0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Trung hữu ích

Từ vựng bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Trung cực hữu ích cho những ai đã và đang tìm hiểu về ngôn ngữ này. Đây là nội dung cơ bản mà bất kì người học nào cùng nên tìm hiểu. Tiếng Trung là ngôn ngữ phổ biến, có số lượng người sử dụng đứng thứ hai thế giới, sẽ thật thú vị nếu bạn biết nhiều về ngôn ngữ này. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc trọn bộ từ vựng về bộ phận trên cơ thể người, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Trung

bo-phan-co-the-nguoi-tieng-trung

1Đầu Tóu
2Mắt眼睛 Yǎnjīng
3面颊  Miànjiá
4 tai耳朵ěrduo
5Trán前额Qián’é
6Tóc头发 tóufà
7Mũi鼻子Bízi
8Mồm嘴巴 Zuǐba
9Môi嘴唇 Zuǐchún
10Ráy tai耳垂  Ěrchuí
11Thái dương太阳穴Tàiyángxué
12Mí mắt眼皮Yǎnpí
13Lông mi睫毛 Jiémáo
14Lông mày眼 眉yǎn méi
15Lòng đen瞳孔 Tóngkǒng
16Cuống họng喉咙hóulong
17Họng喉咙  Hóulóng
18Lưỡi舌头shétou
19Con ngươi虹膜 Hóngmó
20Cổ脖子bózi
 21Cánh tay胳膊gēbo
22Cổ tay手腕shǒuwàn
23Khuỷu tay胳膊 肘gēbo zhǒu
24Bàn tayShǒu
25Lòng bàn tay手掌shǒuzhǎng
26Nách腋窝yèwō
27Ngực胸口xiōngkǒu
28Ngón cái拇指mǔzhǐ
29Ngón giữa中指zhōngzhǐ
30Ngón út小指xiǎozhǐ
31Vai肩膀jiānbǎng
32Xương bả vai肩胛骨jiānjiǎgǔ
33Móng tay指甲 盖zhǐjia gài
34Ngón áp út无名指wúmíngzhǐ
35Đốt ngón tay指关节zhǐguānjié
36Lưng后面hòumian
37Hông臀 部tún bù
38Bụng腹 部fù bù
39Rốn肚脐dùqí
40Mông屁股pìgu
41Chântuǐ
42Bắp chân小腿xiǎotuǐ
43Bắp đùi大腿dàtuǐ
44Đầu gối膝盖xīgài
45Gót chân脚跟jiǎogēn
46Lòng bàn chân足弓zúgōng
47Ngón chân cái大 脚趾dà jiǎozhǐ
48Ngón chân脚趾jiǎozhǐ
49Đồng tử瞳孔tóngkǒng
50Tròng đen虹膜hóngmó

Các bộ phận bên trong cơ thể bằng tiếng Trung

bo-phan-co-the-tieng-trung

脑 ( nǎo ) – não

喉 ( hóu ) – cổ họng

心 ( xīn ) – trái tim

静脉 ( jìngmài ) – tĩnh mạch

动脉 ( linemài ) – động mạch

肺 ( fèi ) – phổi

胃 ( wèi ) – dạ dày

大肠 ( dàcháng ) – ruột già, ruột già

小肠 ( xiǎocháng ) – ruột non

肝 ( gān ) – gan

脾 ( pí ) – lá lách

胆囊 ( dǎnnáng ) – túi mật, ruột

生殖器 ( shēngzhíqì ) – cơ quan sinh sản

膀胱 ( pángguāng ) – bàng quang

尿道 ( niàodào ) – niệu đạo, đường tiết niệu

肌 ( jī ) – cơ bắp

关节 ( guānjié ) – khớp

骨 ( gǔ ) – xương

骨架 ( gǔjià ) – bộ xương

脊梁 ( jǐli á ng ) – xương sống, cột sống

Thành ngữ tiếng Trung liên quan đến bộ phận cơ thể

  • 各花入各眼 (gè huā rù gè yǎn ) : câu này tương đương với vẻ đẹp của người phụ nữ nằm trong đôi mắt kẻ si tình. Tức là mỗi người sẽ cảm nhận vẻ đẹp khác nhau.
  • 左耳 进 右耳 出 (zuǒ ěr jìn yòu ěr chū) : Nghe tai này ra tai kia
  • 捶胸顿足 (chuíxiōngdùnzú): Đấm ngực giậm chân
  • 易如反掌 (yìrúfǎnzhǎng): Dễ như trở bàn tay

Các bộ phận trên khuôn mặt bằng tiếng Trung

bo-phan-tren-khuon-mat-tieng-trung

1. Đầu – 头 (Tóu. – Đầu
 
2. Trán – 前额 (Qián’é. – Tiền Ngạch
 
3. Thái dương – 太阳穴 (Tàiyángxué. – Thái Dương Huyệt
 
4. Mắt – 眼睛 (Yǎnjīng. – Nhãn Tinh
 
5. Lông mày – 眼眉 (Yǎnméi. – Nhãn Mi 
 
6. Lông mi – 睫毛 (Jiémáo. – Tiệp Mao 
 
7. Lòng đen – 瞳孔 (Tóngkǒng. – Đồng Hổng
 
8. Con ngươi – 虹膜 (Hóngmó. – Hồng Mô
 
9. Mí mắt – 眼皮 (Yǎnpí. – Nhãn Bì
 
10. Má – 面颊 (Miànjiá- Diện Giáp
 
11. Mũi – 鼻子 (Bízi. – Tị Tử
 
12. Mồm – 嘴巴 (Zuǐba. – Chủy Ba
 
13. Môi – 嘴唇 (Zuǐchún. – Chủy Thần
 
14. Lưỡi – 舌头 (Shétou. – Thiệt Đầu 
 
15. Tai – 耳朵 (Ěrduo. – Nhĩ Đóa
 
16. Ráy tai – 耳垂 (Ěrchuí.- Nhĩ Thùy
 
17. Cằm – 下巴 (Xiàba. – Hạ Ba
 
18. Họng – 喉咙 (Hóulóng. – Hầu Lung

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng trên cơ thể người bằng tiếng Trung trọn bộ, đầy đủ, chi tiết và có phần phiên âm dễ hiểu. Trong đó, chúng tôi mách bạn những bộ phận trên khuôn mặt bằng tiếng Trung… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Bộ phận cơ thể người tiếng Hán Việt;  #Các bộ phận trên cơ the người bằng tiếng Anh; #Từ vựng tiếng Trung về con người; #Các bộ phận trên khuôn mặt bằng tiếng Trung; #Bộ phận tiếng Trung là gì; #Các bộ phận trong công ty bằng tiếng Trung; #Bộ phận sinh dục nữ tiếng Trung; #Bàn tay tiếng Trung là gì