0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Hãy giữ gìn sức khỏe tiếng Hàn: Lời chúc ý nghĩa bằng tiếng Hàn

Hãy giữ gìn sức khỏe tiếng Hàn là một trong những câu nói chào hỏi mà người Hàn thường sử dụng. Trong các cuộc gặp gỡ, trước khi chia tay chúng ta thường dành cho nhau những lời chúc thượng lộ bình an, giữ gìn sức khoẻ hay một lời chúc. Nếu bạn đang quan tâm đến tiếng Hàn thì chắc hẳn những câu nói giao tiếp được chúng tôi cung cấp trong bài viết này sẽ hữu ích cho bạn. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Hãy giữ gìn sức khỏe tiếng Hàn

Những câu chúc sức khoẻ tiếng Hàn

chuc-suc-khoe-tieng-han

1. 건강하시기를 바랍니다.

(Kon kang ha si ki rưl ba ram ni ta.)

Chúc bạn luôn khỏe mạnh.

2. 새해 가족 모두 화목하시고 건강하시기를 기원합니다.

(I cheon i sip nyeon se he ka chôk mô du hoa muk ha si kô kon kang ho si rưl ki won ham ni ta.)

Chúc cả gia đình năm mới khỏe mạnh, thuận hòa.

3. 오래 사세요.

(O le sa sae yo.)

Chúc trường thọ.

4. 오래 오래 살고 행복하십시오.

(O le o le sal go heng bok ha sip si o.)

Chúc sống lâu và hạnh phúc.

5. 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다.

(Nưl kon kang ha si kô sô won song chuy ha si ki rưl ba ram ni ta.)

Chúc luôn luôn khỏe mạnh và đạt được mọi ước nguyện.

6. 건강 잘 챙기세요.

(Kon kang chal cheng ki se yo.)

Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.

Những câu hỏi thăm người ốm bằng tiếng Hàn

hoi-tham-nguoi-om-bang-tieng-han

– 무슨 일인데?: Anh bị làm sao?

– 기분 어때?: Bây giờ anh thấy thế nào?

– 기분이 나아 졌니?: Anh đã thấy khá hơn chưa?

– 좋은 의사를 아십니까?: Anh có biết bác sĩ nào giỏi không?

– 의사 선생님 만나러 가야 할 것 같아요.: Tôi nghĩ anh/chị nên đi gặp bác sĩ

– 너 괜찮 니?: bây giờ cậu có thấy ổn không?

– 기분이 나아 졌니?: bây giờ cậu đã thấy đỡ hơn chưa?

Những câu động viên người ốm bằng tiếng Hàn

dong-vien-nguoi-om-tieng-han

– 당신이 빨리 상상하기를 바라 네.: Mong anh/chị sớm khỏe lại

– 빨리 낫길 바래요: Mong anh/chị sớm khỏe lại

– 빠른 회복을 기원합니다.: Hi vọng anh/chị sớm hồi phụ

– 빨리 낫고: Nhanh khỏi ốm nhé

– 너를 위로하기 위해 내가 할 수있는 일이 있니? Tôi có thể làm bất cứ gì để anh/chị thấy dễ chị hơn

– 나는 너를 위해서 여기있다. Đã có tôi bên cạnh anh/chị đây

– 당신이 너무 아프다는 소식을 듣는 것은 끔찍한 느낌입니다. 내 사랑한다. 빨리 낫고: Thật tồi tệ khi biết tin cậu bị ốm. Hãy chú ý chăm sóc bản thân mình nhé. Cầu mong cậu sớm bình phục..

– 당신의 사랑스런 목소리와 활기찬 존재로 세상을 행복으로 가득 채우십시오. 자, 아프다는 세상이 우울한 곳이되었습니다. 곧 잘 오세요.: Cậu lấp đầy thế giới bằng niềm hạnh phúc, cùng với giọng nói dễ thương và lúc nào cũng sôi nổi. Vậy mà cậu biết không, bây giờ thế giới đó lại trở nên ảm đạm, lạnh lẽo vì cậu bị ốm đó. Hãy mau chóng khỏe lại đi nhé.

– 네가 아프다는 말은 싫어. 건강을 돌봐주세요. 곧 잘 나가고 활기와 색으로 공기를 채우십시오.: Mình thật không thích nghe tin cậu ốm chút nào. Hãy quan tâm tới sức khỏe của mình nhé. Mau chóng bình phục nè và rồi lại làm cho không khí xung quanh thật náo nhiệt và đa sắc đi nha.

– 너는 나의 사랑하는 것을 걱정하지 마라, 나는 당신의 빠른 회복을 위해 열심히기도하고있다. 곧 건강하게 지내십시오. Đừng lo lắng, người bạn yêu quý. Tớ vẫn luôn cầu nguyện cho cậu nhanh chóng bình phục. Hãy phục hồi sức khỏe và sống khỏe mạnh nha

– 나는 너에게 건강한 회복을 기원한다. 조만간 건강을 되찾아 주시겠습니까? 신경 써라. 빨리 낫고: Mình chúc cậu phục hồi sức khỏe, sớm lấy lại sức lực tốt nhất. Giữ gìn và mau chóng khỏe mạnh nha.

– 네가 주변에있을 때 나는 살아있다. 그러나 이제 너는 잘하지 못한다. 나는 우리가 한 모든 것을 놓친다. 나는 당신의 미소 짓는 얼굴, 당신의 반짝이는 머리카락과 당신의 멍청한 느낌을 그리워합니다. 곧 내 사랑을 받으십시오. 나는 항상 너와 함께있다. Có cậu ở bên, mình mới thực sự được sống. Nhưng giờ cậu lại ốm, khiến mình nhớ lại những gì chúng ta đã có với nhau. Nhớ nụ cười, làn tóc mây và sự sôi nổi đáng yêu của cậu. Hãy mau chóng khỏe nhé, tình yêu. Mình luôn ở bên cậu đấy.

– 당신은 아주 좋은 사람입니다. 신경 써서 편안히 쉬십시오. 빨리 낫고: Cậu là một người thật tốt bụng. Hãy giữ gìn và thoải mái đi nhé. Sớm bình phục đi thôi

– 곧 잘 될 수 있고 재미있는 시간으로 돌아갈 수 있습니다. 주의하십시오. Chúc cậu sớm bình phục để chúng ta lại được vui vẻ bên nhau. Giữ gìn nhé

– 앉고, 지내고, 치료해. 곧 잘 가라. 내 친구. Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng đi nhé bạn của tôi, rồi sẽ sớm bình phục thôi mà.

– 나는 당신이 의사를별로 좋아하지 않는다는 것을 알고 있습니다. 그래서 나는 당신의 미소를 가장 일찍 볼 수 있기를 바랍니다. 빨리 낫고!: Mình biết cậu chả thích gì việc đi gặp bác sỹ mà, đúng không? Thế nên hi vọng cậu sớm lại vui tươi trở lại. Mau khỏe nha.

– 안녕하세요. 당신의 병은 당신의 머리 속에 있으며, 당신이 그것을 싸울만큼 강하다는 것을 압니다. 너가 곧 돌아 다니는 걸보고 싶어.: Trùi ui!!! Mau khỏe đi nhé. Bệnh tật là do lo nghĩ ra cả thôi, với cả tớ biết thừa cậu chắc chắn sẽ vượt qua được. Mong sớm nhìn thấy cậu lại nhảy tưng tưng như mọi khi nha.

Các câu nói về sức khoẻ bằng tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề sức khoẻ

tu-vung-tieng-han-ve-suc-khoe

두통이 있다 (= 머리가 아프다) đau đầu

치통이 있다 (= 이가 아프다) đau răng
통증이 있다 bị đau

재채기가 나다 hắt hơi
콧물이 나다 chảy nước mũi
열이 나다 bị sốt
눈물이 나다 chảy nước mắt
수염이 나다 mọc râu
털이 나다 mọc lông
흰머리가 나다 có tóc bạc
여드름이 나다 nổi mụn
상처가 나다 bị thương
혹이 나다 bị sưng
멀미가 나다 bị say xe
몸살이 나다 mệt, đau người
배탈이 나다 bị đau bụng
설사가 나다 bị tiêu chảy
기침이 나다. bị ho
땀이 나다. chảy mồ hôi
피가 나다. chảy máu
두드러기가 나다. bị dị ứng, mẩn ngứa

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn về sức khoẻ

1. 오늘가분어떠니? Hôm nay bạn thấy thế nào ?
2. 왜그래 ? Sao thế?
3. 건강하시지요 ? khỏe không?
4. 어떻게 지냈어요? Bạn khỏe không?
5. 건가이어떠십니까 ? Bạn có khỏe không ?
6. 오늘건강하십니까 ? Hôm nay bạn có khỏe không?
7. 잘지내어요 ? Bây giờ bạn thế nào?
8. 잘 지내? Bạn thế nào?
9. 요즘어떻세요? Dạo này anh thế nào?
10. 잘 지내고 계세요? Dạo này bạn thế nào?
11. 잘주무십니까 ? Có ngủ được không ?
12. 입원을해야합니까? Tôi có phải nằm viện không ?
13. 언제회복된기까 ? Bao lâu tôi mới bình phục ?
14. 빨리회복하게히망할수있습니까? Tôi có thể nhanh bình phục không ạ ?
15. 약은먹었니? Bạn uống thuốc chưa?
16. Trả lời :
17. 피곤해요 tôi thấy mệt.
18. 조금피곤합니다 Tôi hơi mệt
19. 몇일에몸이안좋습니다 . Mấy hôm nay tôi không được khỏe
20. 못잡니다 Tôi bị mất ngủ.
21. 너무피곤합니다 Tôi mệt lắm
22. 저는무척피곤합니다 Tôi bị bệnh nặng
23. 어제밤에열이많이났습니다 Tối qua tôi bị sốt cao
24. 머리가아픕니다 Tôi nhức đầu
25. 조금엽니다 Tôi thấy hơi sốt
26. 현기증압니다 Tôi thấy chóng mặt
27. 줍습니다 Tôi thấy lạnh
28. 감기거렀습니다 Tôi bị cảm lạnh
29. 저는의사를만나야합니다 Tôi cần phải đi khám bệnh bác sĩ
30. 안색이안좋습니다.의사를곧만나서요 . Coi sắc mặt bạn không được tốt .Bạn nên đi khám bác sĩ ngay
đi .
31. 안무척피곤하게히망합니다 Tôi hi vọng Bạn không có bệnh gì đáng lo ngại
32. 네.2 달쯤병원에있어야합니다 . Có ,Bạn phải ở lại bệnh viện 2 tháng.
33. 몇일동안회복할수있습니다.용감하세요 Trong ít ngày nữa bạn sẽ bình phục thôi .Hãy can đảm lên
34. 지금몸이좀편합니다 Bây giờ tôi cảm thấy dễ chịu hơn một chút rồi
35. 몸이아직안좋습니다 Tôi cảm thấy chưa được khỏe
36. 물론입니다 Dĩ nhiên là được
37. Một số câu thường dùng:
38. 만일건강하고싶다면반드시담배를끊어야합니다 Nếu ban muốn khỏe mạnh thì nhất định phải bỏ thuốc
lá.
39. 채소를많이먹으면당신의건강에좋습니다 Nếu ăn nhiều rau xanh sẽ tốt cho sức khỏe của bạn
40. 헬스클럽은현재갈수유행이되고있습니다 Câu lạc bộ thể dục thể thao ngày càng nhiều
41. 우리는갈멱연심히운동해야합니다 Chúng ta phải tập thể dục chăm chỉ và ăn uống điều độ
42. 다이어트는좋은방법이아닙니다 Ăn kiêng không phải là biện pháp tốt
43. 집에가서쇠어야지 . Bạn về nhà nghỉ ngơi đi chứ .

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến câu nói “Hãy giữ gìn sức khỏe” tiếng Hàn: Lời chúc ý nghĩa bằng tiếng Hàn… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ trong bài viết này hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Hàn sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Hàn của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Hay giữ gìn sức khỏe tiếng Anh; #Các câu nói về sức khỏe bằng tiếng Hàn; #Những câu quan tâm bằng tiếng Hàn; #Sức khỏe tiếng Hàn; #Nhớ giữ ấm tiếng Hàn; #Khoẻ mạnh tiếng Hàn là gì; #Khỏe mạnh trong tiếng Hàn; #Dạo này bạn khỏe không tiếng Hàn