0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Hàn về nha khoa: mẫu câu ví dụ chi tiết

Từ vựng tiếng Hàn về nha khoa là một trong những nội dung giao tiếp dành cho những ai đang cần đi đến phòng khám nha khoa tại Hàn Quốc. Thực tế thì không thể tránh khỏi những lúc chúng ta có vấn đề về răng miệng và phải nhờ đến sự can thiệp của các bác sĩ nha khoa. Chúng tôi mách bạn những câu giao tiếp cơ bản và một số từ vựng tiếng Hàn bạn nên trang bị nếu cần đi đến nha khoa.

Từ vựng tiếng Hàn về nhổ răng

tu-vung-nha-khoa-tieng-han

이를 뽑다 (i-rưl-ppop-tta): Nhổ răng

이를 심다 (i-reul-sim-da): Trồng răng

스케일링하다 (sư-kye-il-ring-ha-ta): Cạo vôi răng
치아미백하다 (chi-a-mi-baeka-ta): Làm trắng răng
이를 때우다 (I-leul ttae-u-ta): Trám răng
교정 (Gyo-jeong): Niềng răng
치아교정하다 (chi-agyo-jong-ha-ta): Chỉnh hình răng
소독약 (sô-đôc-yak): Thuốc sát trùng
항생제 (hang-seng-che): Thuốc kháng sinh

충치 (chung-chi): Sâu răng
치통 (chi-thông): Đau răng

Từ vựng về răng miệng tiếng Hàn

nha-khoa-han

치과 (Chigwa): Nha khoa, Khoa răng.

입 (Ib): Miệng.

입술 (Ibsul): Môi.

혀 (Hyeo): Lưỡi.

침 (Chim): Nước bọt.

이/이빨 (Ippal): Răng.

젓니 (Jeosni): Răng sữa.

어금니 (Eogeumni): Răng hàm.

작은 어금니 (Jag-eun-eosgeumni): Loại răng hàm nhỏ.

송곳니 (Song-gosni): Răng nanh.

사랑니 (Salangni): Răng khôn.

앞니 (Amni): Răng cửa.

사기질(에나멜질) (Sagijil(enameljil)): Men răng.

상아질 (Sang-ajil): Ngà răng.

치수 (Chisugang): Tủy răng.

이뿌리 (Ippuli): Chân răng.

이를 때우다 (Ileul ttaeuda): Trám răng.

충치 (Chungchi): Sâu răng.

치통 (Chitong): Đau răng.

구강외과 (Gugang-oegwa): Khoa răng hàm .

소독약 (Sodog-yag): Thuốc sát trùng.

진통제 (Jintongje): Thuốc giảm đau.

교정 (Gyojeong): Niềng răng.

의치 (Uichi): Răng giả.

스케일링 (Seukeilling): Cao răng.

구내염 (Gunaeyeom): Viêm miệng.

치실 (Chisil): Chỉ nha khoa.

Từ vựng tiếng Hàn về trám răng

tram-rang-tieng-han

이를 때우다 (I-leul ttae-u-ta): Trám răng

교정 (Gyo-jeong): Niềng răng
치아교정하다 (chi-agyo-jong-ha-ta): Chỉnh hình răng
소독약 (sô-đôc-yak): Thuốc sát trùng
항생제 (hang-seng-che): Thuốc kháng sinh

진통제 (chin-thông-che): Thuốc giảm đau
충치 (chung-chi): Sâu răng
치통 (chi-thông): Đau răng
입 안을 헹구다 (ip-aneul-heng-gu-ta): Súc miệng
치실 (Chi-sil): Chỉ nha khoa
검진비용 (kom-chin-pi-yong): Chi phí khám

Răng khôn trong tiếng Hàn

tu-vung-ve-rang-tieng-han

이빨 (ippal): Răng

젓니 (jeok-ni): Răng sữa
어금니 (eo-keum-ni): Răng hàm
앞니 (app-ni): Răng cửa
송곳니 (sông-kôt-ni): Răng nanh
사랑니 (sa-rang-ni): Răng khôn
의치 (ưi-chi): Răng giả

이뿌리 (ip-pu-ri): Chân răng
에나멜질 (e-na-mel-jil): Men răng
치수강 (chi-su-gang): Tủy răng
잇몸 (ik-mom): Lợi, nướu

이를 뽑다 (i-rưl-ppop-tta): Nhổ răng
이를 심다 (i-reul-sim-da): Trồng răng

스케일링하다 (sư-kye-il-ring-ha-ta): Cạo vôi răng
치아미백하다 (chi-a-mi-baeka-ta): Làm trắng răng

Một số mẫu câu giao tiếp khi đến nha khoa bằng tiếng Hàn

안녕하십니까!
Xin chào

의사 선생님에게 진찰 받아야 합니다.
Bác sĩ có trong văn phòng không.
스케일링하러 왔어요.
Tôi đến để lấy cao răng.

치통 때문에 씹을 수가 없어요.
Tôi không thể nhai được vì đau răng.
충치가 있는 것 같아요.
Hình như tôi có răng sâu.
사랑니를 뽑아야 해요.
Bạn phải nhổ răng khôn.
저는 괜찮아요?
Tôi có bị sao không?
입 안이 헐었어요.

Trong miệng bạn đã bị sưng tấy rồi.
구내염이 생겼네요.
Bạn bị viêm miệng rồi.
교정을 하고 싶어요.
Tôi muốn niềng răng.
교정기를 얼마 동안 하고 있어야 하나요?
Tôi phải niềng răng trong bao lâu?
매 식사 후에 치실을 사용하세요.
Bạn hãy dùng chỉ nha khoa sau mỗi bữa ăn.

Chúng tôi mách bạn một số từ vựng và câu giao tiếp quen thuộc khi đến phòng khám nha khoa, hy vọng với danh sách những câu nói này sẽ giúp bạn không còn lúng túng hay gặp trở ngại về ngôn ngữ khi đến và gặp nha sĩ. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hoặc muốn dịch thuật tài liệu tiếng Hàn sang nhiều ngôn ngữ khác thì hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Hàn của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Công ty dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Hàn về nhổ răng; #Từ vựng về răng miệng; #Từ vựng tiếng Hàn về trám răng; #Răng khôn trong tiếng Hàn; #Khám răng ở Hàn Quốc; #Lấy cao răng ở Hàn Quốc; #Bọc răng sứ tại Hàn Quốc; #Nhổ răng khôn tiếng Hàn