0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng – Kiến trúc

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng – Kiến trúc là nội dung khá khó, do đó để nắm bắt chính xác, sử dụng đúng từ vựng tiếng Anh thì bạn nên tham khảo thật kĩ. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những từ vựng cần thiết trong chuyên ngành xây dựng – kiến trúc; thiết kế nội thất… mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

tieng-anh-chuyen-nganh-xay-dung

Từ vựngNghĩa
 Architect Kiến trúc sư
 Architectural Thuộc kiến trúc
 Architecture Kiến trúc
 Articulation Trục bản lề
 Axis Trục
 Balance Cân bằng
 Clad Phủ, che phủ
 Classical architecture Kiến trúc cổ điển
 Cluster Tập hợp
 Composition Sự cấu thành
 Conceptual design drawings Bản vẽ thiết kế cơ bản
 Cone Hình nón
 Configuration Cấu hình, hình dạng
 Connection Phép nối, cách nối, mạch
 Cube Hình lập phương
 Curvilinear Thuộc đường cong
 Cylinder Hình trụ
 Datum Dữ liệu
 Deck girder Giàn cầu
 Define Vạch rõ
 Demolish Phá hủy
 Dense concrete Bê tông nặng
 Depth Chiều sâu
 Design Bản phác thảo/ thiết kế
 Detached villa Biệt thự độc lập
 Detail Chi tiết
 Detailed design drawings Bản vẽ thiết kế chi tiết
 Diagram Sơ đồ
 Drainage Thoát nước
 Duplex villa Biệt thự song lập
 Edit Chỉnh sửa
 Envelope Bao, bọc, phủ
 Foreground Cận cảnh
 Form Hình dạng
 Formal Hình thức, chính thức
 Function Nhiệm vụ
​ Garage Nhà xe
 Gas concrete Bê tông xốp
 Gate Cửa
 Geometric Thuộc hình học
 Glass concrete Bê tông thủy tinh
 Ground floor Tầng trệt
 Hall Đại sảnh
 Handle Xử lý, điều hành
 Hemisphere Bán cầu
 Hierarchy Thứ bậc
 High – rise Cao tầng
 Low – rise Ít tầng​ ​
 Homogeneous Đồng nhất
 Intention Ý định, mục đích
 Irregular Không đều, không theo quy luật
 Juxtaposition Vị trí kề nhau
 Layout Bố trí, xếp đặt
 Linear (Thuộc) nét kẻ
 Mass Khối, đống
 Massing Khối
 Modern architecture Kiến trúc hiện đại
 Neoclassical architecture Kiến trúc tân cổ điển
 Oblique Chéo, xiên
 Order Trật tự, thứ bậc
 Perspective drawing Bản vẽ phối cảnh
 Pillar Cột, trụ
 Portal Cửa chính, cổng chính
 Proportion Phần, sự cân xứng
 Pyramid Kim tự tháp
 Rectangular prism Lăng trụ hình chữ nhật
 Regulate Sắp đặt, điều chỉnh
 Scale Tỷ lệ, quy mô, phạm vi
 Shape Hình dạng
 Shell Vỏ, lớp
 Shop drawings Bản vẽ thi công chi tiết
 Skyscraper Tòa nhà cao chọc trời
 Space Khoảng, chỗ
 Spatial (Thuộc) không gian
 Standardise Tiêu chuẩn hóa
 Stilt Cột sàn nhà
 Surface Bề mặt
 Sustainable Có thể chịu đựng được
 Symmetry Sự đối xứng, cấu trúc đối xứng
 Texture Kết cấu
 Transition Sự đổi kiểu
 Trend Xu hướng
 Triangular prism Lăng trụ tam giác
 Uniformity Tính đồng dạng
 Volume Khối, dung tích, thể tích

Học tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

hoc-tieng-anh-chuyen-nganh-xay-dung

STTTừ vựngNghĩa
1 7 wire strand Cáp xoắn 7 sợi
2 A/c – air conditioning Máy lạnh
3 Ab – as built Hoàn công
4 Abac Toán đồ
5 Abraham’s cones Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
6 Abrasion damage Hư hỏng do mài mòn
7 Abrasive Nhám
8 Abrasive action Tác động mài mòn
9 Abrasive paper Giấy nhám
10 Absorption Sự hấp thụ
11 Abutment, end support Mố cầu
12 Accelerant Phụ gia làm tăng nhanh quá trình
13 Accelerated test Gia tốc thí nghiệm
14 Accelerating admixture Phụ gia tăng tốc (tăng nhanh quá trình đông kết)
15 Acceleration due to gravity Gia tốc trọng trường 
16 Acceptance Nghiệm thu, cho phép
17 Access flooring Sàn lối vào
18 Accessible Có thể tiếp cận được
19 Accessories Phụ tùng
20 Accessories Phụ kiện
21 Accidental air Khí độc, khí có hại
22 Accidental combination Tổ hợp tai nạn (tổ hợp đặc biệt)
23 Accuracy (of test) Độ chính xác của thí nghiệm
24 Acid-resisting concrete Bê tông chịu axit
25 ACMV & ventilation Điều hòa không khí và thông gió
26 Acoustical Âm học
27 Acoustical treatment Xử lý tiếng ồn
28 Action Tác động, tác dụng
29 Activator Chất hoạt hóa
30 Active carbon Than hoạt tính
31 Active crack Vết nứt hoạt động
32 Activity og cement Độ hoạt hóa xi măng
33 Actual construction time effectif Thời hạn thi công thực tế
34 Actual load Tải trọng thực
35 Addenda Phụ lục
36 Additional Bổ sung, thêm vào, phát sinh
37 Additional dead load Tĩnh tải bổ sung vào
38 Additional load Tải trọng phụ thêm
39 Additive Chất độn, chất phụ gia thêm vào
40 Adhesion Sự dán dính
41 Adjudication; bidding Đấu thầu
42 Adjusting Điều chỉnh
43 Adjustment Sự hiệu chỉnh
44 Admixture Phụ gia
45 Adsorbed water Hấp thụ nước
46 Adsorption Hấp thụ
47 Aerated concrete Bê tông xốp
48 Aerodynamic Stability of bridge Ổn định khí động học của cầu
49 Aerial ladder Thang có bàn xoay
50 Afl – above finished level Phía trên cao độ hoàn thiện
51 Afl – above floor level Phía trên cao trình sàn
52 After anchoring Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
53 After cracking Sau khi nứt
54 After sale service Dịch vụ sau bán hàng
55 Age of loading Tuổi đặt tải
56 Agency consulting review/approval Cơ quan tư vấn/ xem xét /duyệt
57 Agent Chất hóa học
58 Agglomerate – foam conc Bê tông bọt thiêu kết/ bọt kết tụ
59 Aggregate Cốt liệu
60 Aggregate blending Trộn cốt liệu
61 Aggregate content Hàm lượng cốt liệu
62 Aggregate gradation Cấp phối cốt liệu
63 Aggregate interlock Sự cài vào nhau của cốt liệu
64 Aggregate; crusher-run Cốt liệu sỏi đá
65 Aggregate-cement ratio Tỉ lệ cốt liệu trên xi măng
66 Agl – above ground level Phía trên Cao độ sàn nền
67 Agressivity Tính ăn mòn
68 Aggressivity, aggressive Xâm thực
69 Agricultural equipment Thiết bị nông nghiệp
70 Agitating speed Tốc độ khuấy trộn
71 Agitating truck Xe trộn và xe chuyên chở
72 Agitation Sự khuấy trộn
73 Agitator Máy trộn
74 Agitator shaker Máy khuấy
75 Ahu – air handling unit Thiết bị xử lý khí trung tâm
76 Air barrier Tấm ngăn không khí
77 Air caisson Giếng chìm hơi ép
78 Air content Hàm lượng không khí
79 Air distribution system Hệ thống điều phối khí
80 Air entraining Sự cuốn khí
81 Air entrainment Hàm lượng cuốn khí
82 Air handling Xử lý không khí
83 Air inlet Lỗ dẫn không khí vào
84 Air meter Máy đo lượng khí
85 Air temperature Nhiệt độ không khí
86 Air void Bọt khí
87 Air-cooled blast-furnace slag Xỉ lò cao để nguội trong không khí
88 Air-entrained concrete Bê tông có phụ gia tạo bọt
89 Air-entraining agent Phụ gia cuốn khí
90 Air-permeability test Thí nghiệm độ thấm khí
91 Air-placed concrete Bê tông phun
92 Air-supported structure Kết cấu bơm, khí nén
93 Air-water jet Vòi phun nước cao áp
94 Alarm – Initiating device Thiết bị báo động ban đầu
95 Alarm bell Chuông báo tự động
96 Alignment wire Sợi thép được nắn thẳng
97 Alkali Kiềm
98 Alkali-aggregate reaction Phản ứng kiềm cốt liệu
99 Alkali-silica reaction Phản ứng kiềm silicat
100 Allowable Sự cho phép
101 Allowable load Tải trọng cho phép
102 Allowable stress design Thiết kế theo ứng suất cho phép
103 Allowable stress, Permissible stress Ứng suất cho phép
104 Allowance Hạn đinh cho phép
105 Allowable bearing capacity Khả năng chịu lực cho phép
106 Alloy Hợp kim
107 Alloy(ed) steel Thép hợp kim
108 Alluvial soil Đất phù sa bồi tích
109 Alluvion Đất phù sa
110 Alternate So le
111 Alternative,option Phương án
112 Alternate load Tải trọng đối đầu
113 Alternate setbacks Độ lùi
114 Alternates Các vấn đề ngoài dự kiến
115 Alternatives Các vấn đề ngoài dự kiến
116 Altitude Cao trình, cao độ công trình
117 Aluminate concrete Bê tông aluminat
118 Aluminate cement Xi măng aluminat
119 Aluminum Nhôm
120 Aluminum bridge Cầu bằng nhôm
121 Ambulance attendant Nhân viên cứu thương
122 Ambulance car /ambulance Xe cứu thương
123 Ambulance man Nhân viên cứu thương
124 Ammeter Ampe kế
125 Amount of mixing Khối lượng trộn
126 Amplitude of stress Biên độ biến đổi ứng suất
127 Amphibious backhoe excavator Máy xúc gầu ngược, làm việc trên cạn và đầm lầy
128 Analysis of alternatives/substitution Phân tích các biện pháp thay đổi/ thay thế
129 Anchor Neo
130 Anchor and injection hole drilling machine Máy khoan nhồi và neo
131 Anchor block Block neo
132 Anchor bolt Bu lông neo
133 Anchor by adherence Neo nhờ lực dính bám
134 Anchor plate Bản mã của mối neo
135 Anchor sliding Độ tụt của nút neo trong lỗ neo
136 Anchor slipping Tụt lùi của mấu neo
137 Anchor span Nhịp neo
138 Anchor, gorm Neo
139 Anchorage Mấu neo
140 Anchorage block Khối neo, đầu neo, có lỗ chêm vào
141 Anchorage bond stress Ứng suất dính bám của neo
142 Anchorage deformation or seating Biến dạng của neo khi dụ ứng lực từ kích truyền vào mấu neo
143 Anchorage device Thiết bị neo
144 Anchorage length Chiều dài neo
145 Anchorage loss Mất mát dự ứng suất tại neo
146 Anchorage region Khu vực neo
147 Anchorage spacing Khoảng cách giữa các mối neo
148 Anchorage zone Vùng đặt mối neo, vùng neo
149 Anchored bulkhead abutment Mố neo
150 Anchoring device Thiết bị để neo giữ
151 Anchoring plug Nút neo(chêm trong mấu neo dự ứng lực)
152 Annual ambient relative humidity Độ ẩm tương đối bình quân hàng năm
153 Anodic Cực dương
154 Anti Symmetrical load Tải trọng phản đối xứng
155 Angle bar Thép góc
156 Angle beam Xà góc; thanh giằng góc
157 Angle brace/angle tie in the scaffold Thanh giằng góc ở giàn giáo
158 Angle of interior friction Góc ma sát trong
159 Angle of repose Góc nghỉ
160 Angular aggregate Cốt liệu nhiều góc cạnh
161 Angular coarse aggregate Cốt liệu thô nhiều góc cạnh
162 Apex load Tại trọng ở nút giàn
163 Apparent defect Khuyết tật lộ ra, trông thấy được
164 Application field Lĩnh vực áp dụng
165 Application of live/ Application of live load Xếp hoạt tải
166 Application of lived load on deck slab Đặt hoạt tải lên mặt cầu
167 Approach embankment Đường dẫn lên đầu cầu
168 Approach road Đường dẫn
169 Approach roadway Đường dẫn vào cầu
170 Approach span Nhịp dẫn
171 Approach viaduct Cầu dẫn
172 Approval Thỏa thuận, chuẩn y
173 Approved total investment cost Vốn đầu tư tổng cộng đã được chấp thuận
174 Approx – approximately Xấp xỉ, gần đúng
175 Approximate Gần đúng
176 Approximate analysis Phân tích theo phương pháp gần đúng
177 Approximate cost Giá thành ước tính
178 Approximate formula Công thức gần đúng
179 Approximate load Tải trọng gần đúng
180 Approximate value Trị số gần đúng
181 Appurtenance Phụ tùng
182 Apron Sân cống
183 Aquatic Thuộc về thủy lực
184 Aquatic facilities Tiện ích thủy
185 Aqueduct Cầu máng
186 Arch Vòm
187 Arch action Tác động vòm, hiệu ứng vòm
188 Arch axis Đường trục vòm
189 Arch culvert Công vòm
190 Arch rib Sườn vòm
191 Arched bridge Cầu vòm
192 Arched cantilever bridge Cầu vòm hẫng + B298
193 Architectural concrete Bê tông kiến trúc
194 Architectural design Thiết kế kiến trúc
195 Architectural design/ documentation Thiết kế kiến trúc / tư liệu
196 Architectural woodwork Công tác gỗ kiến trúc
197 Area of cross section (cross sectional area) Diện tích mặt cắt
198 Area of nominal Diện tích danh định
199 Area of reinforcement Diện tích cốt thép
200 Area of steel Diện tích thép
201 Areh axis Đường trục vòm
202 Areh rib Sườn vòm
203 Arenaceous Cốt pha
204 Argillaceous Sét, đất pha sét
205 Armband (armlet; brassard) Băng tay
206 Armoured concrete Bê tông cốt thép
207 Arrangement of reinforcement Bố trí cốt thép
208 Articulated girder Dầm ghép
209 Artificially graded aggregate Cốt liệu đã được phân cỡ hạt
210 Artwork Tác phẩm mĩ thuật
211 As – australian standard Tiêu chuẩn Úc
212 Ashtray/ Ash urn Gạt tàn
213 Ashlar Đá hộc để xây
214 Askew bridge Cầu xiên, cầu chéo góc
215 Aspiring pump, Extraction pump Bơm hút
216 Asphalt overlay Lớp phủ nhựa đường
217 Asphalt Nhựa đường Atphan
218 Asphalt compactor Máy lu đường nhựa asphalt
219 Asphalt paver finisher Máy rải và hoàn thiện mặt đường asphalt
220 Asphaltic concrete Bê tông nhựa, bê tông asphalt
221 Assemblies Lắp đặt
222 Assistance Sự giúp đỡ
223 Assumed load Tải trọng giả định, tải trọng tính toán
224 Assumed temperature at the time of erection Nhiệt độ giả định lúc lắp ráp
225 Astm Tiêu chuẩn Hoa Kỳ về thí nghiệm vật liệu
226 At mid – span Ở giữa nhịp
227 At quarter point Ở 1/4 nhịp
228 Atf – along top flange Dọc theo mặt trên cánh dầm
229 Atmospheric-pressure steam curing Bảo dưỡng hơi nước ở áp lực khí quyển
230 Atmospheric corrosion resistant steel Thép chống rỉ do khí quyển
231 Attachment Cấu kiện liên kết
232 Atterberg limits Các giới hạn Atterberg của đất
233 Atterberg test Thí nghiệm các chỉ tiêu Atterberg
234 Attic Gác xép
235 Audiovisual Nghe nhìn
236 Audiovisual equipment Thiết bị nghe nhìn
237 Auditorium Đại giảng đường
238 Auger-cast piles Cọc khoan nhồi
239 Autoclave curing Bảo dưỡng trong thiết bị chưng hấp
240 Autoclave cycle Chu kì chưng hấp
241 Automatic batcher Trạm trộn tự động
242 Automatic design program Chương trình thiết kế tự động
243 Automatic design software Phần mềm thiết kế tự động
244 Automatic extending ladder Thang có thể kéo dài tự động
245 Automatic fire alarm Hệ thống báo cháy tự động
246 Automatic fire door Cửa tự động phòng cháy
247 Automatic relay Công tắc điện tự động rơ le
248 Automobile crane Cần cẩu đặt trên ô tô
249 Auxiliary bridge Cầu phụ, cầu tạm thời
250 Auxiliary reinforcement Cốt thép phụ
251 Average Trung bình
252 Average bond stress Ứng suất dính bám trung bình
253 Average load Tải trọng trung bình
254 Average stress Ứng suất trung bình
255 Awning Chái
256 Axial compression Nén đúng tâm
257 Axial force Lực dọc trục
258 Axial load Tải trọng hướng trục
259 Axial reinforcing bars Thanh cốt thép dọc trục
260 Axial tension Kéo dọc trục
261 Axially loaded column Cột chịu tải đúng tâm
262 Axle load Tải trọng trục xe
263 Axle loading, Axle load Tải trọng trục
264 Axle spacing Khoảng cách giữa các trục xe
265 Axle-steel reinforcement Cốt thép dọc trục
266 B – Basin or Bottom Lưu vực sông hay ở dưới
267 Backfill behind abutment Đất đắp sau mố
268 Backfill Khối đất đắp (sau mố sau tường chắn)
269 Bag Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
270 Bag of cement Bao xi măng
271 Balance beam Đòn cân; đòn thăng bằng
272 Balanced load Tải trọng đối xứng
273 Balanced strain condition Điều kiện cân bằng ứng biến
274 Balancing load Tải trọng cân bằng
275 Balasted reinforced concrete gleck Mặt cầu BTCT có balát
276 Ballast concrete Bê tông đá dăm
277 Bar (reinforcing bar) Thanh cốt thép
278 Base plate Thớt dưới (cố định) của gối
279 Basement of tamped (rammed) concrete Móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
280 Basic assumption Giả thiết cơ bản
281 Basic combinaison Tổ hợp cơ bản (chính)
282 Basic load Tải trọng cơ bản
283 Beam Dầm
284 Beam and slab floor Dầm và sàn tấm
285 Beam of constant depth Dầm có chiều cao không đổi
286 Beam reinforced in tension and compression Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén
287 Beam reinforced in tension only Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
288 Beam theory Lý thuyết dầm
289 Bearable load Tải trọng cho phép
290 Bearing Gối cầu
291 Bearing are Diện tích tựa (ép mặt)
292 Bearing capacity of the foundation soils Khả năng chịu tải của đất nền
293 Bearing plate Đế mấu neo dự ứng lực
294 Bearing stress under anchor plates Ứng suất tựa (ép mặt) dưới bản mấu neo
295 Bed load Trầm tích đáy
296 Bed plate Bệ đỡ phân phối lực
297 Bedding Móng cống
298 Before anchoring Trước khi neo cốt thép dự ứng lực
299 Bending crack Vết nứt do uốn
300 Bending load Tải trọng uốn
301 Bending moment Mô men uốn
302 Bending moment per unit Mô men uốn trên 1 đơn vị chiều rộng của bản
303 Bending stress Ứng suất uốn
304 Bent-up bar Cốt thép uốn nghiêng lên
305 Best load Công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
306 Bentonite lubricated caisson Giếng chìm áo vữa sét
307 Between steel and concrete Giữa thép và bê tông
308 Biais buse Cống chéo, cống xiên
309 Bicycle railing Hàng rào chắn bảo vệ đường xe đạp trên cầu
310 Bill of materials Tổng hợp vật tư
311 Bituminous concrete Bê tông atphan
312 Bituminous mastic Matit bi tum
313 Bldg – building Công trình
314 Bolt Bu lông
315 Bolted construction Kết cấu được liên kết bằng bu lông
316 Bolted splice Liên kết bu lông
317 Bond Dính bám
318 Bond beam Dầm nối
319 Bond stress Ứng suất dính bám
320 Bond transfer length Chiều dài truyền lực nhờ dính bám
321 Bond, Bonding agent Chất dính kết
322 Bonded tendon Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
323 BOP- Bottom of Pipe Đáy ống
324 BOQ – Bill of Quantities Bảng Dự toán Khối lượng
325 Bored pile Cọc khoan
326 Bored cast-in-place pile Cọc khoan nhồi
327 Bottom fiber Thớ dưới
328 Bottom flanger,Bottom slab Bản cánh dưới
329 Bottom lateral Thanh giằng chéo ở mộc hạ của dàn
330 Bottom reinforcement Cốt thép bên dưới (của mặt cắt)
331 Bottom slab of box girder Bản đáy của dầm hộp
332 Bow girder Dầm cong
333 Bowstring girder Giàn biên cong
334 Box beam Dầm hình hộp
335 Box girder Dầm hộp
336 Braced girder Giàn có giằng tăng cứng
337 Braced member Thanh giằng ngang
338 Bracing Giằng gió
339 Bracing beam Dầm tăng cứng
340 Bracket load Tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
341 Brake beam Đòn hãm, cần hãm
342 Brake load Tải trọng hãm
343 Branch line Tuyến nhánh
344 Breaking load Tải trọng phá hủy
345 Breast beam Tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,
346 Breeze concrete Bê tông bụi than cốc
347 Brick Gạch
348 Brick girder Dầm gạch cốt thép
349 Brick wall Tường gạch
350 Bricklayer / brick mason Thợ nề
351 Bricklayer’s hammer (brick hammer) Búa thợ nề
352 Bricklayer’s labourer/builder’s labourer Phụ nề, thợ phụ nề
353 Bricklayer’s tools Các dụng cụ của thợ nề
354 Bridge Cầu
355 Bridge beam Dầm cầu
356 Bridge deck  Kết cấu nhịp cầu
357 Bridge design for one traffic lane Cầu cho một làn xe
358 Bridge design for two or more traffic lanes Cầu cho 2 hay nhiều làn xe
359 Bridge end Đầu cầu
360 Bridge engineering Kỹ thuật cầu
361 Bridge floor Hệ mặt cầu
362 Bridge location Chọn vị trí xây dựng cầu
363 Bridge location, Bridge position Vị trí cầu
364 Bridge on curve Cầu cong
365 Bridge test result Kết quả thử nghiệm cầu
366 Bridge type Kiểu cầu
367 Broad flange beam Dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)
368 Broken concrete Bê tông dăm, bê tông vỡ
369 Bsp – british standard pipe Ống theo tiêu chuẩn Anh
370 Bt – bathtub Bồn tắm
371 Buckling length Chiều dài uốn dọc
372 Buckling load Tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc
373 Buffer beam Thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
374 Building site Công trường xây dựng
375 Builder’s hoist Máy nâng dùng trong xây dựng
376 Building area Diện tích sàn xây dựng
377 Building density Mật độ xây dựng
378 Building investment project Dự án đầu tư xây dựng
379 Building site latrine Nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
380 Built-up girder Dầm ghép
381 Built up section Thép hình tổ hợp
382 Bumper beam Thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm
383 Bunched beam Chùm nhóm
384 Buoyancy Lực đẩy nổi
385 Buoyancy effect Hiệu ứng thủy triều
386 Buried concrete Bê tông bị phủ đất
387 Bursting concrete stress Ứng suất vỡ tung của bê tông
388 Bursting in the region of end anchorage Vỡ tung ở vùng đặt neo
389 Buse Cống
390 Bush-hammered concrete Bê tông được đàn bằng búa
391 Buttressed wall Tường chắn có các tường chống phía trước
392 C – C shaped steel purlin Xà gồ thép tiết diện chữ C
393 C.j. – control joint (Or Construction Joint) Khe nối thi công
394 Cable disposition Bố trí cốt thép dự ứng lực
395 Cable passing Luồn cáp qua
396 Cable trace Đường trục cáp
397 Cable trace with segmental line Đường trục cáp gồm các đoạn thẳng
398 Cable-stayed bridge Cầu dây xiên
399 Caisson Giếng chìm
400 Caisson on temporary cofferdam Giếng chìm đắp đảo
401 Calculating note Bản ghi chép tính toán, Bản tính
402 Calculation data Dữ liệu để tính toán
403 Calculation example Ví dụ tính toán
404 Calculation stress Ứng suất tính toán
405 Camber Độ vồng ngược
406 Camber beam Dầm công, dầm vồng
407 Cantilever construction method Phương pháp thi công hẫng
408 Cantilever Hẫng, phần hẫng
409 Cantilever arched girder Dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn
410 Cantilever beam Dầm công xôn, dầm chìa
411 Cantilever bridge Cầu dầm hẫng
412 Cantilever dimension Độ vươn hẫng
413 Cantilever (ed) beam Dầm hẫng
414 Capacitive load Tải dung tính (điện)
415 Capping beam Dầm mũ dọc
416 Carbon steel Thép các bon (thép than)
417 Carcase Khung sườn (kết cấu nhà)
418 Cased beam  Dầm thép bọc bê tông
419 Cast concrete Bê tông đúc
420 Cast in many stage phrases Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
421 Cast in place Đúc bê tông tại chỗ
422 Cast in situ structure (slab, beam, column) Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)
423 Cast iron Gang đúc
424 Cast steel Thép đúc
425 Cast,(casting) Đổ bê tông (sự đổ bê tông)
426 Castellated beam Dầm thủng
427 Castelled section Thép hình bụng rỗng
428 Cast-in-place bored pile Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
429 Cast-in-place concrete caisson Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
430 Cast-in-place concrete pile Cọc đúc bê tông tại chỗ
431 Cast-in-place, post tensioned bridge Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
432 Cast-in-situ flat place slab Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
433 Casting schedule Thời gian biểu của việc đổ bê tông
434 Coupling Nối cốt thép dự ứng lực
435 Cause for deterioration Nguyên nhân hư hỏng
436 Cellar Tầng trệt
437 Cellar window (basement window) Các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
438 Cellular concrete Bê tông tổ ong
439 Cellular girder Dầm rỗng lòng
440 Cement Xi măng
441 Cement concrete Bê tông xi măng
442 Cement content Hàm lượng xi măng
443 Cement-sand grout pour injection Vữa xi măng cát để tiêm (phụt)
444 Center line Đường trục, đường tim
445 Center of gravity Trọng tâm
446 Center spiral Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
447 Centering Kết cấu định tâm
448 Centrifugal pump, Impeller pump Bơm ly tâm
449 Centrifugal force Lực ly tâm
450 Centre line Đường tim,đường trục
451 Centre point load Tải trọng tập trung
452 Centred prestressing Dự ứng lực đúng tâm
453 Centric load Tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
454 Centrifugal load Tải trọng ly tâm
455 Centroid lies Trục trung tâm
456 Cfw – continuous fillet weld Đường hàn mép liên tục
457 Cinder concrete Bê tông xỉ
458 Circular section Mặt cắt hình nhẫn
459 Circular sliding surface Mặt trượt tròn
460 Circulating load Tải trọng tuần hoàn
461 Clarke beam Dầm ghép bằng gỗ
462 Class of loading Cấp của tải trọng
463 Clay Đất sét
464 Clear span Khoảng cách trống (nhịp trống)
465 Clearance Tịnh không (khoảng trống)
466 Clearance for navigation Khổ giới hạn thông thuyền
467 Clear span Nhịp tịnh không
468 Closed length Chiều dài kích khi không hoạt động
469 Closure Hợp long
470 Closure joint Mối nối hợp long (đoạn hợp long)
471 Clr – clearance Kích thước thông thủy, lọt lòng
472 Cmu – cement masonry unit Khối xây vữa XM
473Coating Lớp phủ ngoài
474 Cobble concrete Bê tông cuội sỏi
475 Cobble, ashlar stone Đá hộc, đá xây
476 Code, standart, specification Tiêu chuẩn
477 Coefficient of roughness Hệ số nhám
478 Coefficient of sliding friction Hệ số ma sát trượt
479 Coefficient of thermal expansion Hệ số dãn dài do nhiệt
480 Cofferdam Đê quai (ngăn nước tạm)
481 Cohesionless soil, granular material Đất không dính kết, đất rời rạc
482 Cohesive soil Đất dính kết
483 Cold rolled steel Thép cán nguội
484 Collapse load Tải trọng phá hỏng, tải trọng
485 Collapsible beam Dầm tháo lắp được
486 Collar beam Dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
487 Column Cột
488 Combination beam Dầm tổ hợp, dầm ghép
489 Combined dead, live and impact stress Ứng suất do tổ hợp tĩnh tải, hoạt tải có xét xung kích
490 Combined load Tải trọng phối hợp
491 Commercial concrete Bê tông trộn sẵn
492 Compact earth Đất chặt
493 Compacted sand Cát chặt
494 Compactness Độ chặt
495 Company, corporation Công ty
496 Compatibility of strains Tương thích biến dạng
497 Competition, competing Cạnh tranh
498 Composite beam Dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp
499 Composite beam bridge Cầu dầm liên hợp
500 Composite flexural member Cấu kiện liên hiệp chịu uốn
501 Composite load Tải trọng phức hợp
502 Composite member Cấu kiện liên hợp
503 Composite prestressed structure Kết cấu dự ứng lực liên hợp
504 Composite section Mặt cắt liên hợp
505 Composite steel and concrete structure Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
506 Compound beam Dầm hỗn hợp
507 Compound girder Dầm ghép
508 Compremed concrete zone Vùng bê tông chịu nén
509 Compression flange of T-girder Chiều rộng bản chịu nén của dầm T
510 Compression member Cấu kiện chịu nén
511 Compression reinforcement Cốt thép chịu nén
512 Compressive load Tải trọng nén
513 Compressive strength at 28 days age Cường độ chịu nén ở 28 ngày
514 Compressive stress Ứng suất nén
515 Computed strength capacity Khả năng chịu lực đã tính toán được
516 Concentrated force Lực tập trung
517 Concentrated load Tải trọng tập trung
518 Concrete Bê tông
519 Concrete age at prestressing time Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực
520 Concrete aggregate (sand and gravel) Cốt liệu bê tông (cát và sỏi)
521 Concrete base course Cửa sổ tầng hầm
522 Concrete composition Thành phần bê tông
523 Concrete cover Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
524 Concrete floor Sàn bê tông
525 Concrete hardening Cứng bê tông
526 Counterbalance Đối trọng
527 Concrete hinge Chốt bê tông
528 Concrete mixer/gravity mixer Máy trộn bê tông
529 Concrete proportioning Công thức pha trộn bê tông
530 Concrete stress at tendon level Ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
531 Concrete surface treatment Xử lý bề mặt bê tông
532 Concrete test hammer Súng bật nảy để thử cường độ bê tông
533 Concrete thermal treatment Xử lý nhiệt cho bê tông
534 Concrete unit weight, density of concrete Trọng lượng riêng bê tông
535 Concrete-filled pipe pile Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng
536 Condition of curing Điều kiện dưỡng hộ bê tông
537 Conic hole Lỗ hình chóp cụt
538 Conjugate beam Dầm trang trí, dầm giả
539 Conn – connection Mối nối
540 Connect by hinge Nối khớp
541 Connected load Tải trọng liên kết
542 Connection Ghép nối
543 Connection strand by strand Nối các đoạn cáp dự ứng lực Kéo sau
544 Connector Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT)
545 Considered section Mặt cắt được xét
546 Constant along the span Không thay đổi dọc nhịp
547 Constant load Tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh
548 Construction cost Giá thành thi công
549 Construction document Hồ sơ thi công
550 Construction equipment Thiết bị thi công
551 Construction load Tải trọng thi công
552 Construction material Vật liệu xây dựng
553 Construction successive stage(s) (Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau
554 Construction, work Công trình
555 Consulting engineer Kỹ sư cố vấn
556 Contact surface Bề mặt tiếp xúc
557 Content, dosage Hàm lượng
558 Continuous beam Dầm liên tục
559 Continuity factor Hệ số xét đến tính liên tục của các nhịp
560 Continuous beam Dầm liên tục
561 Continuous concrete Bê tông liền khối
562 Continuous granulometry Cấp phối hạt liên tục
563 Continuous girder Dầm liên tục
564 Continuous load Tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều
565 Continuous slab deck Kết cấu nhịp bản liên tục
566 Continuous span Nhịp liên tục
567 Contract area Diện tích tiếp xúc
568 Contract, agreement Hợp đồng
569 Contraction Co ngắn lại
570 Contraction, shrinkage Co ngót
571 Contractor Người nhận thầu, nhà thầu (bên B)
572 Contractor’s name plate Biển ghi tên nhà thầu
573 Control, checking Kiểm tra (kiểm toán)
574 Controlling beam Tia điều khiển
575 Conventional elasticity limit Giới hạn đàn hồi quy ước
576 Conventional value Trị số quy ước
577 Convergent beam Chùm hội tụ
578 Coordinate Tọa độ
579 Copper clad steel Thép mạ đồng
580 Corner connector Neo kiểu thép góc
581 Corroded reinforcement Cốt thép đã bị gỉ
582 Corrosion fatigue Độ mỏi do gỉ
583 Corrosive agent Chất xâm thực
584 Corrosive environment aggressive Môi trường ăn mòn
585 Counterfort wall Tường chắn (có các tường chống phía sau)
586 Counterpoise Đối trọng
587 Coupler Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực
588 Cover (boards) for the staircase Tấm che lồng cầu thang
589 Cover plate Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )
590 Covered concrete section Mặt cắt bê tông đã bị nứt
591 Covering material Vật liệu bao phủ
592 Cover-meter, Rebar locator Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
593 Cover-plate Bản nối ốp, bản má
594 Crack in development Vết nứt đang phát triển
595 Crack opening, Crack width Độ mở rộng vết nứt
596 Crack width Độ rộng vết nứt
597 Cracked concrete section Mặt cắt bê tông đã bị nứt
598 Cracked state Trạng thái đã có vết nứt
599 Cracking Nứt
600 Cracking limit state Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứt
601 Cracking moment Mô men gây nứt
602 Cracking stress Ứng suất gây nứt
603 Cramp, crampon Đinh đỉa
604 Crane Cần cẩu
605 Crane beam Dầm cần trục
606 Crane girder Giá cần trục; giàn cần trục
607 Crane load Sức nâng của cần trục, trọng tải của cần trục
608 Creep Từ biến
609 Crippling load Tải trọng phá hủy
610 Critical load Tải trọng tới hạn
611 Croat head Xà mũ (của trụ, mố)
612 Cross beam Dầm ngang, xà ngang
613 Cross girder Dầm ngang
614 Cross section Mặt cắt ngang
615 Cross section at mid span Mặt cắt giữa nhịp
616 Crushing load Tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
617 Crushing machine Máy nén mẫu thử bê tông
618 Crystallize Kết tinh
619 Cube strength Cường độ khối vuông
620 Culvert Ống cống
621 Culvert head Cửa cống
622 Curb Bó vỉa (đá bọc vỉa hè)
623 Curb girder Dầm cạp bờ
624 Cure to cure, curing Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
625 Curing Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
626 Curing temperature Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông
627 Curve Đường cong, đoạn tuyến cong
628 Curved failure surface Mặt phá hoại cong
629 Cut pile head Cắt đầu cọc
630 Cutting machine Máy cắt cốt thép
631 Cvr – cover Nắp đậy
632 Cyclic load Tải trọng tuần hoàn
633 Cyclopean concrete Bê tông đá hộc
634 Cylinder, Test cylinder Mẫu thử bê tông hình trụ
635 Channel section Thép hình chữ U
636 Change Thay đổi
637 Changing load Tải trọng thay đổi
638 Characteristic strength Cường độ đặc trưng
639 Checking concrete quality Kiểm tra chất lượng bê tông
640 Chemical admixture Phụ gia hóa chất
641 Chillid steel Thép đã tôi
642 Chimney Ống khói (lò sưởi)
643 Chimney bond Cách xây ống khói
644 Chord Thanh biên dàn
645 Chs – circular hollow section Thép tiết diện tròn rỗng
646 Chuting concrete Bê tông lỏng
647 Dad- double acting door Cửa mở được cả 2 chiều
648 Damage (local damage) Hư hỏng (hư hỏng cục bộ)
649 Data Dữ liệu (số liệu ban đầu)
650 Dead load Tĩnh tải
651 Dead load, Permanent load Tải trọng tĩnh (tải trọng thường xuyên)
652 Dead to live load ratio Tỷ lệ giữa tĩnh tải và hoạt tải
653 Dead weight load Tải trọng tĩnh
654 De-aerated concrete Bê tông (đúc trong) chân không
655 Decision of establishing Quyết định thành lập
656 Deck bridge Cầu có đường xe chạy trên
657 Deck girder Giàn cầu
658 Deck panel Khối bản mặt cầu đúc sẵn
659 Deck plate girder Dầm bản thép có đường xe chạy trên
660 Deck slab, deck plate Bản mặt cầu
661 Deck-Truss interaction Tác động tương hỗ hệ mặt cầu với dàn
662 Decompression limit state Trạng thái giới hạn mất nén
663 Deep foundation Móng sâu
664 Definitive evaluation Giá trị quyết toán
665 Deflection Độ võng
666 Deflection calculation Tính toán độ võng
667 Deformation calculation Tính toán biến dạng
668 Deformation due to Creep deformation Biến dạng do từ biến
669 Deformed reinforcement Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
670 Degradation Suy thoái (lão hóa)
671 Delayed action Tác dụng làm chậm lại
672 Demand load Tải trọng yêu cầu
673 Dense concrete Bê tông nặng
674 Density of material Tỷ trọng của vật liệu
675 Depth Chiều cao
676 Depth of beam Chiều cao dầm
677 Description Mô tả
678 Design assumption Giả thiết tính toán
679 Design flood Lũ thiết kế
680 Design lane Làn xe thiết kế
681 Design load Tải trọng tính toán, tải trọng thiết kế
682 Design speed Tốc độ thiết kế
683 Design stress Ứng lực tính toán
684 Design stress cycles Chu kỳ ứng suất thiết kế
685 Design volume Lưu lượng thiết kế
686 Design, conception Thiết kế
687 Desk Kết cấu nhịp
688 Destructive testing method Phương pháp thử có phá hủy mẫu
689 Deviator Bộ phận làm lệch hướng cáp
690 Diagnosis Chẩn đoán
691 Diagonal reinforcement Cốt (thép) xiên, cốt (thép) đặt chéo
692 Diaphragm Dầm ngang
693 Diaphragm spacing Khoảng cách giữa các dầm ngang
694 Diesel locomotive Đầu máy Diesel
695 Dile splicing Nối dài cọc
696 Dimensionless coefficient Hệ số không có thứ nguyên
697 Dimensioning Xác định sơ bộ kích thước
698 Dynamic  Động lực học
699 Dynamic force Lực động
700 Direct-acting load Tải trọng tác động trực tiếp
701 Discontinuous load Tải trọng không liên tục
702 Discharge capacity Khả năng tiêu nước
703 Displacement Chuyển vị
704 Disposable load Tải trọng có ích
705 Distance center to center of beams Khoảng cách từ tâm đến tâm của các dầm
706 Distributed load Tải trọng phân bố
707 Distributing reinforcement Cốt (thép) phân bố
708 Distribution coefficient Hệ số phân bố
709 Distribution reinforcement Cốt thép phân bố
710 Distribution width for wheel loads Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe
711 Divergent beam Chùm phân kỳ
712 Dl – dead load Tĩnh tải
713 Dn – diameter nominal Đường kính danh định
714 Double angle Thép góc ghép thành hình T
715 Double deck bridge Cầu hai tầng
716 Double strut trussed beam Dầm tăng cứng hai trụ chống
717 Downstream end/ Downstream side Hạ lưu
718 Dp – downpipe Máng xối thoát nước mưa
719 Drafting Vẽ kỹ thuật
720 Drainage Hệ thống thoát nước, sự thoát nước
721 Draw beam Dầm nâng, cần nâng
722 Drawback Nhược điểm
723 Drawbar load Lực kéo ở móc
724 Driven pile Cọc đã đóng xong
725 Driver pile Cọc dẫn
726 Driving additional piles Đóng cọc thêm
727 Driving, piling Đóng cọc
728 Dry Khô
729 Dry concrete Bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
730 Dry guniting Phun bê tông khô
731 Dry sand Cát khô
732 Duct Ống chứa cốt thép dự ứng lực
733 Ductile material Vật liệu co dãn được (kim loại)
734 Dummy load Tải trọng giả
735 Durability Độ bền lâu (tuổi thọ)
736 During stressing operation Trong quá trình Kéo căng cốt thép
737 Dusts sand Cát bột
738 DWV – Drainage, Waste and Vent Thoát nước, Nước thải & Thông hơi
739 Dye penetrant examination Phương pháp kiểm tra bằng thấm chất màu
740 Dynamic test Thử nghiệm động học
741 Dynamic(al) load Tải trọng động lực học

Từ vựng Tiếng Anh thuộc ngành Kiến trúc nội thất

Bạn đang học tập và làm việc thuộc chuyên ngành Kiến trúc nội thất? Sau đây là toàn bộ từ vựng Tiếng Anh hữu ích mà bạn cần ghi nhớ. Cụ thể bên dưới:

tu-vung-noi-that-tieng-anh

STTTừ vựngLoại từNghĩa
1 Analysis of covarianceN Phân tích hợp phương sai
2 Angle of incidenceN Góc tới
3 Asymmetrical/ asymmetricalN Không đối xứng
4 Basket-weave patternN Họa tiết dạng đan rổ
5 BattenN Ván lót
6 BirchN Gỗ bu lô
7 Blackout liningN Màn cửa chống chói nắng
8 Blind nailingN Đóng đinh chìm
9 BlowlampN Đèn hàn, đèn xì
10 BroadloomN Thảm dệt khổ rộng
11 CantileverN Cánh dầm
12 Cardinal direction(s)N Hướng chính (đông, tây, nam, bắc
13 Ceiling lightN Đèn trần
14 Chair padN Nệm ghế
15 ChandelierN Đèn chùm
16 ChintzN Vải họa tiết có nhiều hoa
17 ChipboardN Tấm gỗ mùn cưa
18 Club chair/ armchairN Ghế bành
19 Curtain wallN Tường kính (của tòa nhà
20 Double-loaded corridorN Hành lang giữa hai dãy phòng chequer-board pattern
21 Dynamic chairN Ghế xoay văn phòng
22 EbonyN Gỗ mun
23 FinialN Hình trang trí đỉnh, chóp, mái nhà
24 Fire retardantAdv Chất liệu cản lửa marble
25 Fixed furnitureN Nội thất cố định
26 Focal pointN Tiêu điểm
27 Folding chairN Ghế xếp
28 Freestanding panelN Tấm phông đứng tự do
29 Gloss paintN Sơn bóng
30 GypsumN Thạch cao
31 Hard-twist carpetN Thảm dạng bông vải xoắn cứng
32 LuminanceN Độ rọi
33 Ingrain wallpaperN Giấy dán tường màu nhuộm
34 JarrahN Gỗ bạch đàn
35 Kiln-dryV Sấy
36 LambrequinN Màn, trướng
37 MasonryN Tường đá
38 MonochromaticN Đơn sắc
39 OttomanN Ghế đệm không có vai tựa
40 ParquetN Sàn lót gỗ
41 PecanN Gỗ hồ đào
42 Pleat styleN Kiểu có nếp gấp 
43 RepeatN Hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau ceiling rose
44 Rocking chairN Ghế đu
45 SkylightN Giếng trời
46 Stain repellentAdv Chất liệu chống bẩn
47 StyleN Kiểu có đường viền
48 StyleN Kiểu có đường viền
49 SubstrateN Lớp nền
50 SymmetricalN Đối xứng
51 Table baseN Chân bàn
52 TerracottaN Màu đất nung
53 TerrazzoN Đá mài
54 UnderlayN Lớp lót
55 VeneerN Lớp gỗ bọc trang trí
56 Wall lightN Đèn tường
57 Wall lightN Đèn tường
58 WallpaperN Giấy dán tường
59 Warp resistant materialN Vật liệu chống cong, vênh

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng – kiến trúc. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng mách bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế nội thất… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Phần mềm từ điển chuyên ngành xây dựng; #Từ điển chuyên ngành kiến trúc Online; #Tài liệu tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc; #Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc PDF; #Từ điển chuyên ngành xây dựng; #Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng; #Học tiếng Anh chuyên ngành xây dựng; #Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành xây dựng