0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng trung về bảo hiểm xã hội trọn bộ đầy đủ nhất

Từ vựng tiếng trung về bảo hiểm xã hội là một thuật ngữ chuyên ngành mà với ai đang làm trong ngành bảo hiểm xã hội sẽ phải tiếp xúc. Các thuật ngữ chuyên ngành luôn khó với những người chỉ học giao tiếp thông thường, do đó nếu bạn muốn biết về tiếng Trung chuyên ngành này thì đòi hỏi bạn phải bỏ công sức và thời gian để tìm hiểu chính xác. Bài viết này chúng tôi giới thiệu đến quý bạn đọc những thông tin liên quan đến bảo hiểm xã hội bằng tiếng Trung, hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình trau dồi vốn ngôn ngữ của mình.

Từ vựng tiếng Trung về bảo hiểm y tế

Chúng tôi chia sẻ đến bạn những loại bảo hiểm y tế bằng tiếng Trung gồm cách viết tiếng Trung và phiên âm đầy đủ:

hop-dong-bao-hiem-tieng-trung

bảo hiểm nhân thọ trọn đời 终身人寿保险 zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn

bảo hiểm an toàn du lịch旅行平安保险lǚxíng píng’ān bǎoxiǎn
bảo hiểm bãi công罢工保险bàgōng bǎoxiǎn
bảo hiểm bảo đảm ở tòa án法庭保证保险fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn
bảo hiểm bệnh tật疾病保险jíbìng bǎoxiǎn
bảo hiểm chiến tranh战争保险zhànzhēng bǎoxiǎn
bảo hiểm công chức公务员保险gōngwùyuán bǎoxiǎn
bảo hiểm dưỡng lão养老保险yǎnglǎo bǎoxiǎn
bảo hiểm lao động劳工保险láogōng bǎoxiǎn
bảo hiểm loạn lạc骚乱保险sāoluàn bǎoxiǎn
bảo hiểm nhân thân人身保险rénshēn bǎoxiǎn
bảo hiểm nhân thọ trọn đời终身人寿保险zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn
bảo hiểm sự cố gây thương vong伤亡事故保险shāngwáng shìgù bǎoxiǎn
bảo hiểm tai nạn (sự cố bất ngờ)意外事故保险yìwài shìgù bǎoxiǎn
bảo hiểm tài sản cá nhân个人财产保险gèrén cáichǎn bǎoxiǎn
bảo hiểm tàn tật残疾保险cánjí bǎoxiǎn
bảo hiểm thất nghiệp失业保险shīyè bǎoxiǎn
bảo hiểm thế chấp抵押保险dǐyā bǎoxiǎn
bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu退休所得保险tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn
bảo hiểm toàn bộ全保险quán bǎoxiǎn
bảo hiểm tổng hợp综合保险zònghé bǎoxiǎn
bảo hiểm trách nhiệm cho người thứ ba bị thương第三者受伤责任保险dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn
bảo hiểm va đập碰撞保险pèngzhuàng bǎoxiǎn
bảo hiểm y tế健康保险jiànkāng bǎoxiǎn
bảo hiểm sinh sản保怀孕险bǎo huáiyùn xiǎn

Bảo hiểm cháy nổ tiếng Trung là gì?

Bảo hiểm cháy nổ là một trong rất nhiều loại bảo hiểm hiện hành, chúng tôi tiếp tục chia sẻ đến bạn những loại bảo hiểm hiện có, trong đó có bảo hiểm cháy nổ với đầy đủ cách viết và phiên âm bằng tiếng Trung cho quý bạn đọc tiện theo dõi:

bao-hiem-tieng-trung

bảo hiểm chung 共保 gòngbǎo

bảo hiểm bán buôn批发保险pīfā bǎoxiǎn
bảo hiểm bảo đảm đầu tư投标保证保险tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn
bảo hiểm bảo đảm người được ủy quyền受托人保证保险shòutuō rén bǎozhèng bǎoxiǎn
bảo hiểm bảo đảm thuế quan关税保证保险guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn
bảo hiểm cháy rừng森林火灾保险sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn
bảo hiểm cho tài sản bị cháy nổ爆炸保险bàozhà bǎoxiǎn
bảo hiểm cho tài sản bị trộm盗窃保险dàoqiè bǎoxiǎn
bảo hiểm chung共保gòngbǎo
bảo hiểm định kỳ定期保险dìngqí bǎoxiǎn
bảo hiểm động đất地震保险dìzhèn bǎoxiǎn
bảo hiểm đóng theo năm年金保险niánjīn bǎoxiǎn
bảo hiểm gia súc家畜保险jiāchù bǎoxiǎn
bảo hiểm hàng hóa货物保险huòwù bǎoxiǎn
bảo hiểm hành lý行李保险xínglǐ bǎoxiǎn
bảo hiểm hoa màu农作物保险nóngzuòwù bǎoxiǎn
bảo hiểm học phí学费保险xuéfèi bǎoxiǎn
bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền船体保险chuántǐ bǎoxiǎn
bảo hiểm lợi ích thuê mướn租借权宜保险zūjiè quányí bǎoxiǎn
bảo hiểm lũ lụt洪水保险hóngshuǐ bǎoxiǎn
bảo hiểm mưa bão雨水保险yǔshuǐ bǎoxiǎn
bảo hiểm mưa đá冰雹保险bīngbáo bǎoxiǎn
bảo hiểm mức thấp低额保险dīé bǎoxiǎn
bảo hiểm nạn gió bão风灾保险fēngzāi bǎoxiǎn
bảo hiểm nhà火灾保险huǒzāi bǎoxiǎn
bảo hiểm quá hạn过期保险guòqí bǎoxiǎn
bảo hiểm quyền lợi đơn phương单方利益保险dānfāng lìyì bǎoxiǎn
bảo hiểm sản nghiệp产业保险chǎnyè bǎoxiǎn
bảo hiểm tập thể học sinh学生集体保险xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn
bảo hiểm tập thể nhi đồng儿童集体保险értóng jítǐ bǎoxiǎn
bảo hiểm thuê nhà房租保险fángzū bǎoxiǎn
bảo hiểm tiền lãi盈余保险yíngyú bǎoxiǎn
bảo hiểm toàn phần全额保险quáné bǎoxiǎn
bảo hiểm trả dần分期付款保险fēnqí fùkuǎn bǎoxiǎn
bảo hiểm trách nhiệm thang máy电梯责任保险diàntī zérèn bǎoxiǎn
bảo hiểm vận chuyển运输保险yùnshū bǎoxiǎn
bảo hiểm vận chuyển trên đất liền内陆运送保险nèilù yùnsòng bǎoxiǎn
bảo hiểm về giấy phép执照保险zhízhào bǎoxiǎn
bảo hiểm vượt mức超额保险chāo’é bǎoxiǎn
bảo hiểm xe hơi汽车保险qìchē bǎoxiǎn

Bảo hiểm thai sản tiếng Trung là gì?

Bảo hiểm thai sản là một trong những loại bảo hiểm thuộc ngành y tế. Bảo hiểm thai sản hay còn gọi là bảo hiểm sinh sản trong tiếng Trung được viết như sau:

Bảo hiểm sinh sản: 保怀孕险: bǎo huáiyùn xiǎn

Chúng tôi tiếp tục chia sẻ đến bạn các loại bảo hiểm tiếng Trung:

bao-hiem-tieng-trung-quoc

Bảo hiểm tài sản cá nhân: 个人财产保险 gèrén cáichǎn bǎoxiǎn

Bảo hiểm sức khỏe: 健康保险 jiànkāng bǎoxiǎn

Bảo hiểm xe hơi: 汽车保险 qìchē bǎoxiǎn

Bảo hiểm trách nhiệm cho người thứ ba bị thương: 第三者受伤责任保险 dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn

Bảo hiểmBảo đảm ở tòa án: 法庭保证保险 fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn

Bảo hiểmBảo đảm thuế quan: 关税保证保险 guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn

Bảo hiểm nhân thân: 人身保险 rénshēn bǎoxiǎn

Bảo hiểm hành lý: 行李保险 xínglǐ bǎoxiǎn

Bảo hiểm trách nhiệm thang máy: 电梯责任保险 diàntī zérèn bǎoxiǎn

Bảo hiểm tai nạn (sự cố bất ngờ): 意外事故保险 yìwài shìgù bǎoxiǎn

Bảo hiểm sự cố gây thương vong: 伤亡事故保险 shāngwáng shìgù bǎoxiǎn

Bảo hiểm nhân thọ trọn đời: 终身人寿保险 zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn

Bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu: 退休所得保险 tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn

Bảo hiểm bệnh tật: 疾病保险 jíbìng bǎoxiǎn

Bảo hiểm tàn tật: 残疾保险 cánjí bǎoxiǎn

Bảo hiểm dưỡng lão: 养老保险 yǎnglǎo bǎoxiǎn

Bảo hiểm tổng hợp: 综合保险 zònghé bǎoxiǎn

Bảo hiểm nhà ở: 住宅保险 zhùzhái bǎoxiǎn

Bảo hiểm lợi ích thuê mướn: 租借权宜保险 zūjiè quányí bǎoxiǎn

Bảo hiểm trộm cướp: 盗窃保险 dàoqiè bǎoxiǎn

Bảo hiểm an toàn du lịch: 旅行平安保险 lǚxíng píngān bǎoxiǎn

Bảo hiểm toàn bộ: 全保险 quán bǎoxiǎn

Bảo hiểm sản nghiệp: 产业保险 chǎnyè bǎoxiǎn

Bảo hiểm thế chấp: 抵押保险 dǐyā bǎoxiǎn

Bảo hiểm hỏa hoạn: 火灾保险 huǒzāi bǎoxiǎn

Bảo hiểm cháy rừng: 森林火灾保险 sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn

Bảo hiểm động đất: 地震保险 dìzhèn bǎoxiǎn

Bảo hiểm mưa bão: 雨水保险 yǔshuǐ bǎoxiǎn

Bảo hiểm lũ lụt: 洪水保险 hóngshuǐ bǎoxiǎn

Bảo hiểm mưa đá: 冰雹保险 bīngbáo bǎoxiǎn

Bảo hiểm nạn gió bão: 风灾保险 fēngzāi bǎoxiǎn

Bảo hiểm hàng hóa: 货物保险 huòwù bǎoxiǎn

Bảo hiểm bãi công: 罢工保险 bàgōng bǎoxiǎn

Bảo hiểm loạn lạc: 骚乱保险 sāoluàn bǎoxiǎn

Bảo hiểm chiến tranh: 战争保险 zhànzhēng bǎoxiǎn

Bảo hiểm công chức: 公务员保险 gōngwùyuán bǎoxiǎn

Bảo hiểm vận chuyển: 运输保险 yùnshū bǎoxiǎn

Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền: 内陆运送保险 nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn

Bảo hiểm gia súc: 家畜保险 jiāchù bǎoxiǎn

Bảo hiểm lao động: 劳工保险 láogōng bǎoxiǎn

Bảo hiểm thất nghiệp: 失业保险 shīyè bǎoxiǎn

Bảo hiểm va đập: 碰撞保险 pèngzhuàng bǎoxiǎn

Bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền: 船体保险 chuántǐ bǎoxiǎn

Bảo hiểm toàn phần: 全额保险 quán é bǎoxiǎn

Bảo hiểm mức thấp: 低额保险 dī é bǎoxiǎn

Bảo hiểm vượt mức: 超额保险 chāoé bǎoxiǎn

Bảo hiểm định kỳ: 定期保险 dìngqí bǎoxiǎn

Bảo hiểm quá hạn: 过期保险 guòqí bǎoxiǎn

Bảo hiểm đóng theo năm: 年金保险 niánjīn bǎoxiǎn

Bảo hiểm trả dần: 分期付款保险 fēnqí fùkuǎn bǎoxiǎn

Bảo hiểm tiền tiết kiệm: 存款保险 cúnkuǎn bǎoxiǎn

Bảo hiểm chung: 共保 gòng bǎo

Bảo đảm đầu tư: 投标保证保险 tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn

Bảo hiểm hoa màu: 农作物保险 nóngzuòwù bǎoxiǎn

Bảo hiểm mổ: 爆炸保险 bàozhà bǎoxiǎn

Bảo hiểm tiền lãi: 盈余保险 yíngyú bǎoxiǎn

Bảo hiểm tập thể nhi đồng: 儿童集体保险 értóng jítǐ bǎoxiǎn

Bảo hiểm tập thể học sinh: 学生集体保险 xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn

Bảo hiểm học phí: 学费保险 xuéfèi bǎoxiǎn

Bảo hiểm Bảo đảm người được ủy quyền: 受托人保证保险 shòutuō rén bǎozhèng
bǎoxiǎn

Bảo hiểm bán buôn: 批发保险 pīfā bǎoxiǎn

Bảo hiểm quyền lợi đơn phương: 单方利益保险 dānfāng lìyì bǎoxiǎn

Bảo hiểm bằng (lái xe, tàu): 执照保险 zhízhào bǎoxiǎn

Bảo hiểm giấy phép: 许可证保险 xǔkě zhèng bǎoxiǎn

Bảo hiểm thuê nhà: 房租保险 fángzū bǎoxiǎn

Bảo hiểm y tế: 健康保险 Jiànkāng bǎoxiǎn

Bảo hiểm thất nghiệp: 失业保险 Shīyè bǎoxiǎn

Bảo hiểm xã hội tiếng Trung là gì?

Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội. Vậy bảo hiểm xã hội được viết theo tiếng Trung như thế nào?

Bảo hiểm xã hội: 社会保险  (Shèhuì bǎoxiǎn)

Bảo hiểm xã hội không phải thuật ngữ xa lạ đối với người dân nhưng không phải ai cũng hiểu đúng và đủ về nó. Ngoài bảo hiểm xã hội thì còn có rất nhiều loại bảo hiểm khác. Nếu bạn quan tâm cách viết và phiên âm của các loại bảo hiểm bằng tiếng Trung thì hãy tiếp tục đọc kĩ bài viết này.

Sổ bảo hiểm xã hội tiếng Trung là gì?

bao-hiem-trong-tieng-trung

giấy chứng nhận bảo hiểm 暂保单 zhàn bǎodān

giải tỏa hợp đồng bảo hiểm结冻保险单jiédòng bǎoxiǎn dān
giấy chứng nhận bảo hiểm暂保单zhàn bǎodān
hóa đơn bảo hiểm保险清单bǎoxiǎn qīngdān
hợp đồng bảo hiểm保单bǎodān
hợp đồng bảo hiểm an toàn tàu thuyền船体保险单chuántǐ bǎoxiǎn dān
hợp đồng bảo hiểm có giới hạn有限保险单yǒuxiàn bǎoxiǎn dān
hợp đồng bảo hiểm không định mức不定额保险单bù dìng’é bǎoxiǎn dān
hợp đồng bảo hiểm tạm thời临时保险单línshí bǎoxiǎn dān
hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo申报式保险契约shēnbào shì bǎoxiǎn qìyuē
hợp đồng bảo hiểm tổng hợp综合保险单zònghé bǎoxiǎn dān
hợp đồng bảo hiểm tổng quát总括保险单zǒngguā bǎoxiǎn dān
hợp đồng bảo hiểm xác định giá trị定值保险单dìngzhí bǎoxiǎn dān
làm giả hợp đồng bảo hiểm伪造保险单wèizào bǎoxiǎn dān

Đóng bảo hiểm tiếng Trung là gì?

Chúng tôi giới thiệu đến bạn một số hoạt động trong mua bán bảo hiểm bằng tiếng Trung mà có thể bạn sẽ quan tâm:

bán bảo hiểm卖保险mài bǎoxiǎn
biên lai nhận bảo hiểm承保收据chéngbǎo shōujù
con niêm bảo hiểm保险印花bǎoxiǎn yìnhuā
điều khoản bảo hiểm an toàn平安保险条款píng’ān bǎoxiǎn tiáokuǎn
điều khoản bổ sung附加条款điều khoản bổ sung
điều khoản kèm theo trong hợp đồng bảo hiểm保险单附加条款bǎoxiǎn dān fùjiā tiáokuǎn
điều khoản người nhận tiền受款人条款shòu  kuǎn rén tiáokuǎn
điều khoản ủy thác quản lý托管条款tuōguǎn tiáokuǎn
đơn xin bảo hiểm投保书tóubǎo shū
giá trị tham gia bảo hiểm投保价值tóubǎo jiàzhí
giấy bảo đảm担保书dānbǎo shū
giấy chứng nhận bảo hiểm保险证明书bǎoxiǎn zhèngmíng shū
giấy ủy quyền授权书shòuquán shū
ký thác tiền của, vật tư财物寄托cáiwù jìtuō
lợi ích bảo hiểm保险利益bǎoxiǎn lìyì
mở rộng bảo hiểm扩大承保kuòdà chéngbǎo
mua bảo hiểm出钱保险chūqián bǎoxiǎn
ngành bảo hiểm trên biển海上保险业hǎishàng bǎoxiǎn yè
phạm vi bảo hiểm保险范围bǎoxiǎn fànwéi
phòng nghiệp vụ bảo hiểm保险业务处bǎoxiǎn yèwù chù
rút bảo hiểm退保tuìbǎo
tạm hoãn bảo hiểm再分保zàifēn bǎo
thẻ bảo hiểm nhà火灾保险牌huǒzāi bǎoxiǎn pái
tự động nhận bảo hiểm自动承保zìdòng chéngbǎo

Mẫu hội thoại tiếng Trung chuyên ngành bảo hiểm

A: 真让人困扰。有那么多家公司,那么多种保险,我要选什么呢?
Zhè zhēn ràng rén kùnrǎo. Yǒu nàme duō jiā gōngsī, nàme duō zhǒng bǎoxiǎn, wǒ yào xuǎn shénme ne?
Đúng là khiến người khác phiền muội mà. Có nhiều công ty, nhiều loại bảo hiểm như thế, tớ biết chọn cái nào đây?

B: 我喜欢我现在的保险公司,所以我推荐他们。你要做的是决定要什么保险项目。
Wǒ xǐhuān wǒ xiànzài de bǎoxiǎn gōngsī, suǒyǐ wǒ tuījiàn tāmen. Nǐ yào zuò de shì juédìng yào shénme bǎoxiǎn xiàngmù.
Tớ thích công ty bảo hiểm hiện tại nên tớ đề cử họ. Việc cần cần làm là quyết định muốn hạng mục bảo hiểm nào.

A: 保险项目?
Bǎoxiǎn xiàngmù?
Hạng mục bảo hiểm?

B: 是的,是指你想要保哪些险。例如你计划生小孩的话就要保怀孕险。不然你就不用付怀孕项目的保费,了解吗?
Shì de, shì zhǐ nǐ xiǎng yào bǎo nǎxiē xiǎn. Lìrú nǐ jìhuà shēng xiǎohái de huà jiù yào bǎo huáiyùn xiǎn. Bùrán nǐ jiù búyòng fù huáiyùn xiàngmù de bǎofèi, liǎojiě ma?
Đúng thế, chính là chỉ cậu muốn bảo hiểm gì. Ví dụ cậu có kế hoạch sinh con thì nên mua bảo hiểm sinh sản. Nếu không thì cậu sẽ không cần trả tiền cho hạng mục bảo hiểm sinh sản, hiểu chứ?

A: 是的。所以我需要和代理人谈谈。
Shì de. Suǒyǐ wǒ xūyào hé dàilǐ rén tántan.
Đúng thế. Nên tớ cần nói chuyện với người đại diện đã.

B: 没错,你要电话号码吗?
Méi cuò, nǐ yào diànhuà hàomǎ ma?
Đúng đó, cậu cần số điện thoại không?

A: 好的。
Hǎo de.
Có.

B: 我的代理人她真的很帮忙。我相信她能够解答你的疑问。
Wǒ de dàilǐ rén tā zhēn de hěn bāngmáng. Wǒ xiāngxìn tā nénggòu jiědá nǐ de yíwèn.
Người đại diện của tớ giúp đỡ nhiều lắm. Tớ tin cô ấy có thể giải đáp vấn đề thắc mắc của cậu.

A: 谢谢你。我一直很感激你的建议。
Xièxiè nǐ. Wǒ yīzhí hěn gǎnjī nǐ de jiànyì.
Cảm ơn cậu. Tớ luôn rất cảm kích kiến nghị của cậu.

B: 不客气。
Bú kèqì.
Không có gì đâu.

Trên đây là phần từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bảo hiểm rất cần thiết cho những ai đã và đang hoạt động trong ngành này. Đồng thời chúng tôi cũng mách bạn một số mẫu câu hội thoại đơn giản để bạn có thể linh hoạt trong giao tiếp bằng tiếng Trung. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác thì hãy liên hệ với các chuyên gia của chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Trung về bảo hiểm y tế; #Sổ bảo hiểm xã hội tiếng Trung là gì; #Chốt sổ bảo hiểm tiếng Trung là gì; #Bảo hiểm cháy nổ tiếng Trung là gì; #Bảo hiểm thai sản tiếng Trung là gì; #Bản cam kết tiếng Trung là gì; #Đóng bảo hiểm tiếng Trung là gì; #Bảo hiểm xã hội