0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Hoa hồng trong tiếng Hán Việt: Tên và ý nghĩa các loài hoa tiếng Hán Việt

Hoa hồng trong tiếng Hán Việt là gì? Hoa hồng trong tiếng Hán Việt có ý nghĩa gì? Hoa hồng là một loài hoa quen thuộc với vẻ đẹp quyến rũ. Hầu như người phụ nữ nào cũng yêu nét đẹp của hoa hồng. Bên cạnh đó, đây cũng là loài hoa có ý nghĩa biểu trưng cho tình yêu nồng nàn cùng một hương thơm không thể cưỡng lại. Người ta thường ví phụ nữ đẹp như cánh hoa hồng. Vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu xem hoa hồng trong tiếng Hán Việt được nói và viết như thế nào nhé. Mời quý bạn đọc tham khảo bài viết sau.

Hoa hồng trong tiếng Hán Việt

Hoa hồng tiếng Trung là méiguī (玫瑰).

Hoa hồng là loại cây thuộc nhóm thân gỗ có hình dáng nổi bật với nhiều gai cong xung quanh thân cây. Hoa hồng thường có mùi hương nhẹ nhàng và thuần khiết với màu sắc cũng rất đa dạng như màu trắng, vàng, xanh, đỏ.

Hoa hồng mang trong mình vẻ đẹp vô cùng kiêu kì như tượng trưng cho tình yêu vô cùng mãnh liệt và say đắm của con người.

Các loài hoa trong tiếng Hán Việt

ten-loai-hoa-tieng-han

1Hoa thạch thảo白孔雀bái kǒng què
2Hoa tuylip郁金香yù jīn xiāng
3Hoa súng睡莲shuì lián
4Hoa sen荷花hé huā
5Hoa phù dung扶桑花fú sāng huā
6Hoa pang xê蝴蝶花hú dié huā
7Hoa nhài茉莉花mò lì huā
8Hoa mẫu đơn牡丹花mǔ dān huā
9Hoa măng tây辛文竹xīn wén zhú
10Hoa mào gà鸡冠花jī guàn huā
11hoa mai梅花méi huā
12Hoa loa kèn海芋hǎi yù
13Hoa hồng玫瑰花méi guī huā
14Hoa glayơn唐菖蒲táng chāng pú
15Hoa gạo木棉花mù mián huā
16Hoa đỗ quyên杜鹃花dù juān huā
17Hoa dã yên thảo矮牵牛ǎi qiān niú
18Hoa dạ hương夜来香yè lái xiāng
19Hoa cúc vạn thọ万寿菊wàn shòu jú
20Hoa cúc菊花jú huā
21Hoa cẩm chướng康乃馨kāng nǎi xīn
22Hoa cát tường桔梗花jiē gěng huā
23Hoa cảnh thiên长寿花zhǎng shòu huā
24Hoa cải油菜花yóu cài huā
25Hoa bồ công anh蒲公英pú gōng yīng
26Hoa bất tử麦根菊mài gēn jú
27Hoa bách hợp百合花bǎi hé huā
28Hoa anh túc虞美人yú měi rén
29Hoa anh đào樱花yīng huā
30Bông lau芒花máng huā
31 Tử vân anh 紫云英zǐ yún yīng
32 Tử hoa địa đinh 紫花地丁zǐhuā dì dīng
33 Mai nghênh xuân 报春梅bào chūn méi
34 Mai mùa đông 腊梅là méi
35 Hoa xương rồng 仙人掌xiān rén zhǎng
36 Hoa xô đỏ 一串红yī chuàn hóng
37 Hoa violet 紫罗兰zǐ luó lán
38 Hoa thược dược 大丽花dà lìhuā
39 Hoa thủy tiên 水仙花Shuǐ xiān huā
40 Hoa thạch lựu 石榴花shíliú huā
41 Hoa tường vi 蔷薇qiáng wēi
42 Hoa tử vi 紫薇zǐ wēi
43 Hoa tử uyển (cúc sao) 紫苑zǐ yuàn
44 Hoa tử đằng (đằng la) 紫藤zǐ téng
45 Hoa tulip 郁金香yùjīn xiāng
46 Hoa súng 睡莲shuì lián
47 Hoa sơn trà 山茶花shān chá huā
48 Hoa sen tuyết 雪花莲xuě huā lián
49 Hoa sen 荷花hé huā
50 Hoa quỳnh 昙花tán huā
51 Hoa phượng tiên 风仙花fēng xiān huā
52 Hoa nhài tím 紫茉莉zǐ mòlì
53 Hoa nhài 茉莉mòlì
54 Hoa ngọc lan 玉兰花yù lán huā
55 Hoa nghênh xuân 报春花 bào chūn huā
56 Hoa nghệ tây 番红花fān hóng huā
57 Hoa mẫu đơn 牡丹mǔ dān
58 Hoa mào gà 鸡冠花jīguān huā
59 Hoa mai 梅花méi huā
60 Hoa linh lan 铃兰líng lán
61 Hoa lan 兰花lán huā
62 Hoa kim tước 金雀花jīn què huā
63 Hoa kim ngân 金银花jīn yín huā
64 Hoa huệ 晚香玉wǎn xiāng yù
65 Hoa hồng vàng 黄剌玫huáng lá méi
66 Hoa hồng tây tạng 藏红花zàng hóng huā
67 Hoa hồng 玫瑰méi guī
68 Hoa giáp trúc 夹竹桃jià zhú táo
69 Hoa đồng tiền 金钱花jīn qián huā
70 Hoa đỗ quyên 杜鹊花dù què huā
71 Hoa đào 桃花táo huā
72 Hoa dạ lai hương 夜来香yèlái xiāng
73 Hoa cúc non 雏菊chújú
74 Hoa cúc 菊花jú huā
75 Hoa cẩm chướng 康乃馨Kāng nǎixīn
76 Hoa bạch lan 白兰花bái lán huā
77 Hoa bách hợp 百合bǎi hé
78 Hoa anh túc 虞美人yú měi rén
79 Hoa anh đào 樱挑花yīng tiāo huā
80 Đinh hương tím 紫丁香zǐ dīng xiāng
81 Đinh hương 丁香dīng xiāng
82 Cỏ linh lăng 苜蓿mùxu
83 Cây mao hương hoa vàng 金凤花jīn fèng huā
84 Cây huệ dạ hương 风信子fēng xìnzi
85 Cây hoa hồng 月季yuèjì
86 Cây hoa hiên 萱花xuān huā
87 Cây hoa bướm 三色堇sān sè jǐn
88 Cây dương tú cầu 天竺葵tiān zhú kuí
89hoa báo vũ, thu thủy tiên秋水仙Qiū shuǐ xiān
90hoa báo xuân报春花Bào chūn huā
91hoa bìm bịp牵牛花、
喇叭花
Qiān niú huā,
lǎ bā huā
92hoa cỏ花卉Huā huì
93hoa đồng tiền非洲菊Fēi zhōu jú
94hoa dừa cạn,
hoa trường xuân
四时春、
长春花
Sì sh íchūn,
cháng chūn huā
95hoa giấy九重葛Jiǔ chóng gé
96hoa tuyết雪花连Xuě huā lián
97hoa hải đường海棠Hǎi táng
98hoa huệ晚香玉Wǎn xiāng yù
99hoa hướng dương向日葵Xiàng rìkuí
100hoa lan hồ điệp蝴蝶兰Hú dié lán
101hoa lay ơn剑兰Jiàn lán
102hoa linh lan铃兰Líng lán
103hoa loa kèn, hoa huệ tây麝香百合Shè xiāng bǎihé
104hoa lưu ly勿忘我Wù wàng wǒ
105hoa mắc cỡ, hoa trinh nữ含羞草Hán xiū cǎo
106hoa mười giờ大花马齿苋Dà huā mǎ chǐ xiàn
107hoa ngâu米兰、珠兰Mǐlán, zhūlán
108hoa nghệ tây番红花、
藏红花
Xiāng hóng huā,
zàng hóng huā
109hoa ngọc lan白兰花Bái lán huā
110hoa quế桂花Guì huā
111hoa sao baby满天星Mǎn tiān xīng
112hoa sứ đại, sứ trắng鸡蛋花Jī dàn huā
113hoa thạch lựu石榴花Shíliú huā
114hoa thiên điểu鹤望兰Hè wàng lán
115hoa thu hải đường秋海棠Qiū hǎi táng
116hoa ti-gôn珊瑚藤Shān hú téng
117hoa thủy tiên水仙花Shuǐ xiān huā
118hoa tóc tiên茑萝Niǎo luó
119hoa trạng nguyên一品红Yīpǐn hóng
120hoa tử vi紫薇Zǐwēi
121hoa tường vi, hoa tầm xuân蔷薇、野蔷薇Qiáng wēi, yě qiáng wēi
122hoa violet, hoa tím堇菜Jǐncài
123tử đinh hương紫丁香Zǐ dīng xiāng
124Cẩm tú cầu繡球花Xiù qiú huā

Hoa hướng dương tiếng Hán Việt

ten-loai-hoa-tieng-han

Hướng dương: 向陽

Từ điển trích dẫn

1. Xoay về phía mặt trời. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Nhương hà y âm, Thì hoắc hướng dương” 蘘荷依陰, 時藿向陽 (Nhàn cư phú 閑居賦).
2. Tỉ dụ đội ơn. ◇Tăng Củng 曾鞏: “Thảo mão chi chất, sử toại ư hướng dương; Thục thủy chi hoan, hứa thân ư phản bộ” 草茆之質, 使遂於向陽; 菽水之歡, 許伸於反哺 (Minh châu đáo nhậm tạ lưỡng phủ khải 明州到任謝兩府啟).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xoay về phía mặt trời — Tên loài hoa xoay theo mặt trời, lúc nào cũng ngó về mặt trời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Hướng dương lòng thiếp như hoa «.

Với đặc tính lúc nào Hướng dương cũng hướng về mặt trời, dù là mọc trong bóng tối hay ở nơi thiếu anh sáng, hoa luôn tìm nơi có ánh sáng mặt trời để khoe sắc. Vì thế mà người ta hay nói hoa hướng dương tượng trưng cho tình yêu chung thủy sắc son. Dù ở nơi đâu, dù phải xa cách tình yêu ấy vẫn hướng về phía nhau như những bông hoa hướng dương luôn hướng về mặt trời.

Trái ngược hoàn toàn với ý nghĩa hoa anh thảo loài hoa chỉ nở vào ban đêm. Hoa hướng dương luôn muốn hướng về phía mặt trời, loài hoa mang màu vàng rực rỡ bắt mắt. Loài hoa mang đến cho ngôi nhà bạn không khí ấm áp, mang ánh sáng đến những nơi u tối, góp phần tạo nên mối quan hệ tình cảm tốt đẹp đặc biệt là bố mẹ và con cái.

Hoa Hướng dương hay hoa Mặt trời giống như tên gọi của chính nó – luôn hướng về phía Mặt Trời vì vậy tượng trưng của sự chung thủy, trung thành trong tình yêu và tình yêu bất diệt, tỏa sáng như ánh Mặt Trời. Thông điệp hoa Hướng dương trong ngày 8/3 chính là thể hiện niềm tin và hy vọng trong tình yêu.

Hoa Cúc tiếng Hán Việt

hoa-cuc-tieng-han

Hoa Cúc: 菊花

Từ điển trích dẫn

1. Hoa cúc, có nhiều giống, thường màu vàng, nở vào màu thu.
2. Tên rượu.
3. Tên bánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoa cúc, màu vàng, nở vào màu thu. Còn gọi là Hoàng hoa.

Hoa Nhài tiếng Hán

Hoa Nhài:  茉; 茉莉 《这种植物的花。》

茉; 茉莉 《常绿灌木, 叶子卵形或椭圆形, 有光泽, 花白色, 香味浓厚。供观赏, 花可用来熏制茶叶。》素馨花 《常绿灌木, 叶子对生, 羽状复叶, 小叶卵形, 花冠长简状, 白色, 有芳香。供观赏。》

Dịch: Jasmine; Jasmine “Cây bụi thường xanh, lá hình trứng hoặc bầu dục, hoa trắng bóng, mùi thơm nồng. Để ngắm, hoa có thể dùng để hút trà. 》 Frangipani》 Cây bụi thường xanh có lá mọc đối, lá kép hình chùy, lá chét hình trứng, tràng hoa dài và đơn giản, màu trắng, có mùi thơm. Để xem. 》

Hoa Đào tiếng Hán

hoa-dao-tieng-han

Hoa Đào:  报春花 《这种植物的花。》

 

Trong văn hóa truyền thống của người Trung Quốc, hoa đào là một loài hoa có nhiều ý nghĩa tượng trưng.

Trong quan niệm của họ, đào tượng trưng cho sự sinh sôi nảy nở, may mắn và trường thọ. Những ý nghĩa tượng trưng này tồn tại theo những hình thức khác nhau trong tâm lý dân tộc cũng thông qua các phong tục mà phát triển, hợp lại, thay đổi và có những ý nghĩa mở rộng khác.

+ Hoa đào tượng trưng cho mùa xuân, cho tình yêu, nhan sắc và thế giới lý tưởng.

· Xuân là mùa trăm hoa đua nở thế nhưng mỗi khi nhắc đến mùa xuân thứ đầu tiên người ta nghĩ đến sẽ là hoa đào. Hoa đào nở vào mùa xuân, hương thơm ngát cùng sắc hoa tươi tắn luôn là biểu tượng báo hiệu mùa xuân về. Như trong bài thơ “Hoa đào” đời Đường có viết: “Đào hoa xuân sắc noãn tiên khai, minh mị thùy nhân bất khán lai.”

· Bởi vì vẻ đẹp của mình mà hoa đào được người ta xem như hình ảnh tượng trưng cho người đẹp. Trong thơ ca những hình ảnh dùng hoa đào ẩn dụ người, lấy người so sánh với hoa không hề hiếm gặp.

“Gió xuân có ý thổi rèm phòng
Hoa muốn rèm cao để lén trông.
Ngoài cửa hoa đào bao lượt nở
Sánh hoa người mỗi lúc gầy còm.
Thương người hoa cũng xót xa thôi
Rèm khuất hoa nhờ gió đến chơi
Gió nhắn lời hoa sân nở rộ
Vì ai xuân sắc kém màu tươi?” ( Đào hoa hành – Bản dịch Nguyễn Phước Hậu)

+ Cành nhánh cây đào được người ta dùng làm vật xua đuổi tà ma cầu may mắn.

+ Quả đào thâm nhập vào những câu chuyện thần thoại, mang theo ý nghĩa trường thọ, mạnh khỏe, sinh con đẻ cái.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những thông tin liên quan đến hoa hồng trong tiếng Hán Việt;  Tên và ý nghĩa các loài hoa tiếng Hán Việt trong đó có tên hoa đào, hoa nhài, hoa anh thảo… bằng tiếng Hán Việt. Hi vọng bài viết hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Các loài hoa trong tiếng Hán Việt; #Tiền hoa hồng tiếng Trung là gì; #Hoa hướng dương tiếng Hán Việt; #Hoa hồng trong tiếng Trung; #Hoa cúc tiếng Hán Việt; #Hoa nhài tiếng Hán; #Hoa nở trong tiếng Hán; #Hoa đào tiếng Hán