0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên đường tiếng Trung: Từ A-Z về đường phố Việt Nam bằng tiếng Trung

Tên đường tiếng Trung là nội dung khá hay trong học thuật ngôn ngữ tiếng Trung. Chắc hẳn nhiều bạn trẻ đang có ý định sang sinh sống và làm việc ở Trung Quốc sẽ xem đây là một đề tài hay và có nhiều thứ để học hỏi. Khi hiểu biết về tên đường tiếng Trung bạn sẽ có thể đi đến bất kì đâu trên đất nước rộng lớn Trung Hoa mà không sợ bị lạc. Mời quý bạn đọc tham khảo một số tên đường bằng tiếng Trung Hoa với phần phiên âm đầy đủ.

Tên đường tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về đường phố

ten-duong-hcm-tieng-hoa

Đường:  路  /lù/

  • Phố : 街  /jiē/
  • đại lộ: 大路(大街) /dàlù (dàjiē)/
  • ngõ: 巷  /xiàng/
  • hẻm: 胡同  /hútòng/
  • phí cầu đường:  通行费  /Tōngxíng fèi/
  • đường hàng không: 航空路  /Hángkōng lù/
  • đường một chiều: 单程 路  /Dānchéng lù/
  • ngã ba đường: 交叉路口  /Jiāochā lùkǒu/
  • cấm đường: 禁止路  /Jìnzhǐ lù/
  • cuối đường: 路的尽头  /Lù de jìntóu/
  • đường biển: 海路   /hǎi lù/
  • đường bộ: 路  /lù/
  • tắc đường: 堵车  /Dǔchē/

Tên đường phố Hà Nội và TP.HCM bằng tiếng Trung

tieng-trung-quoc-ve-con-duong

1 Bà Triệu 赵婆 Zhào pó

1Bà Triệu赵婆Zhào pó
2Bùi Thị Xuân裴氏春Péi shì chūn
3Cao Thắng高胜Gāo shèng
4Chu Mạnh Trinh周猛侦Zhōu měng zhēn
5Chu Văn An周文安Zhōu wén ān
6Đại La大罗Dà luó
7Đặng Tiến Công邓进东Dèng jìn dōng
8Đào Duy Từ陶维祠Táo wéi cí
9Đinh Công Tráng丁公壮Dīng gōng zhuàng
10Đinh Lễ丁礼Dīng lǐ
11Đinh Tiên Hoàng丁先皇Dīng xiān huáng
12Giang Văn Minh江文明Jiāng wén míng
13Hồ Xuân Hương胡春香hú chūn xiāng
14Hoàng Hoa Thám黄花探Huáng huā tàn
15Hoàng Văn Thụ黄文授Huáng wén shòu
16Hùng Vương雄王Xióng wáng
17Lạc Long Quân貉龙君Luò lóng jūn
18Lãn Ông懒翁Lǎn wēng
19Lê Đại Hành黎玳荇lí dài xíng
20Lê Duẩn 黎筍Lí sǔn
21Lê Hồng Phong黎红锋lí hóng fēng
22Lê Lai黎来lí lái
23Lê Ngọc Hân黎玉忻lí yù xīn
24Lê Quý Đôn黎贵敦Lí guì dūn
25Lê Thạch黎石lí shí
26Lê Thánh Tông黎圣宗 Lí shèng zōng
27Lê Trực黎值Lí zhí
28Lương Ngọc Quyến梁玉眷Liáng yù juàn
29Lương Thế Vinh梁世荣Liáng shì róng
30Lý Công Uẩn李公蕴Lǐ gōng yùn
31Lý ĐạoThành李道成lǐ dào chéng
32Lý Nam Đế李南帝Lǐ nán dì
33Lý Quốc Sư李国师lǐ guó shī
34Lý Thái Tổ李太祖lǐ tài zǔ
35Lý Thường Kiệt李常杰Lǐ cháng jié
36Lý Văn Phức李文复lǐ wén fù
37Mạc Đĩnh Chi莫锭芝Mò dìng zhī
38Mai Hắc Đế梅黑帝Méi hēi dì
39Mai Xuân Thưởng梅春赏Méi chūn shǎng
40Minh Khai明开Míng kāi
41Ngô Quyền吴权Wú quán
42Ngô Sĩ Liên吴士莲wú shì lián
43Ngô Thì Nhậm吴时任Wú shí rèn
44Ngô Văn Sử吴文楚wú wén chǔ
45Nguyễn Biểu阮表Ruǎn biǎo
46Nguyễn Bỉnh Khiêm阮秉谦Ruǎn bǐng qiān
47Nguyễn Cao阮高Ruǎn gāo
48Nguyễn Công Trứ阮公著Ruǎn gōng zhù
49Nguyễn Đình Chiểu阮庭沼Ruǎn tíng zhāo
50Nguyễn Du阮愉Ruǎn yú
51Nguyễn Huy Tự阮辉嗣Ruǎn huī sī
52Nguyễn Khắc Cần阮克勤Ruǎn kè qín
53Nguyễn Khắc Hiếu阮可孝Ruǎn kè xiào
54Nguyễn Khuyến阮劝Ruǎn quàn
55Nguyễn Lương Bằng阮良朋Ruǎn liáng péng
56Nguyễn Quang Bích阮光碧Ruǎn guāng bì
57Nguyễn Quyền阮权Ruǎn quán
58Nguyễn Thái Học阮太学Ruǎn tài xué
59Nguyễn Thị Minh Khai阮氏明开Ruǎn shì míng kāi
60Nguyễn Thiện Thuật阮善述Ruǎn shàn shù
61Nguyễn Tri Phương阮知芳Ruǎn zhī fāng
62Nguyễn Trung Ngạn阮忠岸Ruǎn zhōng àn
63Nguyễn Văn Cừ阮文渠Ruan wén qù
64Nguyễn Văn Siêu阮文超Ruǎn wén chāo
65Ông Ích Khiêm翁益谦wēng yì qiān
66Phạm Hồng Thái范红太Fàn hóng tài
67Phạm Ngũ Lão范伍老Fàn wú lǎo
68Phan Bội Châu潘配珠Pān pèi zhū
69Phan Chu Trinh潘珠侦Pān zhū zhēn
70Phan Đình Phùng潘庭冯Pān tíng fēng
71Phan Huy Chú潘辉注Pān huī zhù
72Phùng Hưng冯兴Féng xīng
73Quang Trung光忠Guāng zhōng
74Tô Hiến Thành苏宪成sū xiàn chēng
75Tôn Đức Thắng孙德圣Sūn dé shèng
76Tôn Thất Đàm宗室昙Zóng shì tán
77Tôn Thất Thiệp宗室涉Zóng shì shè
78Tôn Thất Tùng宗室松Zóng shì sōng
79Trần Bình Trọng陈平仲Chén píng zhòng
80Trần Hưng Đạo陈兴道Chén xīng dào
81Trần Khánh Dư陈庆予Chén qìng yú
82Trần Nguyên Hãn陈元罕Chén yuán hǎn
83Trần Nhân Tông陈仁宗Chén rén zōng
84Trần Phú陈富Chén fù
85Trần Quang Khải陈光凯Chēn guāng kǎi
86Trần Quốc Toản陈国篡Chén guó cuàn
87Trần Tế Xương陈祭唱Chén jì chāng
88Trần Thánh Tông陈圣宗Chén shèng zōng
89Triệu Việt vương赵越王Zhào yuè wáng
90Trương Định张定Zhāng dìng
91Trương Hán Siêu张汉超Zhāng hàn chāo
92Trường Trinh长征Cháng zhēng
93Tuệ Tĩnh慧静huì jìng
94Yết Kiêu咽骁Yān xxiǎo
95Tràng Tiền幢钱Zhàng qián
96Nguyễn Xí阮企Ruǎn qǐ
97Tô Vĩnh Diện苏永面Sū yǒng miàn
98Vương Thừa Vũ王丞武Wán gchéng wǔ

Cách viết địa chỉ bằng tiếng Trung

Cách viết địa chỉ tiếng Trung bao gồm đầy đủ các thông tin để người xem biết được chính xác số nhà, ngõ, thôn, huyện. Tuy nhiên, cách ghép từ vựng các đơn vị hành chính, địa danh của Trung Quốc không giống với Việt Nam.

Từ vựng cơ bản để viết địa chỉ nhà bằng tiếng Trung

chung-cu-tieng-hoa

Chung cư, căn hộ  室 Shì

TIẾNG VIỆTCHỮ HÁNPHIÊN ÂM
Chung cư, căn hộ 室Shì
Cho một ngôi nhà 宅Zhái
Đại lộ 大路(  大街)Dàlù (dàjiē)
Đường 路
Hẻm 胡同Hútòng
Huyện 县Xiàn
Lô đất, đất đai 土地Tǔdì
Ngõ 巷Xiàng
Phố 街Jiē
Phường 坊Fáng
Quận 郡(  区)Jùn (qū)
Tỉnh 省Shěng
Tòa nhà 楼Lóu
Thị xã, thành thị 市Shì
Thị trấn 镇Zhèn
 乡(  社)Xiāng (shè)

Cách viết địa chỉ bằng tiếng Trung

  • Không giống như trong tiếng Việt các đơn vị hành chính được viết từ nhỏ đến lớn, tại Trung Quốc phải viết ngược lại từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

Ví dụ:

Trong cách nói địa chỉ tiếng Việt sẽ là Số 5, đường Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp, TPHCM.

Dịch tiếng Trung sẽ là TPHCM, quận Gò Vấp, Phường 10, đường Quang Trung, Số 5:  胡志明市, 旧邑郡, 十坊, 光忠路, 5号 / Húzhìmíng shì, jiù yì jùn, shí fāng, guāngzhōng lù, wǔ hào /.

  • Cần phải viết rõ địa chỉ các loại vị trí chữ Hán.

Ví dụ:

Trong tiếng Việt bạn thường viết 10 Phan Huy Ích, Tân Bình, Hồ Chí Minh, nhưng trong tiếng Trung bạn cần ghi vị trí rõ ràng hơn là: TP HCM, Quận Tân Bình, đường Phan Huy Ích, số 10: 胡志明市, 新平郡,潘辉益路, 10号 / Húzhìmíng shì, xīn píngjùn, pānhuīyì lù, shí hào /.

  • Ngoài ra, khi viết đến các số nhà nơi ở, bạn chỉ cần viết bằng số không cần viết bằng tiếng Trung.

Ví dụ:

Phòng số 8 không cần ghi 八号室 mà hãy viết là 8号室 / Bā hàoshì /.

  • Người TQ khi ghi phần địa chỉ thường chia thành hai dòng (Đặc biệt là ghi trong lá thư).

Bạn muốn phân chia ở đâu là tùy thuộc vào bạn, nhưng hợp lí nhất là nên phân chia sau tên của thành phố hoặc quận.

Mẫu câu hỏi và trả lời địa chỉ bằng tiếng Trung

duong-trung-quoc

Cho tôi địa chỉ nhà bạn được không? 给我你的地址好吗? Gěi wǒ nǐ dì dìzhǐ hǎo ma?

Cho tôi địa chỉ nhà bạn được không?给我你的地址好吗?Gěi wǒ nǐ dì dìzhǐ hǎo ma?
Số nhà của tôi là…我的地址是…Wǒ dì dìzhǐ shì…
Bạn sống ở đâu?你住在哪里?Nǐ zhù zài nǎlǐ?
Tôi sống ở…我住在…Wǒ zhù zài…
Nhà bạn ở đâu?你家在哪里?Nǐ jiā zài nǎlǐ?
Tôi ở số nhà…我家在…Wǒjiā zài…
Anh học tiếng Trung tại đâu?你在哪儿学中文?Nǐ zài nǎr xué zhōngwén?
Tôi học tiếng Trung học ở trường Đại học.我在大学学中文.Wǒ zài dàxué xué zhōngwén.
Anh sống ở tầng mấy?你住在几楼.Nǐ zhù zài jǐ lóu.
Tôi sống ở tầng 3.我住在三楼.Wǒ zhù zài sān lóu.
Phòng anh là phòng số mấy?你的房间是几号?Nǐ de fángjiān shì jǐ hào?
Phòng số 66.66号.Liùshíliù Hào.
Phòng anh có mấy người ở cùng?你房间能住几个人?Nǐ fángjiān néng zhù jǐ gèrén?
Phòng tôi có 3 người ở cùng nhau.3个人.Sān gèrén.
Nhà anh ở đâu?你的地址是什么?Nǐ dì dìzhǐ shì shénme?
Mình sống ở số 26, phố Thái Hà.我地址是泰河街26号.Wǒ dìzhǐ shì tài hé jiē 26 hào.

Tên các khu vực ở TP.HCM bằng tiếng Trung

TP HCM胡志明市 Húzhìmíng shì
Quận 1第1郡 Dì yī jùn
Quận 2第2郡 Dì èr jùn
Quận 3第3郡 Dì sān jùn
Quận 4第4郡 Dì sì jùn
Quận 5第5郡 Dì wǔ jùn
Quận 6第6郡 Dì liù jùn
Quận 7第7郡 Dì qī jùn
Quận 8第8郡 Dì bā jùn
Quận 9第9郡 Dì jiǔ jùn
Quận 10第10郡 Dì shí jùn
Quận 11第11郡 Dì shí Yī jùn
Quận 12第12郡 Dì shí èr jùn
Gò Vấp旧邑郡 Jiù Yì jùn
Tân Bình新平郡 Xīn Píng jùn
Tân Phú新富郡 Xīn Fù jùn
Bình Thạnh平盛郡 Píng Shèng jùn
Phú Nhuận富润郡 Fù Rùn jùn
Thủ Đức首德郡 Shǒu Dé jùn
Bình Tân平新郡 Píng Xīn jùn
Củ Chi苏志县 Sū Zhì xiàn
Hóc Môn庄鹏县 Zhuāng Péng xiàn
Bình Chánh平政县 Píng Zhèng xiàn
Nhà Bè芽郫县 Yá Pí xiàn
Cần Giờ芹耶县 Qín Yē xiàn

Tên các khu vực ở Hà Nội bằng tiếng Trung

Hà Nội河内市 Hé Nèi shì
Ba Đình巴亭郡 Bā Tíng jùn
Cầu Giấy纸桥郡 Zhǐ Qiáo jùn
Đống Đa栋多郡 Dòng Duō jùn
Hai Bà Trưng二征夫人郡 Èr Zhēng Fū Rén jùn
Hoàn Kiếm还剑郡 Huán Jiàn jùn
Hoàng Mai黄梅郡 Huáng Méi jùn
Long Biên龙边郡 Lóng Biān jùn
Tây Hồ西湖郡 Xī Hú jùn
Thanh Xuân青春郡 Qīng Chūn jùn
Đông Anh东英县 Dōng Yīng xiàn
Gia Lâm嘉林县 Jiā Lín xiàn
Sóc Sơn朔山县 Shuò Shān xiàn
Thanh Trì青池县 Qīng Chí xiàn
Từ Liêm慈廉县 Cí Lián xiàn
Mê Linh麋泠县 Mí Líng xiàn

Tên các tỉnh, thành phố Trung Quốc bằng tiếng Trung

An Huy安徽省 Ānhuī shěng
Hợp Phì合肥市 Héféi shì
Phúc Kiến福建省 Fújiàn shěng
Phúc Châu福州市 Fúzhōu shì
Cam Túc甘肃省 Gānsù shěng
Lan Châu兰州市 Lánzhōu shì
Tỉnh Quảng Châu广东省  Guǎngdōng shěng
Quảng Châu广州市 Guǎngzhōu shì
Quý Châu贵州省 Guìzhōu shěng
Quý Dương贵阳市 Guìyáng shì
Hải Nam海南省 Hǎinán shěng
Hải Khẩu海口市 Hǎikǒu shì
Hà Bắc河北省 Héběi shěng
Thạch Gia Trang石家庄市 Shíjiāzhuāng shì
Hắc Long Giang黑龙江省 Hēilóngjiāng shěng
Cáp Nhĩ Tân哈尔滨市 Hā’ěrbīn shì
Hà Nam河南省 Hénán shěng
Trịnh Châu郑州市 Zhèngzhōu shì
Hồ Bắc湖北省 Húběi shěng
Vũ Hán武汉市 Wǔhàn shì
Hồ Nam湖南省 Húnán shěng
Trường Sa长沙市 Chángshā shì
Giang Tô江苏省 Jiāngsū shěng
Nam Kinh南京市 Nánjīng shì
Giang Tây江西省 Jiāngxī shěng
Nam Xương南昌市 Nánchāng shì
Cát Lâm吉林省 Jílín shěng
Trường Xuân长春市 Chángchūn shì
Liêu Ninh辽宁省 Liáoníng shěng
Thẩm Dương沈阳市 Shěnyáng shì
Thanh Hải青海省 Qīnghǎi shěng
Tây Ninh西宁市 Xīníng shì
Sơn Đông山东省 Shāndōng shěng
Tế Nam济南市 Jǐnán shì
Sơn Tây山西省 Shanxī shěng
Thái Nguyên太原市 Tài yuán shì
Thiểm Tây陕西省 Shǎnxī shěng
Tây An西安市 Xī’ān shì
Tứ Xuyên四川省 Sìchuān shěng
Thành Đô成都市 Chéngdū shì
Vân Nam云南省 Yúnnán shěng
Côn Minh昆明市 Kūnmíng shì
Triết Giang浙江省 Zhèjiāng shěng
Hàng Châu杭州市 Hángzhōu shì

Trong bài viết này, chúng tôi chia sẻ đến bạn những thông tin liên quan đến tên đường tiếng Trung, đồng thời chúng tôi cũng mách bạn cách viết địa chỉ, tên đường chính xác bằng tiếng Trung, một số tên đường, quận ở TP.HCM và Hà Nội bằng tiếng Trung. Hi vọng bài viết này sẽ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Công ty dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tên đường ở tphcm bằng tiếng Trung; #Tổ dân phố tiếng Trung la gì; #Cách Việt địa chỉ bằng tiếng Trung; #Khu phố tiếng Trung la gì; #Thôn xã trong tiếng Trung la gì; #Đường láng tiếng Trung la gì; #Dĩ An tiếng Trung La Gi; #Các Phường ở Bình Dương bằng tiếng Trung