0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Chăn nuôi tiếng Anh là gì: Từ vựng tiếng Anh ngành chăn nuôi trọn bộ

Chăn nuôi tiếng Anh là gì? Việt Nam vẫn là một đất nước có nền nông nghiệp phát triển mạnh mẽ, chính ngành chăn nuôi cũng đang hội nhập quốc tế. Để có thể mở rộng tầm hiểu biết của mình trong lĩnh vực chăn nuôi không chỉ trong nước mà còn học hỏi ở nhiều quốc gia khác, chúng ta cần trau dồi cho mình vốn ngôn từ tiếng Anh ngành chăn nuôi. Vậy chăn nuôi tiếng Anh là gì và những thuật ngữ liên quan. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ tất tần tật từ vựng tiếng Anh ngành chăn nuôi, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Chăn nuôi tiếng Anh là gì?

Từ vựng ngành chăn nuôi

nganh-chan-nuoi-tieng-anh

Ngành chăn nuôi, nghề chăn nuôi: animal husbandry

Người chăn nuôi: breeder · raiser · rearer
Chăn nuôi công nghiệp: intensive animal farming
Chăn nuôi nông hộ: family farm
Gia cầm: Poultry
Gia súc: cattle
Bãi rào chăn nuôi: stockyard
Chăn nuôi bò: cattle feeding

Chăn nuôi gia súc lấy sữa: dairy farming

sự chăn nuôi: breeding
Thức ăn chăn nuôi: animal feed
Trại chăn nuôi: cowman
Bác sĩ thú y: veterinarian
Thuốc thú y: veterinary Medicine
Thuốc bảo vệ thực vật: Plant protection products
Trồng trọt cây cối: Planting, crop

Các loại gia súc, gia cầm tiếng Anh

chan-nuoi-tieng-anh-la-gi

Buffalo: con trâu

Bull: bò đực
Bullock: bò đực con
Calf: bê
Chicken: gà con
Cock: gà trống
Cow: bò
Donkey: con lừa
Duck: vịt
Ewe: cừu cái
Foal: ngựa con
Goat: dê
Goose (số nhiều: geese): ngỗng
Hen: gà mái
Horse: ngựa
Kid: dê con
Lamb: cừu
Pig: lợn
Piglet: lợn con
Ram: cừu đực
Sheep (số nhiều: sheep): cừu
Sow: lợn cái
Turkey: gà tây

Các vật dụng ngành chăn nuôi tiếng Anh

chan-nuoi-tieng-anh-la-gi

Barn: căn nhà thô sơ
Silo: hầm dự trữ thức ăn cho vật nuôi
Barrel: thùng trữ rượu
Basket: giỏ đựng
Handcart: xe kéo tay, xe ba gác
Combine: máy liên hợp
Farmer: người nông dân
Field: cánh đồng ruộng
Greenhouse: ngôi nhà kính
Hay: ngọn cỏ khô
Hoe: cái cuốc đất
Fence: hàng rào
Plow: cái cày
Pump: chiếc máy bơm
Bucket: cái xô, thùng
Scythe: cái liềm để cắt cỏ
Tractor: cái máy kéo
Watering can: thùng tưới nước, tưới cây
Well: cái giếng
Winch: cái tời
Windmill: chiếc cối xay gió

Ngành chăn nuôi thú y tiếng Anh là gì?

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi

STTTừ vựngNghĩa Tiếng Việt
1Chăn nuôi bòCattle breeding
2Chăn nuôi gia súc lấy sữaRaising cattle for milk
3Chăn nuôi nông hộFarming households
4Sự chăn nuôi tiếngBreeding
5Thức ăn chăn nuôiAnimal feed
6Trại chăn nuôiFarm
7Gia súccattle
8Con trâu Buffalo
9Con Bêcalf
10Con Bòcow
11Gà máihen
12Ngựahorse
13Cừulamb
14Con lamule
15Lợnpig
16Gà tâyturkey
17Vắt sữa bòto milk a cow
18Bò đựcbull
19Cho gà ănto feed the chickens
20Heo náiSow
21Heo con đã cai sữaFeeder Pig
22Heo nuôi thịt để bán ra thị trường/heo thịtMarket Hog
23Thịt heoPork
24Thức ăn được ăn vàoIntake
25Thời gian cho con bú sữaLactation
26Sự cai sữaWeaning
27Heo con cai sữaWeaner
28Giống thuần chủngPurebred
29Lai tạo giống với các giống khácCrossbred
30Đàn chăn nuôi loại thương phẩmMultiplier herd
31Nhà dùng để chăn nuôiBarn/Shed
32Thức ăn chăn nuôiAnimal feed
33Heo giống để sản xuất ra heo conBreeding stock
34Heo giống có tính di truyềnSwine genetics
35Cám viênPellet feed
36Nhà máy sản xuất /chế biến thức ăn gia súcFeed mill
37Heo con đẻ ra bị tật có chân dạng raSplayed legged
38Người chăn nuôi súc vậtStockman
39Tỷ lệ tăng trưởngGrowth rate
40Nông trường chăn nuôiCattle-breeding State farm
41Chăn nuôi lợn gàTo breed pigs and poultry
42Một đàn gia cầma flock of birds
43Một đàn gia súca herd of cattle
44Một đàn cáa school of fish
45Dắt chó đi dạoto walk the dog
46Trung tâm cứu hộ động vậtanimal rescue centre
47Làm cho một con vật chếtto put an animal to sleep
48Cỏ ủ tươi để cho động vật ăn vào mùa đôngsilage
49

Máng ăn

trough
50Bãi đất có hàng rào để nuôi giữ động vậtpen
51Bầy, đàn thú ăn và sống cùng nhauherd
52Dãy chuồng nuôi gàbattery

Mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi thú y

nganh-chan-nuoi-tieng-anh-la-gi

– My dog has completed quarantine: Chó của tôi đã được kiểm dịch.

– My dog has its vaccinations and tests up to date: Con chó của tôi đã tiêm vắc-xin và được kiểm tra định kỳ.

– My cat’s taking its medication: Con mèo của tôi đang uống thuốc.

– My dog bit me when I went to touch it’s tail: Con chó của tôi cắn tôi khi tôi chạm vào đuôi của nó.

– My cat has ripped off its dressing/bandage: Mèo của tôi đã được thay băng.

– Does my dog have any illness? Con chó của tôi có bị bệnh gì không?

– How will my dog be examined by a doctor? Chú chó của tôi sẽ được kiểm tra sức khỏe như thế nào?

– Do I need to vaccinate my puppy? Tôi có cần tiêm chủng cho chú chó con của mình không?

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung trả lời câu hỏi liên quan đến chăn nuôi tiếng Anh là gì? Bên cạnh đó, chúng tôi cung cấp thông tin ngành chăn nuôi thú y tiếng Anh; trồng trọt tiếng Anh là gì… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Animal husbandry la gì; #Animal husbandry; #Heo thịt Tiếng Anh là gì; #Nuôi Tiếng Anh là gì; #Ngành chăn nuôi thú y tiếng Anh la gì; #Husbandry; #Trồng trọt tiếng Anh là gì; #Livestock industry