0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Hàn thân mật và ý nghĩa

Hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Hàn là một trong những câu hỏi quan tâm mà những ai đang học tiếng Hàn hay muốn sử dụng tiếng Hàn cũng nên biết. Tiếng Hàn là ngôn ngữ đang ngày càng phổ biến ở nước ta. Văn hoá Hàn du nhập vào các nước Châu Á rất nhanh nên nhiều bạn trẻ ngày nay đang tìm hiểu và học tập ngôn ngữ đất nước của xứ sở kim chi ngày càng đông. Hỏi thăm sức khoẻ là nội dung cơ bản mà người học tiếng Hàn bắt buộc phải nắm. Ở bài viết này chúng tôi mách bạn một số cách hỏi thăm sức khoẻ mà người Hàn thường sử dụng.

Những câu quan tâm bằng tiếng Hàn

Hỏi thăm sức khoẻ là một trong những câu thể hiên sự quan tâm, vì vậy trước khi đi vào câu hỏi thăm này chúng tôi liệt kê danh sách những câu quan tâm bằng tiếng Hàn để giúp bạn thêm phong phú vốn ngôn ngữ của mình.

hoi-tham-tieng-han

Cẩn thận đừng để bị cảm lạnh nhé – 감기 조심 하세요 (Kamgi joshim haseyo)

  • Đừng đau/ốm nhé – 아프지 마세요 (apeuji masaeyo)
  • Cẩn thận nhé – 조심 해요 (Joshim haeyo)
  • Cậu ổn chứ? – 괜찮아요? (Kkuenjan na-yo?)
  • Hãy nghỉ ngơi nhiều vào nhé – 푹 쉬어 요 (Puk suy-eoyo)
  • Cậu đã ăn gì chưa? – 밥 먹었 어요? (Bab-meokeotsoyo?)
  • Đừng bỏ bữa nhé – 밥 거르지 마세요 (Bab keo-reuji masaeyo)
  • Đừng tự bỏ đói bản thân nhé – 밥 굶지 마세요 (Bab kum-ji masaeyo)
  • Hãy ăn thật nhiều món ngon nhé! – 맛있는 거 많이 먹어요 (Massit-neun geo manni meok-eoyo)
  • Buổi ghi hình thế nào rồi? – 녹화 잘 했어요? (Nokhwa jal haes-seoyo?)
  • Buổi ghi âm thế nào rồi? – 녹음 잘 했어요? (Nokeum jal haes-seoyo?)
hoi-suc-khoe-tieng-han

Ổn cả thôi mà/Không sao đâu – 괜찮아요 (Kkyuen-janna yo)

  • Cậu có thể làm được mà! – 할 수 있어요! (Hal-su it-seoyo)
  • Cậu nhất định sẽ ổn thôi – 괜찮을 거예요 (Kkyeun-jan-eun geo-ye yo)

Hỏi thăm công việc bằng tiếng Hàn

_ Anh (Ông, Bà, Chị, Cô) khỏe không ?

안녕하십니까?

_ Mọi việc đối với anh thế nào ?

 

일 잘되어 가지요?

chao-hoi-bang-tieng-han

어떻게 지내십니까?
_ Mọi việc tốt đẹp chứ ?

_ Công việc thế nào?

사업은 어떠십니까?

_ Có cái gì mới?

별일 없으십니까?

_ Tốt. Cám ơn. Còn anh?

덕분에요. 당신은요?

_ Tôi khỏe nhưng vẫn bận rộn như mọi khi.

좋습니다. 하지만 늘 바쁘지요.

_ Mọi việc đều tốt đẹp. Cảm ơn.

매 사 잘되고 있습니다.

_ Cảm ơn.

감사합니다.

_ Ồ, khá lắm.

예, 아주 좋아요.

_ Tuyệt vời.

아주 좋습니다.

_ Mọi việc đều tốt đẹp với chúng ta.

저희들 일 매사 잘되고 있지요.

Các câu nói về sức khoẻ bằng tiếng Hàn

Nói đến sức khoẻ chúng ta sẽ nghĩ đến những câu hỏi thăm bạn có khoẻ không, cách trả lời khoẻ mạnh hay là nghệ thuật hỏi thăm người ốm. Tất cả những phần này chúng tôi xin được cung cấp đầy đủ thông tin các câu nói bằng tiếng Hàn để bạn có thể sử dụng thành thạo trong tình huống bạn muốn biết hoàn cảnh của đối phương.

Nghệ thuật hỏi thăm người ốm

Khi nghe tin người quen hay bạn bè bị ốm, việc đầu tiên là cần tìm cách hỏi được thông tin xem họ bệnh gì, bao lâu rồi, đã chạy chữa thế nào, hiện trạng sức khỏe ra sao và giờ giấc được đến thăm thế nào để ta chủ động chuẩn bị, sao cho cuộc thăm hỏi thuận tiện nhất cho người bệnh và cả người nhà của họ. Một số câu hỏi thăm người bệnh bằng tiếng Hàn:

– 무슨 일인데?: Anh bị làm sao?

hoi-han-cong-viec-tieng-han

– 기분 어때?: Bây giờ anh thấy thế nào?

– 기분이 나아 졌니?: Anh đã thấy khá hơn chưa?
– 좋은 의사를 아십니까?: Anh có biết bác sĩ nào giỏi không?
– 의사 선생님 만나러 가야 할 것 같아요.: Tôi nghĩ anh/chị nên đi gặp bác sĩ.
– 너 괜찮 니?: bây giờ cậu có thấy ổn không?

hoi-suc-khoe-bang-tieng-han

– 기분이 나아 졌니?: bây giờ cậu đã thấy đỡ hơn chưa?

– 당신이 빨리 상상하기를 바라 네.: Mong anh/chị sớm khỏe lại
– 빨리 낫길 바래요: Mong anh/chị sớm khỏe lại

– 빠른 회복을 기원합니다.: Hi vọng anh/chị sớm hồi phục
– 빨리 낫고: Nhanh khỏi ốm nhé
– 너를 위로하기 위해 내가 할 수있는 일이 있니? Tôi có thể làm bất cứ gì để anh/chị thấy dễ chịu hơn
– 나는 너를 위해서 여기있다. Đã có tôi bên cạnh anh/chị đây
– 당신이 너무 아프다는 소식을 듣는 것은 끔찍한 느낌입니다. 내 사랑한다. 빨리 낫고: Thật tồi tệ khi biết tin cậu bị ốm. Hãy chú ý chăm sóc bản thân mình nhé. Cầu mong cậu sớm bình phục..
– 당신의 사랑스런 목소리와 활기찬 존재로 세상을 행복으로 가득 채우십시오. 자, 아프다는 세상이 우울한 곳이되었습니다. 곧 잘 오세요.: Cậu lấp đầy thế giới bằng niềm hạnh phúc, cùng với giọng nói dễ thương và lúc nào cũng sôi nổi. Vậy mà cậu biết không, bây giờ thế giới đó lại trở nên ảm đạm, lạnh lẽo vì cậu bị ốm đó. Hãy mau chóng khỏe lại đi nhé.
– 네가 아프다는 말은 싫어. 건강을 돌봐주세요. 곧 잘 나가고 활기와 색으로 공기를 채우십시오.: Mình thật không thích nghe tin cậu ốm chút nào. Hãy quan tâm tới sức khỏe của mình nhé. Mau chóng bình phục nè và rồi lại làm cho không khí xung quanh thật náo nhiệt và đa
sắc đi nha.
– 너는 나의 사랑하는 것을 걱정하지 마라, 나는 당신의 빠른 회복을 위해 열심히기도하고있다. 곧 건강하게 지내십시오. Đừng lo lắng, người bạn yêu quý. Tớ vẫn luôn cầu nguyện cho cậu nhanh chóng bình phục. Hãy phục hồi sức khỏe và sống khỏe mạnh nha.
– 나는 너에게 건강한 회복을 기원한다. 조만간 건강을 되찾아 주시겠습니까? 신경 써라. 빨리 낫고: Mình chúc cậu phục hồi sức khỏe, sớm lấy lại sức lực tốt nhất. Giữ gìn và mau chóng khỏe mạnh nha.

– 네가 주변에있을 때 나는 살아있다. 그러나 이제 너는 잘하지 못한다. 나는 우리가 한 모든 것을 놓친다. 나는 당신의 미소 짓는 얼굴, 당신의
반짝이는 머리카락과 당신의 멍청한 느낌을 그리워합니다. 곧 내 사랑을 받으십시오. 나는 항상 너와 함께있다. Có cậu ở bên, mình mới thực sự được sống. Nhưng giờ cậu lại ốm, khiến mình nhớ lại những gì chúng ta đã có với nhau. Nhớ nụ cười, làn tóc mây và sự sôi nổi đáng yêu của cậu. Hãy mau chóng khỏe nhé, tình yêu. Mình luôn ở bên cậu đấy. Giữ gìn nhé
– 앉고, 지내고, 치료해. 곧 잘 가라. 내 친구. Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng đi nhé bạn của tôi, rồi sẽ sớm bình phục thôi mà.
– 나는 당신이 의사를별로 좋아하지 않는다는 것을 알고 있습니다. 그래서 나는 당신의 미소를 가장 일찍 볼 수 있기를 바랍니다. 빨리 낫고!:
Mình biết cậu chả thích gì việc đi gặp bác sỹ mà, đúng không? Thế nên hi vọng cậu sớm lại vui tươi trở lại. Mau khỏe nha.
– 안녕하세요. 당신의 병은 당신의 머리 속에 있으며, 당신이 그것을 싸울만큼 강하다는 것을 압니다. 너가 곧 돌아 다니는 걸보고 싶어.: Trùi
ui!!! Mau khỏe đi nhé. Bệnh tật là do lo nghĩ ra cả thôi, với cả tớ biết thừa cậu chắc chắn sẽ vượt qua được. Mong sớm nhìn thấy cậu lại nhảy tưng tưng như mọi khi nha.

Bạn có khoẻ không tiếng Hàn

Chúng tôi gợi ý cho bạn những câu tiếng Hàn thông dụng thường có trong văn phong giao tiếp hàng ngày, trong đó có câu hỏi bạn có khoẻ không bằng tiếng Hàn. Hy vọng nội dung đơn giản, dễ hiểu, giúp bạn nhanh chóng trau dồi vốn ngôn ngữ của mình.

xin-chao-tieng-han

안녕하새요/ 안녕하십니까!
(Anyeonghaseyo/ anyeonghasimnikka)
Xin chào!

 잘자요/ 안영히 주무새요!

(Jaljayo/ anyeounghi chumusaeyo)

Chúc ngủ ngon!

생일죽아합니다.

(Saengilchukahamnita)

Chúc mừng sinh nhật.

즐겁게보내새요!

(Cheukounbonaesaeyo)

Chúc vui vẻ!

잘지냈어요? 저는 잘지내요.

(Jaljinesseoyo? Jeoneun jaljinaeyo)

Bạn có khỏe không? Cám ơn tôi khỏe.

만나서 반갑습니다.

(Mannaseo bangapseummita)

Rất vui được làm quen.

안녕히게세요. 또봐요.

(Anyeounghikeseyo. Ttoboayo)

Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

미안합니다.

(Mianhamnita)

Tôi xin lỗi.

고맙습니다.

(Gomapseumnita)

Xin cám ơn.

괜찬아요!

(Kwaenchanayo)

Không sao đâu.

알겠어요.

(Algesseoyo)

Tôi biết rồi.

모르겠어요.

(Moreugesseoyo)

Tôi không biết.

다시 말슴해 주시겠어요.

(Tasi malseumhae jusigesseoyo)

Làm ơn nói lại lần nữa.

Những câu chúc khoẻ mạnh tiếng Hàn

Sau khi được hỏi về sức khoẻ thì chắc chắn chúng ta cũng nên đáp lại một cách lịch sự. Đồng thời chúng ta cũng nên chúc sức khoẻ đối phương, đặc biệt là những người đã có tuổi. Chúng tôi xin gợi ý một số cách chúc sức khoẻ để bạn thể hiện sự quan tâm, lòng quý mến của mình với người khác.

1. 건강하시기를 바랍니다.

(Kon kang ha si ki rưl ba ram ni ta.)

Chúc bạn luôn khỏe mạnh.

2. 새해 가족 모두 화목하시고 건강하시기를 기원합니다.

(I cheon i sip nyeon se he ka chôk mô du hoa muk ha si kô kon kang ho si rưl ki won ham ni ta.)

Chúc cả gia đình năm mới khỏe mạnh, thuận hòa.

3. 오래 사세요.

(O le sa sae yo.)

Chúc trường thọ.

4. 오래 오래 살고 행복하십시오.

(O le o le sal go heng bok ha sip si o.)

Chúc sống lâu và hạnh phúc.

5. 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다.

(Nưl kon kang ha si kô sô won song chuy ha si ki rưl ba ram ni ta.)

Chúc luôn luôn khỏe mạnh và đạt được mọi ước nguyện.

6. 건강 잘 챙기세요.

(Kon kang chal cheng ki se yo.)

Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.

Rõ ràng là quan tâm nhau đôi khi chỉ cần một câu nói. Chỉ cần bạn hỏi đối phương dạo này có khoẻ không hay chúc họ một câu sức khoẻ đã là sự quan tâm đáng trân quý. Hy vọng với bài viết này bạn đã biết cách hỏi thăm sức khoẻ bằng tiếng Hàn và ứng dụng thật nhiều. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Hàn sang nhiều ngôn ngữ khác thì hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Hàn của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Những câu quan tâm bằng tiếng Hàn; #Hỏi thăm công việc bằng tiếng Hàn; #Các câu nói về sức khỏe bằng tiếng Hàn; #Câu hỏi thăm sức khỏe tiếng Việt; #Nghe thuật hỏi thăm người ốm; #Bạn có khỏe không tiếng Hàn; #Khỏe mạnh tiếng Hàn; #Cách nói tiếng Hàn Quốc