0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Những câu hỏi thăm sức khoẻ bằng tiếng Đức vô cùng ý nghĩa

Những câu hỏi thăm sức khoẻ bằng tiếng Đức là nôi dung cần thiết cho những ai đang sinh sống, làm việc liên quan đến tiếng Đức. Những câu hỏi thăm sức khoẻ có rất nhiều ý nghĩa như sử dụng với mục đích quan tâm đến đối phương; thể hiện tính xã giao, gắn kết xã hội; xem như một lời chào… Do đó, hỏi thăm sức khoẻ là nội dung thiết yếu và cơ bản trong học ngôn ngữ. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những cách hỏi thăm sức khoẻ bằng tiếng Đức theo nhiều ngữ cách khác nhau, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Những câu hỏi thăm sức khoẻ bằng tiếng Đức

hoi-tham-suc-khoe-tieng-duc

Wie geht es dir? Wie geht es Ihnen? | Bạn khỏe không?

Danke, es geht mir gut. Und dir? Wie geht es dir? | Cảm ơn, tôi khỏe. Còn bạn? Bạn khỏe
không?
Es geht, danke. Und Ihnen? Wie geht es Ihnen? | Cũng ổn, cảm ơn. Còn Ngài? Ngài khỏe
không?
Es geht mir nicht gut. | Tôi không khỏe.
Warum geht es dir / Ihnen nicht gut? | Tại sao bạn lại không khỏe?
Was ist los mit dir / Ihnen? | Có chuyện gì với bạn vậy?
Was tut dir weh? | Bạn đau chỗ nào?
Was hast du / Haben Sie? | Bạn có cái gì?
Hast du / Haben Sie Fieber / Bauchschmerzen / Kopfweh? | Bạn có bị sốt / đau bụng / đau
đầu không?
Bist du / Sind Sie krank? | Bạn có bị ốm không?

Bist du / Sind Sie (schon) zum Arzt gegangen? | Bạn đã đi khám chưa?
Warst du / Waren Sie (schon) beim Arzt? | Bạn đã đi khám chưa?
Du musst zum Arzt gehen. | Bạn phải đi bác sĩ.
Wann ist dein / Ihr Arzttermin? | Khi nào bạn có hẹn với bác sĩ?
Was hat der Arzt gesagt? | Bác sĩ đã nói gì?
Brauchst du / Brauchen Sie Medikamente? | Bạn có cần dùng thuốc không?
Musst du / Müssen Sie im Bett bleiben? | Bạn có phải ở trên giường không?
Bist du / Sind Sie krankgeschrieben? | Bạn đã viết đơn xin nghỉ ốm chưa?
Brauchst du / Brauchen Sie Hilfe? | Bạn có cần giúp đỡ không?
Kann ich dir / Ihnen helfen? | Tôi có thể giúp gì bạn?
Ich hoffe, es geht dir / Ihnen (bald) wieder besser. | Tôi hy vọng bạn sẽ (sớm) khỏe.
Gute Besserung! | Chúc mau khỏe!
Geht es dir / euch / Ihnen wieder besser? | Bạn đã cảm thấy tốt hơn chưa?

Wie geht’s? Tình hình thế nào?

Und selbst? Còn cậu?

Geht es dir nicht so gut?: Có phải bạn không khỏe?

Hast du fieber?: Bạn có sốt không?                                                                          

Hast du schlecht geschlafen?: Bạn đã ngủ không ngon phải không ?                                             

Kann ich etwas für dich tun?: Tôi có thể làm gì cho bạn không?

Warst du schon beim arzt?: Bạn đã đến bác sĩ chưa?

Tương tự các câu hỏi thăm cho ngôi Sie 

Wie geht es Ihnen heute?

Was fehlt Ihnen denn?: Ngài cảm thấy thế nào?

Haben sie Kopf schmerzen?: Có phải ngài đau đầu

Haben Sie schlecht geschlafen?                                

Kann ich vielleicht etwas für Sie tun?

Từ vựng về sức khoẻ tiếng Đức

hoi-tham-suc-khoe-tieng-duc

1. die Gesundheit: sức khoẻ

2. die Krankheit, -en: bệnh tật

3. gesund: khoẻ
z.B: Ich bin gesund. (tôi khoẻ mà)

4. krank: ốm
z.B: Ich bin schon wieder krank. (tôi lại ốm rồi)

5. Schnupfen haben: sổ mũi
z.B: Ich habe Schnupfen (tôi bị sổ mũi)

6. Grippe haben: cúm
z.B: Ich bin an Grippe erkrankt (tôi bị cúm)

7. Fieber haben: sốt
z.B: Ich habe 39 Grad Fieber. (tôi sốt 39 độ)

8. Husten haben/ husten: Ho
z.B: Sie hat Husten. (cô ấy bị ho)
Was hilft gegen Husten? (làm gì để chống lại ho?)

9. Durchfall haben: tiêu chảy
z.B: Er hat Durchfall. (anh ấy bị tiêu chảy)

10. Erkältung haben: cảm lạnh
z.B: Ich hatte eine Erkältung. (tôi đã từng bị cảm lạnh)

11. Allergie haben: dị ứng
z.B: Mein Kind hat eine Allergie gegen Katzenhaare. (con tôi bị dị ứng với lông mèo)

12. Übergewicht haben/ übergewichtig sein: béo phì
z.B: Ich habe Übergewicht. (tôi bị béo phì)
Bin ich übergewichtig? (liệu tôi bị béo phì không?)

13. Blutdruck haben: bị huyết áp
z.B: Sie hat einen zu hohen Blutdruck laut Arzt. ( Theo bác sĩ, bà ấy bị huyết áp cao.)

14. der Schmerz, -en: sự đau
z.B: Ich habe sehr starke Schmerzen. (tôi có những cơn đau dữ dội)

15. Rückenschmerzen haben: đau lưng
z.B: Ich habe ständig Rückenschmerzen. (tôi hay bị đau lưng)

16. Kopfschmerzen haben: đau đầu
z.B: Gestern hatte ich schreckliche Kopfschmerzen. (hôm qua tôi bị đau đầu kinh khủng)

17. Zahnschmerzen haben: đau răng
z.B: Die Ursachen von Zahnschmerzen sind vielfältig. (nguyên nhân của đau răng rất đa dạng)

18. die Halsschmerzen: đau họng
z.B: Die häufige Ursache für Halsschmerzen ist eine Erkältung. (nguyên nhân chủ yếu của đau họng là do cảm lạnh)

19. die Lungenentzündung: viêm phổi
z.B: Ursache einer Lungenentzündung ist meist eine Ìnfektion (viêm phổi là tình trạng viêm thường do nhiễm trùng)

20. in der Allergie leiden: bị dị ứng
z.B: Leiden Sie an einer Allergie? (bạn có bị dị ứng không?)

Hỏi thăm trong tiếng Đức

Wie geht es dir?Cậu có khỏe không?
Wie geht’sTình hình thế nào? (khá thân mật)
Wie läuft’s?Tình hình thế nào? (khá thân mật)
Mir geht es gut, dankeMình khỏe, cảm ơn cậu
Mir geht es ganz gut, dankeMình khỏe, cảm ơn cậu
Ganz gut, dankeỔn cả, cảm ơn cậu
Geht soNó sẽ ổn
Nicht so besonders hoặc nicht so gutMình không được khỏe lắm
Und dir?Còn bạn? (trả lời% s hoặc% s)
Und selbst?Còn cậu?

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến những câu hỏi thăm sức khoẻ bằng tiếng Đức. Trong đó, chúng tôi mách bạn những từ vựng về sức khoẻ tiếng Đức; hỏi thăm trong tiếng Đức… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Đức sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Đức của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng về sức khỏe tiếng Đức;  #Rất vui được gặp bạn tiếng Đức; #Các loại bệnh trong tiếng Đức; #Làm quen bằng tiếng Đức; #Hỏi về gia đình tiếng Đức; #Es geht là gì;  #Hỏi thăm trong tiếng Đức; #Tôi khỏe tiếng Đức