0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Chia buồn tiếng Trung: lời chia buồn và cảm thông sâu sắc

Chia buồn tiếng Trung như thế nào để vừa ngắn gọn vừa có ý nghĩa sâu sắc. Chúng tôi xin chia sẻ đến bạn một số từ vựng và câu nói để chia buồn với bạn bè, gia đình những câu nói tiếng Trung đầy tính nhân văn. Mong bạn sẽ lưu lại phòng khi cần để giúp người nghe vượt qua nỗi buồn.

Tiếng Trung chủ đề đám tang

Một trong những chuyện đáng buồn nhất trong cuộc đời của mỗi con người đó là mất đi người thân ruột thịt. Khi chúng ta tham dự một đám tang thì ngoài trang phục, cử chỉ, nét mặt bộc lộ sự nuối tiếc đến gia chủ, chúng ta cũng nên gửi đến họ những lời nói chia buồn và đồng thời cũng động viên họ vượt qua nỗi đau. Chúng tôi mách bạn một số từ vựng chia buồn ngắn gọn nhưng đầy ý nghĩa:

loi-chia-buon-tieng-trung

Chúng tôi gợi ý đến bạn những từ vựng tiếng Trung nhằm gửi lời chia buồn đến bạn bè, người thân

1Quàn và mai táng殡葬bìn zàng
2Tang lễ葬礼zànglǐ
3Hỏa táng火葬huǒ zàng
4Hải táng (thả xác xuống biển)海葬hǎi zàng
5Thủy táng水葬shuǐ zàng
6Thiên táng (rắc tro xương từ trên máy bay xuống)天葬tiān zàng
7Lễ an táng theo nghi lễ quân đội军葬礼jūn zànglǐ
8Lễ an táng theo nghi lễ tôn giáo教葬jiào zàng
9Quốc tang国葬guó zàng
10Treo cờ rủ下半旗xià bànqí
11Quốc tang国丧guó sāng
12Đi dự đám tang奔丧bēn sàng
13Nơi hỏa táng火葬场huǒ zàng chǎng
14Lò thiêu xác焚尸炉fén shī lú
15Nhà quàn殡仪馆bìn yí guǎn
16Giấy chứng tử死亡证书sǐwáng zhèng shū
17Cáo phó讣告fùgào
18Tổ chức tang lễ治丧zhìsāng
19Ban tang lễ治丧委员会zhì sāng wěi yuán huì
20Tổ chức lễ truy điệu开追悼会kāi zhuī dào huì
21Lời điếu悼词dàocí
22Mặc niệm默哀mò’āi
23Cúi mình, nghiêng mình鞠躬jū gōng
24Ảnh người quá cố (chân dung)遗像yí xiàng
25Vòng hoa花圈huā quān
26Giải băng tang trong vòng hoa花圈缎带huā quān duàn dài
27Bức trướng viếng挽幛wǎn zhàng
28Câu đối viếng挽联wǎnlián
29Nến thờ (nến đặt trên quan tài)素烛sù zhú
30Bài hát đưa đám挽歌wǎngē
31Nhạc buồn哀乐āiyuè
32Nhạc hiếu葬礼曲zànglǐ qǔ
33Chuông báo tang丧钟sāngzhōng
34Tang quyền死者家属sǐzhě jiāshǔ
35Mặc để tang披麻戴孝pī má dàixiào
36Để trọng tang戴重孝dài zhòng xiào
37Chịu tang (thọ tang)服丧fú sāng
38Băng đen黑纱hēi shā
39Túc trực bên linh cữu守灵shǒu líng
40Điện chia buồn唁电yàn diàn
41Thư chi buồn唁函yàn hán
42Phúng viếng吊唁diàoyàn
43Chia buồn với致哀zhì āi
44Thi thể遗体yítǐ
45Tro xương骨灰gǔhuī
46Hộp tro骨灰盒gǔhuī hé
47Quan tài寿材shòu cái
48Áo liệm寿衣shòuyī
49Về chầu tiên tổ寿终正寝shòu zhōng zhèng qǐn
50Linh sàng (giường người chết nằm)灵床líng chuáng
51Phí tổn mai táng丧葬费用sāng zàng fèiyòng
52Lăng mộ陵墓líng mù
53Khu mộ陵园líng yuán
54Nghĩa địa công cộng公墓gōng mù
55Nghĩa địa墓地mùdì
56Bia mộ墓碑mù bēi
57Đường vào mộ墓道mù dào
58Nhà mồ墓室mù shì
59Huyệt墓穴mùxué
60Bãi tha ma墓冢mù zhǒng
61Mộ chí墓志mùzhì
62Khắc mộ chí墓志铭mùzhì míng
63Người đào huyệt掘墓人jué mù rén
64Liệm大殓dà liàn
65Khâm liệm殡殓bìn liàn
66Chôn落葬luò zàng
67Quan tài棺材guān cai
68Giá để quan tài棺袈guān jiā
69Nắp quan tài棺盖guān gài
70Đồ chôn theo người chết冥器míng qì
71Vàng mã锡箔xíbó
72Tiền chôn theo người chết冥币míng bì
73Vật chôn theo陪葬品péi zàng pǐn
74Đàn tràng (nơi làm pháp thuật của hòa thượng hoặc đạo sĩ)道场dào chǎng
75Việc phật (việc cúng bái của tăng ni)佛事Fóshì
76Tiền giấy纸钱zhǐqián

Lời nói chia buồn đám tang bằng tiếng Trung

chia-buon-tieng-trung

听到这事我很难过。 Tīng dào zhè shì wǒ hěn nánguò. Biết được chuyện này tôi rất đau buồn.

太遗憾了。Tài yíhàn le.Đáng tiếc quá.
太不幸了。Tài bùxìng le.Bất hạnh quá.
真不走运!Zhēn bù zǒuyùn!Thật không may!
 听到这事我很难过。Tīng dào zhè shì wǒ hěn nánguò.Biết được chuyện này tôi rất đau buồn.
我打心底里同情你。Wǒ dǎ xīndǐ lǐ tóngqíng nǐ.Tôi cảm thông với bạn từ tận đáy lòng.
请接受我的慰问。Qǐng jiēshòu wǒ de wèiwèn.Xin hãy nhận lấy lời chia buồn của tôi.
我也是,我了解你的感受。Wǒ yěshì, wǒ liǎojiě nǐ de gǎnshòu.Tôi cũng vậy, tôi hiểu được cảm giác của bạn.
在这艰难的时刻我对您深表同情。Zài zhè jiānnán de shíkè wǒ duì nín shēn biǎo tóngqíng.Tôi rất cảm thông với bạn trong thời điểm khó khăn này.
允许我向您表示最深切的同情。Yǔnxǔ wǒ xiàng nín biǎoshì zuì shēnqiè de tóngqíng.Hãy cho phép tôi gửi tới sự cảm thông sâu sắc nhất đến ngài.
我对你的痛苦表示真诚的同情。Wǒ duì nǐ de tòngkǔ biǎoshì zhēnchéng de tóngqíng.Tôi thật sự cảm thông đối với nỗi đau khổ của bạn.
我跟你一样悲痛/悲伤/忧伤。Wǒ gēn nǐ yīyàng bēitòng/ bēishāng/ yōushāng.Tôi cũng đau đớn/đau thương/ưu thương giống như bạn vậy.
你现在一定觉得很难受吧。Nǐ xiànzài yīdìng juédé hěn nánshòu ba.Cậu bây giờ nhất định đang rất khổ sở đúng không?
我们为你祈祷。Wǒmen wèi nǐ qídǎo.Tôi sẽ cầu nguyện cho bạn.
我真的同情你。Wǒ zhēn de tóngqíng nǐ.Tôi thật sự cảm thông với bạn.
我理解你的心情。Wǒ lǐjiě nǐ de xīnqíng.Tôi hiểu được cảm giác của bạn.
太让人伤心了。Tài ràng rén shāngxīnle.Thật thương tâm.
这是常见的错误。Zhè shì chángjiàn de cuòwù.Đây là lỗi lầm thường gặp.
别太消沉了。Bié tài xiāochén le.Đừng quá chán nản.
你已经尽力了。Nǐ yǐjīng jìnlìle.Cậu đã dốc hết sức rồi.
这事谁都可能发生。Zhè shì shéi dōu kěnéng fāshēng.Chuyện này có thể xảy đến với bất kì ai.
不要过于担忧了。Bùyào guòyú dānyōule.Đừng quá lo nghĩ nữa.
我知道你感到愤怒,我也有同感。Wǒ zhīdào nǐ gǎndào fènnù, wǒ yěyǒu tónggǎn.Tôi biết cậu cảm thấy tức giận, tôi cũng cảm thấy giống như cậu vậy.
我们向你和你的家人致以最深刻的哀悼。Wǒmen xiàng nǐ hé nǐ de jiārén zhì yǐ zuì shēnkè de āidào.Tôi xin gửi những lời chia buồn sâu sắc nhất đến bạn và gia đình.
如果我能为你和你的家人做些什么的话,请告诉我。Rúguǒ wǒ néng wèi nǐ hé nǐ de jiārén zuò xiē shénme dehuà, qǐng gàosù wǒ.Nếu tôi có thể giúp gì cho bạn và gia đình thì hãy bảo với tôi.
如果你需要什么帮助请尽管告诉我。Rúguǒ nǐ xūyào shénme bāngzhù qǐng jǐnguǎn gàosù wǒ.Nếu cần giúp đỡ gì thì hãy nhanh chóng nói với tôi.
如果你需要有人来安慰的话,你随时可以给我打电话。Rúguǒ nǐ xūyào yǒurén lái ānwèi dehuà, nǐ suíshí kěyǐ gěi wǒ dǎ diànhuà.Nếu như bạn cần có một người an ủi, bạn có thể tùy lúc gọi cho tôi.

Lời chia buồn ngắn gọn tiếng Trung

1. 没关系,那么一切都会好起来的。

loi-dong-vien-tieng-trung

Méiguānxì, nàme yīqiè dūhuì hǎo qǐlái de.
Không sao đâu, rồi mọi chuyện sẽ ổn cả thôi.

2. 别难过,我认为还不错。

Bié nánguò, wǒ rènwéi hái bùcuò.

Bạn đừng buồn, mình nghĩ nó không quá tệ như thế. 

3. 在生活中,没有什么是永远平坦的,经历坎we的我们才能长大。

Zài shēnghuó zhōng, méiyǒu shé me shì yǒngyuǎn píngtǎn de, jīnglì kǎn we de wǒmen cáinéng zhǎng dà.

Trong cuộc đời không có gì là bằng phẳng mãi mãi, trải qua gập ghềnh chúng ta mới trưởng thành. 

4. 如果生活中没有困难,您将没有动力去尝试

Rúguǒ shēnghuó zhōng méiyǒu kùnnán, nín jiāng méiyǒu dònglì qù chángshì

Nếu trong cuộc sống không có chông gai bạn sẽ không có động lực cố gắng 

5. 不要哭,要自信,继续前进

Bùyào kū, yào zìxìn, jìxù qiánjìn

Đừng khóc hãy vững tin và bước tiếp 

6. 让过去的一切平静下来,变得坚强

Ràng guòqù de yīqiè píngjìng xiàlái, biàn dé jiānqiáng

Mọi chuyện của quá khứ hãy để nó lắng lại, bạn hãy mạnh mẽ lên 

7. 除了隐藏事物,您做得更好的方法是面对问题来解决问题

Chúle yǐncáng shìwù, nín zuò dé gèng hǎo de fāngfǎ shì miàn duì wèntí lái jiějué wèntí

 Thay vì trốn tránh mọi việc, cách bạn làm tốt hơn đó chính là đối mặt với nó để giải quyết vấn đề  

8. 你可能今天不开心,但只有悲伤,你必须是不同的明天

Nǐ kěnéng jīntiān bù kāixīn, dàn zhǐyǒu bēishāng, nǐ bìxū shì bùtóng de míngtiān

Có thể bạn sẽ không vui nhưng chỉ được buồn hôm nay thôi, ngày mai bạn phải khác 

9. 一切都会过去,您现在需要的是信心和动力

Yīqiè dūhuì guòqù, nín xiànzài xūyào de shì xìnxīn hé dònglì

Chuyện gì rồi cũng qua đi, cái bạn cần lúc này là sự tự tin và động lực

10. 尚未完成,您有太多时间去努力

Shàngwèi wánchéng, nín yǒu tài duō shíjiān qù nǔlì 

Chưa kết thúc mà, bạn còn quá nhiều thời gian để phấn đấu 

11. 失败是成功的教训,也是成功的基石

Shībài shì chénggōng de jiàoxùn, yěshì chénggōng de jīshí

Thất bại là bài học và bước đệm để thành công

12. 每次挑战后,您将知道哪里有漏洞并进行弥补

Měi cì tiǎozhàn hòu, nín jiāng zhīdào nǎ li yǒu lòudòng bìng jìnxíng míbǔ

Sau mỗi thử thách bạn sẽ biết bạn đang có lỗ hổng chỗ nào và bù đắp vào đó

13. 任何悲伤都会过去,明天蓝天欢迎您。

Rènhé bēishāng dūhuì guòqù, míngtiān lántiān huānyíng nín.

Mọi chuyện buồn đều sẽ qua, ngày mai bầu trời xanh vẫn chào đón bạn.  

Gửi lời chia buồn qua tin nhắn

Khi biết tin người bạn hay người thân của mình gặp chuyện buồn nhưng chúng ta không thể bên cạnh để an ủi họ thì bạn cũng có thể gửi lời chia buồn qua tin nhắn. Chúng tôi gợi ý cho bạn một số câu nói chia buồn qua tin nhắn để bạn có thể chia sẻ phần nào nỗi buồn và đồng thời thể hiện sự quan tâm của mình.

chia-buon-bang-tieng-trung

听到这事我很难过。
Tīng dào zhè shì wǒ hěn nánguò.
Biết được chuyện này tôi rất đau buồn.

太遗憾了。Tài yíhàn le.Đáng tiếc quá.
太不幸了。Tài bùxìng le.Bất hạnh quá.
真不走运!Zhēn bù zǒuyùn!Thật không may!
 听到这事我很难过。Tīng dào zhè shì wǒ hěn nánguò.Biết được chuyện này tôi rất đau buồn.
我打心底里同情你。Wǒ dǎ xīndǐ lǐ tóngqíng nǐ.Tôi cảm thông với bạn từ tận đáy lòng.
请接受我的慰问。Qǐng jiēshòu wǒ de wèiwèn.Xin hãy nhận lấy lời chia buồn của tôi.
我也是,我了解你的感受。Wǒ yěshì, wǒ liǎojiě nǐ de gǎnshòu.Tôi cũng vậy, tôi hiểu được cảm giác của bạn.
在这艰难的时刻我对您深表同情。Zài zhè jiānnán de shíkè wǒ duì nín shēn biǎo tóngqíng.Tôi rất cảm thông với bạn trong thời điểm khó khăn này.
允许我向您表示最深切的同情。Yǔnxǔ wǒ xiàng nín biǎoshì zuì shēnqiè de tóngqíng.Hãy cho phép tôi gửi tới sự cảm thông sâu sắc nhất đến ngài.
我对你的痛苦表示真诚的同情。Wǒ duì nǐ de tòngkǔ biǎoshì zhēnchéng de tóngqíng.Tôi thật sự cảm thông đối với nỗi đau khổ của bạn.
我跟你一样悲痛/悲伤/忧伤。Wǒ gēn nǐ yīyàng bēitòng/ bēishāng/ yōushāng.Tôi cũng đau đớn/đau thương/ưu thương giống như bạn vậy.
你现在一定觉得很难受吧。Nǐ xiànzài yīdìng juédé hěn nánshòu ba.Cậu bây giờ nhất định đang rất khổ sở đúng không?
我们为你祈祷。Wǒmen wèi nǐ qídǎo.Tôi sẽ cầu nguyện cho bạn.
我真的同情你。Wǒ zhēn de tóngqíng nǐ.Tôi thật sự cảm thông với bạn.
我理解你的心情。Wǒ lǐjiě nǐ de xīnqíng.Tôi hiểu được cảm giác của bạn.
太让人伤心了。Tài ràng rén shāngxīnle.Thật thương tâm.
这是常见的错误。Zhè shì chángjiàn de cuòwù.Đây là lỗi lầm thường gặp.
别太消沉了。Bié tài xiāochén le.Đừng quá chán nản.
你已经尽力了。Nǐ yǐjīng jìnlìle.Cậu đã dốc hết sức rồi.
这事谁都可能发生。Zhè shì shéi dōu kěnéng fāshēng.Chuyện này có thể xảy đến với bất kì ai.
不要过于担忧了。Bùyào guòyú dānyōule.Đừng quá lo nghĩ nữa.
我知道你感到愤怒,我也有同感。Wǒ zhīdào nǐ gǎndào fènnù, wǒ yěyǒu tónggǎn.Tôi biết cậu cảm thấy tức giận, tôi cũng cảm thấy giống như cậu vậy.
我们向你和你的家人致以最深刻的哀悼。Wǒmen xiàng nǐ hé nǐ de jiārén zhì yǐ zuì shēnkè de āidào.Tôi xin gửi những lời chia buồn sâu sắc nhất đến bạn và gia đình.
如果我能为你和你的家人做些什么的话,请告诉我。Rúguǒ wǒ néng wèi nǐ hé nǐ de jiārén zuò xiē shénme dehuà, qǐng gàosù wǒ.Nếu tôi có thể giúp gì cho bạn và gia đình thì hãy bảo với tôi.
如果你需要什么帮助请尽管告诉我。Rúguǒ nǐ xūyào shénme bāngzhù qǐng jǐnguǎn gàosù wǒ.Nếu cần giúp đỡ gì thì hãy nhanh chóng nói với tôi.
如果你需要有人来安慰的话,你随时可以给我打电话。Rúguǒ nǐ xūyào yǒurén lái ānwèi dehuà, nǐ suíshí kěyǐ gěi wǒ dǎ diànhuà.Nếu như bạn cần có một người an ủi, bạn có thể tùy lúc gọi cho tôi.

Trên đây là những lời cảm thông chia sẻ bằng tiếng Trung Quốc có phiên âm và lời dịch chi tiết, chúng tôi hy vọng bạn sẽ tìm được cho mình những lời chia buồn phù hợp để gửi đến những ai đang chịu tổn thương, giúp họ phần nào vượt qua nỗi đau của mình. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tiếng Trung chủ de đám tang; #Lời chia buồn đám tang; #Lời chia buồn ngắn gọn; #Gửi lời chia buồn qua tin nhắn; #Lời chia buồn với người Công giáo; #Mẫu thư chia buồn đám tang; #Câu nói chia buồn đám tang bằng tiếng Anh; #Lời chia buồn bà ngoài mất