0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Bà tiếng Anh là gì? Từ vựng cách xưng hô người thân trong tiếng Anh

Bà tiếng Anh là gì? Một trong nhóm từ vựng cơ bản của tiếng Anh, đó chính là nhóm từ vựng thể hiện cách xưng hô. Đây không phải nội dung khó nên những ai mới làm quen với tiếng Anh đều nên tìm hiểu kĩ để sử dụng một cách chính xác. Vậy bà trong tiếng Anh là gì? Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đọc tất tần tật từ vựng tiếng Anh về cách xưng hô người thân trong gia đình, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Bà tiếng Anh là gì

Bà ngoại bà nội trong tiếng Anh là grandmother. Vậy trong tiếng Anh chúng ta không phân chia cách xưng hô bà ngoại hay bà nội mà chỉ có một từ, đó là grandmother.

Bà cố trong tiếng Anh là gì

Bà Cố (nội hoặc ngoại) tiếng Anh là great-grandmother. 

Giải thích: là người sinh sinh ra Bà ngoại, Bà Nội, Ông Ngoại, Ông Nội

Ông bà tiếng Anh là gì

Grandparents /ˈɡrænpeərənts/ – Ông bà

Ông bà là cha mẹ của cha mẹ mình. Nếu là cha mẹ của cha thì gọi là ông bà nội; nếu là cha mẹ của mẹ thì gọi là ông bà ngoại. …

Cách xưng hộ các thành viên trong gia đình tiếng Anh

Great-grandparents /ɡreɪt ˈɡrænpeərənt/ – Ông bà cố

Ông bà tứ đại, là cha, mẹ của ông, bà nội (ngoại).

Maternal side /məˈtɜːnl saɪd/ – Bên ngoại

Bên ngoại là họ và gia đình bên mẹ mình.

Paternal side /pəˈtɜːnl said/ – Bên nội

Bên nội là họ và gia đình bên bố mình.

Great-grandfather /’greit’grændfɑ:ðə/ – Ông cố

Ông cố là cha của ông/bà mình.

ba-co-la-gi

Great-grandmother /ɡreɪt ˈɡrænmʌðər/ – Bà cố

Bà cố là mẹ của ông bà mình.

Grandparents /ˈɡrænpeərənts/ – Ông bà

Ông bà là cha mẹ của cha mẹ mình. Nếu là cha mẹ của cha thì gọi là ông bà nội; nếu là cha mẹ của mẹ thì gọi là ông bà ngoại. …

Grandmother /’grændmʌðə/ – Bà

Bà là mẹ của bố/mẹ mình.

Grandfather /’grændfɑ:ðə/ – Ông

Ông là bố của bố/mẹ mình.

Great-aunt /’greit ænt/ – Bà cô, bà dì, bà bác

Em gái, Chị gái của Ông/bà mình.

Great-uncle /’greit ‘ʌηkl/ – Ông chú, ông bác, ông cậu, ông dượng

Em trai, Anh trai của Ông/bà mình.

Lưu ý: Từ -great có thể được thêm vào để tăng số thế hệ:
Ví dụ: My great-great-great-grandfather fought in the Civil War. (Ông cố 3 đời của tôi chiến đấu trong cuộc nội chiến.)

Parents /’peərənt/ – Bố mẹ

Người sinh thành ra bản thân mình.

me-la-gi-tieng-anh

Mother /’mʌðər/ – Mẹ
Mẹ thông thường được dùng để chỉ người phụ nữ mang thai, sinh ra và nuôi lớn mình.

Father /ˈfɑːðər/ – Bố

Cùng với mẹ, Bố là người sinh thành, có công nuôi dưỡng mình.

Aunt /ænt/ – Cô, dì, thím, mợ, bác gái

Chị/em gái của Bố hoặc mẹ.

Uncle /ˈʌŋkl/ – chú; bác; cậu; dượng

Anh/em trai của Bố hoặc mẹ.

Wife /waɪf/ – Vợ

Hôn nhân thường là sự kết hợp giữa một người đàn ông được gọi là chồng và một người đàn bà (kết hôn) người đàn bà được gọi là vợ.

Husband /ˈhʌzbənd/ – Chồng

Giống như Vợ, chồng là người đàn ông trong cuộc hôn nhân.

Mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/ – Mẹ chồng, mẹ vợ

Người phụ nữ sinh ra, nuôi dưỡng Chồng/Vợ mình.

Father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/ – Bố chồng, bố vợ

Người đàn ông sinh ra, nuôi dưỡng Chồng/Vợ mình.

Cousin /ˈkʌzn/ – Anh em họ

Anh chị em chú bác ruột, cô cậu ruột, bạn dì ruột là mối quan hệ có thứ bậc thân thiết thấp hơn một bậc so với anh chị em ruột. Anh chị em họ nêu trên có mối quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời.

Cousin-in-law /’kʌzn in lɔ:/ – Em họ; Vợ/chồng của em họ; 

  • Chồng hoặc vợ của người em họ của mình.
  • Em họ của chồng hoặc vợ của mình;
  • Chồng hoặc vợ của người em họ của chồng hoặc vợ của một người.

Sister-in-law /ˈsɪstər in lɔ:/ – Chị/em chồng/vợ; Chị/em dâu; Chị/em dâu của chồng/vợ

  • Chị hoặc em gái của vợ hoặc chồng mình.
  • Vợ của anh hoặc em trai mình.
  • Chị dâu hoặc em dâu của chồng mình; chị dâu hoặc em dâu của vợ mình.

Brother-in-law /ˈbrʌðər in lɔ:/ – Anh chồng; anh vợ; anh rể; em rể

  • Anh, em của chồng hoặc vợ mình; anh (em) chồng; anh (em) vợ.
  • Chồng của chị hoặc em mình; anh (em) rể.
  • Chồng của chị em vợ hoặc chị em chồng mình; anh (em) đồng hao; anh (em) rể của chồng.
chi-em-gai-la-gi

Sister /ˈsɪstər/ – chị/em gái
Những người phụ nữ được sinh ra bởi cùng bố mẹ, hoặc ít nhất 1 trong 2 người này thì được gọi là chị em gái.

Brother /ˈbrʌðər/ – Anh, em trai

Những người đàn ông được sinh ra bởi cùng bố mẹ, hoặc ít nhất 1 trong 2 người này thì được gọi là chị em gái.

Niece /niːs/ – Cháu gái

Con gái của anh, chị, em.

Nephew /ˈnevjuː/ hoặc /ˈnefjuː/ – Cháu trai

Con trai của anh, chị, em.

Children /ˈʧɪldrən/- Con

Người mình trực tiếp sinh ra, nuôi dưỡng lớn lên.

Daughter-in-law /ˈdɔːtər ɪn lɔː/ – Con dâu

Vợ của con trai mình.

Son /sʌn/ – Con trai

Người con mình sinh ra, nuôi lớn lên mang giới tính là Nam.

chi-gai-tieng-anh-la-gi

Daughter /ˈdɔːtər/ – con gái
Người con mình sinh ra, nuôi lớn lên mang giới tính là Nữ.

Son-in-law /ˈsʌn ɪn lɔː/ – Con rể

Chồng của con gái mình.

Grandchildren /ˈgrænʧɪldrən/ – Cháu

Con của con trai/ con gái mình.

Granddaughter /ˈgrænˌdɔːtə/- Cháu gái

Con gái của con mình.

Grandson /’grændsʌn/ – cháu trai

Con trai của con mình.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung trả lời câu hỏi liên quan đến bà tiếng Anh là gì. Bên cạnh đó chúng tôi lên danh sách các từ vựng trong cách xưng hô gia đình bằng tiếng Anh, trong đó có bà ngoại tiếng Anh là gì; ông bà tiếng Anh là gì; cha tiếng Anh là gì; mẹ tiếng Anh là gì… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Bà ngoại tiếng Anh La gì; #Ông bà tiếng Anh là gì; #Cha tiếng Anh la gì; #Mẹ tiếng Anh la gì; #Chị tiếng Anh la gì; #Tháng ba trong tiếng Anh là gì; #3 Trong tiếng Anh là gì; #Ông Tiếng Anh là gì