0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Nghề nghiệp trong tiếng Tây Ban Nha cực hữu ích

Nghề nghiệp trong tiếng Tây Ban Nha là một nội dung hữu ích dành cho những ai đã và đang có ý định xin việc làm tại đất nước này. Trước khi tìm kiếm một công việc phù hợp thì chắc chắn chúng ta sẽ phải tìm hiểu xem công việc nào phù hợp với mình để có thể chọn lựa và gắn bó với công việc đó lâu dài. Vậy bạn đã biết danh sách các nghề nghiệp trong  tiếng Tây Ban Nha hay chưa? Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đọc những nghề nghiệp,  từ vựng liên quan đến nghề nghiệp trong tiếng Tây Ban Nha cực hữu ích, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Nghề nghiệp trong tiếng Tây Ban Nha

tu-vung-nghe-nghiep-tieng-tay-ban-nha

Luật sư: abogado

Diễn viên: actor

Nông dân: agricultor

Thợ xây: albañil, constructor

Thợ may: alcalde; mecánico 

Nội trợ: ama de casa

Kiến trúc sư: arquitecto

Nghệ sỹ: artista

Nhà tư vấn: asesor

Trợ lý: asistente

Nhà du hành: astronauta

Nữ tiếp viên hàng không: azafata

Thống đốc ngân hàng: banquero

Công nhân vệ sinh: barrendero; Limpiador

Nhân viên phòng cháy chữa cháy: bombero

Bồi bàn: camarero

Bồi bàn: camarero

Ca sỹ: cantante

Người bán thịt: carnicero

Thợ mộc: carpintero

Người đưa thư: cartero

Thợ khóa: cerrajero

Bếp trưởng: cocinero

Tài xế: conductor

Cửu vạn: conserje

Người phụ thuộc: dependiente

Ngoại giao: diplomático

Giám đốc: director

Biên tập viên: editor

Thợ điện: electricista

Doanh nhân: empresario

Y tá: enfermero

Huấn luyện viên: entrenador

Nhà văn: escritor

Nhà điêu khắc: escultor

Dược sỹ: armacéutico

Viên chức tư pháp: fiscal

Thợ hàn: fontanero

nghe-nghiep-tieng-tay-ban-nha

Nhiếp ảnh gia: fotógrafo

Người bán hoa quả: frutero

Cán bộ: funcionario

Máy tính: informático

Kỹ sư: Ingeniero

Thanh tra: inspector

Cán bộ: funcionario

Phiên dịch viên: intérprete

Người làm vườn: jardinero

Thợ kim hoàn: joyero

Thẩm phán: juez

Dẫn chương trình: locutor

Giáo viên: maestro; profesor

Thợ máy: alcalde; mecánico

Bác sỹ: médico

Bộ đội: militar

Người làm mỏ: minero

Người mẫu: modelo

Thợ may trang phục nữ giới: modisto

Nhạc sỹ: músico

Công chứng viên: notario

Người bán bánh mỳ: panadero

Người bán bánh kẹo: pastelero

Diễn viên hề: payaso

Thợ cắt tóc: peluquero

Nhà báo: periodista; publicista

Người bán cá: pescadero

Người đánh cá: pescador

Phi công: piloto

Họa sỹ: pintor

Cảnh sát: policía

Chính trị viên: político

Thủ môn: portero

Người thuyết trình: presentador

Nhà sản xuất: productor

Nhà tâm lý học: psicólogo

Lễ tân: recepcionista

Nhà sản xuất đồng hồ: relojero

Nhân viên giao hàng: repartidor

Phóng viên: reportero

Người đại diện: representante

Thư ký: secretario

Nhân viên cứu hộ: socorrista

Người lái taxi: taxista

Điện thoại viên: telefonista

Người bán hàng: vendedor

Bác sỹ thú y: veterinario

Nhân viên bảo vệ: vigilante

Thợ làm giày: zapatero

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha thông dụng

NoSpanish       English
1quethat
2deof, from
3nono
4ato
5lathe (for singular feminine nouns)
6elthe (for masculine singular nouns)
7eshe is, she is, it is (for essential characteristics)
8yand
9enin, on, at
10loit, him (direct-object pronoun)
11una, an (for singular feminine nouns)
12porfor, by, through
13quéwhat / how (as in “how nice!”)
14meme, myself
15unaa, an (for singular feminine nouns)
16teyou (direct-object pronoun)
17losthe (for plural masculine nouns)
18sehimself, herself, itself
19conwith
20parafor, to
21mimy
22estáhe is, she is, it is (non-permanent characteristics)
23siif
24bienwell, good
25perobut
26yoI
27esothat
28lasthe (for plural feminine nouns)
29yes
30suhis, her, its
31tuyour
32aquíhere
33delof the, from the, in the
34alto the
35comohow, as, like
36lehim, her, formal you (indirect object pronoun)
37másmore
38estothis (for singular masculine nouns)
39yaalready
40todoeverything
41estathis one (for singular feminine nouns)
42vamoslet’s go, come on
43muyvery
44haythere is
45ahoranow
46algosomething
47estoyI am (non-permanent characteristics)
48tengoI have
49nosus
50you
51nadanothing
52cuandowhen
53hahe has, she has, it has (auxiliary)
54estethis one (for singular masculine nouns)
55I know
56estásyou are (non-permanent characteristics)
57asílike this
58puedoI can
59cómohow
60quieroI want
61sóloonly, just
62soyI am (for essential characteristics)
63tienehe has, she has, it has
64graciasthank you
65oor
66élhe
67buenogood
68fuehe was, she was, it was
69serto be (for permanent characteristics)
70hacerto do, to make
71sonthey are (for permanent characteristics)
72todosall of us, all of them
73erahe was, she was, it was (permanent characteristics)
74eresyou are (permanent characteristics)
75veztime (as in “one time”)
76tienesyou have
77creoI believe
78ellashe
79heI have (auxiliary)
80esethat one
81voyI go
82puedehe can, she can, it can
83sabesyou know
84holahello
85sushis, her (for plural nouns)
86porquebecause
87DiosGod
88quiénwho
89nuncanever
90dóndewhere
91quieresyou want
92casahouse
93favorfavor
94esathat one (for singular feminine nouns)
95dostwo
96tanso
97señormister
98tiempotime
99verdadtruth
100estabaI was (non-permanent characteristics)

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến các nghề nghiệp trong tiếng Tây Ban Nha. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng mách bạn những từ vựng tiếng Tây Ban Nha thông dụng nhất, thường xuyên được người bản địa sử dụng trong câu nói giao tiếp hàng ngày… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ cực hữu ích. Trong trường hợp bạn cần thêm  thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Tây Ban Nha sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Tây Ban Nha của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Tây Ban Nha A1;  #Tự học tiếng Tây Ban Nha;  #Web học tiếng Tây Ban Nha; #Bài đọc tiếng Tây Ban Nha; #Từ vựng tiếng Tây Ban Nha thông dụng; #Bài văn tiếng Tây Ban Nha; #LingoHut tiếng Tây Ban Nha