0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên tiếng Hàn hay cho nữ theo ngày sinh tháng sinh

Tên tiếng Hàn hay cho nữ theo ngày sinh tháng sinh có thể là mối quan tâm của nhiều bạn vì thực chất nếu chúng ta quan tâm thì sẽ thấy rất nhiều bạn nữ hiện nay đang đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh của mình, đó cũng là một cách để làm cái tên của mình thêm ấn tượng. Trong bài viết này chúng tôi mách bạn những cái tên dựa theo chính ngày bạn sinh ra đời bằng tiếng Hàn, đồng thời chúng tôi cũng chia sẻ đến bạn ý nghĩa của những cái tên đó. Mời quý bạn đọc tham khảo.

Tên tiếng Hàn hay cho nam nữ theo ngày sinh

Một cái tên theo ngày tháng năm sinh của mình, nghe ấn tượng đúng không nào? Tên theo ngày sinh là một trong những xu hướng mới của giới trẻ Hàn Quốc. Văn hoá Hàn Quốc du nhập vào Việt Nam khiến giới trẻ của đất nước chúng ta cũng đang đi theo xu hướng đặt tên theo ngày tháng năm sinh. Hãy cùng chúng tôi liệt kê một vài cái tên hay ho nhé.

ten-theo-ngay-sinh-tieng-han

Ngày sinhTên cho namTên cho nữ
1도윤
Do-yoon
서아
Seo-ah
2서준
Seo-jun
지안
Ji-an
3하준
Ha-jun
하윤
Ha-yoon
4은우
Eun-woo
서윤
Seo-yoon
5시우
Si-woo
하은
Ha-eun
6지호
Ji-ho
지우
Ji-woo
7서우
Seo-woo
하린
Ha-rin
8예준
Ye-jun
아린
Ah-rin
9유준
Yu-jun
지유
Ji-yoo
10민준
Min-jun
시아
Si-ah
11우진
Woo-jin
수아
Soo-ah
12도현
Do-hyun
지아
Ji-ah
13수호
Su-ho
나은
Na-eun
14주원
Ju-won
아윤
Ah-yoon
15연우
Yeon-woo
서연
Seo-yeon
16건우
Gun-woo
서우
Seo-woo
17선우
Seon-woo
다은
Da-eun
18시윤
Si-yoon
예나
Ye-na
19서진
Seo-jin
유나
Yu-na
20준우
Jun-woo
유주
Yoo-joo
21유찬
Yu-chan
예린
Ye-rin
22지후
Ji-hoo
소율
So-yul
23로운
Ro-un
주아
Joo-ah
24윤우
Yoon-woo
하율
Ha-yul
25우주
Woo-joo
윤서
Yun-seo
26현우
Hyun-woo
서현
Seo-hyun
27지안
Ji-an
소윤
So-yoon
28준서
Jun-seo
채원
Chae-won
29
도하

Do-ha

예서
Ye-seo
30지한
Ji-han
서하
Seo-ha
31지훈
Ji-hun
다인
Da-in

Không những nữ mà tên của nam cũng có thể đặt theo ngày tháng năm sinh của mình. Những cái tên mà chúng tôi liệt kê ra trên đây không hề mới mẻ và thậm chí còn quen thuộc với nhiều bạn, nhưng điều chúng ta không ngờ đến đó là những cái tên này lại được đặt theo ngày tháng năm sinh.

Tên tiếng Hàn hay cho nam nữ theo tháng sinh

Chúng ta có 12 tháng sinh trong một năm thì cũng sẽ có những cái tên hoặc họ được viết bằng tiếng Hàn theo tháng sinh. Những cái tên này vừa ấn tượng lại rất dễ nhớ, bạn đọc cùng tham khảo nhé!

ten-tieng-han

Tháng sinhHọ
1
Kim, Gim
2
Lee
3
Park, Bak
4
Choi
5
Jung
6
Kang, Gang
7
Cho
8
Yoon, Yun
9
Jang
10
Lim
11
Han
12
Oh

Tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nữ

Người Hàn Quốc đặt tên cho con mình dựa theo rất nhiều ý nghĩa, không chỉ phải ấn tượng, những cái tên còn ẩn chứa mong muốn của cha mẹ đối với đứa con của mình. Có những cái tên biểu trưng cho sự xinh đẹp, thông minh, còn có những cái tên khác lại là mong muốn của đấng sinh thành khi muốn con mình là người ngoan ngoãn, tài sắc vẹn toàn. Mời quý bạn đọc tiếp tục theo dõi một số cái tên hay, ý nghĩa cho nữ đang được bên Hàn ưa chuộng.

ten-han-hay

1. Ae-Cha/Aera: cô bé chan chứa tình yêu và tiếng cười

2. Ae Ri: tên Hàn hay cho nữ này có nghĩa là đạt được (mong con luôn đạt được mọi điều)

3. Ah-In: người con gái có lòng nhân từ

4. Ara: xinh đẹp và tốt bụng

5. Areum: người con gái đẹp

6. Ahnjong: yên tĩnh, bình yên

7. Bong Cha: cô gái cuối cùng

8. Byeol: ngôi sao

9. Bon-Hwa: tên tiếng Hàn hay cho nữ có nghĩa là vinh quang

10. Bada: đại dương – mong con luôn ra biển lớn

11. Baram: ngọn gió, mang sự mát lành cho mọi nhà

12. Bitna: hãy luôn tỏa sáng con nhé

13. Bom: mùa xuân tươi đẹp

14. Chaewon: sự khởi đầu tốt đẹp

15. Chan-mi: luôn được ngợi khen

16. Chija: một loài hoa xinh đẹp

17. Chin Sun: chân lý và lòng tốt, bé là người hành động theo lẽ phải và tốt bụng. Đây là một tên tiếng Hàn hay cho nữ rất dễ thương.

18. Cho: đẹp

19. Cho-Hee: niềm vui tươi đẹp

20. Choon Hee: cô gái sinh ra vào mùa xuân

21. Chul: cứng rắn

22. Chung Cha: người con gái quý tộc

23. Da: chiến thắng

24. Dea: tuyệt vời

25. Da-eun: người có lòng tốt

26. Eui: người luôn công bằng

27. Eun: tên tiếng Hàn hay cho nữ có nghĩa là bạc, mong con có cuộc sống sung túc

28. Eunji: lòng tốt, trí tuệ và sự thương xót

29. Eunjoo: bông hoa nhỏ duyên dáng

30. Ga Eun: tên tiếng Hàn hay cho nữ, mong muốn con tốt bụng và xinh đẹp

31. Gyeonghui: người con gái đẹp và có danh dự

32. Gi: người con gái dũng cảm

33. Gô: luôn hoàn thành mọi việc

34. Ha Eun: người tài năng, có lòng tốt

35. Hayoon: ánh sáng mặt trời, một tên tiếng hàn hay cho nữ rất đáng yêu.

36. Hana: được yêu quý

37. Haneul: bầu trời tươi đẹp

38. Hwa Young/ Haw: bông hoa đẹp, trẻ trung

39. Heejin: viên ngọc trai quý giá

40. Hee-Young: niềm vui, sự thịnh vượng

41. Hei-Ran: bông lan xinh đẹp

42. Hyejin: Tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nữ này là người con gái thông minh, sáng sủa, quý hiếm

43. Haebaragi: hoa hướng dương

44. Hye: đặt tên tiếng Hàn hay cho nữ là Hye với ý nghĩa người phụ nữ thông minh

45. Hyeon: người con gái có đức hạnh

46. Hyo: có lòng hiếu thảo

47. Hyo-joo: ngoan ngoãn

48. Hyuk: rạng rỡ, luôn tỏa sáng

49. Hyun: thông minh, sáng sủa

50. Jae: được tôn trọng

Tên tiếng Hàn theo tên tiếng Việt

Nếu bạn là một fan hâm mộ thật sự của nền văn hoá giải trí Hàn Quốc thì chắc hẳn bạn cũng muốn có một cái tên tiếng Hàn liên quan đến tên tiếng Việt của mình. Chúng tôi gợi ý cho bạn một số cái tên tiếng Hàn theo tên tiếng Việt để bạn tham khảo.

Họ Việt đổi sang họ Hàn

ten-sao-han

Trần: 진 – Jin
Nguyễn: 원 – Won
Lê: 려 – Ryeo
Võ, Vũ: 우 – Woo
Vương: 왕 – Wang
Phạm: 범 – Beom
Lý: 이 – Lee
Trương: 장 – Jang
Hồ: 호 – Ho
Dương: 양- Yang
Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang
Phan: 반 – Ban
Đỗ/Đào: 도 – Do
Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong
Cao: 고 – Ko(Go)
Đàm: 담 – Dam
Ngô – Oh

Tên tiếng Việt đổi sang tên tiếng Hàn

An: Ahn (안)
Anh, Ánh: Yeong (영)
Bách: Baek/ Park (박)
Bảo: Bo (보)
Bích: Pyeong (평)
Bùi: Bae (배)
Cẩm: Geum/ Keum (금)
Cao: Ko/ Go (고)
Châu, Chu: Joo (주)
Chung: Jong(종)
Cung: Gung/ Kung (궁)
Cường, Cương: Kang (강)
Đại: Dae (대)
Đàm: Dam (담)
Đạt: Dal (달)
Diệp: Yeop (옆)
Điệp: Deop (덮)
Đoàn: Dan (단)
Đông, Đồng: Dong (동)
Đức: Deok (덕)
Dũng: Yong (용)
Dương: Yang (양)
Duy: Doo (두)
Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
Hà, Hàn, Hán: Ha (하)
Hách: Hyeok (혁)
Hải: Hae (해)
Hân: Heun (흔)
Hạnh: Haeng (행)
Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)
Hiền, Huyền: Hyeon (현)
Hiếu: Hyo (효)
Hoa: Hwa (화)
Hoài: Hoe (회)
Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)
Hồng: Hong (홍)
Huế, Huệ: Hye (혜)
Hưng, Hằng: Heung (흥)
Huy: Hwi (회)
Hoàn: Hwan (환)
Khoa: Gwa (과)
Kiên: Gun (근

Lan: Ran (란)
Lê, Lệ: Ryeo려)
Liên: Ryeon (련)
Liễu: Ryu (류)
Long: Yong (용)
Lý, Ly: Lee (리)
Mai: Mae (매)
Mạnh: Maeng (맹)
Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)
Minh: Myung (뮹)
Nam: Nam (남)
Nga: Ah (아)
Ngân: Eun (은)
Ngọc: Ok (억)
Oanh: Aeng (앵)
Phong: Pung/ Poong (풍)
Phùng: Bong (봉)
Phương: Bang (방)
Quân: Goon/ Kyoon (균)
Quang: Gwang (광)
Quốc: Gook (귝)
Quyên: Kyeon (견)
Sơn: San (산)
Thái: Tae (대)
Thăng, Thắng: Seung (승)
Thành, Thịnh: Seong (성)
Thảo: Cho (초)
Thủy: Si (시)
Tiến: Syeon (션)

Họ và tên tiếng Hàn hay cho nam, nữ

Rất nhiều họ và tên tiếng Hàn đang phổ biến và trở thành một xu hướng ở đất nước này. Chúng tôi tiếp tục gợi ý cho bạn đầy đủ họ và tên tiếng Hàn hay cho nam, nữ mà có thể bạn sẽ quan tâm.

ten-ho-tieng-han

  1. Bon Hwa: Vinh quang
  2. Chun Ae: Cao thượng
  3. Duck Hwan: Đức độ
  4. Chin Hwa: Giàu có
  5. Chin Mae: Thành thật
  6. Dae Hyun: Tuyệt vời
  7. Huyk: Rạng ngời
  8. Wook: Bình minh
  9. Yeong: Cam đảm 
  10. Huyn: Nhân đức 
  11. Baek Hyeon: Sự đức độ
  12. Bong: Thần thoại 
  13. Chin Hae: Sự thật
  14. Chul: Chắc chắn
  15. Chung Hee: Sự chăm chỉ
  16. Do Yoon: Dám nghĩ dám làm
  17. Bae: Cảm hứng
  18. Jae Hwa: Tôn trọng
  19. Hyun Ki: Khôn ngoan
  20. Chung Hee: Ngay thẳng
  21. Dong Hae: Biển Đông 
  22. Do Hyun: Danh dự
  23. Dong Yul: Đam mê
  24. Do Hyun: Danh dự
  25. Min Joon: Thông minh

Biệt danh tiếng Hàn theo tên

Nếu bạn đã có một cái tên bằng tiếng Hàn rồi thì chăc biệt danh tiếng Hàn theo tên sẽ là mối quan tâm của bạn. Biệt danh cũng là một cách để mọi người nhớ tới bạn, biệt danh thường được sử dụng là tên cá nhân trên các trang mạng xã hội, các trò chơi mà bạn tham gia. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu một số biệt danh tiếng Hàn theo tên đang là xu hướng trong năm nay nhé.

  • 전봇대 / jeonbosdae/: Người tràn đầy năng lượng
  • 키다리 / kidali/: Chàng trai có đôi chân cao
  • 새앙쥐 /sae-ang-jwi/ : Chuột nhắt
  • 숏 다리 / syosdali: chân ngắn đáng yêu
  • 달팽이/ dalpaeng-i/: Ốc sên chậm chạp
  • 롱다리 / longdali/: Người có đôi chân dài
  • 도토리 / dotoli /: quả sồi đáng yêu
  • 쥐 /jwi/: Chuột dễ thương
  • 통통이 /tong-tong-i/: Người yêu béo
  • 금붕어 /geum-bung-eo/: Cá vàng
  • 거북이 / geobug-i/: Bé Rùa
  • 강아지 /kang-a-ji/: Cún con dễ thương
  • 곰돌이 /kom-dol-i/: Con gấu đáng yêu
  • 머저리 /meo-jeo-ri/: Người ngốc nghếch
  • 딸기 /ddal-ki/: Bé Dâu tây
  • 자기야 /ja-gi-ya/: Anh yêu
  • 배우자/bae-u-ja/: Bạn đời
  • 빚/bich/: Cục nợ
  • 내꺼/nae-kkeo/: Của em
  • 허니/heo-ni/: Honey
  • 내 첫사랑/cheos-sa-rang/: Mối tình đầu của em
  • 여보/yeo-bo/: Chồng yêu
  • 내 이상형/nae i-sang-hyung/: Mẫu người lý tưởng của em
  • 내 사내/nae sa-nae/: Người đàn ông của em
  • 애인/ae-in/: Người yêu
  • 여보 /yeo-bo/: Nghĩa là Vợ yêu
  • 내꺼 /nae-kkeo/: Của anh
  • 아내 /a-nae/: Vợ của anh
  • 내 사랑/nae sa-rang/: Tình yêu của em
  • 신랑/sin-rang/: Tân lang
  • 여친 /yeo-jin/: Bạn gái của anh
  • 공주님 /gong-ju-nim/: Công chúa của anh
  • 내 여자 /nae yeo-ja/: Nghĩa là Người phụ nữ của anh
  • 서방님/seo-bang-nim/: Chồng
  • 남친/nam-jin/: Bạn trai

Trong vô vàn những cái tên hay bằng tiếng Hàn trong bài viết này, chúng tôi hi vọng bạn đã tìm cho mình được cái tên phù hợp vừa ấn tượng lai ý nghĩa. Cái tên sẽ theo con người suốt quãng đời của mình nên mong bạn sẽ tham khảo kĩ bài viết này của chúng tôi để lựa chọn một cái tên hoàn hảo. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Hàn sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ một cách kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Hàn của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Công ty dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#tên tiếng hàn hay, ý nghĩa cho nữ; #Tên tiếng Hàn theo tên tiếng Việt; #Họ và tên tiếng Hàn hay cho nữ; #Biệt danh tiếng Hàn theo tên; #Tên tiếng Hàn hay; #Bói tên tiếng Hàn; #Tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh; #Danh sách tên Hàn Quốc