0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Những câu tiếng Hàn hay trong phim ý nghĩa sâu sắc bạn nên tham khảo

Những câu tiếng Hàn hay trong phim là điều bạn không nên bỏ qua nếu là một fan ruột của điện ảnh Hàn Quốc. Lời thoại trong các bộ phim Hàn không những lãng mạn mà còn có nhiều ý nghĩa nhân văn sâu sắc. Những lời thoại về cuộc sống gia đình, tình cảm bạn bè cũng là thứ bạn không nên bỏ qua, bởi đôi khi chính bạn sẽ tìm thấy mình ở trong đó. Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ những câu tiếng Hàn hay trong phim co ý nghĩa sâu sắc, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Những câu tiếng Hàn hay trong phim

cau-thoai-tieng-han

  1.  미안해요:(mi-an-hae-yo): Anh xin lỗi
  2. 잘생겼다: (jal-saeng-kyeoss-da): Đẹp trai quá
  3.  귀여워요:(kwi-yeo-wo-yo) Đáng yêu quá
  4.  가지마:(ka-ji-ma): Đừng đi mà
  5.  사랑해요:(sa-rang-hae-yo): Anh yêu em
  6.  안돼요:(an-tue-yo): Không được đâu
  7.  조심해요: (jo-sim-hae-yo): Cẩn thận nhé
  8.  그래요?(keu-rae-yo): Vậy à?
  9.  정말요?(jeong-mal-yo): Thật à?
  10.  바빠요?(ba-ppa-yo): Bận à?
  11.  난아니에요: (nan-a-ni-e-yo): Không phải anh đâu
  12.  난널 미워요: (nan-neol-mi-wo-yo): Em ghét anh
  13.  걱정하지마요: (kok-jeong-hk-ji-ma-yo): Đừng lo lắng
  14.  괜찮아요:(kwaen-chan-a-yo):  Anh/em ổn
  15.  좋아요:(jo-ah-yo): Được, tốt
  16.  한잔 할래요? (han-chan-hal-rae-yo): Đi uống rượu không?
  17.  영화 보러 가자: (yong-hwa-bo-ro-ga-ja): Mình cùng đi xem phim đi
  18.  놀러나가자: (nol-lo-na-ga-ja): Chúng ta đi chơi đi
  19. 난널 잊지 못해요:(nan-neol-ij-ji-mos-hae-yo): Anh không thể nào quên được em
  20.  무서워요:(mu-so-wo-yo): Sợ quá đi
  21.  재미있네요:(jae-mi-iss-nae-yo): Thú vị quá
  22.  무슨일이야?(mu-seun-il-iya): Đang có chuyện gì vậy?
  23.  빨리빨리:(ppal-li-ppal-li): Nhanh lên! nhanh lên
  24.  싫어해요:(sil-ro-hae-yo): Thấy ghét ghê
  25.  그렇게하지마요: (keu-leoh-ge-ha-ji-ma-yo): Đừng làm như thế
  26.  우리헤어지자:(ul-li-hae-o-ji-ja): Chúng mình chia tay đi
  27.  어디가요? (o-ti-ka-yo): Em đi đâu đấy?
  28.  너무웃겨요: (no-mu-us-gyeo-yo): Thấy buồn cười ghê
  29.  널 괜찮아? (neol-kwaen-chan-a): Em có sao không?  Em không sao chứ?
  30.  깜짝이야: (kkam-jjag-iya): Giật hết cả mình
  31.  잘한다: (jah-han-da): Làm tốt lắm
  32.  울지마요:(ul-ji-ma-yo): Đừng khóc mà
  33.  지금뭘해요? (ji-keum-mwol-hae-yo): Anh đang làm gì thế?
  34.  오빠난 배고파요: (oppa-nan-be-ko-pa-yo): Anh ơi em đói
  35.  이거사주세요: (i-ko-sa-ju-se-yo): Mua cho em cái này đi
  36.  진짜야: (jin-jja-ya): Thật đấy
  37.  잘 자요: (jal-ja-yo): Ngủ ngon nhé
  38.  행복해요:(haeng-buk-hae-yo): Anh rất hạnh phúc

Những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống

nhung-cau-tieng-han-trong-phim

1. 너 자신의 별을 좇아라.
→ Hãy theo đuổi ngôi sao của chính bạn.

2. 바람처럼 살고 싶다면 삶의 무게를 줄여라.
→ 
Nếu muốn sống như gió trời, bạn hãy bỏ gánh lo đi.

3. 최고의 선택은 없고, 후회하지 않을 선택만 있을 뿐이다.
→ Không có lựa chọn nào là tốt nhất, chỉ có lựa chọn mà bạn sẽ không hối hận mà thôi

4. 성공을 갈망할 때만 성공할 수 있다.
→ Chỉ khi bạn khao khát thành công bạn mới có thể thành công

5. 도중에 포기하지 말라, 망설이지 말라. 최후의 성공을 거둘때까지 밀고 나가자.
→ Đừng bỏ cuộc giữa chừng, cũng đừng chần chừ gì cả.

Hãy không ngừng tiến lên cho đến khi bạn thành công mới thôi.

6. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.
→ Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

7. 성격이 운명이다.
→ Tính cách là vận mệnh (Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.)

8. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.
→ Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn.

9. 부지런함은 1위 원칙이다.
→ Cần cù là nguyên tắc số 1

10. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.
→ Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

11. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.
→ Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

12. 기회는 눈뜬 자한테 열린다
→ Cơ hội chỉ đến với người biết nắm bắt.

13. 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다
→ Tha thứ hoặc quên đi là điều tốt nhất.

14. 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다.
→ Nếu như bạn muốn có kết quả tốt thì bạn nhất định phải nổ lực hơn so với người khác.

15. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다.
→ Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì.

16. 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다.
→ Tự do là sức sống của vạn vật, còn hòa bình là hạnh phúc của mọi người.

17. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라
→ Hãy tin ở con người, đừng tin ở đồng tiền

18. 살아있으면 뭐든 별일 아니겠지
→ Nếu như vẫn còn sống thì chẳng có việc gì là to tát cả.

19. 모험이 없다면 얻는것도 없다
→ Nếu không dám mạo hiểm, bạn sẽ chẳng đạt được gì

20. 하루하루를 마지막 날이라고 생각하며 살라
→ Hãy sống mỗi ngày như thể hôm nay là ngày cuối.

21. 인생은 짧고, 세상은 넓다. 세상탐험은 빨리 시작하는 것이 좋다.
→ Đời người thì ngắn, thế giới thì rộng. Thế nên hãy bắt đầu khám phá thế giới càng sớm càng tốt…

22. 신용이 없으면 아무것도 못한다.
→ Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả. (Một lần bất tin, vạn lần bất tín.)

23. 기회는 눈뜬 자한테 열린다.
→ Cơ hội chỉ đến với người mở mắt.

24. 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.
→ Suy nghĩ lần thứ 2 bao giờ cũng sáng suốt hơn lần đầu.

25. 행복도 내가 만들고, 불행도 내가 만든다.
→ Hạnh phúc cũng là do bạn làm nên và bất hạnh cũng là do bạn tạo dựng.

Những câu nói tiếng Hàn dễ thương bộc lộ tình cảm

cau-thoai-hay-phim-han

애인 (yeon-in): người yêu

여보 (yeo-bo): em/ anh yêu

2. 나도 사랑해 (na-tô-sa-rang-he)

=> Anh cũng rất yêu em.

3. 보고싶어 (bô-kô-si-po)

=> Anh nhớ em.

4. 좋아해 (chô-a-he)

=> Anh thích em.

5. 안아 줘 (a-na-chuo)

=> Ôm anh cái nào.

6. 내 아내가 되어줘 (nae a-nae-ka đuy-o-chuo)

=> Hãy làm vợ anh nhé!

7. 나와 결혼해 줄래 (na-wa koi-rôn hê chul-lê)

=> Hãy lấy anh em nhé!

8. 같이 있고 싶어(ka-chi-it-kô-si-po)

=> Anh muốn ở cùng với em.

9. 첫눈에 반했어 (chot-nun-ê-ban-het-so)

=> Yêu từ cái nhìn đầu tiên.

10. 진심으로 사랑해 (chin-si-mư-rô-sa-rang-hê)

=> Anh yêu em bằng tất cả trái tim của mình.

11. 미소가 정말 그리워 (mi-sô-ka-chong-mail-kư-ri-wo)

=> Anh thấy nhớ nụ cười của em.

12. 생각하고 있는 것 이상으로 사랑해 (seng-kak-ha-kô-it-nưn-kot-i-sang-ư-rô-sa-rang-hê)

=> Anh yêu em nhiều hơn những gì em tưởng đấy.

13. 너는 내 전부야 (no-nưn nae chon-bu-ya)

=> Với anh em là tất cả mọi thứ.

14. 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해 (ma-lô-pyô-hyon-hal-su-op-suwl-man-kưm-sa-rang-he)

=> Không lời nào có thể diễn tả hết rằng anh yêu em.

15. 너와 영원히 함께하고 싶 (no-wa yong-won-hi ham-kae-ha-ko sip-po)

=> Anh muốn sống với em mãi mãi.

16. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다 (dang-sin-i na-wa ham-kae-it-nưn su ae-bo kong-dong-ư-rô na-nưn nô-la-un sa-ram-uwl mid-đưl su op-sưm-ni-tà)

=> Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

17. 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게 (no-ka na-rư sa-rang-hae-chul đae-ka-chi ki-ta-ril-kae)

=> Anh chờ em cho đến khi em yêu anh.

18. 난 너가 좋아서 너가 하는 것도 다 좋아 (nan no-ka chô-a-so no-ka ha-nưn kot-đô tha chô-a)

=> Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm.

19. 당신 덕분에 난 더 좋은 사람이 되고 싶어졌어요 (dang-sin dok-bun-nae nan to  chô-ưn sa-ram-i đuy-o-chọt-so-yo)

=> Em làm anh muốn trở thành người đàn ông tốt hơn.

20. 너는 내 전부야 너는 사랑이야 (no-nưn nae chon-bu-ya no-nưn sa-rang-i-ya)

=> Em là tất cả của anh, tình yêu của anh.

21. 나는 아내가 하나밖에 없어. 바로 너야 (na-nưn a-nae-ka ha-na-bak-kae ọp-so)

=> Anh chỉ có một người vợ thôi, đó là em.

22. 말은 당신을 위한 내 사랑을 설명 할 수 없습니다 (mal-ưn đang-sin-ưl wi-han nae sa-rang-ưl sol-myong hal su ọp-sưm-ni-tà)

=> Không gì có thể diễn tả tình yêu anh dành cho em.

23. 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야 (nae-ka ol-ma-na sa-rang-ha-nưn-chi mô-rư ko-ya)

=> Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu.

24. 나는 니꺼야 (na-nưn-ni-kko-ya)

=> Em là của anh.

25. 뽀뽀하고 싶어 (bô-bô-ha-kô-si-po)

=> Anh muốn hôn em.

26. 넌 널 많이 걱정해요 (nal-neol-man-i-kok-jeong-hae-yo)

=> Anh rất lo cho em.

27. 이거 사주세요 (i-ko-sa-ju-se-yo)

=> Anh mua cho em cái này nè!

28. 난 안 해요 (nan-an-hae-yo)

=> Anh không làm mà.

29. 깜빡했어요 (kkam-ppak-haess-oyo)

=> Anh quên mất.

30. 난 아니에요 (nan-a-ni-e-yo)

=> Không phải anh đâu mà!

31. 나는 당신에게 영원히 보유 할 수 있습니다 (na-nưn dang-sin-ae-kae yong-won-hi bo-yu hal su -it-sưm-ni-tà )

=> Anh sẽ ôm em mãi.

32. 당신은 내 유일한 있습니다 (dang-sin-ưn nae yu-il-han it-sưm-ni-tà)

=> Em là một là riêng là duy nhất.

33. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요 (na-nưn đang-sin-ae ma-ưm-uwl chap-ko ha-naka-đuy-ko sip-po-yo)

=> Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

34. 당신을 만나는 것은 나를 적 협력에 가장 좋은 일이있다 (dang-sin-ưl man-na-nưn kot-ưn na-rư chok- hap-ryok-kae ka-chang chô-ưn il-ri-it-tà)

=> Gặp được em là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh.

35. 나는 당신을 행복하게 만들 수있는 하나가되고 싶어요 (na-nưn dang-sin-ul haeng-buk-ha-kae man-đưl su-it-nưn ha-na-ka-đuy-ko sip-po-yo)

=> Anh muốn là người làm em hạnh phúc.

36. 오빠 난 배고파요 (oppa-nan-be-ko-pa-yo)

=> Anh ơi em đói!

37. 잘 자요 (jal-ja-yo)

=> Ngủ ngon nhé!

38. 빨리빨리 (ppal-li-ppal-li)

=> Nhanh lên! Nhanh lên!

39. 싫어해요 (sil-ro-hae-yo)

=> Ghét ghê à!

40. 재미있네요 (jae-mi-iss-nae-yo)

=> Thú vị quá!

41. 깜짝이야 (kkam-jjag-iya)

=> Giật cả mình.

42. 잘한다 (jah-han-da)

=> Làm tốt lắm!

43. 무서워요 (mu-so-wo-yo)

=> Sợ quá!

44. 진짜야 (jin-jja-ya)

=> Thật đấy!

45. 못생겼어요 (mos-saeng-gyeoss-o-yo)

=> Xấu quá!

46. 어디가요 (o-ti-ka-yo)

=> Đi đâu đấy?

47. 너무 웃겨요 (no-mu-us-gyeo-yo)

=> Thấy buồn cười ghê!

48. 안돼요 (an-tue-yo)

=> Không được đâu!

49. 바보야 (pa-pô-ya)

=> Đồ ngốc!

50. 가지마 (kà-chi-mà)

=> Đừng đi!

Những câu thể hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn

phim-han-hay

1. 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게
Tạm dịch: Anh chờ em cho đến khi em yêu anh.

2. 너는 내 전부야

Tạm dịch: Em là tất cả mọi thứ của anh / Với anh em là tất cả.

3. 너가 만들었던 음식이 다른 사람들한테는 맛없을 수도 있었겠지만, 나한테는 세상에서 제일 맛있는 음식이었어

Tạm dịch: Thức ăn mà em nấu có thể không ngon đối với nhiều người, nhưng với anh chúng là thức ăn ngon nhất.
4. 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다

Tạm dịch: Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới

5. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요

Tạm dịch: Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.

6. 그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어 KHI 지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다 … 당신이 나 … 사랑

Tạm dịch: Người ta nói một bức ảnh có thể nói lên ngàn lời, nhưng khi nhìn vào ảnh em, anh chỉ thấy có 3 chữ: Anh…Yêu…Em.

7. 나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일 밤이 될 수 있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워

Tạm dịch: Anh sẽ vượt nghìn trùng đại dương chỉ để ôm em thật chặt. Anh sẽ leo nghìn ngọn núi chỉ được để cạnh em mỗi đêm. Người yêu ơi, anh nhớ em rất nhiều.

8. 당신의 가장 어두운 시간에, 기분이 뭔가 무서워, 그냥 기억 : 나는 항상 내가 더 천사 해요, 당신을 위해 여기있을거야 내가 운명을 변경할 수 있지만이기 때문에 내가 당신을 위해 아무것도 CUA 것 VI 내 친구.

Tạm dịch: Trong thời khắc u ám nhất, khi mà em sợ hãi điều gì đó, hãy nhớ rằng anh luôn ở bên em. Anh không phải là thiên thần và anh không thể thay đổi được số mệnh của em nhưng anh sẽ làm mọi điều cho em bởi vì em là một phần của anh.

9. 그것은 다시보고 아파 … 당신은 미리보고 무서워 때 … 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야

Tạm dịch: Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em.

10. 사랑은 공기처럼, 우리는 항상 그것을 볼 수 있지만 항상 우리는 알고있다! 즉, 나처럼, 당신은 항상 저를 볼 수 있지만 난 항상 거기 당신은 내가 당신을 항상 사랑합니다 알고있다

Tạm dịch: Tình yêu giống như khí trời vậy, ta không nhìn thấy nhưng ta biết nó luôn ở bên. Điều đó cũng giống hệt như anh, em sẽ không bao giờ nhìn thấy anh nhưng anh luôn luôn ở cạnh em, mãi luôn yêu em.

11. 나는 당신에게 당신을 위해 내 모든 사랑을 보유하고 CO 선물을 보냈습니다. 그러나 우체부가 나를 도울 수 없습니다, 그는 말했다 : “그것은 너무 큰 아들입니다”

Tạm dịch: Anh vừa gửi em một món quá mà chiếm trọn tình yêu của anh. Nhưng bác đưa thư không thể giúp anh, bác ấy nói: “Nó lớn quá con trai à”.

12. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다

Tạm dịch: Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

13. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요

Tạm dịch: Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

14. 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요

Tạm dịch: Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

15. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요

Tạm dịch: Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.

Những câu nói tức giận bằng tiếng Hàn

또라이 (ttolai): Đồ dở hơi

멍청 (meongcheong): Ngốc nghếch

바보 (babo): Đồ ngốc

병신 (byeongsin): Đồ thần kinh

그만/ 그만해 (geuman/ geumanhae): Thôi đi/ Đủ rồi

닥쳐 (dagchyeo): Im miệng

비켜 (bikyeo): Tránh ra

꺼져 (kkeojyeo): Biến đi

미친 놈 (michin nom): Thằng khùng

왜 이래? (wae ilae): Bị gì vậy trời?

뭘 봐? (mwol bwa): Nhìn cái gì?

죽을래? (jug-eullae): Muốn chết à?

나쁜 놈 (nappeun nom): Đồ xấu xa

어이가 없네 (eoiga eobsne): Cạn lời

미쳤어? (michyeoss-eo): Bị điên à?

싫어 (silh-eo): Không thích

변태야 (byeontaeya): Đồ biến thái

야 임마 (ya imma): Này tên kia

겁쟁이 (geobjaeng-i): Đồ hèn

그는 단지 겁쟁이일뿐이다.

(geuneun danji geobjaeng-iilppun-ida)

Anh ta chỉ là một kẻ hèn nhát.

지금 여기서 꺼져.

(jigeum yeogiseo kkeojyeo)

Anh hãy biến khỏi đây ngay.

그런 일을 하는건 바보뿐이다.

(geuleon il-eul haneungeon baboppun-ida)

Chỉ có những kẻ ngốc mới làm như vậy.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến các câu nói tiếng Hàn hay trong phim. Bên cạnh đó, chúng tôi cung cấp cho bạn đọc danh sách những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống; những câu nói tiếng Hàn dễ thương; những câu thể hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn; những câu nói tức giận bằng tiếng Hàn… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ cho quý bạn đọc sẽ hữu ích. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Hàn sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Hàn của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống; #Những câu chửi tiếng Hàn trong phim; #Những câu nói tức giận bằng tiếng Hàn; #Các câu nói tiếng Hàn hay; #Lời thoại tiếng Hàn; #Những câu nói hay trong phim Hollywood; #Những câu nói tiếng Hàn de thương; #Những câu the hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn