0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Hội thoại giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi phỏng vấn cực hay

Hội thoại giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật là nội dung cần thiết cho những ai đang có ý định tham gia vào thị trường lao động, sinh sống hay học tập tại Nhật Bản. Lý do là vì chắc chắn bạn sẽ được yêu cầu giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi phỏng vấn xin visa, xin việc hay bất kì một cuộc gặp gỡ nào diễn ra tại Nhật Bản. Giới thiệu bản thân là nội dung cơ bản khi học ngôn ngữ, chinh vì thế bạn đã yêu thích nước Nhật, tiếng Nhật thì không nên bỏ qua nhé. Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đọc những câu hội thoại giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi phỏng vấn cực hay, ngắn gọn và dễ nhớ. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Hội thoại giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Cách chào hỏi, tạm biệt tiếng Nhật

cach-chao-hoi-cua-nguoi-nhat

こんにちは: [konnichiwa]: Xin chào (thông dụng)

   

お元気ですか?[o genki desu ka]: Bạn có khỏe không?      

 バイバイ: [bai bai]: Tạm biệt (Người Nhật ngày nay rất chuộng các từ vựng kata theo phiên âm tiếng Anh)

さようなら: [sa you nara]: Tạm biệt (dùng trong nhiều trường hợp lâu nữa mới gặp lại)          

またね: [mata ne]: Chào tạm biệt, sớm gặp lại.

Cách hỏi quê quán quốc tịch tiếng Nhật

—=-からこられたのですか?[(+ Tên Quốc gia, Quê quán)  ka ra ko rare ta no desu ka]: Bạn đến từ …..phải không?             

Ví dụ :

アメリカからこられたのですか?:[amerika kara ko rare ta no desu ka]: Bạn đến từ Mỹ phải không?  

どちらのホテルにお泊りですか?: [dochira no hoteru ni o tomari desu ka]: Bạn thuê khách sạn ở đâu vậy?   

こちらにはもうどれくらいご滞在ですか?:[kochira ni wa mou dore kurai go]: Bạn đã ở đây khoảng bao lâu rồi?

Hỏi tuổi, sở thích tiếng Nhật

chao-hoi-tieng-nhat

ベトナム は気に入りましたか?[betonamu wa kiniirimashita ka?]: Bạn có thích ở Việt Nam không?

  

今 こちらでは休暇ですか?: [ima kochira de ha kyuu ka desu ka?]: Bây giờ bạn đang đi du lịch à?         

これが私の……です。[kore ga watashi no …desu]: Đây là….của tôi (có thể thay danh từ vào sau “no” là số điện thoại, địa chỉ,….

おいくつですか。Anh (chị) bao nhiêu tuổi vậy? (Cách hỏi lịch sự)

何歳(さい)ですか。Anh (chị) bao nhiêu tuổi vậy?(Cách hỏi thông thường)

Mẫu hội thoại giới thiệu bản thân tiếng Nhật

Hội thoại 1

A: こんにちは: [koni chi wa]: Xin chào

B: こんにちは: [koni chi wa]: Xin chào

A: あなたは日本人ですか?: [anata wa nihonjin desu ka?]: Bạn là người Nhật phải không?

B: はい、私は日本人です 私は2ヶ月前にベトナムに来ました[watashi wa 2 kagetsu mae ni Betonamu ni kimashita]: Vâng, tôi là người Nhật. Tôi đã đến Việt Nam từ hai tháng trước.

A: そうですか? 私はベトナムで日本語を勉強しています。 私は本当に日本が好きです。 あなたはベトナムが好きですか?

[sōdesu ka?. Watashi wa Betonamu de nihongo o benkyō shite imasu. Watashi wa hontōni nihon ga sukidesu. Anata wa Betonamu ga sukidesu ka?]:

Vậy à. Tôi rất thích Nhật Bản. Bạn có thích Việt Nam không?

B: ベトナムはとても美しい国です。 ここにはたくさんの美味しくて優しい人がいます。

[Betonamu wa totemo utsukushī-kokudesu. Koko ni wa takusan no oishikute yasashī hito ga imasu]: Việt Nam là một đất nước rất đẹp. Ở đây có nhiều đồ ăn ngon và con người thì thân thiện.

A: あなたは今どこに住んでいますか: [Anata wa ima doko ni sunde imasu ka ]:  Bây giờ bạn đang sống ở đâu?

B: 私はThanh Xuan地区の友人と同居しています。[watashi wa Thanh Xuan chiku no yūjin to dōkyo shite imasu]:  Tôi đang sống cùng với người bạn ở quận Thanh Xuân

A: あなたはどんな仕事をしていますか?:[Anata wa donna shigoto o shite imasu ka?]: Bạn đang làm công việc gì vậy?

B: SOFL日本語センターで日本語を教えています: [SOFL nihongo sentā de nihongo o oshiete imasu]: Tôi đang dạy tiếng Nhật tại Trung tâm Nhật ngữ SOFL

A: 私はSOFL日本語センターでも日本語を学んでいます:[watashi wa SOFL nihongo sentā demo nihongo o manande imasu]:  Tôi cũng đang học tiếng Nhật tại Trung tâm tiếng Nhật SOFL

B: そうですか? では、次回は一緒にコーヒーを飲みましょう。:[sōdesu ka?De wa, jikai wa issho ni kōhī o nomimasu.]: Vậy à? Thế thì lần tới cùng nhau uống cà phê nhé.

Hội thoại 2

xin-chao-tieng-nhat

A: こんにちは:[[koni chi wa]: Xin chào

B: こんにちは: [[koni chi wa]: Xin chào

A: あなたは留学生ですか?:[anata wa ryūgakuseidesu ka?]: Bạn là du học sinh à?

B:そうです、私は留学生です。さくら大学で日本語を勉強しています:[Sōdesu, watashi wa ryūgakuseidesu. Sakura daigaku de nihongo o benkyō shite imasu]: Đúng rồi, tôi là du học sinh. Tôi đang học tiếng Nhật tại trường Đại học Sakura.

A: 今年は何歳ですか?:[kotoshi wa nan-sai desu ka?]: Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

B: 私は20歳です。[Watashi wa 20-sai desu]: Năm nay tôi 20 tuổi

A: 日本で一番好きなことは?[Nihon de ichiban sukina koto wa?]: Bạn thích điều gì nhất ở Nhật Bản?

B: 私は和食が好きです[Watashi wa washoku ga sukidesu ]: Tôi thích nhất là đồ ăn Nhật Bản.

A: あなたの国はどこですか[Anata no kuni wa dokodesu ka]: Bạn đến từ đâu?

B: 私はベトナム出身です。あなたはベトナムを知っていますか?

[watashi wa Betonamu shusshindesu. Anata wa Betonamu o shitte imasu ka?]: Tôi đến từ Việt Nam. Bạn có biết Việt Nam không?

A: ああ、私はベトナムが大好きです。 ここにはベトナム人の友達もたくさんいます。 ベトナム人はとても親切です。

[ Ā, watashi wa Betonamu ga daisukidesu. Koko ni wa Betonamu hito no tomodachi mo takusan imasu. Betonamu hito wa totemo shinsetsu desu]:  À, tôi rất thích Việt Nam. Tôi có rất nhiều bạn Việt Nam ở đây. Người Việt Nam rất thân thiện.

B: あなたは何を専攻していますか?[ Anata wa nani o senkō shite imasu ka?]: Chuyên ngành của bạn là gì?

A: 私はファッションを勉強しています。[Watashi wa fasshon o benkyō shite imasu]: Tôi đang học ngành thời trang

B: あなたは普段休日に何をしますか?: [Anata wa fudan kyūjitsu ni nani o shimasu ka?]: Lúc rảnh rỗi bạn làm gì?

A: 私はよく料理をして友達とコーヒーを飲みに行きます:

[Watashi wa yoku ryōri o shite tomodachi to kōhī o nomi ni ikimasu]:Tôi thường nấu ăn và đi uống cà phê với bạn bè

B: 明日は映画を見に行きますか:[ashita wa eiga o mi ni ikimasu ashita wa?]: Ngày mai đi xem phim không?

A: 明日は? ええと……私は図書館に行かなければならない:

[Ē to…… watashi wa toshokan ni ikanakereba naranai]: Ngày mai à? ummmm …tôi phải đi đến thư viện rồi.

Giới thiệu sở thích tiếng Nhật

1.       暇(ひま)な時(とき)、何をしますか。Vào lúc rảnh rỗi bạn thường làm gì?
2.       あなたの趣味(しゅみ)はなんですか。Sở thích của bạn là gì?
3.       私はテレビを見ることが好きです。Tôi rất thích xem tivi.
4.       私は旅行(りょこう)と水泳(すいえい)が好きです。Tôi thích đi du lịch và bơi lội.
5.       ええと、私は切手(きって)を集(あつ)まることが好きです。À, tôi thích sưu tầm tem.
6.       私の趣味(しゅみ)は絵(え)を描(か)くことです。Sở thích của tôi là vẽ tranh.
7.       映画(えいが)が好きですか。Anh (chị) có thích phim ảnh không?
8.       ええ、とても好きです。Vâng, tôi rất thích.

9.       どんな俳優(はいゆう)が好きですか。Anh (chị) thích diễn viên nào?
10.   どんな映画(えいが)が好きですか。Bạn thích loại phim gì?
11.   私は音楽(おんがく)を聞(き)くことが好きです。Tôi thích nghe nhạc.
12.   あなたはチェスが好きですか。Anh (chị) có thích chơi cờ không?
13.   ええ、私はチェスが結構(けっこう)好きです。Vâng, khá là thích chơi cờ.
14.   何かスポーツをしますか。Anh (chị) có chơi môn thể thao gì không?
15.   ええ、私はテニスをします。Vâng, tôi có chơi tennis.
16.   私はスポーツが好きです。Tôi thích thể thao.
17.   どんなスポーツが好きですか。Bạn thích môn thể thao gì?
18.   私はサッカーが好きです。Tôi thích bóng đá.
19.   僕(ぼく)はテニスが好きです。Tôi thích tenis.
20.   私は音楽(おんがく)が好きです。Tôi thích âm nhạc.
21.   どんな音楽(おんがく)が好きですか。Bạn thích loại âm nhạc gì?

22.   ロックが好きです。Tôi thích rock.
23.   クラシックが好きです。Tôi thích nhạc cổ điển.
24.   私はテレビを見(み)ることが好きです。Tôi thích xem ti vi.
25.   私の趣味(しゅみ)はテレビを見ることです。Sở thích của tôi là xem ti vi.
26.   僕の趣味は本を読 (よ)むことです。Sở thích của tôi là đọc sách.
27.   暇(ひま)な時(とき)、本(ほん)を読(よ)んでいます。Lúc rảnh rỗi, tôi thường đọc sách.
28.   暇な時、音楽を聞(き)いています。Lúc rảnh rỗi, tôi thường nghe nhạc
29.   暇な時、スポーツをしています。Lúc rảnh rỗi, tôi thường chơi thể thao.
30.   暇な時、散歩(さんぽ)しています。Lúc rảnh rỗi, tôi thường đi dạo.

31.   暇な時間(じかん)があったら、何をしていますか。Có thời gian rảnh rỗi, bạn thường làm gì?
32.   暇な時間があったら、テレビを見ています。Có thời gian rảnh rỗi, tôi thường xem ti vi.
33.   暇な時間があったら、絵(え)を描(か)いています。Có thời gian rảnh rỗi, tôi thường vẽ tranh.
34.   休(やす)みの日、何をしていますか。Vào ngày nghỉ, bạn thường làm gì?
35.   休みの日、友達(ともだち)と会(あ)ったり、買(か)い物(もの)したりしています。Vào ngày nghỉ, tôi thường gặp gỡ bạn bè, đi mua sắm…
36.   休みの日、うちで洗濯(せんたく)したり、掃除(そうじ)したりしています。Vào ngày nghỉ, tôi thường giặt giũ, dọn dẹp ở nhà.
37.   休みの日、よく彼氏(かれし)と映画(えいが)を見(み)に行っています。Vào ngày nghỉ, tôi thường đi xem phim cùng bạn trai.

Giới thiệu bản thân, gia đình bằng tiếng Nhật đi du học

Mẫu câu giới thiệu bản thân khi đi du học

gioi-thieu-ban-than-tieng-nhat

はじめまして –  Ha ji mê mashi tê. ( Rất hân hạnh được làm quen)

  1. 私は……………です – Watashi wá……………. tố mô_ Shi ma sự. ( Tên tôi là………)
  2. 今年……………です – Kôtôshi………………………đề sự.( Năm nay tôi……… tuổi)
  3. ………から来ました – …………………..Kàrà kimashità. ( Tôi đến từ……………….)
  4. 私の家族は……です – Watashi nô/kazôkựwá/ ……………imasự. (Gia đình tôi có….. người)
  5. 私の趣味は……です – Shiu mi wá……………………….. đề sự. ( Sở thích của tôi là……………)
  6. Ni hôn ế/ Ikự ri_ iu wá/………………..( Lý do đi Nhật của tôi là………..)
  7. いくら大変でも頑張ります – Đônna ní/ tai hên đề mố/ gambarimasự. ( Dù vất vả thế nào tôi cũng cố gắng)/ Ikura taihên đề mố/ gambarima sự. ( Dù vất vả bao nhiêu tôi cũng cố gắng)
  8. どうぞよろしく、お願いします。-  Đô_ zộ yôrôshikự ônêgaishimasự. ( Rất mong nhận được sự giúp đỡ )

Ví dụ giới thiệu bản thân tiếng Nhật

– Giới thiệu về tên: 
私は[tên – ví dụ: Okami]です.
watashi wa Okami desu.
Tên tôi là Okami.

– Giới thiệu tuổi tác:
年齢は21歳です/21歳です.
Nenrei wa 21 sai desu.
Tôi hiện tại 21 tuổi.
 

Độ tuổiViếtPhiên âm
19 tuổi十九歳  juukyuusai
20 tuổi二十歳 hatachi
21 tuổi二十一歳 nijuuissai
22 tuổi二十二歳 nijuunisai
23 tuổi二十三歳 nijuusansai
24 tuổi二十四歳 ni juuyonsai
25 tuổi二十五歳nijuugosai
26 tuổi二十六歳nijuurokusai
27 tuổi二十七歳nijuunanasai
28 tuổi二十八歳nijuuhattsai.
29 tuổi 二十九歳nijuukyuusai
30 tuổi 三十歳sanjussai

– Giới thiệu quê quán, nơi sống:
ハノイからきました/ハノイに住んでいます。
Hanoi kara kimashita/ Hanoi ni sundeimasu.
Tôi đến từ Hà Nội/ tôi đang sống ở Hà Nội.
Sau đó bạn có thể thêm 1 vài thông tin khác ví dụ như trình độ học vấn, nghề nghiệp hiện tại, sở thích cá nhân:

– Giới thiệu trình độ học vấn:
工科大学の学生です/工科大学で勉強しています/工科大学を卒業しました。
koukadaigaku no gakusei desu/ koukadaigaku de benkyoushiteimasu/ koukadaigaku wo sotsugyoushimashita.
Tôi là sinh viên đại học Ngoại Ngữ/ tôi học trường đại học Ngoại Ngữ/ tôi tốt nghiệp đại học Ngoại Ngữ.

– Giới thiệu nghề nghiệp:
私はエンジニアです。
Watashi wa enjinia (engineer) desu.
Tôi là kỹ sư.

 
Nghề nghiệpVVVPhiên âm
Nông nghiệp農業 nougyou
Cơ khí機械kikai
Hàn溶接yousetsu
May縫製housei
Điện電気denki
Điện tử電子denshi
Xây dựng建設kensetsu
Nấu ăn料理ryouri
Kế toán経理keiri

– Giới thiệu sở thích:
私の趣味は本を読みます。
Watashi no shumi wa hon wo yomimasu.
Sở thích của tôi là đọc sách.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật XKLĐ

Mẫu câu giới thiệu ngắn gọn

– はじめまして、アンと申します。どうぞ宜しくお願い致します
– Hajimemashite. Mai to moushimasu. Douzo yoroshiku onegaishimasu
(Tôi là Mai. Lần đầu được gặp, mong được sự giúp đỡ của bạn)
– ベトナムから来ましたアンと申します。どうぞ宜しくお願い致します
– Betonamu kara kimashita Mai to moushimasu. Douzo yoroshiku onegaishimasu
(Tôi là Mai đến từ Việt Nam. Mong được sự giúp đỡ của bạn)

Mẫu câu giới thiệu bản thân cụ thể

– はじめまして、アンと申します。何もわかりませんが、一生懸命頑張りますので、宜しくお願いします
– Hajimemashite, An to moushimasu. Nanimo wakarimasen ga, isshokenmei ganbarimasu node, yoroshiku onegaishimasu.
(Xin chào, tôi là An. Vì có nhiều điều chưa biết nên tôi sẽ cố gắng làm việc. Rất mong sự giúp đỡ của mọi người.)
Lưu ý: Trường hợp này thường được sử dụng buổi đầu tiên đi làm, nhân viên sẽ giới thiệu bản thân mình trước mọi người ở công ty mới.
– いつもお世話になっております。Kosaido営業課のアンです。
お電話では何度もお話ししていたんですが、お会いするのは初めてですね。今後とも宜しくお願い致します。

Odenwa de wa nandomo ohanashi shiteitan desu ga, o ai shuru no wa hajimete desu ne. Kongo tomo yoroshiku
onegaiitashimasu.
(Xin chào, Tôi là Mai ở bộ phận kinh doanh.
Nhiều lần đã trao đổi điện thoại nhưng hôm nay là lần đầu tiên gặp ông đấy nhỉ. Rất mong từ hôm nay nhận được sự giúp đỡ của ông).

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến hội thoại giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật. Trong đó chúng tôi bật mí cách giới thiệu bản thân, gia đình bằng tiếng Nhật khi đi du học; giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi đi xuất khẩu lao động và có đầy đủ phiên âm để bạn nắm nhanh, hiểu nhanh mà vẫn giới thiệu một cách ấn tượng đến người nghe. Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc hữu ích. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Nhật sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Nhật của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Giới thiệu bản thân gia đình bằng tiếng Nhật; #Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật đi du học; #Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật XKLĐ; #Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật phiên âm; #Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật N5; #Người Nhật giới thiệu bản thân; #Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật HIRAGANA; #Giới thiệu trường học bằng tiếng Nhật