0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Buổi sáng tiếng Trung: Cách chào buổi sáng cho ngày mới tươi vui

Buổi sáng tiếng Trung chào như thế nào? Làm thế nào để khởi động một ngày mới tươi vui, lan toả điều tích cực đến với những người xung quanh? Nếu ai yêu thích tiếng Trung thì chắc chắn không thể bỏ qua các cách chào hay lời chúc vào buổi sáng dành tặng bạn bè, người thân… Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ tất tần tật danh sách những câu chào buổi sáng tiếng Trung cùng với những lời chúc ý nghĩa, mời quý bạn đọc tham khảo.

Chào buổi sáng tiếng Trung

chao-buoi-sang-tieng-trung

你好 (Nǐ hǎo) là gì? là câu chào phổ biến nhất mà người Trung Quốc có thể sử dụng thường xuyên trong cuộc sống mang ý nghĩa xin chào. Bạn có thể sử dụng cách chào này trong mọi trường hợp với mọi đối tượng. 

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể dùng 你好吗? (“Nǐhǎo ma?” thay cho lời chào đó. Thực tế 你好吗? không hẳn mang nghĩa là chào buổi sáng mà nó có nghĩa “Bạn có khỏe không” “Bạn thấy thế nào?

Một số cách chào buổi sáng khác

你早 (Nǐ zǎo): Chào buổi sáng

Đây là một dạng của câu “你好” tuy nhiên bạn chỉ nên dùng vào buổi sáng sớm bởi nghĩa đúng của nó là “sớm nhỉ”.

早 上 好 (Zǎoshang hǎo): Chào buổi sáng, buổi sáng tốt lành

Người Trung Quốc đặc biệt yêu thích cách chào buổi sáng này và sử dụng trong nhiều trường hợp trang trọng. Vậy nên bạn có thể sử dụng lời chào buổi sáng bằng tiếng Trung này khi gặp người Trung Quốc, Đài Loan hay Hong Kong nhé.

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo những mẫu câu chào buổi sáng bằng tiếng Trung để chúc đối phương có một ngày mới vui vẻ, tốt lành như sau:

早 上 快 乐 (Zǎoshang kuàilè): Buổi sáng vui vẻ

新 天 快 乐 (Xīn tiān kuàilè): Ngày mới vui vẻ

祝 你 早 上 好 (Zhù nǐ zǎo shàng hǎo): Chúc bạn buổi sáng tốt lành

每一天 都 是 新 的 机 会。早 上 好. (Měi yītiān dōu shì xīn de jīhuì. Zǎoshang hǎo): Mỗi ngày mới đều là một cơ hội mới. Chào buổi sáng!

早上好!今 天 是 美 好 的 一 天!(Zǎoshang hǎo! Jīntiān shì měihǎo de yītiān!): Chào buổi sáng! Hôm nay là một ngày tuyệt vời!

早 上 好。新 的 一 天,新 的 希 望,新 的 生 活. (Zǎoshang hǎo. Xīn de yītiān, xīn de xīwàng, xīn de shēnghuó!): Buổi sáng tốt lành. Một ngày mới, hy vọng mới, cuộc sống mới!

早上好!祝你有个幸运的一天!(Zǎoshang hǎo! Zhù nǐ yǒu gè xìngyùn de yītiān!): Buổi sáng tốt lành, chúc bạn có một ngày may mắn.

Ngoài ra, bạn có thể nói 早 安 (Zǎo ān) khi muốn chào buổi sáng sớm, chúc đối phương có một ngày mới an bình, vui vẻ.

Trong số cách chào buổi sáng bằng tiếng Trung, 早 (Zǎo) là lời chào ngắn gọn và đơn giản nhất. Cách chào này cũng được sử dụng nhiều trong cuộc sống thường ngày. Tuy nhiên bạn chỉ nên sử dụng cách chào này với đồng nghiệp, bạn bè. Hạn chế câu chào này với người mới quen, người lớn tuổi bởi cách chào này khá thân mật và không được trang trọng.

Trên thực tế, khi chào hỏi người Trung Quốc thường có thói quen chắp tay, nắm chặt bàn tay. Chắp tay là một hình thức chào hỏi, với việc đan bàn tay này vào bàn tay kia và đặt ngang ở tầm ngực. Đây chính là một phong tục truyền thống đất nước Trung Hoa với ý nghĩa “祝贺 (zhùhè) chúc mừng” và 愿望 (yuàn wàng) mong ước tốt đẹp.

Ở Trung Quốc, việc chào hỏi qua hình thức chắp tay còn được thể hiện phổ biến ở 3 tình huống sau:

Trong các dịp Lễ, Tết truyền thống: “春节 (chūnjié) Tết Nguyên Đán, lời chào hỏi hỏi bằng cách chắp tay khi gặp hàng xóm, đồng nghiệp hay bạn bè.

Ngày lễ, đại hội: Lễ thành hôn, khác tiệc sinh nhật chắp tay để chúc mừng người tổ chức.

Kết thúc buổi chia tay các bữa tiệc: Người Trung Quốc thường chắp tay biểu thị ý “Về cẩn thận nhé”, cũng có lúc hành động này thể hiện ý xin thứ lỗi, tạ lỗi…

Một ngày đẹp trời tiếng Trung

Để khở đầu một ngày mới, một ngày đẹp trời thì chắc chắn không thể thiếu những lời chúc. Chúng tôi gợi ý cho bạn những lời chúc mang đến cho bạn sự hứng khởi, tươi vui cho ngày mới tràn đầy năng lượng.

chuc-buoi-sang

1.早上好!(Zǎoshang hǎo!)
Chào buổi sáng!

2. 新的一天愉快. (xīn de yìtiān yúkuài)
Ngày mới tốt lành.

3. 该起床了。 新的一天愉快. (gāi qǐ chuáng le。xīn de yìtiān yúkuài)
Đến giờ thức dậy rồi. Ngày mới tốt lành.

4. 早上好!快点儿起床. (Zǎoshang hǎo! kuài diǎnr qǐ chuáng)
Chào buổi sáng! Nhanh thức dậy.

5. 睡得好吗? (shuì dé hǎo ma?)
Ngủ ngon không?

6. 你终于起来了。早! (nǐ zhōng yú qǐ lái le。Zǎo!)
Cuối cùng thì bạn đã thức dậy. Chào buổi sáng!

7. 早上好!这是美好的一天。(zhè shì měi hǎo de yī tiān)
Chào buổi sáng! Hôm nay là một ngày đẹp trời.

8. 该吃早饭了. (gāi chī zǎo fàn le)
Đến giờ ăn sáng rồi.

9. 睡得好吗?(Shuì dé hǎo ma?)
Anh ngủ có ngon không?

10. 早! (Zǎo!)
Chào buổi sáng!

11. 早上好! 祝一切顺利!(Zǎoshang hǎo! Zhù yíqiè shùnlì!)
Chào buổi sáng! Chúc mọi việc thuận lợi!

12. 早上好!祝你工作顺利!(Zǎoshang hǎo! Zhù nǐ gōngzuò shùnlì!)
Chào buổi sáng! Chúc anh công tác thuận lợi!

13. 早上好! 假日愉快!(Zǎoshang hǎo! Jiàrì yúkuài!)
Chào buổi sáng! Chúc ngày nghỉ vui vẻ!

14. 早上好! 合家平安!(Zǎoshang hǎo! Héjiā píng’ān!)
Chào buổi sáng! Cả nhà bình an!

15. 早上好! 恭喜发财!(Zǎoshang hǎo! Gōngxǐ fācái!)
Chào buổi sáng! Chúc mừng phát tài!

16. 早上好!从心所欲! (Zǎoshang hǎo! Cóngxīnsuǒyù! )
Chào buổi sáng! Muốn gì được nấy!

17. 早上好! 一帆风顺!(Zǎoshang hǎo! Yīfānfēngshùn!)
Chào buổi sáng! Thuận buồm xuôi gió!

18. 早上好! 大展宏图!(Zǎoshang hǎo! Dà zhǎn hóngtú!)
Chào buổi sáng! Sự nghiệp phát triển!

19. 早上好! 东成西就!(Zǎoshang hǎo! Dōng chéng xī jiù!)
Chào buổi sáng! Thành công mọi mặt.

Chúc bạn vui vẻ tiếng Trung

chuc-tieng-trung

致以我们良好的祝愿。Zhì yǐ wǒmen liánghǎo de zhùyuàn. Chúc cho chúng ta đạt được những điều tốt đẹp.

  1. 恭喜你获奖。Gōngxǐ nǐ huòjiǎng. Chúc mừng bạn đã giành được giải thưởng.
  2. 恭贺你喜结良缘!Gōnghè nǐ xǐ jié liángyuán! Chúc cho cuộc hôn nhân tốt đẹp của bạn!

A:恭贺你喜结良缘!Gōnghè nǐ xǐ jié liángyuán! Chúc cho cuộc hôn nhân tốt đẹp của bạn!

B:非常感谢!Fēicháng gǎnxiè! Vô cùng cảm ơn!

  1. 祝你好运。Zhù nǐ hǎo yùn. Chúc bạn may mắn.
  2. 祝你生日快乐。Zhù nǐ shēngrì kuàilè. Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
  3. 祝你玩得开心。Zhù nǐ wán dé kāixīn. Chúc bạn chơi vui vẻ.

A:祝你玩得开心。Zhù nǐ wán dé kāixīn. Chúc bạn chơi vui vẻ.

B:一定会的。Yīdìng huì de. Nhất định.

  1. 祝你旅途愉快。Zhù nǐ lǚtú yúkuài. Chúc bạn có chuyến đi du lịch vui vẻ.
  2. 祝你万事如意。Zhù nǐ wànshì rúyì. Chúc bạn vạn sự như ý.
  3. 祝贺你通过了考试。Zhùhè nǐ tōngguòle kǎoshì. Chúc mừng bạn đã thi đỗ.
  4. 我祝你大吉大利。Wǒ zhù nǐ dàjí dàlì. Chúc bạn đại cát đại lợi.
  5. 祝你圣诞快乐!新春快乐!Zhù nǐ shèngdàn kuàilè! Xīnchūn kuàilè! Chúc Giáng sinh vui vẻ! Năm mới vui vẻ!
  6. 我祝贺你喜获千金!Wǒ zhùhè nǐ xǐ huò qiānjīn! Chúc mừng bạn đã sinh con gái!
  7. 祝你永远幸福快乐!Zhù nǐ yǒngyuǎn xìngfú kuàilè! Chúc bạn mãi hạnh phúc vui vẻ!
  8. 祝你心想事成!Zhù nǐ xīn xiǎng shì chéng! Chúc bạn ước gì được nấy!
  9. 祝你明年好事连连!Zhù nǐ míngnián hǎoshì liánlián! Chúc bạn năm mới toàn chuyện vui!
  10. 祝你们二位幸福!Zhù nǐmen èr wèi xìngfú! Chúc hai bạn hạnh phúc!
  11. 李先生,衷心祝贺你荣升!Lǐ xiānshēng, zhōngxīn zhùhè nǐ róng shēng! Ông Lý, chúc mừng ông được thăng chức!
  12. 金先生,请接受我衷心的祝愿!Jīn xiānshēng, qǐng jiēshòu wǒ zhōngxīn de zhùyuàn! Ông Kim, xin nhận lời chúc mừng chân thành của tôi.
  13. 祝你好运,生意兴隆!Zhù nǐ hǎo yùn, shēngyì xīnglóng! Chúc anh may mắn và làm ăn phát đạt!
  14. 你真该为自己的成就而庆幸。Nǐ zhēn gāi wèi zìjǐ de chéngjiù ér qìngxìng. Bạn nên tự hào vì những thành tựu đã đạt được.
  15. 祝贺,祝贺。Zhùhè, zhùhè. Chúc mừng, chúc mừng.
  16. 恭喜你成功。Gōngxǐ nǐ chénggōng. Chúc mừng thành công của bạn.
  17. 祝贺你们新婚。Zhùhè nǐmen xīnhūn. Chúc mừng tân hôn.

A:祝贺你们新婚。Zhùhè nǐmen xīnhūn. Chúc mừng tân hôn.

B:多谢!Duōxiè! Cảm ơn rất nhiều!

  1. 俊锡,听说你涨工资了,这太好了。Jùn xī, tīng shuō nǐ zhǎng gōngzīle, zhè tài hǎole. Tuấn Tích, nghe nói bạn đã được tăng lương, thật tốt quá rồi.

听说你得到提升了,这太好了。Tīng shuō nǐ dédào tíshēngle, zhè tài hǎole. Nghe nói bạn được thăng chức, thật tốt quá.

Rất vui được gặp bạn tiếng Trung

Trong các câu chào hỏi tiếng Trung chắc chắn không thể thiếu lời chào “rất vui được gặp bạn”. Câu nói chúng ta thường sử dụng khi lần đầu tiên gặp mặt ai đó hoặc lâu ngày mới gặp lại bạn bè của mình. Chúng tôi gợi ý cho bạn một số cách chào hỏi bằng tiếng Trung với câu nói “rất vui được gặp bạn”.

loi-chuc-tieng-trung

很高兴认识你。
hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Rất vui dược gặp bạn.

好久不见了!
Hǎojiǔ bùjiànle!
Lâu lắm rồi không gặp!

哇!什么风把你吹来了!
Wa! Shénme fēng bǎ nǐ chuī lái le!
Wa! Ngọn gió nào đưa cậu đến đây đấy!

真巧啊!
Zhēn qiǎo a!
Thật trùng hợp!

这个世界真小呀!
Zhège shìjiè zhēn xiǎo ya!
Thế giới này thật là nhỏ!

真的没想到会在这里碰到你。
Zhēnde méi xiǎngdào huì zài zhèli pèng dào nǐ.
Thật không ngờ có thể gặp cậu ở đây.

最近忙吗?
Zuìjìn máng ma?
Gần đây có bận không?

家里的人都好吗?
Jiāli de rén dōu hǎo ma?
Mọi người trong nhà đều khỏe chứ?

近来如何?
Jìnlái rúhé?
Dạo này sao rồi?

你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Cậu gần đây thế nào?

你越来越年轻了!
Nǐ yuè lái yuè niánqīng le!
Cậu càng ngày càng trẻ ra đó!

最近忙什么呢?
Zuìjìn máng shénme ne?
Gần đây bận gì thế?

在哪发财呢?
Zài nǎ fācái ne?
Cậu phát tài ở đâu thế?

你气色真好!
Nǐ qìsè zhēn hǎo!
Nhìn da dẻ cậu tốt lắm!

怎么来的?
Zěnme lái de?
Cậu đến cách nào vậy?

外面天气怎么样了?
Wàimiàn tiānqì zěnmeyàng le?
Bên ngoài thời tiết ra sao rồi?

有什么新鲜事?
Yǒu shénme xīnxiān shì?
Có chuyện gì mới không?

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những thông tin liên quan đến chào buổi sáng tiếng Trung, những lời chúc bằng tiếng Trung cho buổi sáng thêm năng lượng, hứng khởi… Hi vọng những thông tin chúng tôi chia sẻ đến bạn sẽ hữu ích. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Một ngày đẹp trời tiếng Trung; #Chúc cuối tuần vui vẻ tiếng Trung; #Tạm biệt có giáo tiếng Trung; #Chúc bạn vui vẻ tiếng Trung; #Rất vui được gặp bạn tiếng Trung; #Vui vẻ tiếng Trung; #Học tiếng Trung bài 1: Xin chào; #Chảo sang hảo