0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Câu tường thuật: câu tường thuật từ cơ bản đến nâng cao

Câu tường thuật là nội dung tiếng Anh nằm trong chuỗi những cấu trúc chắc chắn ai cũng phải nắm. Câu tường thuật thường nằm trong các phần thi ngữ pháp nên nếu muốn đạt điểm cao thì chắc chắn bạn phải tìm hiểu kĩ nội dung này. Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đọc tất tần tật về câu tường thuật, trong đó có định nghĩa; cấu trúc; cách chuyển đổi câu tường thuật; một số lưu ý bạn cần phải biết trong câu tường thuật… Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Các dạng câu tường thuật

Câu tường thuật là gì?

Ví dụ như bạn Lisa nói câu sau đây:

Chúng ta có 2 cách để kể lại với người khác rằng bạn Lisa đã nói gì:

  • Lặp lại y nguyên lời Lisa đã nói: Lisa said, ‘I’m tired.’ = Lisa nói ‘Mình mệt.”
  • Hoặc thuật lại lời nói của Lisa: Lisa said that she was tired. = Lisa nói rằng cô ấy mệt.
    → Đây được gọi là câu tường thuật.

Câu tường thuật là loại câu thuật lại lời nói của một người khác dưới dạng gián tiếp.

Khi chuyển từ một lời nói trực tiếp sang gián tiếp chúng ta cần lưu ý một số vấn đề sau:

+     Nếu động từ tường thuật (reporting verb) chia ở các thì hiện tại chúng ta giữ nguyên thì (tense) của động từ chính, đại từ chỉ định và các trạng từ chỉ nơi chốn cũng như trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang gián tiếp.
Ví dụ: 

cau-tuong-thuat

–  He says: “I’m going to Ha Noi next week.”
   ⇒š He says he is going to Ha Noi next week.

+     Nếu động từ tường thuật (reporting verb) của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp (direct speech) sang lời nói gián tiếp (indirect / reported speech) theo quy tắc

Ngữ pháp câu tường thuật

Công thức chuyển đổi động từ câu trực tiếp sang gián tiếp

Direct speechReported speech
will / shall     would / should
am / is / are going towas / were going to
present simple past simple
present continuouspast continuous
past continuouspast perfect continuous
present perfectpast perfect
past simple  past perfect
must had to
can  could   

Ví dụ:
       Direct speech:      “I’ll talk to Mr Jones,” said he.
       Reported speech: He said he would talk to Mr Jones.

+     Một số động từ không thay đổi khi chuyển sang lời nói gián tiếp : would => would, could => could, might => might, should => should, ought to => ought to

Cách chuyển trạng từ chỉ thời gian trong câu tường thuật

 Direct speech  Reported speech
todaythat day
tonight  that night
tomorrow the next day / the following day
yesterdaythe day before / the previous day
agobefore
now   then
next / on Tuesdaythe next / following Tuesday
last Tuesdaythe previous Tuesday / the Tuesday before
the day after tomorrowin two days’ time / two days later
this that
thesethose
this / that the
here  there

Ví dụ: 
    Direct speech:      
       “I’m leaving here tomorrow,” said Mary.
    Reported speech: 
       Mary said (that) she was leaving there the next day.

Cấu trúc những câu tường thuật cơ bản

Có 3 loại câu tường thuật cơ bản:

1.Reported statements: 

            S + say(s) / said + (that) + S + V

says / say to + O => tells / tell + O
said to + O => told + O

cau-tuong-thuat-la-gi-tieng-anh

Ví dụ:  – He said to me: “I haven’t finished my work.”
            š He told me he hadn’t  finished his work.

2.    Reported questions:

A.    Yes / No questions:
§     Câu tường thuật loại câu hỏi Có hay Không (Yes / No questions) có dạng sau:

S +asked (+ O)
wanted to know
wondered
+  if / whether + S + V.

    
Ví dụ:
Are you angry?” he asked.
He asked if / whether I was angry.

Did you see the film?” Tam asked.
Tam asked if / whether I had seen the film.

*     Lưu ý: Khi tường thuật câu hỏi Có hay Không (Yes – No questions), ta phải chuyển câu hỏi trực tiếp sang dạng khẳng định, rồi thực hiện thay đổi thì, trạng từ chỉ thời gian, trạng từ chỉ nơi chốn, đại từ chỉ định, và chủ ngữ, tân ngữ, đại từ sở hữu cho phù hợp.

*     says / say to + O => asks / ask + O
said to + O => asked + O

Ví dụ:   He said to me: “Have you been to America?”
            š He asked me if / whether I had been to America.

B.    Wh-questions:

S +asked (+ O)
wanted to know
wondered
+ Wh-words + S + V.

   
Ví dụ:   They asked us: “Where are you going on holiday?”
            š They asked us where we were going on holiday.

cau-truc-cau-tuong-thuat

“What are you talking about?” said the teacher.
            š The teacher asked us what we were talking about.

says / say to + O => asks / ask + O
said to + O => asked + O

Ví dụ:   He said to me: “Who are you writing to?”
            š He asked me who I was writing to.

3.    Reported commands:

§     Câu tường thuật loại câu mệnh lệnh khẳng định có dạng:

S   +     told     +    O    +    to-infinitive.

Ví dụ:  – “Please wait for me here, Mary.” Tom said.
          š Tom told Mary to wait for him there.

§     Câu tường thuật loại câu mệnh lệnh phủ định có dạng:

S    +     told     +    O    +    not to-infinitive.

Ví dụ:  “Don’t talk in class!” the teacher said.
            š The teacher told the children not to talk in class.

Một số động từ thường dùng khi tường thuật câu mệnh lệnh: tell, ask, order, advise, warn, beg, command, remind, instruct, ….

Exercise 1: Chuyển các câu sau về dạng câu trần thuật

1. “If the weather is fine, I will go on a picnic with my friends,” she said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. “What would you do if you had three days off ?” I asked him.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

3. “I would have come to see you if I had known your address, Jim” she said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

4. “I’m sure she will help you if you ask her.” , he told me.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

5. “If Today were Sunday, we wouldn’t go to school.” They said to me.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

6. She said to me, “If I were you, I wouldn’t tell her about this.”

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

7. “There would not be enough seats if a lot of guests came.”, they said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

8. “You will be surprised if you meet him.” , Peter said to Linda.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

9.The boy said : “I won’t be strong if I don’t swim everyday.”

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

10. “What would you do if you saw a snake ?” Nam asked Nga.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

11. “We’ll have lunch outside in the garden if it’s not cold.” ,Mr John said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

12. “Tom would win more races if he trained hard.” , The man said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

13. “If you feel like a chat, phone me tonight.” David said to me.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

14. “If you isn’t eating so much junk food, you would be a lot fitter.” Mother said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

15. “I will be surprised if Mary doesn’t pass the exam.” , our teacher said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

16. “If I knew her hobbies, I could let you know.” He said to me.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

17. “If I won the lottery, I would buy a new car.” , the man said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

18. “If you had listened to my advice, you wouldn’t have made such a big mistakes.”

Julia said to LiLi.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Exercise 2: Chọn đáp án đúng nhất.

1. Jack asked me _____.

A. where do you come from?                                             B. where I came from  

C. where I came from      D. where did I come from?

2. She asked me _____ I liked pop music.

 A.when                                    B.what                                       C.if                                                     D.x

3. The doctor ____ him to take more exercise.

 A.told                                        B.tell                                           C. have told                                    D. are telling

4. I wanted to know_____ return home.

A. when would she         B. when will she                     C. when she will              D. when she would

5. Claire told me that her father____ a race horse.

A. owns        B. owned                     C. owning            D. A and B

6. What did that man say ______?

A. at you       B. for you              C. to you                  D. you

7. I rang my friend in Australia yesterday, and she said it _______ raining there.

A. is       B. were       C. has been            D. was

8. The builders have ______ that everything will be ready on time.

A. promised      B. promise               C. promises                D. promising

9. The doctor _______ him to take more exercise.

A. told          B. tell                C. have told            D. are telling

10. The last time I saw Linda, she looked very relaxed. She explained she’d been on holiday the ______ week.

A. ago       B. following             C. next               D. previous

11.  Yesterday, Laura ______ him to put some shelves up.

A. asked          B. is asking              C. ask               D. was asked

12. Tom has ______ this story wasn’t completely true.

A. admitting that        B. was admitted that            C. admitted that                 D. admit that

13. When I rang Tessa some time last week, she said she was busy ______ day.

A. that            B. the             C. then                 D. this

14. I wonder _____ the tickets are on sale yet.

A. what           B. when            C. where             D. whether

15. Mathew _____ Emma that her train was about to leave.

A.  has reminded        B. has reminded that           C. reminded             D. reminded that

16. Hello, Jim. I didn’t expect to see you today. Sophie said you _____ ill.

A. are         B. were             C. was               D. should be

17. Ann ______ and left.

A.  said goodbye to me  B. says goodbye to me        C. tell me goodbye      D. told me goodbye

18. I told you ______ switch off the computer, didn’t I ?

A. don’t            B. not            C. not to              D. to not

19. Bill was slow, so I ________ hurry up.

A. tell him          B. told him for               C. told to       D. told him to

20. Sarah was driving to fast, so I ______ to slow down.

A. asked her          B. asked                C. ask           D.have asked her

21. Someone ______ me there’s been an accident on the motorway.

A. asked                B. said                    C. spoke                      D. told

22. Sue was very pessimistic about the situation. I advised her _____.

A. no worry          B. not worry         C. no to worry                      D. not to worry

23. I couldn’t move the piano alone, so I asked Tom_______.

A. giving a hand          B. gave a hand           C. to give a hand      D. give a hand

24. Tom said that New York _______ more lively than London.

A. is          B. be               C. was              D. were

25. When he was at Oliver’s flat yesterday, Martin asked if he ______ use the phone.

A. can      B. could                   C. may               D. must

26. George couldn’t help me. He ______ me to ask Kate.

A. tell                B. said                    C. told        D. say

27. Judy ______ going for a walk, but no one else wanted to.

A.admitted                             B. offered                                 C. promised                                   D. suggested

28. I said that I had met her ______ .

A. yesterday      B. the previous day               C. the day                        D. the before day.

29. The man asked the boys ______ .

A. why did they fight B. why they were fighting       

C. why they fight D.why were they  fighting

30. “______the door”, he said.

A. please open   B. open pleased             C. please to open               D. please, opening

31. I wanted to know ______ return home.

A. when would she B. when will she        C. when she will           D. when she would

32. The woman wonders _______ doing well at school.

A. whether her children are      B. if her children were

B. whether her children were    D. her children are if

33. Peter said he was leaving for Paris ______.

A. next week      B. the week previous           C. following week    D. the following week

34. “I don’t usually drink milk when ______ ” Mrs. Pike said.

A. she was hungry     B. I was hungry                       C. I am hungry                               D. I will be

35. They said that their house had been broken into ______.

A. the two days before     B. two days ago             C. two days before         D. since two days

ĐÁP ÁN

Exercise 1:

1. She said if the weather was fine, she would go on a picnic with her friends.

2. I asked him what he would do if he had (had) three days off.

3. She told Jim that she would have come if she had known his address.

4. He told me that he was sure she would help if I asked her.

5. They told me if that day were Sunday, they wouldn’t go to school

6. She told me that if she were me, she wouldn’t tell her about that 

7 . They said that there wouldn’t be enough seats if a lot of guests came.

8. Peter told Linda that she would be surprised if she met him.

9. The boy said that he would not be strong if he did not swim everyday.

10. Nam asked Nga what she would do if she saw a snake.

11. Mr John said that they would have lunch outside in the garden if it was not cold.

12. The man said Tom would win more races if he trained hard.

13. David told me to phone him that night if I felt like a chat.

14. My mother told me that I would be a lot fitter if I was not eating so much junk food.

15. Our teacher said that she would be surprised of Mary did not pass the exam.

16. He told me that if he knew her hobbies, he could let me know.

17. The man said that he would buy a new car if he won the lottery.

18. Julia told LilLi that she would not have made such a big mistake if she had listened to Julia’s advice.

Exercise 2:

1. C

2. C

3. A

4. D

5. D

6. C

7. D

8. A

9. A

10. D

11. A

12. C

13. A

14. D

15. C

16. B

17. A

18. C

19. D

20. A

21. D

22. D

23. C

24. C

25. B

26. C

27. D

28. B

29. B

30. A

31. D

32. B

33. D

34. C

35. B

Bài tập câu tường thuật

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến câu tường thuật. Trong đó, chúng tôi cung cấp cho bạn thông tin về định nghĩa câu tường thuật là gì; ngữ pháp câu tường thuật từ cơ bản đến nâng cao; cách chuyển đổi trong câu tường thuật từ chủ ngữ, tính từ sở hữu đến các trạng từ chỉ thời gian… Bên cạnh đó, chúng tôi cũng đưa ra một số bài tập câu tường thuật để bạn tiện luyện tập, nâng cao ngữ pháp tiếng Anh của mình. Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Các dạng câu tường thuật; #Ngữ pháp – câu tường thuật; #Bài tập câu tường thuật; #Ordered trong câu tường thuật; #Câu tường thuật dạng câu hỏi; #Ví dụ về câu tường thuật; #The day after trong câu tường thuật; #câu tường thuật dạng wh-question