0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Cách dùng others và other/the others/the other/another chi tiết

Cách dùng others và other như thế nào chính xác? Trong tiếng Anh có những thuât ngữ gần giống nhau và rất dễ nhầm lẫn. Others và other là hai từ như vậy. Nhiều bạn nghĩ rằng cách viết khác nhau không nhiều nên có thể sử dụng hay nghĩa giống nhau. Nhưng thực chất không phải vậy. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu xem sự khác biệt đó là gì trong bài viết này, những từ đồng nghĩa và ví dụ cụ thể. Hi vọng bài viết hữu ích cho bạn trong quá trình trau dồi vốn ngôn ngữ, từ vựng của mình.

Other và others

Other 

Other có nghĩa của một tính từ chỉ người hoặc vật đã được thêm vào hoặc những điều đã được nêu lên và ngụ ý trước đó. 

Other + danh từ đếm được số nhiều, danh từ không đếm được

phan-biet-other

Ex: Other students are from Vietnam
Những học sinh khác đến từ Việt Nam

Others

Others có nghĩa là những cái khác, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

Ex: These books are boring. Give me others
Mấy quyển sách này chán quá. Đưa tôi mấy quyển khác đi

other, others, another, the other

The other

The other có nghĩa là cái còn lại, người còn lại 

phan-biet-others

Ex: He closed the door and walker around to the other side 
Anh ấy đóng cửa và bước đến bên còn lại

Another 

1. Another (adj) + Danh từ (số ít): thêm 1 người, 1 vật khác

Ex: Would you like another cup of tea?
(Bạn có muốn một tách trà khác không?)

2. Another (đại từ) 
Khi “another” là đại từ đằng sau nó sẽ không có danh từ và vẫn có 3 nghĩa trên.

phan-biet-another

Ex: This book is boring. Give me another
(Quyển sách này chán quá. Đưa tôi quyển khác đi)



3. Another
Được dùng với sự diễn tả về thời gian, tiền bạc ở số ít, khoảng cách và số nhiều với nghĩa thêm nữa.

 Ex: I need another twenty dollars
(Tôi muốn thêm $20 nữa)

Cách sử dụng other, others và another, the other

Cách sử dụng Other

Other (adj) + Danh từ (số nhiều)
Ex: Did you read other books?
(Bạn đã đọc những cuốn sách khác)

Cách sử dụng others


Others: có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu


Ex: These book are boring. Give me others
(Cuốn sách này thật nhàm chán. Cho tôi cùng những cuốn khác) 


Cách sử dụng the other

The other + Danh từ (số ít, số nhiều): cái còn lại duy nhất trong những cái hoặc số cái được nói tới.

phan-biet-other-others

Ex: There are 2 apples on the table. One apple is mine and the other apple is your. 
(Có 2 quả táo trên bàn. Một quả táo là của tôi và quả táo còn lại là của bạn)

Cách sử dụng another

Another (adj) + Danh từ (số ít): thêm 1 người, 1 vật khác

Ex: Would you like another cup of tea?
(Bạn có muốn một tách trà khác không?)

Another (đại từ) 
Khi “another” là đại từ đằng sau nó sẽ không có danh từ và vẫn có 3 nghĩa trên.

Ex: This book is boring. Give me another
(Quyển sách này chán quá. Đưa tôi quyển khác đi)

Another
Được dùng với sự diễn tả về thời gian, tiền bạc ở số ít, khoảng cách và số nhiều với nghĩa thêm nữa.

 Ex: I need another twenty dollars
(Tôi muốn thêm $20 nữa)

Ngoài ra chúng ta cũng thường gặp 2 cụm từ nữa, đó là: each other và one another

Each other: với nhau (chỉ dùng với 2 người, 2 vật) 

One another: với nhau (chỉ dùng với 3 người, 3 vật)

another, other, others, the other, the others grammar

Another

–          Means : one more, an additional, an extra : 1 cái khác

another

Your pen is out of ink, I’ll take another for you
( viết bạn hết mực rồi, tôi sẽ lấy cái khác cho bạn)

–          Another + N ( singular ) : 1 cái / thứ / người khác
E.g : I need  another cup
 tôi cần 1 cái tách khác.

Other

other + N ( plu) = others . ( những người / vật / cái khác ).
E.g :
  -I have invited some other people.

–     –  I can’t help you because I’m busy with other things.

Others

others = other + N ( plu ) : ( có thể dùng làm chủ từ )
E.g :

other-va-another

– I don’t like these postcards. Let’s ask for others. (others = other postcards)
 tôi không thích mấy cái  bưu thiếp này. Chúng ta hãy xem các cái khác.

     –  Some of the presidents arrived on Monday. Others arrived the following day.

một vài tổng thống đã đến vào thứ 2. Những người khác đến vào ngày tiếp theo.  

The other

1 cái/ vật / người còn lại trong 1 nhóm .
E.g : I have two brothers. One of them lives in Canada. The other  lives in Japan.
tôi có 2 anh trai. 1 người ở Canada, người còn lại ở Nhật.

The others

những  cái/ vật / người còn lại trong 1 nhóm .
E.g : take these and leave the others
lấy những cái này và để những cái còn lại.

Bài tập other/others/the other/the others/another có đáp án

Bài tập

Choose other, another, the other, the others , the others to fill in the gap .

Three of my friends live in Boston. One is a doctor, one is a dentist, and __1_doesn’t have a job. The friend without a job’s name is Craig. Craig needs a job. He also has_2__problem: he needs a new girlfriend. His last girlfriend left him because she met__3_man.__4_man was rich and handsome. I told Craig not to worry about it; there are many__5__girls in the world.

Đáp án

  1.  The other
  2.  Another
  3.  Another
  4.  The other
  5.  Another.

Bài viết này chúng tôi đã chia sẻ đến quý độc giả định nghĩa, cách dùng chi tiết và cấu trúc đầy đủ về other, the others, another,… Đây là bài viết được tóm gọn nội dung nhưng đầy đủ để bạn học không bị rối khi nhìn những từ dễ nhầm lẫn với nhau này. Hi vọng bạn sẽ thấy hữu ích và đạt điểm số cao trong mọi kì thi tiếng Anh. Nếu bạn thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trAả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#other, others; #other, others, another, the other; #cách sử dụng other, others và another, the other; #another, other, others, the other, the others grammar; #Others; #Cách dùng others; #The other; #The other là gì