Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, nhà máy thi xuất khẩu lao động

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, nhà máy là điều bạn cần trau dồi trước khi tham gia phỏng vấn để đi xuất khẩu lao động hoặc nếu bạn đang làm tại các công xưởng nhà máy như nhà máy may mặc, xưởng sản xuất, xưởng gỗ, xưởng điện tử thì bạn nên tham khảo phần từ vựng sau để phòng khi dùng đến. Chúng tôi tin chắc bài viết sau đây sẽ hữu ích cho bạn, mời quý bạn đọc tham khảo.

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

Nói về các đơn đi xuất khẩu lao động tại các nước Hàn, Nhật, Trung… thì có rất nhiều đơn hàng với nhiều ngành nghề khác nhau như may mặc, đồ gia dụng, sản xuất linh kiện điện tử, ngành xây dựng… Vậy nên trước khi đi từng ngành hàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn đọc một số từ vựng thường gặp nhất bằng tiếng Trung trong các công xưởng, nhà máy.

Từ vựng về công xưởng tiếng Trung

cong-xuong-tieng-trung

Công xưởng điện 电力工厂 diànlì gōngchǎng

Công xưởng điện 电力工厂 diànlì gōngchǎng
Công xưởng in 印刷工厂 yìnshuā gōngchǎng
Công xưởng lọc dầu 炼油工厂 liànyóu gōngchǎng
Công xưởng hóa chất 石化工厂 shíhuà gōngchǎng
Công xưởng gỗ 木材工厂 mùcái gōngchǎng
Công xưởng gốm sứ 陶瓷工厂 táocí gōngchǎng
Công xưởng gang thép 钢铁工厂 gāngtiě gōngchǎng
Công xưởng giấy 造纸工厂 zàozhǐ gōngchǎng
Công xưởng nhựa 塑料工厂 sùliào gōngchǎng
Xưởng sản xuất da 制革工厂 zhìgé gōngchǎng
Công xưởng giày da 皮鞋工厂 píxié gōngchǎng
Công xưởng nhuộm 染料工厂 rǎnliào gōngchǎng
Công xưởng điện tử 电子工厂 diànzǐ gōngchǎng
Công xưởng cơ khí 机器工厂 jīqì gōngchǎng

Từ vựng tiếng Trung về nhà máy

nha-may-thep-tieng-trung

Nhà máy thép. 钢铁厂 gāngtiěchǎng

Nhà máy thép. 钢铁厂 gāngtiěchǎng
nhà máy xi măng 水泥厂 shuǐní chǎng
nhà máy sợi 纱线厂 shā xiàn chǎng
nhà máy gạch 砖厂 zhuān chǎng
nhà máy may mặc 服装厂 fúzhuāng chǎng
nhà máy nhiệt điện 火力发电厂 huǒlì fādiàn chǎng
nhà máy thủy điện 水力发电厂 shuǐlì fādiàn chǎng

Từ vựng tiếng Trung về các chức vụ trong công xưởng

ki-thuat-vien-tieng-trung

Kỹ thuật viên 技术员 jìshù yuán

Giám đốc 经理 jīnglǐ
Phó giám đốc 福理 fù lǐ
Trợ lý giám đốc 襄理 xiānglǐ
Trưởng phòng 处长 chùzhǎng
Phó phòng 副处长 fù chùzhǎng
Giám đốc bộ phận 课长 kèzhǎng
Trợ lý 助理 zhùlǐ
Trưởng nhóm 领班 lǐng bān
Tổ phó 副组长 fù zǔzhǎng
Bộ phận quản lý 管理师 guǎnlǐ shī
Tổ Trưởng 组长 zǔ zhǎng
Quản lý 管理员 guǎnlǐ yuán
Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
Chuyên gia 专员 zhuān yuán
Kỹ sư hệ thống 系统工程师 xìtǒng gōngchéngshī
Kỹ thuật viên 技术员 jìshù yuán
Kỹ sư kế hoạch 策划工程师 cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư trưởng 主任工程师 zhǔrèn gōng chéng shī
Kỹ sư dự án 专案工程师 zhuānàn gōngchéngshī
Kỹ thuật viên cao cấp 高级技术员 gāojí jìshù yuán
Kỹ sư tư vấn 顾问工程师 gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư cao cấp 高级工程师 gāojí gōng chéng shī
Trợ lý kỹ thuật 助理技术员 zhùlǐ jìshù yuán
Nhân viên tác nghiệp 作业员 zuòyè yuán
Xưởng trưởng 厂长 chǎngzhǎng
Phó xưởng 副厂长 fù chǎngzhǎng
Công nhân 工人 gōngrén
Công nhân ăn lương sản phẩm 计件工 jìjiàn gōng
Công nhân hợp đồng 合同工 hétonggōng
Công nhân kỹ thuật 技工 jìgōng
Công nhân lâu năm 老工人 lǎo gōngrén
Lao động trẻ em 童工 tónggōng
Công nhân sửa chữa 維修工 wéixiū gōng
Công nhân thời vụ 臨時工 línshí gōng
Công nhân tiên tiến 先進工人 xiānjìn gōngrén
Công nhân trẻ 青工 qīnggōng
Nhân viên y tế nhà máy 厂医 chǎng yī
Kế toán 会计、会计师 kuàijì, kuàijìshī
Kho 仓库 cāngkù
Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
Người học việc 学徒 xuétú
Nhân viên 科员 kē yuán
Nhân viên bán hàng 推销员 tuīxiāo yuán
Nhân viên chấm công 出勤计时员 chūqín jìshí yuán
Nhân viên kiểm phẩm 检验工 jiǎnyàn gōng
Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…) 品质检验员、质检员 pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
Nhân viên nhà bếp 炊事员 chuīshì yuán
Nhân viên quan hệ công chúng 公关员 gōngguān yuán
Nhân viên quản lý nhà ăn 食堂管理员 shítáng guǎn lǐyuán
Nhân viên quản lý xí nghiệp 企业業管理人员員 qǐyè guǎnlǐ rényuán
Nhân vên thu mua 采购员 cǎigòu yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật 绘图员 huì tú yuán
Nữ công nhân 女工 nǚgōng

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng giày

tu-vung-san-xuat-giay-tieng-trung

đóng gói 包装 bāozhuāng

bảng tiến độ giày mẫu 样品鞋进度表 yàng pǐn xié jìn dù biǎo
bảng tiến độ sản xuất  生产进度表 shēng chǎn jìn dù biǎo
báo cáo kiểm hàng 验货报告 yàn huò bào gào
chân phải  右脚 yòu jiǎo
chân trái 左脚 zuǒ jiǎo
chất xử lý da thật 真皮处理剂 zhēn pí chǔ lǐ jì
chất xử lý mặt giày  鞋面处理剂 xié miàn chǔ lǐ jì
cửa hàng giày  鞋店 xié diàn
dán đế không quá cao hay quá thấp 贴底不能太高或太低 tiē dǐ bù néng tài gāo huò tài dī
dáng giày  鞋型 xié xíng
đôi shuāng
đóng gói 包装 bāozhuāng
dựa theo giày mẫu để làm 遵照样品製作  zūnzhào yàng pǐn zhì zuò
đục lỗ mắt giày 鞋面眼孔冲洞 xié miàn yǎn kǒng chōng dòng
gấp hộp giày 折内盒 zhé nèi hé
gia cố mũi giày 鞋头补强 xié tóu bǔ qiáng
giày mẫu 样品鞋 yàng pǐn xié
in gia công 印刷加工 yìn shuā jiā gōng
kho da thật 真皮仓库 zhēn pí cāng kù
khu để nguyên liệu 物料摆放 wù liào bǎi fàng
kích cỡ 尺寸 chǐ cùn
lót trong mũi giày 鞋头内里  xié tóu nèi lǐ
mài nhám 打粗 dǎ cū
mài thô đế 大底打粗 dà dǐ dǎ cū
máy cắt chỉ 自动切线针车 zì dòng qiē xiàn zhēn chē
máy hơ chỉ 烘线机 hōng xiàn jī
may khâu 针车 zhēn chē
máy phun keo: 喷胶机 pēn jiāo jī
máy rút mũi giày 缩鞋头车 suō xié tóu chē
miếng trang trí mũi giày 鞋头饰片 xié tóu shì piàn
miếng xỏ giày 鞋拔 xié bá
nguyên liệu thay thế 物料代用 wù liào dài yòng
nguyên phụ liệu 原物料 yuán wù liào
nhà cung ứng 供应商 gōngyìng shāng
nhồi giấy vào giày 塞纸团 sāi zhǐ tuán
ốp gót 后套 hòu tào
rửa mặt giày 洗鞋面 xǐ xié miàn
sản xuất hàng mẫu 样品室 yàng pǐn shì
sáp trắng 白腊 bái là
số đôi 双数 shuāng shù
tem mác 商标 shāng biāo
tên giày 鞋名 xié míng
thành hình 成型 chéng xíng
thiết bị máy móc 机器设备 jī qì shè bèi
thợ đóng giày 制鞋工人  zhì xié gōng rén
thợ sửa giày 补鞋匠  bǔ xié jiàng
tiến độ 进度 jìndù
tiến hành kiểm tra 执行查询 zhí xíng chá xún
tiêu thụ hàng mẫu 销售样品 xiāo shòu yàng pǐn
tổ đóng gói 包装组 bāo zhuāng zǔ
tồn kho  库存 kù cún
treo và dán nhãn 掛吊牌 guà diào pái
tự dán 上自粘 shàng zì zhān
vào sổ nhập kho 入库作帐 rù kù zuò zhàng
vệ sinh giày 整理鞋面 zhěng lǐ xié miàn
vụn chỉ 线层 xiàn céng
xác nhận giày mẫu 确样鞋 què yàng xié
xi đánh giày 鞋油 xié yóu
xỏ dây giày 穿鞋带 chuān xié dài
xử lý mặt giày 鞋面擦处理剂 xié miàn cā chǔ lǐ jì
xử lý dây viền 沿条处理 yán tiáo chǔ lǐ
xử lý mặt giày 鞋面处理 xié miàn chǔ lǐ
xuất hàng 出货 chū huò
xuất hàng đúng thời gian 按时出货 ànshí chū huò
xuất kho 出库 chū kù
xuất xứ hàng hóa 货物產地 huò wù chǎn dì

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng điện tử

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
转向销  zhuǎnxiàng xiāo Ắc xi lanh lái
飞轮齿圈  fēilún chǐ quān Bánh răng, bánh đà
倒档行星轮总成  dào dǎng xíngxīng lún zǒng chéng Bánh răng hộp số
连杆轴瓦  lián gǎn zhóuwǎ Bạc biên
关节轴承  guānjié zhóuchéng Bạc chao
齿轮圈  chǐlún quān Bánh răng lai
轴齿轮  zhóu chǐlún Bánh răng lái bơm
圆锥滚子轴  yuánzhuī gǔn zi zhó Bi
组合阀 / 装配件  zǔhé fá /  zhuāng pèijiàn Bộ chia hơi
齿轮泵  chǐlún bèng Bơm công tắc
工作泵  gōngzuò bèng Bơm nâng hạ
水泵组件  shuǐbèng zǔjiàn Bơm nước
喷油泵 (手泵),输油泵  pēn yóubèng (shǒu bèng),  shū yóubèng Bơm tay bơm cao áp
转向器  zhuǎnxiàng qì Thiết bị lái
张紧轮部件  zhāng jǐn lún bùjiàn Puly tăng giảm dây curo
发动机的张紧轮部件  fādòngjī de zhāng jǐn lún bùjiàn Puly tăng giảm dây curo động cơ
隔套含滚针  gé tào hán gǔn zhēn Chân bi hành tinh
圆柱销  yuánzhù xiāo Chốt định vị
起动机  qǐdòng jī Củ đề
推拉软轴  tuīlā ruǎn zhóu Dây điều khiển nâng hạ
制动盘  zhì dòng pán Đĩa phanh
行星轮架  xíngxīng lún jià Giá đỡ
密封圈  mìfēng quān Gioăng phớt hộp số, vòng đệm
加力器修理包  jiā lì qì xiūlǐ bāo Gioăng phớt tổng phanh
全车垫  quán chē diàn Gioăng tổng thành
直接当从动片  zhíjiē dāng cóng dòng piàn Lá côn đồng nhỏ
倒挡一挡从动片  dào dǎng yī dàng cóng dòng piàn Lá côn thép to
轮辋总成  lúnwǎng zǒng chéng Lá răng
空滤器  kōng lǜqì Lọc gió
机油滤清器  jīyóu lǜ qīng qì Lọc nhớt
精滤器  jīng lǜqì Lọc tinh
右侧齿体  yòu cè chǐ tǐ Lợi bên gầu
中齿体  zhōng chǐ tǐ Lợi gầu
平刀片  píng dāopiàn Lưỡi san gạt
空气滤清  kōngqì lǜ qīng Lọc gió
摩擦衬块总成  mócā chèn kuài zǒng chéng Má phanh
止动盘  zhǐ dòng pán Phanh trục
转向缸油封  zhuǎnxiàng gāng yóufēng Phớt lái
转斗缸油封  zhuǎn dòu gāng yóufēng Phớt lật
动臂缸油封  dòng bì gāng yóufēng Phớt nâng hạ
齿套  chǐ tào Răng gầu
摩擦片隔离架  mócā piàn gélí jià Rọ côn hộp số
行星齿轮轴  xíngxīng chǐlún zhóu Trục bánh răng hành tinh
倒挡行星轴  dào dǎng xíngxīng zhóu Trục hành tinh
转向油泵连接法兰  zhuǎnxiàng yóubèng liánjiē fǎ lán Trục lai bơm lái
工作泵连接轴  gōngzuò bèng liánjiē zhóu Trục lai bơm nâng hạ
增压器  zēng yā qì Turbo
摩擦片隔离架  mócā piàn gélí jià Vách ngăn số
分配阀  fēnpèi fá Van ngăn kéo
变速操纵阀  biànsù cāozòng fá Van thao tác
差速器总成  chà sù qì zǒng chéng Vi sai hộp số
交流电  jiāoliúdiàn Điện xoay chiều
直流电  zhíliúdiàn Dòng điện một chiều

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng may mặc

may-mac-tieng-trung

缝纫机 Féng rènjī Máy may

Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa
缝纫机 Féng rènjī Máy may
锁眼机 Suǒ yǎn jī Máy thùa khuy
圆头锁眼机 Yuán tóu suǒ yǎn jī Máy thùa khuy đầu tròn
平头锁眼机 Píng tóu suǒ yǎn jī Máy thùa khuy đầu bằng
电子花样机 Diànzǐ huā yàng jī Máy chương trình
套结机 Tào jié jī Máy đính bọ
钉扣机 Dīng kòu jī Máy đính cúc
麦夹机 Mài jiā jī Máy cuốn ống
包缝机 Bāo fèng jī Máy vắt sổ
绷缝机 Běng fèng jī Máy trần đè
断带机 Duàn dài jī Máy cắt nhám (cắt dây đai)
曲折缝系列 Qū zhé fèng xìliè Máy zigzag
带刀平缝机 Dài dāo píng fèng jī Máy 1 kim xén
盲逢机 Máng féng jī Máy vắt gấu
双针机 Shuāng zhēn jī Máy 2 kim
上袖机 Shàng xiù jī Máy tra tay
开袋机 Kāi dài jī Máy bổ túi
橡筋机 Xiàng jīn jī Máy căn sai
压衬机 Yā chèn jī Máy ép mếch
验布机 Yàn bù jī Máy kiểm vải
分线机 Fēn xiàn jī Máy phân chỉ
洞洞机 Dòng dòng jī Máy trần viền
狗牙车 Gǒu yá chē Máy đánh bông
切捆条机 Qiè kǔn tiáo jī Máy cắt băng viền bán tự động
圆形取样机 Yuán xíng qǔyàng jī Máy cắt vải mẫu tròn
段布机、自动裁床机 Duàn bù jī, zìdòng cái chuáng jī Máy cắt vải
卷布机 Juǎn bù jī Máy cuộn vải
粘合机 Nián hé jī Máy ép keo
压平机(烫唛机) Yā píng jī (tàng mà jī) Máy ép nhiệt phẳng
压烫机 Yā tàng jī Máy ép nhiệt
印刷机 Yìnshuā jī Máy in
拉布机 Lā bù jī Máy trải vải
检针机 Jiǎn zhēn jī Máy kiểm kim
红外线锅炉机 Hóngwàixiàn guōlú jī Máy sấy UV
台面锅炉机 Táimiàn guōlú jī Máy sấy chạy bàn
烤网机 Kǎo wǎng jī Máy sấy khung in
空气压缩机 Kōngqì yāsuō jī Máy nén khí
绣花机 Xiùhuā jī Máy thêu

Tiếng Trung trong công xưởng sản xuất

Các chức vụ trong công xưởng sản xuất tiếng Trung

Giám đốc 经理 jīnglǐ
Phó giám đốc 福理 fù lǐ
Trợ lý giám đốc 襄理 xiānglǐ
Trưởng phòng 处长 chùzhǎng
Phó phòng 副处长 fù chùzhǎng
Giám đốc bộ phận 课长 kèzhǎng
Trợ lý 助理 zhùlǐ
Trưởng nhóm 领班 lǐng bān
Tổ phó 副组长 fù zǔzhǎng
Bộ phận quản lý 管理师 guǎnlǐ shī
Tổ Trưởng 组长 zǔ zhǎng
Quản lý 管理员 guǎnlǐ yuán
Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
Chuyên gia 专员 zhuān yuán
Kỹ sư hệ thống 系统工程师 xìtǒng gōngchéngshī
Kỹ thuật viên 技术员 jìshù yuán
Kỹ sư kế hoạch 策划工程师 cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư trưởng 主任工程师 zhǔrèn gōng chéng shī
Kỹ sư dự án 专案工程师 zhuānàn gōngchéngshī
Kỹ thuật viên cao cấp 高级技术员 gāojí jìshù yuán
Kỹ sư tư vấn 顾问工程师 gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư cao cấp 高级工程师 gāojí gōng chéng shī
Trợ lý kỹ thuật 助理技术员 zhùlǐ jìshù yuán
Nhân viên tác nghiệp 作业员 zuòyè yuán
Xưởng trưởng 厂长 chǎngzhǎng
Phó xưởng 副厂长 fù chǎngzhǎng
Công nhân 工人 gōngrén
Công nhân ăn lương sản phẩm 计件工 jìjiàn gōng
Công nhân hợp đồng 合同工 hétonggōng
Công nhân kỹ thuật 技工 jìgōng
Công nhân lâu năm 老工人 lǎo gōngrén
Lao động trẻ em 童工 tónggōng
Công nhân sửa chữa 維修工 wéixiū gōng
Công nhân thời vụ 臨時工 línshí gōng
Công nhân tiên tiến 先進工人 xiānjìn gōngrén
Công nhân trẻ 青工 qīnggōng
Nhân viên y tế nhà máy 厂医 chǎng yī
Kế toán 会计、会计师 kuàijì, kuàijìshī
Kho 仓库 cāngkù
Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
Người học việc 学徒 xuétú
Nhân viên 科员 kē yuán
Nhân viên bán hàng 推销员 tuīxiāo yuán
Nhân viên chấm công 出勤计时员 chūqín jìshí yuán
Nhân viên kiểm phẩm 检验工 jiǎnyàn gōng
Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…) 品质检验员、质检员 pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
Nhân viên nhà bếp 炊事员 chuīshì yuán
Nhân viên quan hệ công chúng 公关员 gōngguān yuán
Nhân viên quản lý nhà ăn 食堂管理员 shítáng guǎn lǐyuán
Nhân viên quản lý xí nghiệp 企业業管理人员員 qǐyè guǎnlǐ rényuán
Nhân vên thu mua 采购员 cǎigòu yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật 绘图员 huì tú yuán
Nữ công nhân 女工 nǚgōng

Từ vựng tiếng Trung về chế độ và lương thưởng trong công xưởng

tien-luong-tieng-trung

Lương đầy đủ 全薪 quán xīn

Lương đầy đủ 全薪 quán xīn
Nửa mức lương 半薪 bàn xīn
Chế độ tiền lương 工资制度 gōngzī zhìdù
Chế độ tiền thưởng 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù
Chế độ tiếp khách 会客制度 huìkè zhìdù
Lương tính theo năm 年工资 nián gōngzī
Lương tháng 月工资 yuè gōng zī
Lương theo tuần 周工资 zhōu gōngzī
Lương theo ngày 日工资 rì gōngzī
Lương theo sản phẩm 计件工资 jìjiàn gōngzī
Tiền bảo vệ sức khỏe 保健费 bǎojiànfèi
Tiền tăng ca 加班费 jiābān fèi
Tiền thưởng 奖金 jiǎngjīn
Tiêu chuẩn lương 工资标准 gōngzī biāozhǔn
Mức chênh lệch lương 工资差额 gōngzī chà’é
Mức lương 工资水平 gōngzī shuǐpíng
Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
Các bậc lương 工资級別 gōngzī jíbié
Cố định tiền lương 工资 gōngzī dòngjié
Danh sách lương 工资名单 gōngzī míngdān
Chế độ định mức 定额制度 dìng’é zhìdù
Phụ cấp ca đêm 夜班津贴 yè bān jīntiē
An toàn lao động 劳动安全 láodòng ānquán
An toàn sản xuất 生产安全 shēngchǎn ānquán
Bảo hiểm lao động 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn
Biện pháp an toàn 安全措施 ān quán cuòshī

Từ vựng dùng trong công xưởng

Chi phí nước uống 冷饮费 lěngyǐn fèi
Có việc làm 就业 jiùyè
Đi làm 出勤 chū qín
Đơn xin nghỉ ốm 病假条 bìngjiàtiáo
Đuổi việc, sa thải 解雇 jiěgù
Thất nghiệp 失业 shīyè
Khai trừ 开除 kāi chú
Ghi lỗi 記過 jì guò
Hiệu quả quản lý 管理效率 guǎnlǐ xiàolǜ
Bằng khen 奖状 jiǎngzhuàng
Khen thưởng vật chất 物质奖励 wùzhí jiǎnglì
Kỷ luật cảnh cáo 警告处分 jǐng gào chǔfēn
Kỹ năng quản lý 管理技能 guǎnlǐ jìnéng
Nghỉ cưới 婚假 hūnjià
Nghỉ đẻ 产假 chǎnjià
Nghỉ làm 缺勤 quēqín
Nghỉ ốm 病假 bìng jià
Nghỉ vì việc riêng 事假 shìjià
Phong bì tiền lương 工资袋 gōngzī dài
Phương pháp quản lý 管理方法 guǎnlǐ fāngfǎ
Quản lý chất lượng 品质管制 pǐnzhí guǎnzhì
Quản lý dân chủ 民主管理 mínzhǔ guǎnlǐ
Quản lý kế hoạch 计划管理 jìhuà guǎnlǐ
Quản lý khoa học 科学管理 kēxué guǎnlǐ
Quản lý kỹ thuật 技术管理 jìshù guǎnlǐ
Quản lý sản xuất 生产管理 shēngchǎn guǎnlǐ
Sự cố tai nạn lao động 工商事故 gōngshāng shìgù
Tai nạn lao động 工商 gōngshāng
Tạm thời đuổi việc 临时解雇 línshí jiěgù
Thao tác an toàn 安全操作 ān quán cāozuò
Tỷ lệ đi làm 出勤率 chūqín lǜ
Tỷ lệ lương 工资率 gōngzī lǜ
Tỷ lệ nghỉ làm 缺勤率 quēqín lǜ

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến bạn đọc từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, nhà máy thi xuất khẩu lao động, từ vựng tiếng Trung ngành may mặc, sản xuất giày dép hay từ vựng tiếng Trung ngành sản xuất điện tử… Hi vọng những thông tin này sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình trau dồi ngôn ngữ của mình. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật Chuyên Nghiệp để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật Chuyên Nghiệp  

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883   0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng giày; #Từ vựng tiếng Trung công xưởng điện tử; #Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng may mặc; #Tiếng Trung công xưởng sản xuất; #Từ vựng tiếng Trung trong công việc; #Từ vựng tiếng Trung trong công ty; #Từ vựng tiếng Trung cho người đi làm; #Từ vựng tiếng Trung về công ty gỗ