0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử nhất định phải biết

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử là nội dung khó, đây là thuật ngữ chuyên ngành nếu ai không tìm hiểu kĩ sẽ khó nắm bắt chính xác. Các thuật ngữ chuyên ngành thường không phải ai cũng biết, kể cả người đã học tiếng lâu năm. Do đó, trong bài viết này chúng tôi chia sẻ trọn bộ Từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử để quý bạn đọc có thêm kênh thông tin, giúp bạn trau dồi ngôn ngữ một cách thuận tiện và dễ dàng hơn. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử

tu-vung-dien-tu-tieng-han

전력회사: Công ty điện tử.

백연전구: Đèn tròn dây tóc

전기계량기: Công tơ điện.

개폐기: Công tắc điện.

폐기물: Chất thải.

전기: Điện.

플러그: Phích điện.

전선: Dây dẫn điện.

퓨즈: Cầu chì.

형광등: Đèn huỳnh quang.

조명등: Đèn chiếu sáng.

백열등: Đèn ánh sáng trắng.

출력: Công xuất.

용량: Dung lượng.

전압: Điện áp.

전자: Điện tử.

특고압: Điện cao cấp.

발동기: Máy phát điện.

가요성 도체: Chất dẫn điện dẻo.

전기전도체: Chất dẫn điện.

극: Cực.

정격 전압: Điện áp định mức.

정격 전류:  Dòng điện định mức.

회전: Vòng quay.

회전속도: Tốc độ quay.

절연: Cách điện.

부하: Tải.

출력: Công suất.

용량: Dung lượng.

합선하다: Chập điện.

정전: Mất điện.

케이블: Dây cáp.

전류: Dòng điện.

전류계: Ampe kế.

복귀: Khởi động lại.

장갑: Găng tay.

줄자: Thước dây.

허용 전류: Dòng điện cho phép

안전모: Nón bảo hộ.

안전화: Bảo hộ.

센: Cảm biến.

경보기: Chuông báo điện.

차단기: Cầu dao.

스위치: Công tắc.

극한 스위치: Công tắc hành trình.

전원: Công tắc nguồn.

전원차단: Tắt công tắc nguồn.

유지: Duy trì.

석유 파이프라인: Đường ống dẫn dầu.

가공선로: Đường dây điện trên không.

포락선: Đường cong bao.

허용오차: Dung sai.

대용량: Dung lượng lớn.

충격전류: Dòng điện xung lượng.

직류전류: Dòng điện 1 chiều.

규정주파수유지: Duy trì tần số quy định.

규정전압 유지: Dùy trì điện áp quy định.

퓨즈가 끊어지다: Đứt cầu chì.

가스파이프라인: Đường ống dẫn ga.

100볼트 전류: Dòng điện 100 Vol.

유도 전류: Dòng điện cảm ứng.

대류전류: Dòng điện đối lưu.

저항성전류: Dòng điện trở.

고압전류: Dòng điện cao áp.

3상 단락전류: Dòng điện đoản mạnh 3 pha.

발전기: Máy phát điện.

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty Samsung

Công ty Sam sung là công ty điện tử đứng đầu Hàn Quốc và có nhiều chi nhánh đầu tư tại Việt Nam. Lượng nhân công đang làm việc tại công ty Samsung rất lớn, do đó nhu cầu tìm hiểu về các từ vựng tiếng Hàn trong công ty Samsung cũng tăng cao. Chúng tôi chia sẻ đến bạn đọc danh sách các từ vựng thường được sử dụng trong công ty Samsung để bạn tham khảo.

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty Samsung

samsung

가공: sự gia công, sự chế biến

  • 가스 [gas] kh
  • 가요: bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
  • 개폐: sự đóng mở
  • 격전: trận kịch chiến
  • 경보기: máy báo động
  • 경질 [更佳]: sự thay đổi nhân sự
  • 계량기: đồng hồ đo, dụng cụ đo
  • 고압선: dây điện cao áp, đường dây cao thế
  • 공급 [共]: sự cung cấp
  • 광섬유: sợi quang, cáp quang
  • 교류: sự hợp lưu, dòng hợp lưu
  • 규정 規定: quy định
  • 극한: cực điểm, mức cực độ
  • 대용량: dung lượng lớn, trữ lượng lớn
  • 도체: chất dẫn
  • 동선: tuyến di chuyển
  • 레벨: mức độ, mức, cấp độ
  • 모터: mô tơ, động cơ
  • 발동기: động cơ máy
  • 부하: thời kỳ phát triển
  • 석유: dầu hỏa, dầu lửa
  • 선로: đường ray
  • 선하다: sinh động, sống động
  • 소음: tiếng ồn
  • 속도: tốc độ
  • 수유: sự cho trẻ bú mẹ
  • 수은등: đèn thủy ngân
  • 스위치: Công tắc điện
  • 스파이: điệp viên, gián điệp
  • 안전모 [安全]: mũ bảo hiểm
  • 안전화 安全]: giày bảo hộ
  • 압수: sự tịch thu
  • 오차: sai số
  • 유지 [詩]: sự duy trì
  • 인출: sự lôi ra, sự rút ra
  • 장갑 (토/掌): bao tay, găng tay
  • 전구: bóng đèn tròn
  • 전등: đèn điện
  • 전력: toàn lực
  • 전자 [前]: trước, vừa qua
  • 조명등 明: đèn chiếu sáng
  • 직류: dòng chảy thẳng
  • 차단기: thanh chắn tàu
  • 출력: công suất
  • 콘센트 [-concentric plug]: Ổ cắm điện
  • 파이다: được đào, bị đào
  • 파이프 [pipe]: ống, đường ống
  • 폐기물 [棄物]: đồ phế thải
  • 플러그: phích cắm, nút, chốt
  • 합선: sự chập điện
  • 항성 트로: định tinh
  • 허용: sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự cho phép
  • 기계: máy
  • 끊어지다: bị gãy
  • 단락: sự kết thúc một phần
  • 단자: Danja, tờ lộc mệnh, canh thiếp, phong bì phúng điếu
  • 백열등 [白]: đèn sợi đốt, đèn sợi tóc, đèn nóng sáng, đèn phát ra ánh sáng trắng
  • 복귀: sự trở về như cũ, sự trở lại như cũ, sự khôi phục lại
  • 볼트 [volt]: vôn
  • 성전 聖殿: thánh điện
  • 센서 [sensor]: thiết bị cảm biến
  • 신호: tín hiệu
  • 요도: niệu đạo, đường tiết niệu
  • 유도 [道]: Ju-do
  • 자부: sự tự phụ, sự kiêu hãnh, sự tự hào
  • 자유(自由): tự do
  • 저항: sức chống cự, sức kháng cự
  • 전류: điện lưu
  • 전선: mặt trận
  • 전속: sự nằm trong biên chế, sự trực thuộc
  • 전압: điện áp
  • 전열: nhiệt của điện
  • 전원 [田園]: điền viên
  • 절연: sự tuyệt giao
  • 정격 [正]: sự chính thống, sự đúng quy cách
  • 삼성그룹 (samseong-geulub): Tập đoàn Samsung
  • 삼성물산 (samseongmulsan): Samsung C&T
  • 삼성전자 주식회사 (samseongjeonja jusighoesa): Công ty Trách nhiệm hữu hạn Điện tử Samsung
  • 삼성중공업 (samseongjung-gong-eob): Samsung Heavy Industries
  • 삼성엔지니어링 (samseong-enjinieoling): Samsung Engineering
  • 의장 (uijang): Chủ tịch
  • 사장 (sajang): CEO
  • 부사장 (busajang): Phó giám đốc
  • 비서 (biseo): Thư ký
  • 직장 동료 (jigjang donglyo): Đồng nghiệp
  • 분점 (bunjeom): Chi nhánh
  • 자회사 (jahoesa): Công ty con
  • 대표 사무소 (daepyo samuso): Văn phòng đại diện
  • 상호 (sangho): Thương hiệu
  • 규모 (gyumo): Quy mô
  • 영향력 (yeonghyanglyeog): Tầm ảnh hưởng
  • 글로벌 (geullobeol): Toàn cầu
  • 큰 라이벌 (keun laibeol): Đối thủ lớn
  • 첨단 기술 (cheomdan gisul): Công nghệ cao
  • 다각화 (dagaghwa): Đa dạng hóa

Mẫu câu tiếng Hàn về công ty Samsung

samsung-tieng-han

1938년에 이병철이 대구에서 삼성상회를 창립하였다.

(1938nyeon-e ibyeongcheol-i daegueseo samseongsanghoeleul changlibhayeossda)

Năm 1938, Lee Byeong-cheol thành lập Samsung ở Daegu.

2019 년 삼성 아시아에서 가장 큰 글로벌 브랜드 가치를 보유한 동시에 세계 4 위를 차지했습니다.

(2019 nyeon samseong asia-eseo gajang keun geullobeol beulaendeu gachileul boyuhan dongsie segye 4 wileul chajihaessseubnida)

Năm 2019, Samsung có giá trị thương hiệu toàn cầu lớn nhất châu Á, đồng thời đứng thứ 4 thế giới.

삼성 그룹은 식품 가공, 섬유, 보험, 증권, 부동산, 소매업 등으로 점차 다각화되었습니다.

(samseong geulub-eun sigpum gagong, seom-yu, boheom, jeung-gwon, budongsan, somaeeob deung-eulo jeomcha dagaghwadoeeossseubnida)

Tập đoàn Samsung đã từng bước đa dạng hóa sang lĩnh vực chế biến thực phẩm, dệt may, bảo hiểm, chứng khoán, bất động sản và bán lẻ.

Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện thoại

Điện thoại hiện đang là thiết bị được sản xuất nhiều nhất tại các công ty, tập đoàn về linh kiện điện tử. Hãy cùng chúng tôi điểm qua một số từ vựng về linh kiện điện thoại.

  • 이동통신/idongtongsin/: Băng tần
  • 프로세서/peuloseseo/: Bộ vi xử lý CPU
  • 램/laem/: RAM
  • 헤드셋/hedeuses/: Tai nghe
  • 배경화면/bae gyeong hwa yeon/: Màn hình nền
  • 범퍼케이스/beompeokeiseu/: Vỏ ốp viền
  • 케이스/keisei/: Vỏ ngoài
  • 디스플레이/diseupeullei/: Màn hình
  • 전화 키보드/jeonhwa kibodeu/: Bàn phím điện thoại
  • 배터리/baeteoli/: Pin
  • 운영체제/un-yeongcheje/: Hệ điều hành
  • 카메라/kamela/: Máy ảnh

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kỹ thuật

tu-vung-ky-thuat

펜치: Kìm

  • 이마: Kìm cắt dây thép
  • 몽기: Mỏ lết
  • 스패너: Cờ lê
  • 드라이버: Tô vít
  • 야술이 (줄): Dũa
  • 연마석: Đá mài
  • 볼트: Ốc vít
  • 용접봉: Que hàn
  • 사포: Giấy ráp
  • 가위: Kéo
  • 칼: Dao
  • 랜치: Mỏ lết
  • 가본: Chổi than
  • 커터날: Đá cắt sắt
  • 경첩: Bản lề
  • 리머: Mũi doa
  • 망치: Búa
  • 우레탄망치: Búa nhựa
  • 고무망치: Búa cao su
  • 각인: Bộ khắc (số, chữ)
  • 마이크로메타: Panme
  • 텝마이크로메타: Panme đo độ sâu
  • 임배트: Máy vặn ốc tự động
  • 기리: Mũi khoan
  • 탭: Mũi ren
  • 탭빈유: Dầu để bôi mũi ren
  • 구리스: Mỡ
  • 압축기: Máy nén khí
  • 에어컨: Súng xịt hơi
  • 전단기: Máy cắt
  • 톱날: Lưỡi cưa
  • 노기스: Thước kẹp
  • 디지털노기스: Thước kẹp điện tử
  • 경도계: Đồng hồ đo độ cứng
  • 전자: Điện tử
  • 센서: Chế độ Cảm biến
  • 퓨즈: Cầu chì
  • 전압: Điện áp
  • 전기: Điện
  • 특고압: Điện cao cấp
  • 발동기: Máy phát điện
  • 전선: Dây dẫn điện
  • 플러그: Phích cắm điện
  • 경보기: Chuông báo hiệu điện
  • 차단기: Cầu dao
  • 케이블: Dây cáp
  • 전류: Dòng điện
  • 전류계: Ampe kế
  • 허용전류: Dòng điện cho phép truyền qua
  • 극: Cực điện
  • 정격전압: Điện áp định mức (thuật ngữ)
  • 정격전류: Dòng điện định mức (thuật ngữ)
  • 회전: Vòng quay
  • 회전속도: Tốc độ quay
  • 절연: Dòng cách điện
  • 부하: Tải
  • 출력: Công suất điện
  • 용량: Dung lượng(thuật ngữ)
  • 합선하다 Chập điện
  • 정전 Mất điện
  • 복귀 Reset
  • 장갑 Găng tay
  • 줄자 Thước dây
  • 안전모: Nón bảo hộ
  • 안전화: Mũ bảo hộ
  • 스위치: nút công tắc
  • 극한스위치 Công tắc hành trình
  • 전원 Công tắc nguồn
  • 전원차단 Tắt công tắc nguồn
  • 유지 Duy trì
  • 규정주파수유지:  Duy trì các tần số quy định
  • 규정전압유지: Duy trì điện áp quy định
  • 퓨즈가끊어지다 Đứt cầu chì
  • 가스파이프라인 Đường ống dẫn ga
  • 석유파이프라인 Đường ống dẫn dầu
  • 가공선로 Đường dây điện trên không
  • 포락선 Đường cong bao
  • 허용오차 Dung sai
  • 대용량 Dung lượng lớn
  • 충격전류: Dòng điện xung lượng
  • 직류전류: Dòng điện 1 chiều
  • 100볼트전류: Dòng điện 100 Vol
  • 유도전류 Dòng điện cảm ứng
  • 대류전류 Dòng điện đối lưu
  • 저항성전류 Dòng điện trở
  • 고압전류 Dòng điện cao áp
  • 3상단락전류 Dòng điện đoản mạnh 3 pha
  • 전류: Dòng điện
  • 허용전류: Dòng điện cho phép
  • 정격전류: Dòng điện định mức
  • 충격전류: Dòng điện xung lượng
  • 직류전류: Dòng điện 1 chiều # 교류전류: Dòng điện xoay chiều
  • 100볼트전류: Dòng điện 100 Vol
  • 유도전류: Dòng điện cảm ứng
  • 대류전류: Dòng điện đối lưu
  • 저항성전류: Dòng điện trở
  • 고압전류: Dòng điện cao áp
  • 과도전류: Dòng điện tạm thời
  • 지락전류: Dòng điện nối đất
  • 인계전류: Dòng điện nhận
  • 지속전류: Dòng điện liên tục
  • 기동전류: Dòng điện khởi động
  • 3상단락전류: Dòng điện đoản mạch 3 pha
  • 정정전류: Dòng điện đặt

Từ vựng tiếng Hàn về quản lý chất lượng

Quản lý chất lượng sản phẩm phải được xem xét và tiếp cận chi tiết các hoạt động từ đầu vào đến đầu ra. Cho dù sản phẩm có phổ biến và thịnh hành đến mức nào nữa mà chất lượng sản phẩm không tốt thì việc bán hàng cũng sẽ phát sinh vấn đề.

Mỗi công ty, tổ chức, công xưởng, nhà máy đều có 1 bộ phận chuyên phụ trách quản lý chất lượng cho từng sản phẩm. Để tăng sức cạnh tranh với các công ty đối thủ thì ngoài giá cả, mẫu mã, nhu cầu người tiêu dùng.

Điều quan trọng nhất chính là chất lượng sản phẩm phải đạt hiệu quả cao. Nếu sản phẩm được chứng nhận chất lượng, phản hồi tốt của người tiêu dùng, đã  khắc phục bổ sung những thiếu sót trong sản phẩm thì chứng tỏ việc “quản lý chất lượng” của công ty này đã thành công trong việc phát triển sản phẩm.

Một số từ vựng tiếng Hàn về quản lý chất lượng

quan-ly-chat-luong-tieng-han

품질 관리 (품질 관리): quản lý chất lượng

소비자 평가 (sobija pyongga): đánh giá của người tiêu dùng

품질 인증 (pumjil injeung): chứng nhận chất lượng

사용 후기 (sayong hugi): quá trình sử dụng, nhận xét

보완하다 (bowanhada): bổ sung

극복하다 (geukppokada): khắc phục

Mẫu câu tiếng Hàn trong quản lý chất lượng

1. 품질도 중요하지만 가격이 너무 비싸면 안 팔립니다.

Chất lượng cũng quan trọng nhưng giá quá đắt thì không bán được hàng.

2. 회사마다 제품의 품질 관리를 위한 전문 부서를 두고 있습니다.

Mỗi công ty có một bộ phận chuyên phụ trách quản lý chất lượng cho từng sản phẩm.

3. 아무리 값이 싼 재품이 잘 팔린다고 해도 품질을 무시할 수는 없습니다.

Cho dù hàng hóa giá rẻ có bán chạy đến đâu thì cũng không thể bỏ qua chất lượng.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc một số nội dung liên quan đến Từ vựng tiếng Hàn trong công ty điện tử nhất định phải biết, một số mẫu câu giao tiếp, từ vựng tiếng Hàn trong công ty Samsung… Hi vọng nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Hàn sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Hàn của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Hàn trong công ty Samsung; #Từ vựng tiếng Hàn trong công ty LG; #Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện thoại; #Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kỹ thuật; #Từ vựng tiếng Hàn về quản lý chất lượng; #Tiếng Hàn chuyên ngành điện; #Kính hàn điện tử; #Duhocsunny