0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng đồ dùng học tập tiếng Tây Ban Nha cực dễ hiểu

Từ vựng đồ dùng học tập tiếng Tây Ban Nha là một nội dung gần gũi, đây là kiến thức cơ bản dành cho những ai đang quan tâm đến tiếng Tây Ban Nha. Rõ ràng nếu chúng ta bắt đầu một ngôn ngữ mới thì các chủ đề như đồ dùng học tập, các vấn đề xoay quanh trường học sẽ là những chủ đề không thể bỏ qua. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những từ vựng, câu nói liên quan đến đồ dùng học tập tiếng Tây Ban Nha. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng đồ dùng học tập tiếng Tây Ban Nha

tu-vung-do-dung-hoc-tap-tieng-tay-ban-nha

Bút chì: Lápiz 
Đồ chuốt bút chì: Sacapuntas 
Bút mực: Bolígrafo 
Kéo: Tijeras 
Sách: Libro 
Giấy: Papel
Sổ tay: Cuaderno 
Tệp tài liệu: Carpeta 
Thước kẻ: Regla 
Keo dán: Pegamento 
Cục tẩy: Goma de borrar 
Hộp cơm trưa: Tartera

El útil escolar: Đồ dùng học tập
El libro: Cuốn sách
La libreta: Cuốn vở
El diccionario: Cuốn từ điển
La pluma: Bút lông, bút mực
El lápiz : Cây bút chì
El cuaderno: Cuốn sách bài tập
El bolígrafo: Bút bi
La crayola: Bút màu
El papel: Giấy
El pegamento: Keo dán
La regla: Cái thước kẻ
La mochila: Cái ba lô
La página: Trang sách
El sacapuntas: Cái gọt bút chì
El rotulador: Bút đánh dấu
La goma: Cục tẩy
El estuche: Hộp đựng bút
La mesa: Bàn
La pizarra: Cái bảng
La pizarra interactiva/ La pizarra digital: Bảng điện tử
El borrador de pizarra: Cái xóa bảng
La lámpara: Cái đèn
La estantería: Cái giá sách
La tiza: Phấn viết bảng
La computadora: Máy tính
Las tijeras: Cái kéo ( là danh từ luôn dùng ở dạng số nhiều)
La papelería: Cửa hàng bán văn phòng phẩm

Các môn học bằng tiếng Tây Ban Nha

cac-mon-hoc-tieng-tay-ban-nha

  • Môn Toán Matemáticas.
  • Môn Khoa học Ciencia.
  • Môn Lịch sử Historia.
  • Môn Tập đọc Lectura.
  • Môn Tập làm văn Escritura.
  • Môn Âm nhạc Música.
  • Môn Ngoại ngữ Idioma extranjero.
  • Môn Địa lý Geografía.

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha thông dụng

Bên cạnh những từ vựng tiếng Tây Ban Nha về đồ dùng học tập, chúng tôi mách bạn những từ vựng thông dụng, thường xuyên được sử dụng mà chắc chắn bạn sẽ cần đến.

tu-vung-tieng-tay-ban-nha-thong-dung

NoSpanish       English
1quethat
2deof, from
3nono
4ato
5lathe (for singular feminine nouns)
6elthe (for masculine singular nouns)
7eshe is, she is, it is (for essential characteristics)
8yand
9enin, on, at
10loit, him (direct-object pronoun)
11una, an (for singular feminine nouns)
12porfor, by, through
13quéwhat / how (as in “how nice!”)
14meme, myself
15unaa, an (for singular feminine nouns)
16teyou (direct-object pronoun)
17losthe (for plural masculine nouns)
18sehimself, herself, itself
19conwith
20parafor, to
21mimy
22estáhe is, she is, it is (non-permanent characteristics)
23siif
24bienwell, good
25perobut
26yoI
27esothat
28lasthe (for plural feminine nouns)
29yes
30suhis, her, its
31tuyour
32aquíhere
33delof the, from the, in the
34alto the
35comohow, as, like
36lehim, her, formal you (indirect object pronoun)
37másmore
38estothis (for singular masculine nouns)
39yaalready
40todoeverything
41estathis one (for singular feminine nouns)
42vamoslet’s go, come on
43muyvery
44haythere is
45ahoranow
46algosomething
47estoyI am (non-permanent characteristics)
48tengoI have
49nosus
50you
51nadanothing
52cuandowhen
53hahe has, she has, it has (auxiliary)
54estethis one (for singular masculine nouns)
55I know
56estásyou are (non-permanent characteristics)
57asílike this
58puedoI can
59cómohow
60quieroI want
61sóloonly, just
62soyI am (for essential characteristics)
63tienehe has, she has, it has
64graciasthank you
65oor
66élhe
67buenogood
68fuehe was, she was, it was
69serto be (for permanent characteristics)
70hacerto do, to make
71sonthey are (for permanent characteristics)
72todosall of us, all of them
73erahe was, she was, it was (permanent characteristics)
74eresyou are (permanent characteristics)
75veztime (as in “one time”)
76tienesyou have
77creoI believe
78ellashe
79heI have (auxiliary)
80esethat one
81voyI go
82puedehe can, she can, it can
83sabesyou know
84holahello
85sushis, her (for plural nouns)
86porquebecause
87DiosGod
88quiénwho
89nuncanever
90dóndewhere
91quieresyou want
92casahouse
93favorfavor
94esathat one (for singular feminine nouns)
95dostwo
96tanso
97señormister
98tiempotime
99verdadtruth
100estabaI was (non-permanent characteristics)

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng đồ dùng học tập tiếng Tây Ban Nha. Bên cạnh đó, chúng tôi mách bạn những môn học bằng tiếng Tây Ban Nha;  từ vựng tiếng Tây Ban Nha thông dụng… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Tây Ban Nha thành nhiều ngôn ngữ khác,hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ  kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Tây Ban Nha của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Tây Ban Nha thông dụng; #Đồ dùng học tập tiếng Tây Ban Nha; #Các Môn học bằng tiếng Tây Ban Nha; #Tự học tiếng Tây Ban Nha; #Màu sắc trong tiếng Tây Ban Nha; #LingoHut Tây Ban Nha; #Mặt trời trong Tiếng Tây Ban Nha; #Học tiếng Tây Ban Nha