Tên con trai Trung Quốc nổi bật hợp xu hướng mới nhất năm nay

Tên con trai Trung Quốc sao để nổi bật mà vẫn hợp xu hướng mới nhất năm 2024 bạn đã biết chưa? Nếu bạn đang tìm kiếm một cái tên cho cậu quý tử của mình, một cái tên đầy ý nghĩa, nổi bật nhưng cũng độc lạ một chút, hãy tham khảo bài viết của chúng tôi ngay để chọn cho con mình một cái tên phù hợp. Tên là thứ sẽ đi với mỗi con người suốt quảng đời của họ, do đó ai cũng muốn có một cái tên đẹp, hãy cân nhắc thật kĩ trước khi đặt tên cho con nhé. Chúng tôi gợi ý cho bạn tên con trai Trung Quốc nổi bật hợp xu hướng mới nhất năm nay.

Tên con trai Trung Quốc

Tên Hán Việt hay cho nam

ten-cho-nam-trung-quoc

– ÂN Ēn 恩: ân đức, có ân có nghĩa

– BÌNH Píng 平: ngang bằng, công bằng
BỬU Bǎo 宝: quý báu
CAO 高 Gāo: người cao quý, được mọi người quý trọng
CẢNH 景 Jǐng: ánh sáng mặt trời sáng chói
CẢNH Jǐng 景: phong cảnh, cảnh vật
CAO Gāo 高: cao thượng, thanh cao
CHÍ Zhì 志: chí hướng, ý chí
CHIẾN Zhàn 战: chiến đấu
CHINH Zhēng 征: chinh chiến, đi xa
CHÍNH Zhèng 正: ngay thẳng, chính trực
CHUNG Zhōng 终: cuối cùng (ý nói chung thủy tới cuối)
CHƯƠNG Zhāng 章: trật tự, mạch lạc
CÔNG Gōng 公: cân bằng
CỪ Bàng 棒: giỏi
CƯƠNG Jiāng 疆: ranh giới rõ ràng

– DŨNG Yǒng 勇: dũng cảm, dũng mãnh
DANH Míng 名: danh tiếng
DOANH Yíng 嬴: chiến thắng
DUY Wéi 维: gìn giữ
ĐẠI Dà 大: to lớn, lớn lao
ĐĂNG Dēng 灯: cái đèn
ĐẠT Dá 达: thông qua
ĐIỀN Tián 田: đồng ruộng
ĐỊNH Dìng 定: yên lặng
ĐÔ Dōu 都: thủ đô
ĐỒNG Tóng 仝: cùng nhau
ĐỨC Dé 德: ơn đức

Tên hay cho con trai tuổi Dần sinh năm 2024

ten-cho-nam-tieng-trung

– DŨNG Yǒng 勇: dũng cảm, dũng mãnh

DANH Míng 名: danh tiếng
DOANH Yíng 嬴: chiến thắng
DUY Wéi 维: gìn giữ
ĐẠI Dà 大: to lớn, lớn lao
ĐĂNG Dēng 灯: cái đèn
ĐẠT Dá 达: thông qua
ĐIỀN Tián 田: đồng ruộng
ĐỊNH Dìng 定: yên lặng
ĐÔ Dōu 都: thủ đô
ĐỒNG Tóng 仝: cùng nhau
ĐỨC Dé 德: ơn đức

Tên Trung Quốc ý nghĩa

Dưới đây là những cái tên dành cho con trai có phần phiên âm và ý nghĩa đầy đủ, do đó bạn cũng có thể xem liệu tên của mình sang nghĩa hán việt có nghĩa gì hoặc đặt tên cho con dựa theo những ý nghĩa dưới đây.

ten-nam-tieng-trung

Cao Lãng gāo lǎng 高朗 khí chất và phong cách thoải mái

STT Tên Phiên âm Chữ Hán Ý nghĩa
1 Cao Lãng gāo lǎng 高朗 khí chất và phong cách thoải mái
2 Hạo Hiên hào xuān 皓轩 quang minh lỗi lạc
3 Gia Ý jiā yì 嘉懿 Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp
4 Tuấn Lãng jùn lǎng 俊朗 khôi ngô tuấn tú, sáng sủa
5 Hùng Cường xióng qiáng 雄强 mạnh mẽ, khỏe mạnh
6 Tu Kiệt xiū jié 修杰 chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúng
7 Ý Hiên yì xuān 懿轩 tốt đẹp; 轩 hiên ngang
8 Anh Kiệt yīng jié 英杰 懿 anh tuấn kiệt xuất
9 Việt Bân yuè bīn 越彬 彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn
10 Hào Kiện háo jiàn 豪健 khí phách, mạnh mẽ
11 Hi Hoa xī huá 熙华 sáng sủa
12 Thuần Nhã chún yǎ 淳雅 thanh nhã, mộc mạc
13 Đức Hải dé hǎi 德海 công đức to lớn giống với biển cả
14 Đức Hậu dé hòu 德厚 nhân hậu
15 Đức Huy dé huī 德辉 ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức
16 Hạc Hiên hè xuān 鹤轩 con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang
17 Lập Thành lì chéng 立诚 thành thực, chân thành, trung thực
18 Minh Thành míng chéng 明诚 chân thành, người sáng suốt, tốt bụng
19 Minh Viễn míng yuǎn 明远 người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo
20 Lãng Nghệ lǎng yì 朗诣 độ lượng, người thông suốt vạn vật
21 Minh Triết míng zhé 明哲 thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời
22 Vĩ Thành wěi chéng 伟诚 vãi đại, sụ chân thành
23 Bác Văn bó wén 博文 giỏi giang, là người học rộng tài cao
24 Cao Tuấn gāo jùn 高俊 người cao siêu, khác người phi phàm
25 Kiến Công jiàn gōng 建功 kiến công lập nghiệp
26 Tuấn Hào jùn háo 俊豪 người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất
27 Tuấn Triết jùn zhé 俊哲 người có tài trí hơn người, sáng suốt
28 Việt Trạch yuè zé 越泽 泽 nguồn nước to lớn
29 Trạch Dương zé yang 泽洋 biển rộng
30 Khải Trạch kǎi zé 凯泽 hòa thuận và vui vẻ
31 Giai Thụy kǎi ruì 楷瑞 楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tường
32 Khang Dụ kāng yù 康裕 khỏe mạnh, thân hình nở nang
33 Thanh Di qīng yí 清怡 hòa nhã, thanh bình
34 Thiệu Huy shào huī 绍辉 绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạn
35 Vĩ Kỳ wěi qí 伟祺 伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tường
36 Tân Vinh xīn róng 新荣 sự phồn vượng mới trỗi dậy
37 Hâm Bằng xīn péng 鑫鹏 鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung Hoa
38 Di Hòa yí hé 怡和 tính tình hòa nhã, vui vẻ
39 Hạ Vũ Xià Yǔ 夏 雨 Cơn mưa mùa Hạ
40 Sơn Lâm Shān Lín 山 林 Núi rừng bạc ngàn
41 Quang Dao Guāng Yáo 光 瑶 Ánh sáng của ngọc
42 Vong Cơ Wàng Jī 忘 机 Lòng không tạp niệm
43 Vu Quân Wú Jūn 芜 君 Chúa tể một vùng cỏ hoang
44 Cảnh Nghi Jǐng Yí 景 仪 Dung mạo như ánh Mặt Trời
45 Tư Truy Sī zhuī 思 追 Truy tìm ký ức
46 Trục Lưu Zhú Liú 逐 流 Cuốn theo dòng nước
47 Tử Sâm Zi Chēn 子 琛 Đứa con quý báu
48 Trình Tranh Chéng Zhēng 程 崢 Sống có khuôn khổ, tài hoa xuất chúng
49 Ảnh Quân Yǐng Jūn 影君 Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương
50 Vân Hi Yún Xī 云 煕 Tự tại như đám mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ
51 Lập Tân Lì Xīn 立 新 Người gây dựng. Sáng tạo lên những điều mới mẻ, giàu giá trị
52 Tinh Húc Xīng Xù 星 旭 Ngôi sao đang toả sáng
53 Tử Văn Zi Wén 子 聞 Người hiểu biết rộng, giàu tri thức
54 Bách Điền Bǎi Tián 百 田 Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng)
55 Đông Quân Dōng Jūn 冬 君 Làm chủ mùa Đông
56 Tử Đằng Zi Téng 子 腾 Ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm
57 Sở Tiêu Suǒ Xiāo 所 逍 Chốn an nhàn, không bó buộc tự tại
58 Nhật Tâm Rì Xīn 日 心 Tấm lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời
59 Dạ Nguyệt Yè Yuè 夜 月 Mặt Trăng mọc trong đêm. Toả sáng muôn nơi
60 Tán Cẩm Zàn Jǐn 赞 锦 Quý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi
61 Tiêu Chiến Xiào zhàn 肖 战 …… …… Chiến đấu cho tới cùng

Tên Trung hay cho nam lạnh lùng

Một tính cách thường thấy ở những người đàn ông con trai bản lĩnh đó là lạnh lùng. Không hiếm những bạn nam có tính cách ít nói, họ mang một vẻ lạnh lùng nhưng vô cùng quyến rũ và gây sự tò mò cho những người xung quanh. nhưng nghiễm nhiên những chàng trai lạnh lùng bên ngoài lại thường mang một trái tim ấm áp. Hãy cùng chúng tôi liệt kê một số cái tên Trung hay cho nam lạnh lùng.

ten-cho-nam-bang-tieng-trung

Lãnh Huyết

  • Phong Thanh Dương
  • Hoắc Thiệu Hằng
  • Hắc Nguyệt
  • Phong Thần Vũ
  • Dương Lâm Nguyệt
  • Hàn Tử Lam
  • Hướng Vấn Thiên
  • Lục Thừa Phong
  • Quách Khiếu Thiên
  • Sát Thiên Mạch
  • Lăng Phong Sở
  • Song Thiên Lãnh
  • Huyết Vô Phàm
  • Đới Chí Vĩ
  • Tử Lam Phong

Tên Trung Quốc ngầu cho con trai

Tên tiếng Trung Phiên âm Chữ Trung Ý nghĩa tên
Cao Lãng gāo lǎng 高朗 Người con trai có khí chất và phong cách thoải mái
Hạo Hiên hào xuān 皓轩 Chàng trai quang minh lỗi lạc
Tử Sâm Zi Chēn 子 琛 Đứa con quý báu
Tuấn Lãng jùn lǎng 俊朗 Chàng trai khôi ngô tuấn tú, sáng sủa
Hùng Cường xióng qiáng 雄强 Người con trai mạnh mẽ, khỏe mạnh
Tu Kiệt xiū jié 修杰 Người con trai xuất chúng
Ý Hiên; yì xuān 懿轩 Thể hiện sự hiên ngang của con trai
Anh Kiệt yīng jié 英杰 Người con trai anh tuấn, kiệt xuất
Lãng Nghệ lǎng yì 朗诣 Người con trai độ lượng, người thông suốt vạn vật
Hào Kiện háo jiàn 豪健 khí phách, mạnh mẽ của người con trai
Tuấn Hào jùn háo 俊豪 người con trai có tài năng, có trí tuệ kiệt xuất
Vĩ Thành wěi chéng 伟诚 Người vĩ đại
Đức Hải dé hǎi 德海 Người có công đức to lớn
Vu Quân Wú Jūn 芜 君 Chúa tể một vùng cỏ hoang
Vĩ Kỳ wěi qí 伟祺 Người vĩ đại, kỳ vĩ
Lập Thành lì chéng 立诚 Chàng trai chân thành,  trung thực

Bản chất những cái tên trên cũng nói lên tính cách của người sở hữu cái tên đó. Họ là những người con trai có tính cách bí ẩn, nam tính và có một chút “ngầu” trong đó.

Tên tiếng Trung hiếm

Vì số lượng dân số ngày càng tăng nên việc trùng lặp tên là điều dễ hiểu, có những cái tên rất phổ biến mà hầu như đi đâu chúng ta cũng gặp cái tên như vậy. Điều này khiến những bậc làm cha mẹ ráo riết tìm cho những cậu ấm cô chiêu nhà mình những cái tên tiếng Trung hiếm, càng ít người sử dụng càng tốt. Chúng tôi xin mách bạn những cái tên như vậy, hãy cùng tham khảo nhé:

Tên tiếng Trung hiếm cho nam, con trai, bé trai

tieng-trung-cho-nam

Anh Kiệt 英杰 Yīng Bié

TT Tên tiếng Việt Chữ Trung Phiên âm Ý nghĩa tên tiếng Trung hay
1 Anh Kiệt 英杰 Yīng Bié Anh tuấn, kiệt xuất. Là một tên Trung Quốc hay rất được yêu thích, người mang tên này được kỳ vọng sẽ trở thành một người thông minh, tài giỏi, phí phách hơn người.
2 Ảnh Quân 影君 Yǐng Jūn Người có dáng dấp của bậc Quân Vương.
3 Bác Văn 博文 Bó Wén Trong tiếng Trung, Bác Văn biểu thị cho người uyên bác, giỏi giang, là người học rộng tài cao.
4 Bách Điền 百 田 Bǎi Tián Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng).
5 Cảnh Nghi 景 仪 Jǐng Yí Là một tên tiếng Trung hiếm dành cho con trai. Cảnh Nghi có nghĩa là dung mạo như ánh Mặt Trời.
6 Cao Lãng 高朗 Gāo Lǎng Chỉ người có khí chất và dáng vẻ thoải mái.
7 Cao Tuấn 高俊 Gāo Jùn Cao siêu, khác người siêu phàm.
8 Chí Thần 志宸 Zhì Chén Chí Thần trong tiếng Trung tượng trưng cho người có ý chí, bền bỉ và sáng lạn.
9 Dạ Nguyệt 夜 月 Yè Yuè Dạ Nguyệt có nghĩa là mặt Trăng mọc trong đêm. Hàm nghĩa tỏa sáng muôn nơi.
10 Di Hòa 怡和 Yí Hé Tên này gợi lên hình ảnh một người con trai có tính tình hòa nhã, vui vẻ.
12 Đình Lân 婷麟 Tíng Lín Kỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm.
13 Đông Quân 冬 君 Dōng Jūn Ông vua hướng Đông. Ngoài ra còn có hàm nghĩa con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân.
11 Dục Chương 昱漳 Yù Zhāng Tia nắng chiếu rọi trên sông.
14 Đức Hải 德海 Dé Hǎi Đức Hải có nghĩa là công đức to lớn giống với biển cả.
15 Đức Hậu 德厚 Dé Hòu Tượng trưng cho một người con trai nhân hậu.
16 Đức Huy 德辉 Dé Huī Cái tên gợi lên hình ảnh ánh chiếu rực rỡ của nhân từ, nhân đức.
17 Gia Ý 嘉懿 Jiā Yì Gia và Ý: Cùng mang một nghĩa tốt đẹp.
18 Hạ Vũ 夏 雨 Xià Yǔ Trong tiếng Trung, Hạ Vũ có nghĩa là cơn mưa mùa hạ.
19 Hạo Hiên 皓轩 Hào Xuān Hạo Hiên là cái tên hay và ý nghĩa trong danh sách tên tiếng Trung hiếm mà FAQTrans tổng hợp. Tên này có nghĩa là quang minh lỗi lạc.
20 Hùng Cường 雄强 Xióng Qiáng Người mang tên này được kỳ vòng luôn mạnh mẽ, khỏe mạnh và vững vàng trong cuộc sống. Không sợ những khó khăn phía trước, luôn cố gắng vượt qua tất cả.
21 Kiến Công 建功 Jiàn Gōng Kiến công lập nghiệp.
22 Lập Tân 立 新 Lì Xīn Lập Tân biểu thị cho người gây dựng, sáng tạo nên điều mới mẻ, giàu giá trị.
23 Lập Thành 立诚 Lì Chéng Thành thực, chân thành,  trung thực.
24 Minh Thành 明诚 Míng Chéng Là người chân thành, người sáng suốt, tốt bụng.
25 Minh Triết 明哲 Míng Zhé Thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời.
26 Minh Viễn 明远 Míng Yuǎn Người mang ý nghĩ sâu sắc, thấu đáo.
27 Nhật Tâm 日 心 Rì Xīn Nhật Tâm trong tiếng Trung có nghĩa là tấm lòng tươi sáng giống ánh nắng Mặt Trời.
28 Quang Dao 光 瑶 Guāng Yáo Ánh sáng của Ngọc.
29 Sở Tiêu 所 逍 Suǒ Xiāo Sở Tiêu có nghĩa là chốn an nhàn, không bó buộc tự tại.
30 Sơn Lâm 山 林 Shān Lín Núi rừng bạt ngàn.
31 Tán Cẩm 赞 锦 Zàn Jǐn Quý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi.
32 Tân Vinh 新荣 Xīn Róng Sự phồn vượng mới trỗi dậy.
33 Thanh Di 清怡 Qīng Yí Hòa nhã, thanh bình.
34 Thiệu Huy 绍辉 Shào Huī 绍: Nối tiếp, kế thừa; 辉: Huy hoàng, rực rỡ, xán lạn.
35 Tiêu Chiến 肖 战 Xiào Zhàn Chiến đấu cho tới cùng.
36 Tinh Húc 星 旭 Xīng Xù Ngôi sao đang tỏa sáng.
37 Trạch Dương 泽洋 Zé Yang Biển rộng.
39 Triều Vũ 晧宇 Hào Yǔ Diện mạo phi phàm, không gian rộng lớn.
38 Trình Tranh 程 崢 Chéng Zhēng Sống có khuôn phép, tài hoa bạt tụy.
40 Trục Lưu 逐 流 Zhú Liú Cuốn theo dòng nước.
42 Tử Đằng 子 腾 Zi Téng Nổi bật trong danh sách tên tiếng Trung hiếm. Tử Đằng mang ý nghĩa ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm.
41 Tử Dương 紫阳 Zǐ Yáng Mặt trời màu tím ngụ ý Mặt trời đang đỉnh cao.
43 Tu Kiệt 修杰 Xiū Jié Tu: Mô tả dáng hình người dong dỏng cao; và Kiệt: Chỉ người  xuất sắc, tài giỏi.
44 Tử Sâm 子 琛 Zi Chēn Đứa con nâng niu.
45 Tư Truy 思 追 Sī Zhuī Truy tìm ký ức.
46 Tử Văn 子 聞 Zi Wén Người hiểu biết rộng, giàu tri thức.
47 Tuấn Hào 俊豪 Jùn Háo Người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất.
48 Tuấn Lãng 俊朗 Jùn Lǎng Biểu thị cho một chàng trai khôi ngô tuấn tú, sáng sủa.
49 Tuấn Triết 俊哲 Jùn Zhé Tên này trong tiếng Trung có hàm ý chỉ người có tài trí bất phàm, sáng suốt.
50 Vân Hi 云 煕 Yún Xī Vân Hi trong tiếng Trung có nghĩa là tự tại như mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ.
51 Vĩ Kỳ 伟祺 Wěi Qí 伟: Vĩ đại, 祺: May mắn, cát tường.
52 Vĩ Thành 伟诚 Wěi Chéng Vĩ đại, sự chân thành.
53 Việt Bân 越彬 Yuè Bīn 彬: Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn.
54 Việt Trạch 越泽 Yuè Zé 泽: Nguồn nước to lớn.
55 Vong Cơ 忘 机 Wàng Jī Tên này chỉ người có lòng không tạp niệm.
56 Vu Quân 芜 君 Wú Jūn Chúa tể một vùng cỏ hoang.

Tên tiếng Trung hiếm cho nữ, con gái

TT Tên tiếng Việt Chữ Trung Phiên âm Ý nghĩa tên Trung Quốc hiếm
1 Á Hiên 亚 轩 Yà Xuān Ý nghĩa là khí chất hiên ngang. Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa hơn. Là cái tên của nữ diễn viên nổi tiếng Trung Quốc Tiêu Á Hiên.
2 Ánh Nguyệt 映月 Yìng Yuè Trong tiếng Trung, Ánh Nguyệt mang ý nghĩa là bóng trăng trong bóng trăng đáy nước. Chỉ sự phản chiếu của ánh sáng mặt trăng.
3 Bạch Dương 白 羊 Bái Yáng Bạch Dương có nghĩa là con cừu trắng non nớt, ngây thơ, trong veo. Đáng được âu yếm, che chở.
4 Bội Sam 琲 杉 Bèi Shān Con sinh ra như một bảo bối, quý giá như miếng ngọc bội.
5 Cẩn Y 谨 意 Jǐn Yì Tên này tượng trung cho người có tính chu đáo, kỹ càng.
6 Châu Sa 珠 沙 Zhū Shā Ngọc trai và cát, đây là những món quà quý giá từ biển cả.
7 Chỉ Nhược 芷若 Zhǐ Ruò Là tên tiếng Trung hiếm, đẹp và hay dành cho nữ. Có nghĩa là vẻ đẹp cây thảo dược, một vẻ đẹp mà người Trung Quốc vô cùng yêu thích.
8 Di Giai 怡佳 Yí Jiā Cái tên lột tả hình ảnh phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong của một người con gái.
9 Giai Kỳ 佳琦 Jiā Qí Mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý đẹp.
10 Giai Tuệ 佳 慧 Jiā Huì Tài chí, thông minh vẹn toàn.
11 Hải Quỳnh 海琼 Hǎi Qióng 琼: Một loại ngọc đẹp.
12 Hâm Đình 歆婷 Xīn Tíng 歆: Vui vẻ, 婷: Tươi đẹp, xinh đẹp.
13 Hân Nghiên 欣妍 Xīn Yán Xinh đẹp, vui vẻ.
14 Hi Văn 熙雯 Xī Wén Đám mây xinh đẹp.
15 Hiểu Khê 曉 溪 Xiǎo Xī Chỉ sự thông tuệ, hiểu rõ mọi thứ.
16 Hiểu Tâm 晓 心 Xiǎo Xīn Người luôn sống tình cảm, hiểu người khác.
17 Hồ Điệp 蝴 蝶 Hú Dié Trong tiếng Trung, Hồ Điệp mang hàm nghĩa nàng bướm lộng lẫy nhất chính là con.
18 Họa Y 婳祎 Huà Yī Thùy mị, xinh đẹp.
19 Kha Nguyệt 珂玥 Kē Yuè 珂: Ngọc thạch, 玥: Ngọc trai thần.
20 Lộ Khiết 露洁 Lù Jié Trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương.
#REF! Mỹ Lâm 美琳 Měi Lín Xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát.
22 Mỹ Liên 美莲 Měi Lián Xinh đẹp như hoa sen.
23 Nghiên Dương 妍洋 Yán Yáng Biển xinh đẹp.
24 Ngọc Trân 玉珍 Yù Zhēn Trân quý như ngọc.
25 Nguyệt Thảo 月 草 Yuè Cǎo Là ánh trăng sáng trên thảo nguyên.
26 Nguyệt Thiền 月婵 Yuè Chán Xứng đang nằm trong danh sách tên tiếng Trung hiếm và hay, Nguyệt Thiền là tên của người sở hữu sự xinh đẹp hơn cả Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh đèn trăng.
27 Ngữ Yên 语嫣 Yǔ yān Mang hàm ý chỉ một một mỹ nữ có nụ cười đẹp.
28 Nhã Tịnh 雅静 Yǎ Jìng Điềm đạm nho nhã, thanh nhã.
29 Như Tuyết 茹雪 Rú Xuě Xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.
30 Nhược Vũ 若雨 Ruò Yǔ Giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.
31 Ninh Hinh 宁馨 Níng Xīn Ấm áp, yên lặng.
32 Quân Dao 珺瑶 Jùn Yáo 珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp.
33 Thần Phù 晨芙 Chén Fú Hoa sen lúc bình minh.
34 Thanh Hạm 清菡 Qīng Hàn Thanh tao như đóa sen.
35 Thanh Nhã 清雅 Qīng Yǎ Nhã nhặn, thanh khiết.
36 Thi Hàm 诗涵 Shī Hán Có tài văn chương, có nội hàm.
37 Thi Nhân 诗茵 Shī Yīn Nho nhã, lãng mạn.
38 Thi Tịnh 诗婧 Shī Jìng Xinh đẹp như thi họa.
39 Thịnh Hàm 晟涵 Shèng Hán 晟: Ánh sáng rực rỡ, 涵: Bao dung.
40 Thịnh Nam 晟楠 Shèng Nán 晟: Ánh sáng rực rỡ, 楠: Kiên cố, vững chắc.
41 Thư Di 书怡 Shū Yí Dịu dàng nho nhã, được lòng người.
42 Thục Tâm 淑 心 Shū Xīn Thục Tâm là tên tiếng Trung hiếm biểu thị cho một người con gái đoan trang, đức hạnh, hiền thục, tâm tính nhu mì, nhẹ nhàng.
43 Thường Hỉ 嫦曦 Cháng Xī Người con gái dung mạo đẹp như Hằng Nga, mỗi ngày đều vui vẻ.
44 Tiêu Lạc 逍 樂 Xiāo Lè Âm thanh tự tại, phiêu diêu.
45 Tĩnh Anh 靜 瑛 Jìng Yīng Lặng lẽ tỏa sáng ví ánh ngọc.
46 Tịnh Hương 静香 Jìng Xiāng Người con gái điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp.
47 Tịnh Y 鞠婧祎 Jìngyī Mang ý nghĩa an tịnh, nhẹ nhõm, thoải mái, dễ chịu. Một ví dụ điển hình cho tên này là nữ diễn viên Cúc Tịnh Y.
48 Tịnh Kỳ 静琪 Jìng Qí An tĩnh, ngoan ngoãn.
49 Tịnh Thi 婧诗 Jìng Shī Người con gái thông minh có tài.
50 Tú Ảnh 秀影 Xiù Yǐng Thanh tú, xinh đẹp.
51 Tư Duệ 思睿 Sī Ruì Tên tiếng Trung hiếm này biểu trưng cho người con gái thông minh.
52 Tư Hạ 思 暇 Sī Xiá Chỉ người vô tư, vô lo vô nghĩ. Không vướng bận điều gì, tâm không toan tính.
53 Tú Linh 秀 零 Xiù Líng Mưa lác đác trên ruộng lúa. Dự là vụ mùa bội thu như trong mong muốn. Thể hiện sự tươi tốt, mưa thuận gió hòa.
54 Tử Yên 子 安 Zi Ān Có nghĩa là cuộc đời bình yên, không sóng gió.
55 Tuyết Lệ 雪丽 Xuě Lì Đẹp đẽ như tuyết.
56 Tuyết Nhàn 雪娴 Xuě Xián Nhã nhặn, thanh tao, hiền thục.
57 Uyển Đình 婉婷 Wǎn Tíng Diễn tả sự nhu mì, hòa mục, tốt đẹp, ôn hòa của một người phụ nữ.
58 Uyển Đồng 婉 瞳 Wǎn Tóng Người sở hữu đôi mắt đẹp, có chiều sâu, duyên dáng và uyển chuyển.
59 Uyển Dư 婉玗 Wǎn Yú Xinh đẹp, ôn thuận.
60 Vũ Đình 雨婷 Yǔ Tíng Tên này đại diện cho người con gái thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
64 Y Na 依娜 Yī Nà Phong thái xinh đẹp.

Tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình

Trong phim ngôn tình, chúng ta cũng không hiếm bắt gặp những cái tên dành cho nam hay và độc lạ. Chúng tôi lên danh sách cho bạn những cái tên là dấu ấn trong những bộ phim ngôn tình, khiến nhiều khán giả truyền hình không bao giờ quên.

1. 修 杰: Tu Kiệt

2. 俊 豪: Tuấn Hào

3. 俊 朗: Tuấn Lãng

4. 俊 哲: Tuấn Triết

5. 清 怡: Thanh Di

6. 绍 辉: Thiệu Huy

7. 嘉 懿: Gia Ý

8. 楷 瑞: Giai Thụy

9. 鹤 轩: Hạc Hiên

10. 皓 轩: Hạo Hiên

11. 豪 健: Hào Kiện

12. 熙 华: Hi Hoa

13. 雄 强: Hùng Cường

14. 建 功: Kiến Công

15. 凯 泽: Khải Trạch

16. 康 裕: Khang Dụ

17. 朗 诣: Lãng Nghệ

18. 立 诚: Lập Thành

18. 明 诚: Minh Thành

19. 明 哲: Minh Triết

20. 明 远: Minh Viễn

21. 新 荣: Tân Vinh

22. 淳 雅: Thuần Nhã

23. 泽 洋: Trạch Dương

24. 伟 祺: Vĩ Kỳ

25. 伟 诚: Vĩ Thành

26. 越 彬: Việt Bân

27. 越 泽: Việt Trạch

28. 懿 轩: Ý Hiên

29. 英 杰: Anh Kiệt

30. 博 文: Bác Văn

31. 高 朗: Cao Lãng

32. 高俊: Cao Tuấn

33. 怡 和: Di Hòa

34. 德 海: Đức Hải

35. 德 厚: Đức Hậu

36. 德 辉: Đức Huy

Tên con gái Trung Quốc hay, ý nghĩa

Ngoài tên con trai, chúng tôi cũng xin mách bạn những cái tên con gái Trung Quốc hay, ý nghĩa không kém. Rõ ràng những cô công chúa cũng phải có cái tên nổi bật, diễm lệ như cách các nàng được sinh ra , đúng không nào? Chúng tôi xin mách bạn để bạn lựa chọn một cách tên cho cô con gái của mình hoăc cũng có thể làm biệt danh cho chính bạn nhé.

Tên tiếng Trung cho nữ với nghĩa xinh đẹp, đoan trang

ten-cho-nu-tieng-trung

1. Diễm An

Hán tự: 艳安 (Yàn Ān)

Ý nghĩa: Diễm An có nghĩa là “xinh đẹp” và “bình yên”. “Diễm” trong “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “An” trong “an tâm”, “an nhàn”, nghĩa là bình yên, không sóng gió.

2. Diễm Tinh

Hán tự: 艳晶 (Yàn Jīng)

Ý nghĩa: “Diễm” trong “kiều diễm”, “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “Tinh” được ghép từ ba bộ nhật (日 mặt trời), có nghĩa là óng ánh, trong suốt. Diễm Tinh tượng trưng cho một vẻ đẹp trong sáng như pha lê, vừa tinh khôi, lại vừa lộng lẫy.100+ tên tiếng Trung hay cho nữ vừa ý nghĩa lại vừa độc đáo BlogAnChoi. Việc đặt biệt danh tiếng Trung hiện được rất nhiều bạn trẻ yêu thích vì tên tiếng Trung thường mang âm tiết đẹp và chứa đựng nhiều ẩn ý sâu xa. Nếu các b. 1. Diễm AnHán tự: 艳安 (Yàn Ān)Ý nghĩa: Diễm An có nghĩa là “xinh đẹp” và “bình yên”. “Diễm” trong “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “An” trong “an tâm”, “an nhàn”, nghĩa là bình yên, không sóng gió.2. Diễm TinhHán tự: 艳晶 (Yàn Jīng)Ý nghĩa: “Diễm” trong “kiều diễm”, “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “Tinh” được ghép từ ba bộ nhật (日 mặt trời), có nghĩa là óng ánh, trong suốt. Diễm Tinh tượng trưng cho một vẻ đẹp trong sáng như pha lê, vừa tinh khôi, lại vừa lộng lẫy.3. Diệu HàmHán tự: 妙涵 (Miào Hán)Ý nghĩa: “Diệu” trong “tuyệt diệu”, “diệu kỳ”, có nghĩa là “hay”, “đẹp”. “Hàm” trong “bao hàm”, “hàm súc”, có nghĩa là ẩn chứa, bao gồm. Diệu Hàm là cái tên dùng để đặt cho các cô gái với ý nghĩa là “cô gái sở hữu những điều tốt đẹp”.4. Giai ÝHán tự: 佳懿 (Jiā Yì)Ý nghĩa: Giai Ý có nghĩa là xinh đẹp, đức hạnh. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là đẹp. “Ý” trong “ý đức”, “ý phạm”, nghĩa là thuần mĩ, nhu hòa.5. Hân NghiênHán tự: 欣妍 (Xīn Yán)Ý nghĩa: Hân Nghiên có nghĩa là vui vẻ và xinh đẹp, là sự kết hợp giữa “Hân” trong “hân hoan”, “hân hạnh” và “Nghiên” trong “bách hoa tranh nghiên” (trăm hoa đua nở). https://bloganchoi.com/ten-tieng-trung-hay-cho-nu-vua-y-nghia-vua-doc-dao/This article is referenced content from https://bloganchoi.com 100+ tên tiếng Trung hay cho nữ vừa ý nghĩa lại vừa độc đáo BlogAnChoi. Việc đặt biệt danh tiếng Trung hiện được rất nhiều bạn trẻ yêu thích vì tên tiếng Trung thường mang âm tiết đẹp và chứa đựng nhiều ẩn ý sâu xa. Nếu các b. 1. Diễm AnHán tự: 艳安 (Yàn Ān)Ý nghĩa: Diễm An có nghĩa là “xinh đẹp” và “bình yên”. “Diễm” trong “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “An” trong “an tâm”, “an nhàn”, nghĩa là bình yên, không sóng gió.2. Diễm TinhHán tự: 艳晶 (Yàn Jīng)Ý nghĩa: “Diễm” trong “kiều diễm”, “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “Tinh” được ghép từ ba bộ nhật (日 mặt trời), có nghĩa là óng ánh, trong suốt. Diễm Tinh tượng trưng cho một vẻ đẹp trong sáng như pha lê, vừa tinh khôi, lại vừa lộng lẫy.3. Diệu HàmHán tự: 妙涵 (Miào Hán)Ý nghĩa: “Diệu” trong “tuyệt diệu”, “diệu kỳ”, có nghĩa là “hay”, “đẹp”. “Hàm” trong “bao hàm”, “hàm súc”, có nghĩa là ẩn chứa, bao gồm. Diệu Hàm là cái tên dùng để đặt cho các cô gái với ý nghĩa là “cô gái sở hữu những điều tốt đẹp”.4. Giai ÝHán tự: 佳懿 (Jiā Yì)Ý nghĩa: Giai Ý có nghĩa là xinh đẹp, đức hạnh. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là đẹp. “Ý” trong “ý đức”, “ý phạm”, nghĩa là thuần mĩ, nhu hòa.5. Hân NghiênHán tự: 欣妍 (Xīn Yán)Ý nghĩa: Hân Nghiên có nghĩa là vui vẻ và xinh đẹp, là sự kết hợp giữa “Hân” trong “hân hoan”, “hân hạnh” và “Nghiên” trong “bách hoa tranh nghiên” (trăm hoa đua nở). https://bloganchoi.com/ten-tieng-trung-hay-cho-nu-vua-y-nghia-vua-doc-dao/

3. Diệu Hàm

Hán tự: 妙涵 (Miào Hán)

Ý nghĩa: “Diệu” trong “tuyệt diệu”, “diệu kỳ”, có nghĩa là “hay”, “đẹp”. “Hàm” trong “bao hàm”, “hàm súc”, có nghĩa là ẩn chứa, bao gồm. Diệu Hàm là cái tên dùng để đặt cho các cô gái với ý nghĩa là “cô gái sở hữu những điều tốt đẹp”.

4. Giai Ý

Hán tự: 佳懿 (Jiā Yì)

Ý nghĩa: Giai Ý có nghĩa là xinh đẹp, đức hạnh. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là đẹp. “Ý” trong “ý đức”, “ý phạm”, nghĩa là thuần mĩ, nhu hòa.

5. Hân Nghiên

Hán tự: 欣妍 (Xīn Yán)

Ý nghĩa: Hân Nghiên có nghĩa là vui vẻ và xinh đẹp, là sự kết hợp giữa “Hân” trong “hân hoan”, “hân hạnh” và “Nghiên” trong “bách hoa tranh nghiên” (trăm hoa đua nở).

6. Hoài Diễm

Hán tự: 怀艳 (Huái Yàn)100+ tên tiếng Trung hay cho nữ vừa ý nghĩa lại vừa độc đáo BlogAnChoi. Việc đặt biệt danh tiếng Trung hiện được rất nhiều bạn trẻ yêu thích vì tên tiếng Trung thường mang âm tiết đẹp và chứa đựng nhiều ẩn ý sâu xa. Nếu các b. 6. Hoài DiễmHán tự: 怀艳 (Huái Yàn). https://bloganchoi.com/ten-tieng-trung-hay-cho-nu-vua-y-nghia-vua-doc-dao/This article is referenced content from https://bloganchoi.com 100+ tên tiếng Trung hay cho nữ vừa ý nghĩa lại vừa độc đáo BlogAnChoi. Việc đặt biệt danh tiếng Trung hiện được rất nhiều bạn trẻ yêu thích vì tên tiếng Trung thường mang âm tiết đẹp và chứa đựng nhiều ẩn ý sâu xa. Nếu các b. 6. Hoài DiễmHán tự: 怀艳 (Huái Yàn). https://bloganchoi.com/ten-tieng-trung-hay-cho-nu-vua-y-nghia-vua-doc-dao/

Ý nghĩa: Hoài Diễm tượng trưng cho vẻ đẹp gây thương nhớ, kết hợp giữa “Hoài” trong “hoài niệm” và “Diễm” trong “diễm lệ”.

7. Kiều Nga

Hán tự: 娇娥 (Jiāo É)

Ý nghĩa: Kiều Nga có nghĩa là vẻ đẹp tuyệt sắc. “Kiều” trong “kiều diễm”, nghĩa là mềm mại đáng yêu. “Nga” trong “Hằng nga”, nghĩa là mỹ mạo hơn người.

8. Mạn Nhu

Hán tự: 曼柔 (Mán Róu)

Ý nghĩa: “Mạn” trong “mạn vũ”, nghĩa là điệu múa uyển chuyển. “Nhu” trong “ôn nhu”, nghĩa là mềm mại, ôn hòa.

9. Mẫn Hoa

Hán tự: 敏花 (Mǐn Huā)

Ý nghĩa: Mẫn Hoa có hàm ý là “bông hoa tài trí”. “Mẫn” trong trong “minh mẫn”, “cần mẫn”, nghĩa là nhanh nhẹn, sáng suốt. “Hoa” nghĩa là bông hoa, hình ảnh ẩn dụ thường dùng cho những cô gái.

10. Mẫn Văn

Hán tự: 敏文 (Mǐn Wén)

Ý nghĩa: Mẫn Văn chỉ những cô gái thông minh, có học vấn tốt. “Mẫn” trong “minh mẫn”, “cần mẫn”, nghĩa là nhanh nhẹn, sáng suốt. “Văn” trong “văn nhân”, “văn nghệ”, ý chỉ tri thức, văn chương.

11. Mộng Đình

Hán tự: 梦婷 (Méng Tíng)

Ý nghĩa: Mộng Đình gợi lên hình ảnh một cô gái mộng mơ, xinh đẹp. Chữ “Mộng” có lẽ là không quá xa lạ vì được sử dụng khá nhiều, thường xuất hiện trong các từ như “giấc mộng”, “mộng mơ”. Còn chữ “Đình” (婷) trong tiếng Trung thì thường được dùng để đặt tên cho con gái như Đình Đình, Sính Đình,… với ý nghĩa là “xinh đẹp”.

12. Mộng Khiết

Hán tự: 梦洁 (Méng Jié)

Ý nghĩa: “Mộng” trong “mộng mơ”, “Khiết” trong “thanh khiết”. Mộng Khiết có thể hiểu là “giấc mơ trong trẻo”, một cái tên hay dành cho những cô gái ngây thơ, trong sáng, lạc quan.

13. Mỹ Oánh

Hán tự: 美莹 (Měi Yíng)

Ý nghĩa: Mỹ Oánh tượng trưng cho vẻ đẹp trong sáng. “Mỹ” có nghĩa là “đẹp”, còn “Oánh” tượng trưng cho sự “trong suốt”, óng ánh như ngọc.

Trong bài viết này chúng tôi liệt kê danh sách tên con trai Trung Quốc nổi bật hợp xu hướng mới nhất năm nay và bên cạnh đó chúng tôi cũng mách bạn những cái tên tiếng Trung hiếm, tên tiếng Trung độc lạ dành cho nam và nữ. Qua bài viết này, chúng tôi hi vọng bạn có thể chọn ra được cái tên phù hợp cho mình. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngày khi cần.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật Chuyên Nghiệp để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật Chuyên Nghiệp  

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883   0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tên Hán Việt hay cho nam; #Tên Trung Quốc ý nghĩa; #Tên Trung hay cho nam lạnh lùng; #Tên Trung Quốc ngầu; #Tên con gái Trung Quốc hay, ý nghĩa; #Tên tiếng Trung hiếm; #Tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình; #Tên bé trai 2021 tiếng Trung