0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Giới thiệu bản thân tiếng Thái dễ nhớ, cực ấn tượng

Giới thiệu bản thân tiếng Thái như thế nào thật dễ nhớ nhưng vẫn mang lại ấn tượng cho người nghe. Nếu bạn có ý định đi du lich ở Thái Lan hay du học, làm việc tại nơi đây thì chắc chắn bạn sẽ cần biết cách làm thế nào để giới thiệu bản thân mình trước đám đông. Tiếng Thái là ngôn ngữ không phải dễ học cho người mới bắt đầu nhưng điều đó không có nghĩa là bạn không làm được. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ nhanh giúp bạn cách giới thiệu bản thân tiếng Thái cực dễ nhớ, dễ học nhưng vẫn mang lại ấn tượng cực mạnh cho người nghe trong lần gặp đầu tiên. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Thái phiên âm tiếng Việt

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Thái là một trong những nội dung giao tiếp cơ bản khi bạn đang học ngôn ngữ này. Chúng tôi chia sẻ đến bạn những câu thông dụng người Thái thường sử dụng trong giao tiếp, trong đó có nội dung hỏi và trả lời về tên, tuổi,…

Giới thiệu tên bằng tiếng Thái

gioi-thieu-ban-than-bang-tieng-thai

สวัสดีครับ/ค่ะ = xin chào ạ ผม/ดิฉัน/ฉัน ชื่อ ..(thêm tên của bạn)..

Ví dụ: สวัสดีค่ะ ฉันชื่อเจนค่ะ = Xin chào ạ. Tôi tên là Jane.
Hoặc bạn khả năng giới thiệu ngắn gọi được là: สวัสดีค่ะ เจนค่ะ Xin chào ạ. Tôi Jane.

Giao tiếp cơ bản bằng tiếng Thái

gioi-thieu-ten-bang-tieng-thai

Sawasdee Xin chào

สวัสดีครับ = xin chào ạ (dành cho nam)
สวัสดีค่ะ = xin chào ạ (dành cho nữ)
khun chuw aray Bạn tên gì?
Chan chuw Tôi tên là
Sabai dee may Bạn khỏe không?
khop khun mak cảm ơn bạn rất nhiều
May ben ray không có gì
Chai Đúng
May Không

ผม = tôi (dành cho nam)
ดิฉัน/ ฉัน = tôi (dành cho nữ)
ชื่อ = tên

Mẫu câu hỏi đường bằng tiếng Thái

Sa thản thí tawm ruot dù nảy: Đồn cảnh sát ở đâu?

Rông ba ya ban yu nảy: Bệnh viện ở đâu?
Tà lạt yu nảy: chợ ở đâu?
Pay súp pơ maket dàng ray: đi chợ như thế nào?
Liew sái: rẽ trái
Liew Khỏa: rẽ phải
đơn tờ rông pay: Đi thẳng
Sì yek: ngã tư
Fay ch ra chôn: Đèn giao thông

Mẫu câu khi mua bán bằng tiếng Thái

Phiên âm tiếng Thái: Nghĩa tiếng Việt

mua-ban-tieng-thai

awn ni ra kha thaw rày: Cái này bao nhiêu tiền?

Suwa ni ra kha thaw rày: Cái áo này nhiêu tiền?
Suwa ni mi bơ XL may: Cái áo này có size XL không?
Thawng mod ra kha thaw rày: Tất cả bao nhiêu tiền?
Lod day mảy: Giảm giá được không?
Thuk mak: Rẻ quá
Peng mak: Đắt quá

Mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Thái phiên âm

1. Tên tôi là Udom Chaiyo.
ผมชื่ออุดม ไชโย ( phổm chư^ ụ đôm chay yô)

2. Tôi là người Thái
ฉันเป็นคนไทย (chẳn pên khôn Thay)
3. Tôi đến từ Thái Lan
ผมมาจากประเทศไทย ( phổm ma chạk prạ thết Thay)
4. tôi là sinh viên trường ……
ฉันเป็นนักเรียนที่วิทยาลัย ….. (chẳn pên nắk riên thi^ wí thá ya lay….)
5, Tôi học ở trường…..
ผมเรียนอยู่ที่วิทยาลัย ….. Phổm riên yù thi wí thá ya lay…..)
6. Tôi đang dạy ở trường…..
ผมสอนอยู่ที่วิทยาลัย ….. ( Phổm sỏn yù thi^ wí thá ya lay…..)
7. Tôi là giáo viên môn…ở trường….
ผมเป็นครูวิชา ….. ที่วิทยาลัย …..( phổm pên khru wí cha….thi^ wí thá ya lay…..)
8. Tôi làm việc ở trường……..
ฉันทำงานที่วิทยาลัย …..( chẳn thăm ngan thi^ wí thá ya lay…..)
9. Tôi sống ở Chonburi
ผมอยู่ชลบุรี ( Phổm yù chôn bu ri)
10. Tôi là sinh viên năm 2
ฉันเป็นนักเรียนปี 2 ( chẳn pên nắk riên pi sỏng)
12. Tôi học ngành…..
ผมเรียนสาขา …….. ( phổm riên sả khả ……….)
13.Ngành môn học của tôi là………
สาขาวิชาที่ผมเรียนคือ …………( Sả khả wí cha thi^ phổm riên khư……..)

Giới thiệu bản thân bằng các thứ tiếng khác đơn giản

Bên cạnh tiếng Thái, chúng tôi chia sẻ đến bạn cách giới thiệu bản thân bằng một số thứ tiếng khác như tiếng Hàn hay Trung. Hi vọng bài viết này sẽ làm phong phú hơn vốn ngôn từ của bạn nhé.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Chào hỏi xã giao

Hai dạng câu chào hỏi xã giao đơn giản nhất là

  • 你好 /Nǐ hǎo/Xin chào
  • 大家好! /Dàjiā hǎo!/ Chào mọi người

Hai dạng câu trên có thể dùng trong mọi trường hợp xã giao, ngoài ra còn có thể chào hỏi theo:

Theo thời điểm trong ngày:

  • 早上好/Zǎoshàng hǎo: chào buổi sáng
  • 下午好/xiàwǔ hǎo: chào buổi chiều
  • 晚上好。/wǎnshàng hǎo: chào buổi tối
  • Xin phép tự giới thiệu:

我先介绍一下儿, 我是…
Wǒ xiān jièshào yīxià er, wǒ shì…
Trước tiên tôi xin giới thiệu về bản thân tôi, tôi là…

Giới thiệu về họ tên

chao-hoi-tieng-trung

Sau khi chào hỏi xã giao xong, chúng ta sẽ giới thiệu về họ tên. Cấu trúc câu này có thể nói là: 我叫… /我是…(Wǒ jiào… /Wǒ shì…- Tôi tên là…

Ngoài ra, nếu bạn đã biết họ tên của mình, có thể giới thiệu như sau:

  • 我姓陈,叫玉梅 /Wǒ xìng chén, jiào yù méi: Tôi họ Trần, tên là Ngọc Mai
  • 我叫范氏碧叶/wǒ jiào fàn shì bì yè: Tôi tên là Phạm Thị Bích Diệp
  • 我的名字叫小兰 /wǒ de míngzì jiào xiǎo lán: Tên của tôi là Tiểu Lan

Giới thiệu về tuổi tác

Sau khi giới thiệu họ tên của bạn xong, để dễ dàng trong việc xưng hô thì bạn có thể giới thiệu về tuổi tác như sau:

  • Giới thiệu bằng tuổi: 我今年22岁。/Wǒ jīnnián 22 suì – Tôi năm nay 22 tuổi
  • Giới thiệu bằng năm sinh: 我是1998年出生。/Wǒ shì 1998 nián chūshēng – Tôi sinh năm 1998
  • Giới thiệu bằng con giáp: 我属老虎 。/Wǒ shǔ lǎohǔ – Tôi cầm tinh con Hổ
  • Giới thiệu bằng dạng câu tương đối: 我今年22多岁/ 我差不多三十岁了/我的年龄跟你一样大。/Wǒ jīnnián 22 duō suì/ wǒ chàbùduō sānshí suìle/wǒ de niánlíng gēn nǐ yīyàng dà – Tôi năm nay hơn 22 tuổi/ Tôi gần 30 tuổi/ Tuổi tôi bằng tuổi bạn

Giới thiệu về quê quán, nơi sinh sống, quốc tịch

Quê quán, nơi sinh sống hay quốc tịch là những vấn đề thường được hỏi đến, đặc biệt nếu khi bạn sinh sống, học tập và làm việc tại nước ngoài. Có thể giới thiệu như sau:

Giới thiệu về quê quán: 我的老家是…/ 我来自…/ 我出生于…: Wǒ de lǎojiā shì…/ Wǒ láizì…/ Wǒ chūshēng yú… – Quê tôi ở…/ Tôi đến từ…/ Tôi sinh ra tại…

Ví dụ:

我的老家是青化/ 我来自青化/我出生于青化。
Wǒ de lǎojiā shì qīng huà/ wǒ láizì qīng huà/wǒ chūshēng yú qīng huà
Quê tôi ở Thanh Hóa/ Tôi đến từ Thanh Hóa/ Tôi sinh ra tại Thanh Hóa

Giới thiệu về nơi sinh sống:

我现在住在河内/ 我曾经住在河内/我从2016年就在河内生活。
Wǒ xiànzài zhù zài hénèi/ wǒ céngjīng zhù zài hénèi/wǒ cóng 2016 nián jiù zài hénèi shēnghuó
Tôi hiện nay ở Hà Nội/ Tôi từng sinh sống ở Hà Nội/ Kể từ năm 2016 tôi sinh sống ở Hà Nội

Giới thiệu về quốc tịch: Thường trong trường hợp phỏng vấn quốc tế hoặc khi bạn ở nước ngoài thì chỉ cần giới thiệu mình quốc tịch hoặc đất nước là được:

  • 我是越南人/Wǒ shì yuènán rén: Tôi là người Việt Nam
  • 我来自越南/Wǒ láizì yuènán: Tôi đến từ Việt Nam

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

1.안녕하세요. 만나서 반갑습니다. 저는향 해요.
Annyeong haseyo. Mannaso bangapseumnita. Joneun
Hyangrago heyo

gioi-thieu-ten-tieng-han

Xin chào. Rất vui được làm quen với mọi người. Tôi tên
là Hương!

2.제 이름은 A입니다
Je ileum-eun A ibnida: Tên tôi là A

3.저는흥입니다
Jeoneun Heung-ibnida: Tôi là Hằng
Trong quá trình giới thiệu tên:
+ Nếu như tên bạn không có phụ âm cuối thì cộng thêm 라고
합니다.
Ví dụ:
지라고 합니다: Tôi tên là Chi
+ Nếu như tên bạn có phụ âm cuối thì thêm 이라고 합니다.
Ví dụ : 저는 흐어이라고 합니다: Tôi tên là Hương
4.저는 (베트남)에서 왔서요
jeoneun (beteunam)eseo wassseoyo: Tôi đến từ (Việt Nam)
5.저는 (베트남)사람입니다
jeoneun (beteunam)salam-ibnida: Tôi là người (Việt Nam)
6.저는 (스물)살입니다
jeoneun (seumul)sal-ibnida: Tôi (20) tuổi
7.지금 호치민에 살고 있습니다
jigeum hochimin-e salgo issseubnida: Tôi sống tại thành
phố Hồ Chí Minh.
8.우리 가족은 모두 넷이에요.
uli gajog-eun modu nes-ieyo: Gia đình tôi có tất cả là 4
người
9.아버지와 어머니가 계시고, 형이 하나 있습니다

abeojiwa eomeoniga gyesigo, hyeong-i hana issseubnida: Có
bố và mẹ, 1 anh trai
10.음악을 아주 좋아합니다
eum-ag-eul aju joh-ahabnida: Tôi rất thích âm nhạc.
11.취미는 음악 감상입니다
chwimineun eum-ag gamsang-ibnida: Sở thích của tôi là
nghe nhạc.
12.집에서는 항상 음악을 들어요
jib-eseoneun hangsang eum-ag-eul deul-eoyo: Tôi luôn luôn
nghe nhạc ở nhà.

13.여러 나라에 여행을 가는 것을 좋아합니다
yeoleo nala-e yeohaeng-eul ganeun geos-eul joh-ahabnida:
Tôi thích đi du lịch ở nhiều đất nước

14.제 취미가 여행입니다
je chwimiga yeohaeng-ibnida: Sở thích của tôi là đi du lịch.
15.그래서 시간이 있으면 항상 친구와 같이 여행을 갑니다
geulaeseo sigan-i iss-eumyeon hangsang chinguwa gat-i
yeohaeng-eul gabnida: Vì vậy mỗi khi có thời gian thì tôi
thường đi du lịch cùng với bạn bè.
16.휴대전화가 있어요?
hyudaejeonhwaga iss-eoyo? Bạn có điện thoại không?
17.전화번호가 몃 번이에요?
jeonhwabeonhoga myeos beon-ieyo ? Số điện thoại của bạn
là bao nhiêu?
18.전화번호가 몃 번이에요. 다시 만나 뵙기를 바랍니다
jeonhwabeonhoga myeos beon-ieyo. dasi manna boebgileul
balabnida: Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau.
19.가까운 시일 내에 또 뵙지요
gakkaun siil naee tto boebjiyo: Tôi hi vọng chúng ta sẽ gặp
lại nhau trong vài ngày tới.
20.다시 뵙겠습니다
dasi boebgessseubnida: Tôi sẽ gặp lại anh.
21.다시 만나 뵙기를 바랍니다
dasi manna boebgileul balabnida: Tôi hi vọng chúng ta sẽ
có dịp gặp lại nhau.
22.오늘 만나서 반가웠습니다
oneul mannaseo bangawossseubnida: Tôi rất vui khi được
gặp anh hôm nay.
23.안녕히 가십시오. 또 오시기 바랍니다
gasibsio. tto osigi balabnida: Tạm biệt. Tôi mong là anh sẽ
đến và gặp chúng tôi.
24.좋은 하루 되십시요
joh-eun halu doesibsiyo: Chúc một ngày tốt lành.
25.즐겁게 지내세요
jeulgeobge jinaeseyo: Chúc vui vẻ.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh

Cách giới thiệu

  • May I introduce myself? – Cho phép tôi tự giới thiệu
  • I am glad for this opportunity to introduce myself – Tôi rất vui vì có cơ hội tự giới thiệu
  • I’d like to take a quick moment to introduce myself – Tôi muốn dành một phút để tự giới thiệu
  • Let me introduce myself – Cho tôi tự giới thiệu
  • I am glad to say a little bit about myself – Tôi rất vui vì được nói một ít về bản thân

Đối với phần này bạn có thể sử trong những trường hợp trang trọng như xin việc, phỏng vấn,… còn khi giới thiệu với bạn bè, người quen thì có thể bỏ qua.

Giới thiệu tên

Bạn có thể giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh đơn giản bằng những mẫu câu dưới đây.

  • My name is…/ I’m… – Tôi tên là…/ Tôi là…
  • My full/ first/ last name is… – Tên đầy đủ của tôi/ họ/ tên của tôi là…
  • You can call me…/ They call me…/ Please call me…/ Everyone calls me… – Bạn có thể gọi tôi là…
  • My nickname is… – Biệt danh của tôi là…

Giới thiệu tuổi

Có nhiều cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh khi nói đến vấn đề tuổi tác. Hãy đa dạng trong cách giới thiệu của mình bằng những mẫu câu này.

  • I’m… years old/ I’m… – Tôi… tuổi
  • I’m over/ almost/ nearly … – Tôi trên/ sắp/ gần… tuổi

Ex: I am around your age – Tôi ngang tuổi của bạn (Dùng trong trường hợp thân mật)

      I’m in my early twenties/ late thirties – Tôi là người ở độ tuổi hai mươi/ ba mươi

Giới thiệu địa chỉ

  • I’m from…/ I hail from…/ I come from…/ My hometown is…/ I’m originally from… (country) – Tôi đến từ…
  • I was born in… – Tôi sinh ra ở…
  • I live in… / My address is… (city) – Tôi sống ở/ Địa chỉ của tôi là thành phố…
  • I live on… (name) street. – Tôi sống ở đường…
  • I live at… – Tôi sống ở
  • I spent most of my life in… – Tôi sống phần lớn quãng đời của mình ở…
  • I have lived in… for/ since… – Tôi đã sống ở… khoảng/ từ khi…
  • I grew up in… – Tôi lớn lên ở…

Giới thiệu gia đình

  • There are … (number) people in my family. They are… – Gia đình tôi có… người
  • There are … (number) of us in my family – Có… người trong gia đình tôi
  • My family has … (number) people – Gia đình tôi có… người
  • I live with my … – Tôi sống với…
  • I am the only child – Tôi là người con duy nhất
  • I don’t have any siblings – Tôi không có anh chị em nào
  • I have … brothers and … (number) sister – Tôi có… người anh/ em trai và… người chị/ em gái

Giới thiệu học tập

Muốn biết cách giới thiệu về bản thân bằng tiếng Anh về chủ đề học tập, hãy tham khảo các mẫu câu dưới đây để không cảm thấy nhàm chán

  • I’m a student at … (school) – Tôi là một học sinh ở trường…
  • I study at …/ I am at …/ I go to … (school) – Tôi học tại trường…
  • I study … (majors) – Tôi học…
  • My major is… – Chuyên ngành của tôi là…

Giới thiệu công việc

  • I am a/ an… – Tôi là một (tên công việc)
  • I work as a/ an… – Tôi làm việc như một (tên công việc)
  • I work for (company)… as a/ an… – Tôi làm việc cho (tên công ty) như một (tên công việc)
  • I’m unemployed/ I am out of work/ I have been made redundant/ I am between jobs  – Tôi thất nghiệp/ Tôi đã nghỉ việc/ Tôi đã bị sa thải/ Tôi đang làm việc
  • I earn my living as a/ an… – Tôi kiếm sống bằng nghề…
  • I am looking for a job. / I am looking for work – Tôi đang tìm việc
  • I’m retired – Tôi đã nghỉ hưu 
  • I would like to be a/ an… / I want to be a/ an… – Tôi muốn trở thành một người…
  • I used to work as a/ an… at… (places) – Tôi đã từng làm việc như một người… ở…
  • I just started as… in the… department – Tôi chỉ mới bắt đầu với tư cách là người trong bộ phận….
  • I work in/at a… (places) – Tôi làm việc tại…
  • I have been working in… (city) for… years – Tôi đã làm việc ở thành phố… trong nhiều năm.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến giới thiệu bản thân bằng tiếng Thái. Trong đó, chúng tôi cung cấp các từ vựng tiếng Thái về giới thiệu bản thân như giới thiệu tên, tuổi, gia đình bằng tiếng Thái; giới thiệu bản thân bằng tiếng Thái có phiên âm tiếng Việt dễ hiểu; đoạn văn tiếng Thái phiên âm… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Thái sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Thái của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Giới thiệu bản thân bằng tiếng Thái phiên âm tiếng Việt; #Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Thái; #Giới thiệu bản thân bằng tiếng Campuchia; #Giới thiệu tên bằng tiếng Thái; #Đoạn văn tiếng Thái phiên âm; #Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung; #Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn; #Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh