0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng nông nghiệp tiếng Nhật chi tiết, đầy đủ phiên âm

Từ vựng nông nghiệp tiếng Nhật là một trong những điều bạn chắc chắn phải nắm nếu bạn đang có mục tiêu tham gia thị trường xuất khẩu lao động chuyên ngành nông nghiệp. Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đoc từ vựng ngành nông nghiệp tiếng Nhật chi tiết, đầy đủ bao gồm phần phiên âm, trong đó có từ vựng dụng cụ nông nghiệp tiếng Nhật, từ vựng cây cối trong tiếng Nhật… Mời quý bạn đọc tham khảo.

Từ vựng nông nghiệp tiếng Nhật

tu-vung-nong-nghiep-tieng-nhat

農業 のうぎょう Nông nghiệp

Tiếng NhậtHiraganaTiếng Việt
農業のうぎょうNông nghiệp
農家のうかNhà nông
農民のうみんNgười làm nông
植物しょくぶつCây cối
熱帯植物ねったいしょくぶつCây cối nhiệt đới
植物園しょくべつえんVườn thực vật
植物学しょくぶつがくThực vật học
植物採集しょくぶつさいしゅうSưu tầm mẫu thực vật
植物性油しょくぶつせいゆTinh dầu thực vật
植物標本しょくぶつひょうほんTiêu bản thực vật
くさCỏ
牧草ぼくそうĐồng cỏ gia súc
草の葉くさのはLá cỏ
草を刈るくさをかるCắt cỏ
牧草地ぼくそうちĐồng cỏ gia súc
庭の草を取るにわのくさをとるCắt cỏ trong vườn
芝生しばふCỏ
芝生を刈るしばふをかるCắt cỏ
植えるうえるTrồng
栽培さいばいTrồng trọt
たねHạt
種をまくたねをまくReo hạt
Búp mầm chồi
芽が出るめがでるNảy mầm
若芽わかめChồi non
新芽しんめChồi mới
Rễ
挿し木さしきCây ghép
かぶGốc cây
くきCuống, cọng
えだCành cây
枯れ枝をおろすかれえだをおろすTỉa cành khô
つるDây leo
Lá cây
若葉わかばLá non
青葉あおばLá xanh
紅葉こうようLá đỏ, lá vàng
落ち葉おちばLá rụng
朽葉くちばLá mục
枯れ葉かれはLá khô
つぼみNụ
蕾が出るつぼみがでるRa nụ
とげGai
Quả
実がなるみがなるRa quả
なえMạ, cây giống
苗木なえぎCây giống, cây con
Cây
木を切るきをきるCắt cây
木に登るきにのぼるTrèo cây
木を植えるきをうえるTrồng cây
みきThân cây
樹皮じゅひVỏ cây
樹皮をはぐじゅひをはぐLột vỏ cây
常緑樹じょうりょくじゅCây lá xanh quanh năm
老木ろうぼくCây già
稲穂いなほĐòng (lúa)
稲穂が出るいなほがでるLúa trổ đòng
野菜やさいRau
生野菜なまやさいRau tươi
野菜畑やさいはたけVườn rau, ruộng rau
はたけRuộng
水耕栽培すいこうさいばいTrồng cây thủy canh
温室栽培おんしつさいばいTrồng cây trong nhà
芽生えめばえNảy mầm
芽吹くめぶくMọc mầm
根付くねづくRa rễ
根が生えるねがはえるRa rễ mọc rễ
咲くさくNở hoa
実るみのるRa trái
完熟かんじゅくChín
半熟はんじゅくƯơng
生えるはえるMọc
野生植物やせいしょくぶつCay dại
野原のはらCánh đồng
草深いくさぶかいCỏ rậm rạp
茂るしげるMọc rậm rạp
はやしRừng
もりRừng
雑木林ぞうきばやしRừng cây tạp
密林みつりんRừng rậm
茂みしげみBụi rậm
枯れるかれるHéo
枯れた葉かれたばLá khô
農地のうちĐất nông nghiệp
農業用水のうぎょうようすいNước dùng cho nông nghiệp
Ruộng
田圃たんぼRuộng lúa
水田すいでんRuộng nước
田畑たはたRuộng
田園でんえんRuộng vườn
肥料ひりょうPhân bón
化成肥料かせいひりょうPhân bón hóa học
家畜ふん堆肥かちくふんたいひPhân bón từ phân động vật (bò lơn cừu..)
有機質肥料ゆうきしつひりょうPhân bón hữu cơ
病害虫びょうがいちゅうCôn trùng gây bệnh
農薬のうやくThuốc trừ sâu
殺菌剤さっきんざいThuốc diệt sâu khuẩn
殺虫剤さっちゅうざいThuốc diệt côn trùng
除草剤じょそうざいThuốc diệt cỏ

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành trồng trọt

tu-vung-cay-trong-tieng-nhat

Ki wo ueru (木を植える): Trồng cây.

Suikō saibai (水耕栽培): Trồng thủy canh.

Onshitsu saibai suru (温室栽培する): Trồng cây trong nhà kính.

Tane (種): Hạt.

Wakame (若芽): Chồi non.

Ki (木): Cây.

Eda (枝): Cành.

Ki wo kiru (木を切る): Đốn cây.

Ki ni noboru (木に登る): Trèo cây.

Me (芽): Búp (hoa), mầm, chồi, mạ (lúa).

Mebae (芽生え): Sự mọc mầm, sự nảy mầm.

Mebuku (芽吹く): Nảy mầm.

Nezuku (根付く): Mọc rễ.

Saku (咲く): Nở.

Kanjuku (完熟): Chín.

Hanjuku (半熟): Nửa sống nửa chín.

Kareru (枯れる): Héo.

Karetaha (枯れた葉): Lá bị héo.

Shibafu (芝生): Bãi cỏ.

Shibafu wo karu (芝生を刈る): Cắt cỏ.

Kareeda o orosu (枯れ枝をおろす): Tỉa cành khô.

Niwa no kusa o toru (庭の草を取る): Làm cỏ trong vườn.

Từ vựng dụng cụ nông nghiệp tiếng Nhật

順番 日本語 読み方 ベトナム語

du-cu-nong-nghiep

1 トラクター máy kéo

2 耕運機 こううんき Máy cày
3 支柱 しちゅう Cây chống
4 ネット Lưới
5 霧吹き きりふき Bình xịt
6 くわ cuốc
7 まんのう cái cào
8 くさかき Dụng cụ sới cỏ

9 レーキ cái cào
10 かま cái liềm
11 シャベル/スコップ sẻng
12 いしょくゴテ sẻng nhỏ
13 いちりんしゃ xe 1 bánh
14 ジョウロ Bình tưới
15 ふんむき Bình phun thuốc
16 はさみ kéo
17 農薬 のうやく Thuốc sâu
18 育苗鉢 いくびょうばち khay

19 ホース ống nước
20 はかり cân
21 鉄骨ハウス てっこつハウス nhà khung sắt
22 肥料 ひりょう phân bón
23 科学肥料 かがくひりょう Phân bón hóa học
24 有機質肥料 ゆうきしつひりょう Phân bón hữu cơ
25 温度計 おんどけい nhiệt kế
26 ひも dây
27 脚立 きゃたつ thang
28 コンテナ khay đựng rau quả
29 パレット Gíá để hàng
30 バケツ xô
31 霧吹き きりふき bình xịt
32 作業服 さぎょうふく quần áo bảo hộ
33 ちりとり hót rác
34 ほうき chổi
35 温室 おんしつ Nhà kính
36 換気 かんき Cái thông gió
37 かん水装置 かんすいそうち Thiết bị thủy lợi
38 かん水チューブ かんすいチューブ Đường ống thủy lợi
39 寒冷紗 かんれいしゃ Tấm phủ
40 作業日報 さぎょうにっぽう Bảng ghi công việc hàng ngày
41 液肥 えきひ Phân bón dạng lỏng

42 ビニール Ni lông
43 ふるい Cái giần
44 マルチ Tấm phủ mặt đất
45 農業機械 のうぎょうきかい Máy nông nghiệp

Từ vựng về cây cối trong tiếng Nhật

thuc-vat-tieng-nhat

1. 植物 しょくぶつ Thực vật

2. 熱帯植物 ねったいしょくぶつ Thực vật miền nhiệt đới
3. 植物園 しょくぶつえん Vườn thực vật
4. 植物学    しょくぶつかく Thực vật học
5. 植物採集 しょくぶつさいしゅう Sưu tầm mẫu thực vật
6. 植物性油 しょくぶつせいゆ Dược phẩm có nguồn gốc thực vật
7. 植物標本 しょくぶつひょうほん Tiêu bản thực vật
8. 草 くさ Cỏ
9. 草の葉    くさのは Lá cỏ
10. 草の生えた丘 くさのうえたおか Đồi cỏ
11. 草を刈る くさをかる Cắt cỏ
12. 庭の草を取る ていのくさをとる Làm cỏ trong vườn
13. 種 たね Hạt
14. みかんの種 みかんのたね Hạt cam
15. 庭に種をまいた にわにたねをまいた Rải hạt trong vườn 2 giống
16. 芽 め Búp(hoa), mầm, chồi, mạ (lúa)
17. 芽が出る めがでる Nảy mầm
18. 芽を出す めをだす Trổ mầm
19. 木の芽 きのめ Chồi (của cây cối)
20. 若芽 わかめ Chồi non
21. ばらの若芽が伸びてきた ばらのわかめがのびてきた Chồi non của cây hoa hồng đã lớn lên.
22. 新芽 しんめ Chồi mới
23. 根 ね Rễ
24. 挿し木の根がついた さしきのねがついた Cái cây ghép đã mọc rễ
25.  雑草を根から抜く ざっそうをねからぬく Nhổ cỏ phải nhỏ tận gốc
26. 株 かぶ Gốc cây, gốc rạ(sau khi đốn, cắt)
27. 茎 くき Cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…)
28. 枝 えだ Cành
29. 枯れ枝をおろすTỉa cành khô
30. 蔓 つる Dây leo (như dây bầu, dây bí…)

31. 葉 は Lá
32. 若葉 わかば Lá non
33. 若葉の季節 Mùa lá non
34. 青葉 あおば Lá xanh
35. 紅葉 もみじ Lá đỏ
36. 落ち葉 おちば Lá rụng
37. 朽葉 くちば Lá mục
38. 枯れ葉 かれは Lá khô
39. 枯れ葉剤 かれはざい Chất làm trụi lá, chất diệt cỏ
40. 蕾 つぼみ Nụ hoa
41. つぼみが出る つぼみがでる Trổ nụ
42. 刺・棘 とげ Gai (thực vật)
43. 実 み Quả, trái
44. 実がなる みがなる Ra trái
45. 実のならない木 みのならないき Cây thuộc loại không ra trái
46. 苗 なえ Mạ, cây con để làm cây giống, cây ươm (Dùng cho tất cả các cây con của các loài thực vật)
47. トマトの苗 Cây cà chua con.

cay-giong-tieng-nhat

48. 苗木 なえぎ Cây giống, vườn ươm

49. 木 きCây
50. 木を切る きをきる Đốn cây
51. 木に登る きにのぼる Trèo cây
52. 木を植える きをうえる trồng cây
53. 木の机 きのつくえCái bàn bằng gỗ
54. 幹 みき Thân cây
55. 樹皮    じゅひ Vỏ cây
56. 樹皮をはぐ ていぼく Lột vỏ cây
57. 低木 ていきゅう Cây thấp, cây bụi
58. 高木 こうぼくCây cao
59. 大木    たいぼく Cây lớn
60. 常緑樹 じょうりょくじゅ Cây xanh quanh năm không rụng lá
61. 老木    ろうぼく Cây già
62. 稲穂    いなほ Đòng
63. 稲穂が出ている Lúa đang trổ đòng
64. 牧草    ぼくそう Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi
65. 牧草地 ぼくそうち Đồng cỏ dành cho gia súc
66. 野菜 やさい Rau
67. 生野菜 せいやさい Rau sống
68. 野菜いため やさいいため Món rau xào
69. 野菜サラダ やさいサラダ Sà lát rau
70. 野菜畑 やさいはたけ Vườn rau

Trong bài viết này chúng tôi chi sẻ cho bạn những nội dung liên quan đến từ vựng ngành nông nghiệp tiếng Nhật, trong đó có từ vựng về cây trồng, dụng cụ bằng tiếng Nhật… Hi vọng quý bạn đọc sẽ thấy bài viết hữu ích. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Nhật sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay khi cần để được hỗ trợ kịp thời. 

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Nhật của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành trồng trọt; #Từ vựng Tokutei nông nghiệp; #Từ vựng dụng cụ nông nghiệp tiếng Nhật; #Từ vựng nông nghiệp; #Từ vựng về cây cối trong tiếng Nhật; #Từ vùng thuê đất trồng rau ở Nhật; #Chăm sóc cây tiếng Nhật là gì; #Ruộng lúa tiếng Nhật là gì