0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên con trai Trung Quốc nổi bật hợp xu hướng mới nhất năm nay

Tên con trai Trung Quốc sao để nổi bật mà vẫn hợp xu hướng mới nhất năm 2022 bạn đã biết chưa? Nếu bạn đang tìm kiếm một cái tên cho cậu quý tử của mình, một cái tên đầy ý nghĩa, nổi bật nhưng cũng độc lạ một chút, hãy tham khảo bài viết của chúng tôi ngay để chọn cho con mình một cái tên phù hợp. Tên là thứ sẽ đi với mỗi con người suốt quảng đời của họ, do đó ai cũng muốn có một cái tên đẹp, hãy cân nhắc thật kĩ trước khi đặt tên cho con nhé. Chúng tôi gợi ý cho bạn tên con trai Trung Quốc nổi bật hợp xu hướng mới nhất năm nay.

Tên con trai Trung Quốc

Tên Hán Việt hay cho nam

ten-cho-nam-trung-quoc

– ÂN – Ēn – 恩: ân đức, có ân có nghĩa

– BÌNH – Píng – 平: ngang bằng, công bằng
– BỬU – Bǎo – 宝: quý báu
– CAO – 高 Gāo: người cao quý, được mọi người quý trọng
– CẢNH – 景 Jǐng: ánh sáng mặt trời sáng chói
– CẢNH – Jǐng – 景: phong cảnh, cảnh vật
– CAO – Gāo – 高: cao thượng, thanh cao
– CHÍ – Zhì – 志: chí hướng, ý chí
– CHIẾN – Zhàn – 战: chiến đấu
– CHINH – Zhēng – 征: chinh chiến, đi xa
– CHÍNH – Zhèng – 正: ngay thẳng, chính trực
– CHUNG – Zhōng – 终: cuối cùng (ý nói chung thủy tới cuối)
– CHƯƠNG – Zhāng – 章: trật tự, mạch lạc
– CÔNG – Gōng – 公: cân bằng
– CỪ – Bàng – 棒: giỏi
– CƯƠNG – Jiāng – 疆: ranh giới rõ ràng

– DŨNG – Yǒng – 勇: dũng cảm, dũng mãnh
– DANH – Míng – 名: danh tiếng
– DOANH – Yíng – 嬴: chiến thắng
– DUY – Wéi – 维: gìn giữ
– ĐẠI – Dà – 大: to lớn, lớn lao
– ĐĂNG – Dēng – 灯: cái đèn
– ĐẠT – Dá – 达: thông qua
– ĐIỀN – Tián – 田: đồng ruộng
– ĐỊNH – Dìng – 定: yên lặng
– ĐÔ – Dōu – 都: thủ đô
– ĐỒNG – Tóng – 仝: cùng nhau
– ĐỨC – Dé – 德: ơn đức

Tên hay cho con trai tuổi Dần sinh năm 2022

ten-cho-nam-tieng-trung

– DŨNG – Yǒng – 勇: dũng cảm, dũng mãnh

– DANH – Míng – 名: danh tiếng
– DOANH – Yíng – 嬴: chiến thắng
– DUY – Wéi – 维: gìn giữ
– ĐẠI – Dà – 大: to lớn, lớn lao
– ĐĂNG – Dēng – 灯: cái đèn
– ĐẠT – Dá – 达: thông qua
– ĐIỀN – Tián – 田: đồng ruộng
– ĐỊNH – Dìng – 定: yên lặng
– ĐÔ – Dōu – 都: thủ đô
– ĐỒNG – Tóng – 仝: cùng nhau
– ĐỨC – Dé – 德: ơn đức

Tên Trung Quốc ý nghĩa

Dưới đây là những cái tên dành cho con trai có phần phiên âm và ý nghĩa đầy đủ, do đó bạn cũng có thể xem liệu tên của mình sang nghĩa hán việt có nghĩa gì hoặc đặt tên cho con dựa theo những ý nghĩa dưới đây.

ten-nam-tieng-trung

Cao Lãng gāo lǎng 高朗 khí chất và phong cách thoải mái

STTTênPhiên âmChữ HánÝ nghĩa
1Cao Lãnggāo lǎng高朗khí chất và phong cách thoải mái
2Hạo Hiênhào xuān皓轩quang minh lỗi lạc
3Gia Ýjiā yì嘉懿Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp
4Tuấn Lãngjùn lǎng俊朗khôi ngô tuấn tú, sáng sủa
5Hùng Cườngxióng qiáng雄强mạnh mẽ, khỏe mạnh
6Tu Kiệtxiū jié修杰chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúng
7Ý Hiênyì xuān懿轩tốt đẹp; 轩 hiên ngang
8Anh Kiệtyīng jié英杰懿 anh tuấn – kiệt xuất
9Việt Bânyuè bīn越彬彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn
10Hào Kiệnháo jiàn豪健khí phách, mạnh mẽ
11Hi Hoaxī huá熙华sáng sủa
12Thuần Nhãchún yǎ淳雅thanh nhã, mộc mạc
13Đức Hảidé hǎi德海công đức to lớn giống với biển cả
14Đức Hậudé hòu德厚nhân hậu
15Đức Huydé huī德辉ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức
16Hạc Hiênhè xuān鹤轩con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang
17Lập Thànhlì chéng立诚thành thực, chân thành, trung thực
18Minh Thànhmíng chéng明诚chân thành, người sáng suốt, tốt bụng
19Minh Viễnmíng yuǎn明远người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo
20Lãng Nghệlǎng yì朗诣độ lượng, người thông suốt vạn vật
21Minh Triếtmíng zhé明哲thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời
22Vĩ Thànhwěi chéng伟诚vãi đại, sụ chân thành
23Bác Vănbó wén博文giỏi giang, là người học rộng tài cao
24Cao Tuấngāo jùn高俊người cao siêu, khác người – phi phàm
25Kiến Côngjiàn gōng建功kiến công lập nghiệp
26Tuấn Hàojùn háo俊豪người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất
27Tuấn Triếtjùn zhé俊哲người có tài trí hơn người, sáng suốt
28Việt Trạchyuè zé越泽泽 nguồn nước to lớn
29Trạch Dươngzé yang泽洋biển rộng
30Khải Trạchkǎi zé凯泽hòa thuận và vui vẻ
31Giai Thụykǎi ruì楷瑞楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tường
32Khang Dụkāng yù康裕khỏe mạnh, thân hình nở nang
33Thanh Diqīng yí清怡hòa nhã, thanh bình
34Thiệu Huyshào huī绍辉绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạn
35Vĩ Kỳwěi qí伟祺伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tường
36Tân Vinhxīn róng新荣sự phồn vượng mới trỗi dậy
37Hâm Bằngxīn péng鑫鹏鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung Hoa
38Di Hòayí hé怡和tính tình hòa nhã, vui vẻ
39Hạ VũXià Yǔ夏 雨Cơn mưa mùa Hạ
40Sơn LâmShān Lín山 林Núi rừng bạc ngàn
41Quang DaoGuāng Yáo光 瑶Ánh sáng của ngọc
42Vong CơWàng Jī忘 机Lòng không tạp niệm
43Vu QuânWú Jūn芜 君Chúa tể một vùng cỏ hoang
44Cảnh NghiJǐng Yí景 仪Dung mạo như ánh Mặt Trời
45Tư TruySī zhuī思 追Truy tìm ký ức
46Trục LưuZhú Liú逐 流Cuốn theo dòng nước
47Tử SâmZi Chēn子 琛Đứa con quý báu
48Trình TranhChéng Zhēng程 崢Sống có khuôn khổ, tài hoa xuất chúng
49Ảnh QuânYǐng Jūn影君Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương
50Vân HiYún Xī云 煕Tự tại như đám mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ
51Lập TânLì Xīn立 新Người gây dựng. Sáng tạo lên những điều mới mẻ, giàu giá trị
52Tinh HúcXīng Xù星 旭Ngôi sao đang toả sáng
53Tử VănZi Wén子 聞Người hiểu biết rộng, giàu tri thức
54Bách ĐiềnBǎi Tián百 田Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng)
55Đông QuânDōng Jūn冬 君Làm chủ mùa Đông
56Tử ĐằngZi Téng子 腾Ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm
57Sở TiêuSuǒ Xiāo所 逍Chốn an nhàn, không bó buộc tự tại
58Nhật TâmRì Xīn日 心Tấm lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời
59Dạ NguyệtYè Yuè夜 月Mặt Trăng mọc trong đêm. Toả sáng muôn nơi
60Tán CẩmZàn Jǐn赞 锦Quý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi
61Tiêu ChiếnXiào zhàn肖 战 …… ……Chiến đấu cho tới cùng

Tên Trung hay cho nam lạnh lùng

Một tính cách thường thấy ở những người đàn ông con trai bản lĩnh đó là lạnh lùng. Không hiếm những bạn nam có tính cách ít nói, họ mang một vẻ lạnh lùng nhưng vô cùng quyến rũ và gây sự tò mò cho những người xung quanh. nhưng nghiễm nhiên những chàng trai lạnh lùng bên ngoài lại thường mang một trái tim ấm áp. Hãy cùng chúng tôi liệt kê một số cái tên Trung hay cho nam lạnh lùng.

ten-cho-nam-bang-tieng-trung

Lãnh Huyết

  • Phong Thanh Dương
  • Hoắc Thiệu Hằng
  • Hắc Nguyệt
  • Phong Thần Vũ
  • Dương Lâm Nguyệt
  • Hàn Tử Lam
  • Hướng Vấn Thiên
  • Lục Thừa Phong
  • Quách Khiếu Thiên
  • Sát Thiên Mạch
  • Lăng Phong Sở
  • Song Thiên Lãnh
  • Huyết Vô Phàm
  • Đới Chí Vĩ
  • Tử Lam Phong

Tên Trung Quốc ngầu cho con trai

Tên tiếng TrungPhiên âmChữ TrungÝ nghĩa tên
Cao Lãnggāo lǎng高朗Người con trai có khí chất và phong cách thoải mái
Hạo Hiênhào xuān皓轩Chàng trai quang minh lỗi lạc
Tử SâmZi Chēn子 琛Đứa con quý báu
Tuấn Lãngjùn lǎng俊朗Chàng trai khôi ngô tuấn tú, sáng sủa
Hùng Cườngxióng qiáng雄强Người con trai mạnh mẽ, khỏe mạnh
Tu Kiệtxiū jié修杰Người con trai xuất chúng
Ý Hiên;yì xuān懿轩Thể hiện sự hiên ngang của con trai
Anh Kiệtyīng jié英杰Người con trai anh tuấn, kiệt xuất
Lãng Nghệlǎng yì朗诣Người con trai độ lượng, người thông suốt vạn vật
Hào Kiệnháo jiàn豪健khí phách, mạnh mẽ của người con trai
Tuấn Hàojùn háo俊豪người con trai có tài năng, có trí tuệ kiệt xuất
Vĩ Thànhwěi chéng伟诚Người vĩ đại
Đức Hảidé hǎi德海Người có công đức to lớn
Vu QuânWú Jūn芜 君Chúa tể một vùng cỏ hoang
Vĩ Kỳwěi qí伟祺Người vĩ đại, kỳ vĩ
Lập Thànhlì chéng立诚Chàng trai chân thành,  trung thực

Bản chất những cái tên trên cũng nói lên tính cách của người sở hữu cái tên đó. Họ là những người con trai có tính cách bí ẩn, nam tính và có một chút “ngầu” trong đó.

Tên tiếng Trung hiếm

Vì số lượng dân số ngày càng tăng nên việc trùng lặp tên là điều dễ hiểu, có những cái tên rất phổ biến mà hầu như đi đâu chúng ta cũng gặp cái tên như vậy. Điều này khiến những bậc làm cha mẹ ráo riết tìm cho những cậu ấm cô chiêu nhà mình những cái tên tiếng Trung hiếm, càng ít người sử dụng càng tốt. Chúng tôi xin mách bạn những cái tên như vậy, hãy cùng tham khảo nhé:

Tên tiếng Trung hiếm cho nam, con trai, bé trai

tieng-trung-cho-nam

Anh Kiệt 英杰 Yīng Bié

TTTên tiếng ViệtChữ TrungPhiên âmÝ nghĩa tên tiếng Trung hay
1Anh Kiệt英杰Yīng BiéAnh tuấn, kiệt xuất. Là một tên Trung Quốc hay rất được yêu thích, người mang tên này được kỳ vọng sẽ trở thành một người thông minh, tài giỏi, phí phách hơn người.
2Ảnh Quân影君Yǐng JūnNgười có dáng dấp của bậc Quân Vương.
3Bác Văn博文Bó WénTrong tiếng Trung, Bác Văn biểu thị cho người uyên bác, giỏi giang, là người học rộng tài cao.
4Bách Điền百 田Bǎi TiánChỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng).
5Cảnh Nghi景 仪Jǐng YíLà một tên tiếng Trung hiếm dành cho con trai. Cảnh Nghi có nghĩa là dung mạo như ánh Mặt Trời.
6Cao Lãng高朗Gāo LǎngChỉ người có khí chất và dáng vẻ thoải mái.
7Cao Tuấn高俊Gāo JùnCao siêu, khác người – siêu phàm.
8Chí Thần志宸Zhì ChénChí Thần trong tiếng Trung tượng trưng cho người có ý chí, bền bỉ và sáng lạn.
9Dạ Nguyệt夜 月Yè YuèDạ Nguyệt có nghĩa là mặt Trăng mọc trong đêm. Hàm nghĩa tỏa sáng muôn nơi.
10Di Hòa怡和Yí HéTên này gợi lên hình ảnh một người con trai có tính tình hòa nhã, vui vẻ.
12Đình Lân婷麟Tíng LínKỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm.
13Đông Quân冬 君Dōng JūnÔng vua hướng Đông. Ngoài ra còn có hàm nghĩa con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân.
11Dục Chương昱漳Yù ZhāngTia nắng chiếu rọi trên sông.
14Đức Hải德海Dé HǎiĐức Hải có nghĩa là công đức to lớn giống với biển cả.
15Đức Hậu德厚Dé HòuTượng trưng cho một người con trai nhân hậu.
16Đức Huy德辉Dé HuīCái tên gợi lên hình ảnh ánh chiếu rực rỡ của nhân từ, nhân đức.
17Gia Ý嘉懿Jiā YìGia và Ý: Cùng mang một nghĩa tốt đẹp.
18Hạ Vũ夏 雨Xià YǔTrong tiếng Trung, Hạ Vũ có nghĩa là cơn mưa mùa hạ.
19Hạo Hiên皓轩Hào XuānHạo Hiên là cái tên hay và ý nghĩa trong danh sách tên tiếng Trung hiếm mà FAQTrans tổng hợp. Tên này có nghĩa là quang minh lỗi lạc.
20Hùng Cường雄强Xióng QiángNgười mang tên này được kỳ vòng luôn mạnh mẽ, khỏe mạnh và vững vàng trong cuộc sống. Không sợ những khó khăn phía trước, luôn cố gắng vượt qua tất cả.
21Kiến Công建功Jiàn GōngKiến công lập nghiệp.
22Lập Tân立 新Lì XīnLập Tân biểu thị cho người gây dựng, sáng tạo nên điều mới mẻ, giàu giá trị.
23Lập Thành立诚Lì ChéngThành thực, chân thành,  trung thực.
24Minh Thành明诚Míng ChéngLà người chân thành, người sáng suốt, tốt bụng.
25Minh Triết明哲Míng ZhéThấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời.
26Minh Viễn明远Míng YuǎnNgười mang ý nghĩ sâu sắc, thấu đáo.
27Nhật Tâm日 心Rì XīnNhật Tâm trong tiếng Trung có nghĩa là tấm lòng tươi sáng giống ánh nắng Mặt Trời.
28Quang Dao光 瑶Guāng YáoÁnh sáng của Ngọc.
29Sở Tiêu所 逍Suǒ XiāoSở Tiêu có nghĩa là chốn an nhàn, không bó buộc tự tại.
30Sơn Lâm山 林Shān LínNúi rừng bạt ngàn.
31Tán Cẩm赞 锦Zàn JǐnQuý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi.
32Tân Vinh新荣Xīn RóngSự phồn vượng mới trỗi dậy.
33Thanh Di清怡Qīng YíHòa nhã, thanh bình.
34Thiệu Huy绍辉Shào Huī绍: Nối tiếp, kế thừa; 辉: Huy hoàng, rực rỡ, xán lạn.
35Tiêu Chiến肖 战Xiào ZhànChiến đấu cho tới cùng.
36Tinh Húc星 旭Xīng XùNgôi sao đang tỏa sáng.
37Trạch Dương泽洋Zé YangBiển rộng.
39Triều Vũ晧宇Hào YǔDiện mạo phi phàm, không gian rộng lớn.
38Trình Tranh程 崢Chéng ZhēngSống có khuôn phép, tài hoa bạt tụy.
40Trục Lưu逐 流Zhú LiúCuốn theo dòng nước.
42Tử Đằng子 腾Zi TéngNổi bật trong danh sách tên tiếng Trung hiếm. Tử Đằng mang ý nghĩa ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm.
41Tử Dương紫阳Zǐ YángMặt trời màu tím – ngụ ý Mặt trời đang đỉnh cao.
43Tu Kiệt修杰Xiū JiéTu: Mô tả dáng hình người dong dỏng cao; và Kiệt: Chỉ người  xuất sắc, tài giỏi.
44Tử Sâm子 琛Zi ChēnĐứa con nâng niu.
45Tư Truy思 追Sī ZhuīTruy tìm ký ức.
46Tử Văn子 聞Zi WénNgười hiểu biết rộng, giàu tri thức.
47Tuấn Hào俊豪Jùn HáoNgười có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất.
48Tuấn Lãng俊朗Jùn LǎngBiểu thị cho một chàng trai khôi ngô tuấn tú, sáng sủa.
49Tuấn Triết俊哲Jùn ZhéTên này trong tiếng Trung có hàm ý chỉ người có tài trí bất phàm, sáng suốt.
50Vân Hi云 煕Yún XīVân Hi trong tiếng Trung có nghĩa là tự tại như mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ.
51Vĩ Kỳ伟祺Wěi Qí伟: Vĩ đại, 祺: May mắn, cát tường.
52Vĩ Thành伟诚Wěi ChéngVĩ đại, sự chân thành.
53Việt Bân越彬Yuè Bīn彬: Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn.
54Việt Trạch越泽Yuè Zé泽: Nguồn nước to lớn.
55Vong Cơ忘 机Wàng JīTên này chỉ người có lòng không tạp niệm.
56Vu Quân芜 君Wú JūnChúa tể một vùng cỏ hoang.

Tên tiếng Trung hiếm cho nữ, con gái

TTTên tiếng ViệtChữ TrungPhiên âmÝ nghĩa tên Trung Quốc hiếm
1Á Hiên亚 轩Yà XuānÝ nghĩa là khí chất hiên ngang. Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa hơn. Là cái tên của nữ diễn viên nổi tiếng Trung Quốc Tiêu Á Hiên.
2Ánh Nguyệt映月Yìng YuèTrong tiếng Trung, Ánh Nguyệt mang ý nghĩa là bóng trăng trong bóng trăng đáy nước. Chỉ sự phản chiếu của ánh sáng mặt trăng.
3Bạch Dương白 羊Bái YángBạch Dương có nghĩa là con cừu trắng non nớt, ngây thơ, trong veo. Đáng được âu yếm, che chở.
4Bội Sam琲 杉Bèi ShānCon sinh ra như một bảo bối, quý giá như miếng ngọc bội.
5Cẩn Y谨 意Jǐn YìTên này tượng trung cho người có tính chu đáo, kỹ càng.
6Châu Sa珠 沙Zhū ShāNgọc trai và cát, đây là những món quà quý giá từ biển cả.
7Chỉ Nhược芷若Zhǐ RuòLà tên tiếng Trung hiếm, đẹp và hay dành cho nữ. Có nghĩa là vẻ đẹp cây thảo dược, một vẻ đẹp mà người Trung Quốc vô cùng yêu thích.
8Di Giai怡佳Yí JiāCái tên lột tả hình ảnh phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong của một người con gái.
9Giai Kỳ佳琦Jiā QíMong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp.
10Giai Tuệ佳 慧Jiā HuìTài chí, thông minh vẹn toàn.
11Hải Quỳnh海琼Hǎi Qióng琼: Một loại ngọc đẹp.
12Hâm Đình歆婷Xīn Tíng歆: Vui vẻ, 婷: Tươi đẹp, xinh đẹp.
13Hân Nghiên欣妍Xīn YánXinh đẹp, vui vẻ.
14Hi Văn熙雯Xī WénĐám mây xinh đẹp.
15Hiểu Khê曉 溪Xiǎo XīChỉ sự thông tuệ, hiểu rõ mọi thứ.
16Hiểu Tâm晓 心Xiǎo XīnNgười luôn sống tình cảm, hiểu người khác.
17Hồ Điệp蝴 蝶Hú DiéTrong tiếng Trung, Hồ Điệp mang hàm nghĩa nàng bướm lộng lẫy nhất chính là con.
18Họa Y婳祎Huà YīThùy mị, xinh đẹp.
19Kha Nguyệt珂玥Kē Yuè珂: Ngọc thạch, 玥: Ngọc trai thần.
20Lộ Khiết露洁Lù JiéTrong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương.
#REF!Mỹ Lâm美琳Měi LínXinh đẹp, lương thiện, hoạt bát.
22Mỹ Liên美莲Měi LiánXinh đẹp như hoa sen.
23Nghiên Dương妍洋Yán YángBiển xinh đẹp.
24Ngọc Trân玉珍Yù ZhēnTrân quý như ngọc.
25Nguyệt Thảo月 草Yuè CǎoLà ánh trăng sáng trên thảo nguyên.
26Nguyệt Thiền月婵Yuè ChánXứng đang nằm trong danh sách tên tiếng Trung hiếm và hay, Nguyệt Thiền là tên của người sở hữu sự xinh đẹp hơn cả Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh đèn trăng.
27Ngữ Yên语嫣Yǔ yānMang hàm ý chỉ một một mỹ nữ có nụ cười đẹp.
28Nhã Tịnh雅静Yǎ JìngĐiềm đạm nho nhã, thanh nhã.
29Như Tuyết茹雪Rú XuěXinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.
30Nhược Vũ若雨Ruò YǔGiống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.
31Ninh Hinh宁馨Níng XīnẤm áp, yên lặng.
32Quân Dao珺瑶Jùn Yáo珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp.
33Thần Phù晨芙Chén FúHoa sen lúc bình minh.
34Thanh Hạm清菡Qīng HànThanh tao như đóa sen.
35Thanh Nhã清雅Qīng YǎNhã nhặn, thanh khiết.
36Thi Hàm诗涵Shī HánCó tài văn chương, có nội hàm.
37Thi Nhân诗茵Shī YīnNho nhã, lãng mạn.
38Thi Tịnh诗婧Shī JìngXinh đẹp như thi họa.
39Thịnh Hàm晟涵Shèng Hán晟: Ánh sáng rực rỡ, 涵: Bao dung.
40Thịnh Nam晟楠Shèng Nán晟: Ánh sáng rực rỡ, 楠: Kiên cố, vững chắc.
41Thư Di书怡Shū YíDịu dàng nho nhã, được lòng người.
42Thục Tâm淑 心Shū XīnThục Tâm là tên tiếng Trung hiếm biểu thị cho một người con gái đoan trang, đức hạnh, hiền thục, tâm tính nhu mì, nhẹ nhàng.
43Thường Hỉ嫦曦Cháng XīNgười con gái dung mạo đẹp như Hằng Nga, mỗi ngày đều vui vẻ.
44Tiêu Lạc逍 樂Xiāo LèÂm thanh tự tại, phiêu diêu.
45Tĩnh Anh靜 瑛Jìng YīngLặng lẽ tỏa sáng ví ánh ngọc.
46Tịnh Hương静香Jìng XiāngNgười con gái điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp.
47Tịnh Y鞠婧祎JìngyīMang ý nghĩa an tịnh, nhẹ nhõm, thoải mái, dễ chịu. Một ví dụ điển hình cho tên này là nữ diễn viên Cúc Tịnh Y.
48Tịnh Kỳ静琪Jìng QíAn tĩnh, ngoan ngoãn.
49Tịnh Thi婧诗Jìng ShīNgười con gái thông minh có tài.
50Tú Ảnh秀影Xiù YǐngThanh tú, xinh đẹp.
51Tư Duệ思睿Sī RuìTên tiếng Trung hiếm này biểu trưng cho người con gái thông minh.
52Tư Hạ思 暇Sī XiáChỉ người vô tư, vô lo vô nghĩ. Không vướng bận điều gì, tâm không toan tính.
53Tú Linh秀 零Xiù LíngMưa lác đác trên ruộng lúa. Dự là vụ mùa bội thu như trong mong muốn. Thể hiện sự tươi tốt, mưa thuận gió hòa.
54Tử Yên子 安Zi ĀnCó nghĩa là cuộc đời bình yên, không sóng gió.
55Tuyết Lệ雪丽Xuě LìĐẹp đẽ như tuyết.
56Tuyết Nhàn雪娴Xuě XiánNhã nhặn, thanh tao, hiền thục.
57Uyển Đình婉婷Wǎn TíngDiễn tả sự nhu mì, hòa mục, tốt đẹp, ôn hòa của một người phụ nữ.
58Uyển Đồng婉 瞳Wǎn TóngNgười sở hữu đôi mắt đẹp, có chiều sâu, duyên dáng và uyển chuyển.
59Uyển Dư婉玗Wǎn YúXinh đẹp, ôn thuận.
60Vũ Đình雨婷Yǔ TíngTên này đại diện cho người con gái thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
64Y Na依娜Yī NàPhong thái xinh đẹp.

Tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình

Trong phim ngôn tình, chúng ta cũng không hiếm bắt gặp những cái tên dành cho nam hay và độc lạ. Chúng tôi lên danh sách cho bạn những cái tên là dấu ấn trong những bộ phim ngôn tình, khiến nhiều khán giả truyền hình không bao giờ quên.

1. 修 杰: Tu Kiệt

2. 俊 豪: Tuấn Hào

3. 俊 朗: Tuấn Lãng

4. 俊 哲: Tuấn Triết

5. 清 怡: Thanh Di

6. 绍 辉: Thiệu Huy

7. 嘉 懿: Gia Ý

8. 楷 瑞: Giai Thụy

9. 鹤 轩: Hạc Hiên

10. 皓 轩: Hạo Hiên

11. 豪 健: Hào Kiện

12. 熙 华: Hi Hoa

13. 雄 强: Hùng Cường

14. 建 功: Kiến Công

15. 凯 泽: Khải Trạch

16. 康 裕: Khang Dụ

17. 朗 诣: Lãng Nghệ

18. 立 诚: Lập Thành

18. 明 诚: Minh Thành

19. 明 哲: Minh Triết

20. 明 远: Minh Viễn

21. 新 荣: Tân Vinh

22. 淳 雅: Thuần Nhã

23. 泽 洋: Trạch Dương

24. 伟 祺: Vĩ Kỳ

25. 伟 诚: Vĩ Thành

26. 越 彬: Việt Bân

27. 越 泽: Việt Trạch

28. 懿 轩: Ý Hiên

29. 英 杰: Anh Kiệt

30. 博 文: Bác Văn

31. 高 朗: Cao Lãng

32. 高俊: Cao Tuấn

33. 怡 和: Di Hòa

34. 德 海: Đức Hải

35. 德 厚: Đức Hậu

36. 德 辉: Đức Huy

Tên con gái Trung Quốc hay, ý nghĩa

Ngoài tên con trai, chúng tôi cũng xin mách bạn những cái tên con gái Trung Quốc hay, ý nghĩa không kém. Rõ ràng những cô công chúa cũng phải có cái tên nổi bật, diễm lệ như cách các nàng được sinh ra , đúng không nào? Chúng tôi xin mách bạn để bạn lựa chọn một cách tên cho cô con gái của mình hoăc cũng có thể làm biệt danh cho chính bạn nhé.

Tên tiếng Trung cho nữ với nghĩa xinh đẹp, đoan trang

ten-cho-nu-tieng-trung

1. Diễm An

Hán tự: 艳安 (Yàn Ān)

Ý nghĩa: Diễm An có nghĩa là “xinh đẹp” và “bình yên”. “Diễm” trong “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “An” trong “an tâm”, “an nhàn”, nghĩa là bình yên, không sóng gió.

2. Diễm Tinh

Hán tự: 艳晶 (Yàn Jīng)

Ý nghĩa: “Diễm” trong “kiều diễm”, “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “Tinh” được ghép từ ba bộ nhật (日 – mặt trời), có nghĩa là óng ánh, trong suốt. Diễm Tinh tượng trưng cho một vẻ đẹp trong sáng như pha lê, vừa tinh khôi, lại vừa lộng lẫy.100+ tên tiếng Trung hay cho nữ vừa ý nghĩa lại vừa độc đáo - BlogAnChoi. Việc đặt biệt danh tiếng Trung hiện được rất nhiều bạn trẻ yêu thích vì tên tiếng Trung thường mang âm tiết đẹp và chứa đựng nhiều ẩn ý sâu xa. Nếu các b. 1. Diễm AnHán tự: 艳安 (Yàn Ān)Ý nghĩa: Diễm An có nghĩa là “xinh đẹp” và “bình yên”. “Diễm” trong “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “An” trong “an tâm”, “an nhàn”, nghĩa là bình yên, không sóng gió.2. Diễm TinhHán tự: 艳晶 (Yàn Jīng)Ý nghĩa: “Diễm” trong “kiều diễm”, “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “Tinh” được ghép từ ba bộ nhật (日 – mặt trời), có nghĩa là óng ánh, trong suốt. Diễm Tinh tượng trưng cho một vẻ đẹp trong sáng như pha lê, vừa tinh khôi, lại vừa lộng lẫy.3. Diệu HàmHán tự: 妙涵 (Miào Hán)Ý nghĩa: “Diệu” trong “tuyệt diệu”, “diệu kỳ”, có nghĩa là “hay”, “đẹp”. “Hàm” trong “bao hàm”, “hàm súc”, có nghĩa là ẩn chứa, bao gồm. Diệu Hàm là cái tên dùng để đặt cho các cô gái với ý nghĩa là “cô gái sở hữu những điều tốt đẹp”.4. Giai ÝHán tự: 佳懿 (Jiā Yì)Ý nghĩa: Giai Ý có nghĩa là xinh đẹp, đức hạnh. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là đẹp. “Ý” trong “ý đức”, “ý phạm”, nghĩa là thuần mĩ, nhu hòa.5. Hân NghiênHán tự: 欣妍 (Xīn Yán)Ý nghĩa: Hân Nghiên có nghĩa là vui vẻ và xinh đẹp, là sự kết hợp giữa “Hân” trong “hân hoan”, “hân hạnh” và “Nghiên” trong “bách hoa tranh nghiên” (trăm hoa đua nở). https://bloganchoi.com/ten-tieng-trung-hay-cho-nu-vua-y-nghia-vua-doc-dao/This article is referenced content from https://bloganchoi.com - 100+ tên tiếng Trung hay cho nữ vừa ý nghĩa lại vừa độc đáo - BlogAnChoi. Việc đặt biệt danh tiếng Trung hiện được rất nhiều bạn trẻ yêu thích vì tên tiếng Trung thường mang âm tiết đẹp và chứa đựng nhiều ẩn ý sâu xa. Nếu các b. 1. Diễm AnHán tự: 艳安 (Yàn Ān)Ý nghĩa: Diễm An có nghĩa là “xinh đẹp” và “bình yên”. “Diễm” trong “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “An” trong “an tâm”, “an nhàn”, nghĩa là bình yên, không sóng gió.2. Diễm TinhHán tự: 艳晶 (Yàn Jīng)Ý nghĩa: “Diễm” trong “kiều diễm”, “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “Tinh” được ghép từ ba bộ nhật (日 – mặt trời), có nghĩa là óng ánh, trong suốt. Diễm Tinh tượng trưng cho một vẻ đẹp trong sáng như pha lê, vừa tinh khôi, lại vừa lộng lẫy.3. Diệu HàmHán tự: 妙涵 (Miào Hán)Ý nghĩa: “Diệu” trong “tuyệt diệu”, “diệu kỳ”, có nghĩa là “hay”, “đẹp”. “Hàm” trong “bao hàm”, “hàm súc”, có nghĩa là ẩn chứa, bao gồm. Diệu Hàm là cái tên dùng để đặt cho các cô gái với ý nghĩa là “cô gái sở hữu những điều tốt đẹp”.4. Giai ÝHán tự: 佳懿 (Jiā Yì)Ý nghĩa: Giai Ý có nghĩa là xinh đẹp, đức hạnh. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là đẹp. “Ý” trong “ý đức”, “ý phạm”, nghĩa là thuần mĩ, nhu hòa.5. Hân NghiênHán tự: 欣妍 (Xīn Yán)Ý nghĩa: Hân Nghiên có nghĩa là vui vẻ và xinh đẹp, là sự kết hợp giữa “Hân” trong “hân hoan”, “hân hạnh” và “Nghiên” trong “bách hoa tranh nghiên” (trăm hoa đua nở). https://bloganchoi.com/ten-tieng-trung-hay-cho-nu-vua-y-nghia-vua-doc-dao/

3. Diệu Hàm

Hán tự: 妙涵 (Miào Hán)

Ý nghĩa: “Diệu” trong “tuyệt diệu”, “diệu kỳ”, có nghĩa là “hay”, “đẹp”. “Hàm” trong “bao hàm”, “hàm súc”, có nghĩa là ẩn chứa, bao gồm. Diệu Hàm là cái tên dùng để đặt cho các cô gái với ý nghĩa là “cô gái sở hữu những điều tốt đẹp”.

4. Giai Ý

Hán tự: 佳懿 (Jiā Yì)

Ý nghĩa: Giai Ý có nghĩa là xinh đẹp, đức hạnh. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là đẹp. “Ý” trong “ý đức”, “ý phạm”, nghĩa là thuần mĩ, nhu hòa.

5. Hân Nghiên

Hán tự: 欣妍 (Xīn Yán)

Ý nghĩa: Hân Nghiên có nghĩa là vui vẻ và xinh đẹp, là sự kết hợp giữa “Hân” trong “hân hoan”, “hân hạnh” và “Nghiên” trong “bách hoa tranh nghiên” (trăm hoa đua nở).

6. Hoài Diễm

Hán tự: 怀艳 (Huái Yàn)100+ tên tiếng Trung hay cho nữ vừa ý nghĩa lại vừa độc đáo - BlogAnChoi. Việc đặt biệt danh tiếng Trung hiện được rất nhiều bạn trẻ yêu thích vì tên tiếng Trung thường mang âm tiết đẹp và chứa đựng nhiều ẩn ý sâu xa. Nếu các b. 6. Hoài DiễmHán tự: 怀艳 (Huái Yàn). https://bloganchoi.com/ten-tieng-trung-hay-cho-nu-vua-y-nghia-vua-doc-dao/This article is referenced content from https://bloganchoi.com - 100+ tên tiếng Trung hay cho nữ vừa ý nghĩa lại vừa độc đáo - BlogAnChoi. Việc đặt biệt danh tiếng Trung hiện được rất nhiều bạn trẻ yêu thích vì tên tiếng Trung thường mang âm tiết đẹp và chứa đựng nhiều ẩn ý sâu xa. Nếu các b. 6. Hoài DiễmHán tự: 怀艳 (Huái Yàn). https://bloganchoi.com/ten-tieng-trung-hay-cho-nu-vua-y-nghia-vua-doc-dao/

Ý nghĩa: Hoài Diễm tượng trưng cho vẻ đẹp gây thương nhớ, kết hợp giữa “Hoài” trong “hoài niệm” và “Diễm” trong “diễm lệ”.

7. Kiều Nga

Hán tự: 娇娥 (Jiāo É)

Ý nghĩa: Kiều Nga có nghĩa là vẻ đẹp tuyệt sắc. “Kiều” trong “kiều diễm”, nghĩa là mềm mại đáng yêu. “Nga” trong “Hằng nga”, nghĩa là mỹ mạo hơn người.

8. Mạn Nhu

Hán tự: 曼柔 (Mán Róu)

Ý nghĩa: “Mạn” trong “mạn vũ”, nghĩa là điệu múa uyển chuyển. “Nhu” trong “ôn nhu”, nghĩa là mềm mại, ôn hòa.

9. Mẫn Hoa

Hán tự: 敏花 (Mǐn Huā)

Ý nghĩa: Mẫn Hoa có hàm ý là “bông hoa tài trí”. “Mẫn” trong trong “minh mẫn”, “cần mẫn”, nghĩa là nhanh nhẹn, sáng suốt. “Hoa” nghĩa là bông hoa, hình ảnh ẩn dụ thường dùng cho những cô gái.

10. Mẫn Văn

Hán tự: 敏文 (Mǐn Wén)

Ý nghĩa: Mẫn Văn chỉ những cô gái thông minh, có học vấn tốt. “Mẫn” trong “minh mẫn”, “cần mẫn”, nghĩa là nhanh nhẹn, sáng suốt. “Văn” trong “văn nhân”, “văn nghệ”, ý chỉ tri thức, văn chương.

11. Mộng Đình

Hán tự: 梦婷 (Méng Tíng)

Ý nghĩa: Mộng Đình gợi lên hình ảnh một cô gái mộng mơ, xinh đẹp. Chữ “Mộng” có lẽ là không quá xa lạ vì được sử dụng khá nhiều, thường xuất hiện trong các từ như “giấc mộng”, “mộng mơ”. Còn chữ “Đình” (婷) trong tiếng Trung thì thường được dùng để đặt tên cho con gái như Đình Đình, Sính Đình,… với ý nghĩa là “xinh đẹp”.

12. Mộng Khiết

Hán tự: 梦洁 (Méng Jié)

Ý nghĩa: “Mộng” trong “mộng mơ”, “Khiết” trong “thanh khiết”. Mộng Khiết có thể hiểu là “giấc mơ trong trẻo”, một cái tên hay dành cho những cô gái ngây thơ, trong sáng, lạc quan.

13. Mỹ Oánh

Hán tự: 美莹 (Měi Yíng)

Ý nghĩa: Mỹ Oánh tượng trưng cho vẻ đẹp trong sáng. “Mỹ” có nghĩa là “đẹp”, còn “Oánh” tượng trưng cho sự “trong suốt”, óng ánh như ngọc.

Trong bài viết này chúng tôi liệt kê danh sách tên con trai Trung Quốc nổi bật hợp xu hướng mới nhất năm nay và bên cạnh đó chúng tôi cũng mách bạn những cái tên tiếng Trung hiếm, tên tiếng Trung độc lạ dành cho nam và nữ. Qua bài viết này, chúng tôi hi vọng bạn có thể chọn ra được cái tên phù hợp cho mình. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngày khi cần.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Công ty dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tên Hán Việt hay cho nam; #Tên Trung Quốc ý nghĩa; #Tên Trung hay cho nam lạnh lùng; #Tên Trung Quốc ngầu; #Tên con gái Trung Quốc hay, ý nghĩa; #Tên tiếng Trung hiếm; #Tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình; #Tên bé trai 2021 tiếng Trung