0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, nhà máy thi xuất khẩu lao động

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, nhà máy là điều bạn cần trau dồi trước khi tham gia phỏng vấn để đi xuất khẩu lao động hoặc nếu bạn đang làm tại các công xưởng nhà máy như nhà máy may mặc, xưởng sản xuất, xưởng gỗ, xưởng điện tử thì bạn nên tham khảo phần từ vựng sau để phòng khi dùng đến. Chúng tôi tin chắc bài viết sau đây sẽ hữu ích cho bạn, mời quý bạn đọc tham khảo.

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

Nói về các đơn đi xuất khẩu lao động tại các nước Hàn, Nhật, Trung… thì có rất nhiều đơn hàng với nhiều ngành nghề khác nhau như may mặc, đồ gia dụng, sản xuất linh kiện điện tử, ngành xây dựng… Vậy nên trước khi đi từng ngành hàng, chúng tôi giới thiệu đến bạn đọc một số từ vựng thường gặp nhất bằng tiếng Trung trong các công xưởng, nhà máy.

Từ vựng về công xưởng tiếng Trung

cong-xuong-tieng-trung

Công xưởng điện 电力工厂 diànlì gōngchǎng

Công xưởng điện电力工厂diànlì gōngchǎng
Công xưởng in印刷工厂yìnshuā gōngchǎng
Công xưởng lọc dầu炼油工厂liànyóu gōngchǎng
Công xưởng hóa chất石化工厂shíhuà gōngchǎng
Công xưởng gỗ木材工厂mùcái gōngchǎng
Công xưởng gốm sứ陶瓷工厂táocí gōngchǎng
Công xưởng gang thép钢铁工厂gāngtiě gōngchǎng
Công xưởng giấy造纸工厂zàozhǐ gōngchǎng
Công xưởng nhựa塑料工厂sùliào gōngchǎng
Xưởng sản xuất da制革工厂zhìgé gōngchǎng
Công xưởng giày da皮鞋工厂píxié gōngchǎng
Công xưởng nhuộm染料工厂rǎnliào gōngchǎng
Công xưởng điện tử电子工厂diànzǐ gōngchǎng
Công xưởng cơ khí机器工厂jīqì gōngchǎng

Từ vựng tiếng Trung về nhà máy

nha-may-thep-tieng-trung

Nhà máy thép. 钢铁厂 gāngtiěchǎng

Nhà máy thép.钢铁厂gāngtiěchǎng
nhà máy xi măng水泥厂shuǐní chǎng
nhà máy sợi纱线厂shā xiàn chǎng
nhà máy gạch砖厂zhuān chǎng
nhà máy may mặc服装厂fúzhuāng chǎng
nhà máy nhiệt điện火力发电厂huǒlì fādiàn chǎng
nhà máy thủy điện水力发电厂shuǐlì fādiàn chǎng

Từ vựng tiếng Trung về các chức vụ trong công xưởng

ki-thuat-vien-tieng-trung

Kỹ thuật viên 技术员 jìshù yuán

Giám đốc经理jīnglǐ
Phó giám đốc福理fù lǐ
Trợ lý giám đốc襄理xiānglǐ
Trưởng phòng处长chùzhǎng
Phó phòng副处长fù chùzhǎng
Giám đốc bộ phận课长kèzhǎng
Trợ lý助理zhùlǐ
Trưởng nhóm领班lǐng bān
Tổ phó副组长fù zǔzhǎng
Bộ phận quản lý管理师guǎnlǐ shī
Tổ Trưởng组长zǔ zhǎng
Quản lý管理员guǎnlǐ yuán
Kỹ sư工程师gōngchéngshī
Chuyên gia专员zhuān yuán
Kỹ sư hệ thống系统工程师xìtǒng gōngchéngshī
Kỹ thuật viên技术员jìshù yuán
Kỹ sư kế hoạch策划工程师cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư trưởng主任工程师zhǔrèn gōng chéng shī
Kỹ sư dự án专案工程师zhuānàn gōngchéngshī
Kỹ thuật viên cao cấp高级技术员gāojí jìshù yuán
Kỹ sư tư vấn顾问工程师gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư cao cấp高级工程师gāojí gōng chéng shī
Trợ lý kỹ thuật助理技术员zhùlǐ jìshù yuán
Nhân viên tác nghiệp作业员zuòyè yuán
Xưởng trưởng厂长chǎngzhǎng
Phó xưởng副厂长fù chǎngzhǎng
Công nhân工人gōngrén
Công nhân ăn lương sản phẩm计件工jìjiàn gōng
Công nhân hợp đồng合同工hétonggōng
Công nhân kỹ thuật技工jìgōng
Công nhân lâu năm老工人lǎo gōngrén
Lao động trẻ em童工tónggōng
Công nhân sửa chữa維修工wéixiū gōng
Công nhân thời vụ臨時工línshí gōng
Công nhân tiên tiến先進工人xiānjìn gōngrén
Công nhân trẻ青工qīnggōng
Nhân viên y tế nhà máy厂医chǎng yī
Kế toán会计、会计师kuàijì, kuàijìshī
Kho仓库cāngkù
Kỹ sư工程师gōngchéngshī
Người học việc学徒xuétú
Nhân viên科员kē yuán
Nhân viên bán hàng推销员tuīxiāo yuán
Nhân viên chấm công出勤计时员chūqín jìshí yuán
Nhân viên kiểm phẩm检验工jiǎnyàn gōng
Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)品质检验员、质检员pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
Nhân viên nhà bếp炊事员chuīshì yuán
Nhân viên quan hệ công chúng公关员gōngguān yuán
Nhân viên quản lý nhà ăn食堂管理员shítáng guǎn lǐyuán
Nhân viên quản lý xí nghiệp企业業管理人员員qǐyè guǎnlǐ rényuán
Nhân vên thu mua采购员cǎigòu yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật绘图员huì tú yuán
Nữ công nhân女工nǚgōng

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng giày

tu-vung-san-xuat-giay-tieng-trung

đóng gói 包装 bāozhuāng

bảng tiến độ giày mẫu样品鞋进度表yàng pǐn xié jìn dù biǎo
bảng tiến độ sản xuất 生产进度表shēng chǎn jìn dù biǎo
báo cáo kiểm hàng验货报告yàn huò bào gào
chân phải 右脚yòu jiǎo
chân trái左脚zuǒ jiǎo
chất xử lý da thật真皮处理剂zhēn pí chǔ lǐ jì
chất xử lý mặt giày 鞋面处理剂xié miàn chǔ lǐ jì
cửa hàng giày 鞋店xié diàn
dán đế không quá cao hay quá thấp贴底不能太高或太低tiē dǐ bù néng tài gāo huò tài dī
dáng giày 鞋型xié xíng
đôishuāng
đóng gói包装bāozhuāng
dựa theo giày mẫu để làm遵照样品製作 zūnzhào yàng pǐn zhì zuò
đục lỗ mắt giày鞋面眼孔冲洞xié miàn yǎn kǒng chōng dòng
gấp hộp giày折内盒zhé nèi hé
gia cố mũi giày鞋头补强xié tóu bǔ qiáng
giày mẫu样品鞋yàng pǐn xié
in gia công印刷加工yìn shuā jiā gōng
kho da thật真皮仓库zhēn pí cāng kù
khu để nguyên liệu物料摆放wù liào bǎi fàng
kích cỡ尺寸chǐ cùn
lót trong mũi giày鞋头内里 xié tóu nèi lǐ
mài nhám打粗dǎ cū
mài thô đế大底打粗dà dǐ dǎ cū
máy cắt chỉ自动切线针车zì dòng qiē xiàn zhēn chē
máy hơ chỉ烘线机hōng xiàn jī
may khâu针车zhēn chē
máy phun keo:喷胶机pēn jiāo jī
máy rút mũi giày缩鞋头车suō xié tóu chē
miếng trang trí mũi giày鞋头饰片xié tóu shì piàn
miếng xỏ giày鞋拔xié bá
nguyên liệu thay thế物料代用wù liào dài yòng
nguyên phụ liệu原物料yuán wù liào
nhà cung ứng供应商gōngyìng shāng
nhồi giấy vào giày塞纸团sāi zhǐ tuán
ốp gót后套hòu tào
rửa mặt giày洗鞋面xǐ xié miàn
sản xuất hàng mẫu样品室yàng pǐn shì
sáp trắng白腊bái là
số đôi双数shuāng shù
tem mác商标shāng biāo
tên giày鞋名xié míng
thành hình成型chéng xíng
thiết bị máy móc机器设备jī qì shè bèi
thợ đóng giày制鞋工人 zhì xié gōng rén
thợ sửa giày补鞋匠 bǔ xié jiàng
tiến độ进度jìndù
tiến hành kiểm tra执行查询zhí xíng chá xún
tiêu thụ hàng mẫu销售样品xiāo shòu yàng pǐn
tổ đóng gói包装组bāo zhuāng zǔ
tồn kho 库存kù cún
treo và dán nhãn掛吊牌guà diào pái
tự dán上自粘shàng zì zhān
vào sổ nhập kho入库作帐rù kù zuò zhàng
vệ sinh giày整理鞋面zhěng lǐ xié miàn
vụn chỉ线层xiàn céng
xác nhận giày mẫu确样鞋què yàng xié
xi đánh giày鞋油xié yóu
xỏ dây giày穿鞋带chuān xié dài
xử lý mặt giày鞋面擦处理剂xié miàn cā chǔ lǐ jì
xử lý dây viền沿条处理yán tiáo chǔ lǐ
xử lý mặt giày鞋面处理xié miàn chǔ lǐ
xuất hàng出货chū huò
xuất hàng đúng thời gian按时出货ànshí chū huò
xuất kho出库chū kù
xuất xứ hàng hóa货物產地huò wù chǎn dì

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng điện tử

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
转向销 zhuǎnxiàng xiāoẮc xi lanh lái
飞轮齿圈 fēilún chǐ quānBánh răng, bánh đà
倒档行星轮总成 dào dǎng xíngxīng lún zǒng chéngBánh răng hộp số
连杆轴瓦 lián gǎn zhóuwǎBạc biên
关节轴承 guānjié zhóuchéngBạc chao
齿轮圈 chǐlún quānBánh răng lai
轴齿轮 zhóu chǐlúnBánh răng lái bơm
圆锥滚子轴 yuánzhuī gǔn zi zhóBi
组合阀 / 装配件 zǔhé fá /  zhuāng pèijiànBộ chia hơi
齿轮泵 chǐlún bèngBơm công tắc
工作泵 gōngzuò bèngBơm nâng hạ
水泵组件 shuǐbèng zǔjiànBơm nước
喷油泵 (手泵),输油泵 pēn yóubèng (shǒu bèng),  shū yóubèngBơm tay bơm cao áp
转向器 zhuǎnxiàng qìThiết bị lái
张紧轮部件 zhāng jǐn lún bùjiànPuly tăng giảm dây curo
发动机的张紧轮部件 fādòngjī de zhāng jǐn lún bùjiànPuly tăng giảm dây curo động cơ
隔套含滚针 gé tào hán gǔn zhēnChân bi hành tinh
圆柱销 yuánzhù xiāoChốt định vị
起动机 qǐdòng jīCủ đề
推拉软轴 tuīlā ruǎn zhóuDây điều khiển nâng hạ
制动盘 zhì dòng pánĐĩa phanh
行星轮架 xíngxīng lún jiàGiá đỡ
密封圈 mìfēng quānGioăng phớt hộp số, vòng đệm
加力器修理包 jiā lì qì xiūlǐ bāoGioăng phớt tổng phanh
全车垫 quán chē diànGioăng tổng thành
直接当从动片 zhíjiē dāng cóng dòng piànLá côn đồng nhỏ
倒挡一挡从动片 dào dǎng yī dàng cóng dòng piànLá côn thép to
轮辋总成 lúnwǎng zǒng chéngLá răng
空滤器 kōng lǜqìLọc gió
机油滤清器 jīyóu lǜ qīng qìLọc nhớt
精滤器 jīng lǜqìLọc tinh
右侧齿体 yòu cè chǐ tǐLợi bên gầu
中齿体 zhōng chǐ tǐLợi gầu
平刀片 píng dāopiànLưỡi san gạt
空气滤清 kōngqì lǜ qīngLọc gió
摩擦衬块总成 mócā chèn kuài zǒng chéngMá phanh
止动盘 zhǐ dòng pánPhanh trục
转向缸油封 zhuǎnxiàng gāng yóufēngPhớt lái
转斗缸油封 zhuǎn dòu gāng yóufēngPhớt lật
动臂缸油封 dòng bì gāng yóufēngPhớt nâng hạ
齿套 chǐ tàoRăng gầu
摩擦片隔离架 mócā piàn gélí jiàRọ côn hộp số
行星齿轮轴 xíngxīng chǐlún zhóuTrục bánh răng hành tinh
倒挡行星轴 dào dǎng xíngxīng zhóuTrục hành tinh
转向油泵连接法兰 zhuǎnxiàng yóubèng liánjiē fǎ lánTrục lai bơm lái
工作泵连接轴 gōngzuò bèng liánjiē zhóuTrục lai bơm nâng hạ
增压器 zēng yā qìTurbo
摩擦片隔离架 mócā piàn gélí jiàVách ngăn số
分配阀 fēnpèi fáVan ngăn kéo
变速操纵阀 biànsù cāozòng fáVan thao tác
差速器总成 chà sù qì zǒng chéngVi sai hộp số
交流电 jiāoliúdiànĐiện xoay chiều
直流电 zhíliúdiànDòng điện một chiều

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng may mặc

may-mac-tieng-trung

缝纫机 Féng rènjī Máy may

Chữ HánPhiên âmÝ nghĩa
缝纫机Féng rènjīMáy may
锁眼机Suǒ yǎn jīMáy thùa khuy
圆头锁眼机Yuán tóu suǒ yǎn jīMáy thùa khuy đầu tròn
平头锁眼机Píng tóu suǒ yǎn jīMáy thùa khuy đầu bằng
电子花样机Diànzǐ huā yàng jīMáy chương trình
套结机Tào jié jīMáy đính bọ
钉扣机Dīng kòu jīMáy đính cúc
麦夹机Mài jiā jīMáy cuốn ống
包缝机Bāo fèng jīMáy vắt sổ
绷缝机Běng fèng jīMáy trần đè
断带机Duàn dài jīMáy cắt nhám (cắt dây đai)
曲折缝系列Qū zhé fèng xìlièMáy zigzag
带刀平缝机Dài dāo píng fèng jīMáy 1 kim xén
盲逢机Máng féng jīMáy vắt gấu
双针机Shuāng zhēn jīMáy 2 kim
上袖机Shàng xiù jīMáy tra tay
开袋机Kāi dài jīMáy bổ túi
橡筋机Xiàng jīn jīMáy căn sai
压衬机Yā chèn jīMáy ép mếch
验布机Yàn bù jīMáy kiểm vải
分线机Fēn xiàn jīMáy phân chỉ
洞洞机Dòng dòng jīMáy trần viền
狗牙车Gǒu yá chēMáy đánh bông
切捆条机Qiè kǔn tiáo jīMáy cắt băng viền bán tự động
圆形取样机Yuán xíng qǔyàng jīMáy cắt vải mẫu tròn
段布机、自动裁床机Duàn bù jī, zìdòng cái chuáng jīMáy cắt vải
卷布机Juǎn bù jīMáy cuộn vải
粘合机Nián hé jīMáy ép keo
压平机(烫唛机)Yā píng jī (tàng mà jī)Máy ép nhiệt phẳng
压烫机Yā tàng jīMáy ép nhiệt
印刷机Yìnshuā jīMáy in
拉布机Lā bù jīMáy trải vải
检针机Jiǎn zhēn jīMáy kiểm kim
红外线锅炉机Hóngwàixiàn guōlú jīMáy sấy UV
台面锅炉机Táimiàn guōlú jīMáy sấy chạy bàn
烤网机Kǎo wǎng jīMáy sấy khung in
空气压缩机Kōngqì yāsuō jīMáy nén khí
绣花机Xiùhuā jīMáy thêu

Tiếng Trung trong công xưởng sản xuất

Các chức vụ trong công xưởng sản xuất tiếng Trung

Giám đốc经理jīnglǐ
Phó giám đốc福理fù lǐ
Trợ lý giám đốc襄理xiānglǐ
Trưởng phòng处长chùzhǎng
Phó phòng副处长fù chùzhǎng
Giám đốc bộ phận课长kèzhǎng
Trợ lý助理zhùlǐ
Trưởng nhóm领班lǐng bān
Tổ phó副组长fù zǔzhǎng
Bộ phận quản lý管理师guǎnlǐ shī
Tổ Trưởng组长zǔ zhǎng
Quản lý管理员guǎnlǐ yuán
Kỹ sư工程师gōngchéngshī
Chuyên gia专员zhuān yuán
Kỹ sư hệ thống系统工程师xìtǒng gōngchéngshī
Kỹ thuật viên技术员jìshù yuán
Kỹ sư kế hoạch策划工程师cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư trưởng主任工程师zhǔrèn gōng chéng shī
Kỹ sư dự án专案工程师zhuānàn gōngchéngshī
Kỹ thuật viên cao cấp高级技术员gāojí jìshù yuán
Kỹ sư tư vấn顾问工程师gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư cao cấp高级工程师gāojí gōng chéng shī
Trợ lý kỹ thuật助理技术员zhùlǐ jìshù yuán
Nhân viên tác nghiệp作业员zuòyè yuán
Xưởng trưởng厂长chǎngzhǎng
Phó xưởng副厂长fù chǎngzhǎng
Công nhân工人gōngrén
Công nhân ăn lương sản phẩm计件工jìjiàn gōng
Công nhân hợp đồng合同工hétonggōng
Công nhân kỹ thuật技工jìgōng
Công nhân lâu năm老工人lǎo gōngrén
Lao động trẻ em童工tónggōng
Công nhân sửa chữa維修工wéixiū gōng
Công nhân thời vụ臨時工línshí gōng
Công nhân tiên tiến先進工人xiānjìn gōngrén
Công nhân trẻ青工qīnggōng
Nhân viên y tế nhà máy厂医chǎng yī
Kế toán会计、会计师kuàijì, kuàijìshī
Kho仓库cāngkù
Kỹ sư工程师gōngchéngshī
Người học việc学徒xuétú
Nhân viên科员kē yuán
Nhân viên bán hàng推销员tuīxiāo yuán
Nhân viên chấm công出勤计时员chūqín jìshí yuán
Nhân viên kiểm phẩm检验工jiǎnyàn gōng
Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)品质检验员、质检员pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
Nhân viên nhà bếp炊事员chuīshì yuán
Nhân viên quan hệ công chúng公关员gōngguān yuán
Nhân viên quản lý nhà ăn食堂管理员shítáng guǎn lǐyuán
Nhân viên quản lý xí nghiệp企业業管理人员員qǐyè guǎnlǐ rényuán
Nhân vên thu mua采购员cǎigòu yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật绘图员huì tú yuán
Nữ công nhân女工nǚgōng

Từ vựng tiếng Trung về chế độ và lương thưởng trong công xưởng

tien-luong-tieng-trung

Lương đầy đủ 全薪 quán xīn

Lương đầy đủ全薪quán xīn
Nửa mức lương半薪bàn xīn
Chế độ tiền lương工资制度gōngzī zhìdù
Chế độ tiền thưởng奖金制度jiǎngjīn zhìdù
Chế độ tiếp khách会客制度huìkè zhìdù
Lương tính theo năm年工资nián gōngzī
Lương tháng月工资yuè gōng zī
Lương theo tuần周工资zhōu gōngzī
Lương theo ngày日工资rì gōngzī
Lương theo sản phẩm计件工资jìjiàn gōngzī
Tiền bảo vệ sức khỏe保健费bǎojiànfèi
Tiền tăng ca加班费jiābān fèi
Tiền thưởng奖金jiǎngjīn
Tiêu chuẩn lương工资标准gōngzī biāozhǔn
Mức chênh lệch lương工资差额gōngzī chà’é
Mức lương工资水平gōngzī shuǐpíng
Quỹ lương工资基金gōngzī jījīn
Các bậc lương工资級別gōngzī jíbié
Cố định tiền lương工资gōngzī dòngjié
Danh sách lương工资名单gōngzī míngdān
Chế độ định mức定额制度dìng’é zhìdù
Phụ cấp ca đêm夜班津贴yè bān jīntiē
An toàn lao động劳动安全láodòng ānquán
An toàn sản xuất生产安全shēngchǎn ānquán
Bảo hiểm lao động劳动保险láodòng bǎoxiǎn
Biện pháp an toàn安全措施ān quán cuòshī

Từ vựng dùng trong công xưởng

Chi phí nước uống冷饮费lěngyǐn fèi
Có việc làm就业jiùyè
Đi làm出勤chū qín
Đơn xin nghỉ ốm病假条bìngjiàtiáo
Đuổi việc, sa thải解雇jiěgù
Thất nghiệp失业shīyè
Khai trừ开除kāi chú
Ghi lỗi記過jì guò
Hiệu quả quản lý管理效率guǎnlǐ xiàolǜ
Bằng khen奖状jiǎngzhuàng
Khen thưởng vật chất物质奖励wùzhí jiǎnglì
Kỷ luật cảnh cáo警告处分jǐng gào chǔfēn
Kỹ năng quản lý管理技能guǎnlǐ jìnéng
Nghỉ cưới婚假hūnjià
Nghỉ đẻ产假chǎnjià
Nghỉ làm缺勤quēqín
Nghỉ ốm病假bìng jià
Nghỉ vì việc riêng事假shìjià
Phong bì tiền lương工资袋gōngzī dài
Phương pháp quản lý管理方法guǎnlǐ fāngfǎ
Quản lý chất lượng品质管制pǐnzhí guǎnzhì
Quản lý dân chủ民主管理mínzhǔ guǎnlǐ
Quản lý kế hoạch计划管理jìhuà guǎnlǐ
Quản lý khoa học科学管理kēxué guǎnlǐ
Quản lý kỹ thuật技术管理jìshù guǎnlǐ
Quản lý sản xuất生产管理shēngchǎn guǎnlǐ
Sự cố tai nạn lao động工商事故gōngshāng shìgù
Tai nạn lao động工商gōngshāng
Tạm thời đuổi việc临时解雇línshí jiěgù
Thao tác an toàn安全操作ān quán cāozuò
Tỷ lệ đi làm出勤率chūqín lǜ
Tỷ lệ lương工资率gōngzī lǜ
Tỷ lệ nghỉ làm缺勤率quēqín lǜ

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến bạn đọc từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, nhà máy thi xuất khẩu lao động, từ vựng tiếng Trung ngành may mặc, sản xuất giày dép hay từ vựng tiếng Trung ngành sản xuất điện tử… Hi vọng những thông tin này sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình trau dồi ngôn ngữ của mình. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng giày; #Từ vựng tiếng Trung công xưởng điện tử; #Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng may mặc; #Tiếng Trung công xưởng sản xuất; #Từ vựng tiếng Trung trong công việc; #Từ vựng tiếng Trung trong công ty; #Từ vựng tiếng Trung cho người đi làm; #Từ vựng tiếng Trung về công ty gỗ