0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Những câu thể hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn ghi điểm tuyệt đối với nửa kia

Những câu thể hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn là một trong những nội dung bạn nên sưu tầm nếu bạn là fan chính hiệu của đất nước được mệnh danh là xứ sở kim chi. Mỗi người chúng ta có rất nhiều cảm xúc khác nhau và mỗi câu nói thể hiện cảm xúc được thể hiện ở một ngữ cảnh, trường hợp khác nhau, thậm chí là với từng đối tượng, tuổi tác chúng ta cũng sẽ dành những lời nói, tình cảm khác nhau. Chúng tôi xin bật mí cho bạn những câu thể hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn để bạn lưu lại làm bí kíp gây ấn tượng với người nghe nhé.

Những câu nói đáng yêu bằng tiếng Hàn

1. 애인 (yeon-in): người yêu

여보 (yeo-bo): em/ anh yêu

2. 나도 사랑해 (na-tô-sa-rang-he)

=> Anh cũng rất yêu em.

3. 보고싶어 (bô-kô-si-po)

=> Anh nhớ em.

4. 좋아해 (chô-a-he)

=> Anh thích em.

5. 안아 줘 (a-na-chuo)

=> Ôm anh cái nào.

nhung-cau-the-hien-cam-xuc

6. 내 아내가 되어줘 (nae a-nae-ka đuy-o-chuo)
=> Hãy làm vợ anh nhé!

 

7. 나와 결혼해 줄래 (na-wa koi-rôn hê chul-lê)

=> Hãy lấy anh em nhé!

8. 같이 있고 싶어(ka-chi-it-kô-si-po)

=> Anh muốn ở cùng với em.

9. 첫눈에 반했어 (chot-nun-ê-ban-het-so)

=> Yêu từ cái nhìn đầu tiên.

10. 진심으로 사랑해 (chin-si-mư-rô-sa-rang-hê)

=> Anh yêu em bằng tất cả trái tim của mình.

11. 미소가 정말 그리워 (mi-sô-ka-chong-mail-kư-ri-wo)

=> Anh thấy nhớ nụ cười của em.

12. 생각하고 있는 것 이상으로 사랑해 (seng-kak-ha-kô-it-nưn-kot-i-sang-ư-rô-sa-rang-hê)

=> Anh yêu em nhiều hơn những gì em tưởng đấy.

13. 너는 내 전부야 (no-nưn nae chon-bu-ya)

=> Với anh em là tất cả mọi thứ.

14. 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해 (ma-lô-pyô-hyon-hal-su-op-suwl-man-kưm-sa-rang-he)

=> Không lời nào có thể diễn tả hết rằng anh yêu em.

15. 너와 영원히 함께하고 싶 (no-wa yong-won-hi ham-kae-ha-ko sip-po)

=> Anh muốn sống với em mãi mãi.

16. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다 (dang-sin-i na-wa ham-kae-it-nưn su ae-bo kong-dong-ư-rô na-nưn nô-la-un sa-ram-uwl mid-đưl su op-sưm-ni-tà)

=> Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

17. 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게 (no-ka na-rư sa-rang-hae-chul đae-ka-chi ki-ta-ril-kae)

=> Anh chờ em cho đến khi em yêu anh.

18. 난 너가 좋아서 너가 하는 것도 다 좋아 (nan no-ka chô-a-so no-ka ha-nưn kot-đô tha chô-a)

=> Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm.

19. 당신 덕분에 난 더 좋은 사람이 되고 싶어졌어요 (dang-sin dok-bun-nae nan to  chô-ưn sa-ram-i đuy-o-chọt-so-yo)

=> Em làm anh muốn trở thành người đàn ông tốt hơn.

 

cau-the-hien-cam-xuc-tieng-han

20. 너는 내 전부야 너는 사랑이야 (no-nưn nae chon-bu-ya no-nưn sa-rang-i-ya)
=> Em là tất cả của anh, tình yêu của anh.

Lời nói yêu thương bằng tiếng Hàn

Hàn là một đất nước nổi tiếng với những bộ phim tình cảm lãng mạn, do đó những câu nói thể hiện cảm xúc với nửa kia bằng tiếng Hàn cũng đầy chất thơ, khiến cho người nghe không những rung động mà còn bị ấn tượng sâu sắc. Cùng chúng tôi lên danh sách những lời nói yêu thương bằng tiếng Hàn.

1. 나는 아내가 하나밖에 없어. 바로 너야 (na-nưn a-nae-ka ha-na-bak-kae ọp-so)

=> Anh chỉ có một người vợ thôi, đó là em.

2. 말은 당신을 위한 내 사랑을 설명 할 수 없습니다 (mal-ưn đang-sin-ưl wi-han nae sa-rang-ưl sol-myong hal su ọp-sưm-ni-tà)

=> Không gì có thể diễn tả tình yêu anh dành cho em.

3. 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야 (nae-ka ol-ma-na sa-rang-ha-nưn-chi mô-rư ko-ya)

=> Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu.

4. 나는 니꺼야 (na-nưn-ni-kko-ya)

=> Em là của anh.

5. 뽀뽀하고 싶어 (bô-bô-ha-kô-si-po)

=> Anh muốn hôn em.

6. 넌 널 많이 걱정해요 (nal-neol-man-i-kok-jeong-hae-yo)

=> Anh rất lo cho em.

7. 이거 사주세요 (i-ko-sa-ju-se-yo)

=> Anh mua cho em cái này nè!

8. 난 안 해요 (nan-an-hae-yo)

=> Anh không làm mà.

9. 깜빡했어요 (kkam-ppak-haess-oyo)

=> Anh quên mất.

10. 난 아니에요 (nan-a-ni-e-yo)

=> Không phải anh đâu mà!

11. 나는 당신에게 영원히 보유 할 수 있습니다 (na-nưn dang-sin-ae-kae yong-won-hi bo-yu hal su -it-sưm-ni-tà )

=> Anh sẽ ôm em mãi.

tieng-han-de-thuong

12. 당신은 내 유일한 있습니다 (dang-sin-ưn nae yu-il-han it-sưm-ni-tà)
=> Em là một là riêng là duy nhất.

 

13. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요 (na-nưn đang-sin-ae ma-ưm-uwl chap-ko ha-naka-đuy-ko sip-po-yo)

=> Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

14. 당신을 만나는 것은 나를 적 협력에 가장 좋은 일이있다 (dang-sin-ưl man-na-nưn kot-ưn na-rư chok- hap-ryok-kae ka-chang chô-ưn il-ri-it-tà)

=> Gặp được em là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh.

15. 나는 당신을 행복하게 만들 수있는 하나가되고 싶어요 (na-nưn dang-sin-ul haeng-buk-ha-kae man-đưl su-it-nưn ha-na-ka-đuy-ko sip-po-yo)

=> Anh muốn là người làm em hạnh phúc.

Những câu quan tâm bằng tiếng Hàn

tieng-han-cho-cap-doi

Cẩn thận đừng để bị cảm lạnh nhé – 감기 조심 하세요 (Kamgi joshim haseyo)

  • Đừng đau/ốm nhé – 아프지 마세요 (apeuji masaeyo)
  • Cẩn thận nhé – 조심 해요 (Joshim haeyo)
  • Cậu ổn chứ? – 괜찮아요? (Kkuenjan na-yo?)
  • Hãy nghỉ ngơi nhiều vào nhé – 푹 쉬어 요 (Puk suy-eoyo)
  • Cậu đã ăn gì chưa? – 밥 먹었 어요? (Bab-meokeotsoyo?)
  • Đừng bỏ bữa nhé – 밥 거르지 마세요 (Bab keo-reuji masaeyo)
  • Đừng tự bỏ đói bản thân nhé – 밥 굶지 마세요 (Bab kum-ji masaeyo)
  • Hãy ăn thật nhiều món ngon nhé! – 맛있는 거 많이 먹어요 (Massit-neun geo manni meok-eoyo)
  • Buổi ghi hình thế nào rồi? – 녹화 잘 했어요? (Nokhwa jal haes-seoyo?)
  • Buổi ghi âm thế nào rồi? – 녹음 잘 했어요? (Nokeum jal haes-seoyo?)
  • Ổn cả thôi mà/Không sao đâu – 괜찮아요 (Kkyuen-janna yo)
  • Cậu có thể làm được mà! – 할 수 있어요! (Hal-su it-seoyo)
  • Cậu nhất định sẽ ổn thôi – 괜찮을 거예요 (Kkyeun-jan-eun geo-ye yo)

Những bài thơ hay bằng tiếng Hàn

물은 희고 길구나, 하늘보다도.

[mu-run hwe-ko kil-ku-na, ha-nul-bo-ta-to]

Nước trắng xoá trải dài hơn trời biếc.

구름은 붉구나, 해보다도.

[ku-ru-mun buk-ku-na, he-bo-ta-to

Ráng mây in màu đỏ ánh tà dương.

서럽다, 높아 가는 긴 들 끝에,

[so-rop-ta, no-pa ka-nun kin tul kku-the]

Buồn vô tận, một mình trên đồng rộng,

나는 떠돌며 울며 생각한다, 그대를.

[na-nun tto-tol-myo ul-myo seng-ka-khan-ta, ku-te-rul]

Lang thang chiều, khóc vương vấn người thương.

그늘 깊이 오르는 발 앞으로,

[ku-nul ki-pi o-ru-nun bal a-pu-ro]

Chân bước tới, bóng râm chiều sâu thẳm,

끝없이 나아가는 길은 앞으로.

[kku-thop-si na-a-ka-nun ki-run a-pu-ro]

Con đường đi phía trước tít xa xăm.

키 높은 나무 아래로, 물 마을은,

[khi no-pun na-mu a-re-ro, mul ma-u-run]

Làng khuất bóng núp dưới vòm cây rộng,

성긋한 가지가지 새로 떠오른다.

[song-ku-san ka-ji-ka-ji se-ro tto-o-run-ta]

Hiện dần lên từng xóm, xóm ven sông.

그 누가 온다고 한 언약도 없건마는!

[ku nu-ka on-ta-ko han on-yak-to op-kon-ma-nun]

Không ước hẹn cùng ai, ai đến đó!

기다려 볼 사람도 없건마는!

[ki-ta-ryo bol sa-ram-to op-kon-ma-nun]

Không chờ ai, cũng chẳng thiết mong ai!

나는 오히려 못 물가를 싸고 떠돈다.

[na-nun o-hi-ryo mot mul-ka-rul ssa-ko tto-ton-ta]

Mình thơ thẩn lang thang hồ nước biếc.

그 못물로는 놀이 잦을 때.

[ku mot-mun-lo-ro-nun nu-ri ja-jul tte]

Tia nắng chiều lặn dưới đáy hồ sâu.

Những câu cảm thán tiếng Hàn

tieng-han-the-hien-cam-xuc

1.  대박! [daebak!]: Không thể tin được!/ Thật đáng kinh ngạc!

2.  헐! [heol!]: Cái gì?/ Trời đất ơi!

3.  아싸! [assa!]: Yay!/ Hurray! (hoan hô, thể hiện sự phấn khích)

4.  아이고! [aigo!]: Ôi trời ơi! 

5.  말도 안돼요! [maldo andwaeyo!]: Không thể nào!/ Không thể tin được

6.   진짜요? [jinjjayo?]: Thật hả?!

7.   화이팅! [hwaiting!]: Kiên trì!/ Kiên nhẫn nào!   

8.   힘내세요 [himnaeseyo]: Phấn khởi lên/ Vui lên nào!

9.   포기 하지마세요 [pogi hajimaseyo]: Đừng bỏ cuộc

10.   걱정 하지마세요 [geokjeong hajimaseyo]: Đừng lo lắng

11.  괜찮아요 [waenchanayo]: Sẽ ổn thôi mà

12.  잘할 수 있어요! [jalhal su isseoyo!]: Bạn làm được mà

Câu cảm thán khen ngợi tiếng Hàn

  • 너는 천재야! Bạn là thiên tài đấy!
  • 대단하네! Giỏi ghê á!
  • 당신은 정말 최고예요! Anh là số 1!
  • 너무 잘했어!  Bạn đã làm rất tốt.
  • 우와 ~~ 너는 짱짱맨 Oa bạn là tuyệt nhất!
  • 정말 용감하다 Anh thật sự rất  dũng cảm.
  • 당신은 눈이 참 예쁘군요 Bạn có đôi mắt thật đẹp
  • 마음씨가 정말 좋네요. Bạn thật tốt bụng.
  • 너는 오늘 정말 멋지군요. Hôm nay bạn thật ngầu!
  • 비법을 좀 알려줘 Hãy cho tôi biết bí quyết đê.
  • 잘생겼네~Đẹp trai quá!
  • 예쁘네!~ Xinh đẹp quá!
  • 요리 솜씨가 좋으시네요! Chị nấu ăn giỏi quá!

Những câu nói tức giận bằng tiếng Hàn

또라이 (ttolai): Đồ dở hơi

멍청 (meongcheong): Ngốc nghếch

바보 (babo): Đồ ngốc

병신 (byeongsin): Đồ thần kinh

그만/ 그만해 (geuman/ geumanhae): Thôi đi/ Đủ rồi

닥쳐 (dagchyeo): Im miệng

비켜 (bikyeo): Tránh ra

꺼져 (kkeojyeo): Biến đi

미친 놈 (michin nom): Thằng khùng

왜 이래? (wae ilae): Bị gì vậy trời?

뭘 봐? (mwol bwa): Nhìn cái gì?

죽을래? (jug-eullae): Muốn chết à?

나쁜 놈 (nappeun nom): Đồ xấu xa

어이가 없네 (eoiga eobsne): Cạn lời

미쳤어? (michyeoss-eo): Bị điên à?

싫어 (silh-eo): Không thích

변태야 (byeontaeya): Đồ biến thái

야 임마 (ya imma): Này tên kia

겁쟁이 (geobjaeng-i): Đồ hèn

Với những câu thể hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn như trên, chúng tôi hy vọng chúng ngắn gọn và dễ nhớ sẽ giúp ích cho bạn trong việc nâng cao vốn từ vựng của mình. Nếu bạn cần thêm thông tin hay hỗ trợ dịch thuật tiếng Hàn sang các ngôn ngữ khác, bạn có thể liên hê và gửi tài liệu ngay cho chúng tôi để có bản dịch nhanh chóng, chính xác nhất.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Hàn của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Những câu nói tức giận bằng tiếng Hàn; #Những câu nói đáng yêu bằng tiếng Hàn; #Những câu cảm thán tiếng Hàn; #Những câu quan tâm bằng tiếng Hàn; #Nói lời yêu thương bằng tiếng Hàn; #Những bài thơ hay bằng tiếng Hàn; #Câu cảm thán khen ngợi tiếng Hàn; #Cảm ơn chồng yêu bằng tiếng Hàn