0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên hán việt các quốc gia trọn bộ phiên âm đầy đủ

Tên hán việt các quốc gia trọn bộ chi tiết phần phiên âm là một trong những từ khoá được tìm kiếm trong thời gian gần đây, nhất là với những ai đã và đang học tiếng Trung Hoa, Hán Việt… thì đây là một nội dung học thuật khá hay nên cần tìm hiểu kĩ. Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ một số thông tin về tên hán viết các quốc gia trọn bộ có phiên âm đầy đủ. Mời quý bạn đọc tham khảo.

Tên hán việt các quốc gia trên thế giới

Việt Nam: 越南 / yuènán

Quốc gia: 国家 / Guójiā

ten-quoc-gia-han-viet

  • tên các Quốc Gia Đông Nam Á bằng tiếng Trung
  • tên các Quốc Gia Châu Âu bằng tiếng Trung
  • tên các Quốc Gia Châu Á bằng tiếng Trung
Tên tiếng AnhTên tiếng TrungPhiên âm Hán ViệtHiện tại sử dụng
Afghanistan阿富汗A Phú HãnAfghanistan; Áp-ga-ni-xtan
Albania阿尔巴尼亚A Nhĩ Ba Ni ÁAlbania; An-ba-ni
Algeria阿尔及利亚A Nhĩ Cập Lợi ÁAlgeria; An-giê-ri
Andorra安道尔An Đạo NhĩAndorra
Angola安哥拉An Ca LạpAngola; Ăng-gô-la
Antigua and Barbuda安地卡及巴布達An Địa Tạp Cập Ba Bố ĐạtAntigua và Barbuda; An-gi-gua và Ba-bu-đa
Argentina阿根廷Á Căn ĐìnhArgentina; Ác-hen-ti-na
Armenia亞美尼亞Á Mĩ Ni ÁArmenia; Ác-mê-ni-a
Australia澳大利亚Úc Đại Lợi ÁÚc; Australia; Ô-xtrây-li-a
Austria奥地利Áo Địa LợiÁo
Azerbaijan阿塞拜疆A Tắc Bái CươngAzerbaijan; A-déc-bai-dan
Bahamas巴哈马Ba Ha MãBahamas; Ba-ha-mát
Bahrain巴林Ba LâmBahrain; Ba-ranh
Bangladesh孟加拉国Mạnh Gia Lạp QuốcBangladesh; Băng-la-đét
barbados-tieng-han-viet

Barbados 巴巴多斯 Ba Ba Đa Tư Barbados; Bác-ba-đốt

Barbados巴巴多斯Ba Ba Đa TưBarbados; Bác-ba-đốt
Belarus白俄羅斯Bạch Nga La TưBelarus; Bê-la-rút
Belgium比利時Bỉ Lợi ThờiBỉ
Belize伯利兹Bá Lợi TưBelize; Bê-li-xê
Benin贝宁Bối NinhBenin; Bê-nanh
Bhutan不丹Phu ĐanBhutan; Bu-tan
Bolivia玻利维亚Pha Lợi Duy ÁBolivia; Bô-li-vi-a
Bosnia and Herzegovina波斯尼亚和黑塞哥维那Ba Tư Ni Á và Hắc Tắc Ca Duy NaBosnia và Herzegovina; Bo-xi-a Héc-dê-gô-vi-na
Botswana博茨瓦纳Bác Từ Ngõa NạpBotswana; Bốt-xoa-na
Brazil巴西Ba TâyBrazil; Bra-xin
Brunei Darussalam文莱Văn LaiBrunei; Bru-nây
Bulgaria保加利亚Bảo Gia Lợi ÁBulgaria; Bun-ga-ri
Burkina Faso布吉納法索Bố Cát Nạp Pháp SáchBurkina Faso; Buốc-ki-na Pha-xô
Burundi布隆迪Bố Long ĐịchBurundi; Bu-run-đi
cabo-verde-tieng-han-viet

Cabo Verde 佛得角 Phật Đắc Giác Cape Verde; Cáp-ve

Cabo Verde佛得角Phật Đắc GiácCape Verde; Cáp-ve
Cambodia柬埔寨Giản Bộ TrạiCampuchia; Cam-pu-chia
Cameroon喀麦隆Khách Mạch LongCameroon; Ca-mơ-run
Canada加拿大Gia Nã ĐạiCanada; Ca-na-đa
Central African Republic中非Trung PhiTrung Phi
Chad乍得Sạ ĐắcChad; Sát
Chile智利Trí LợiChile; Chi-lê
china

China 中国 Trung Quốc Trung Quốc; Trung Hoa

China中国Trung QuốcTrung Quốc; Trung Hoa
Colombia哥伦比亚Ca Luân Bỉ ÁColombia; Cô-lôm-bi-a
Comoros科摩罗Khoa Ma LaComoros; Cô-mo
Republic of the Congo刚果(布)Cương Quả (Bố)Cộng hòa Congo; Công-gô; Cộng hòa Công-gô
Costa Rica哥斯达黎加Ca Tư Đạt Lê GiaCosta Rica; Cốt-xta-ri-ca
Côte d’Ivoire科特迪瓦Khoa Đặc Địch NgõaBờ Biển Ngà; Cốt-đi-voa; Côte d’Ivoire
Croatia克罗地亚Khắc La Địa ÁCroatia; Crô-a-ti-a
Cuba古巴Cổ BaCuba; Cu-ba
Cyprus賽普勒斯Tái Phổ Lặc TưSíp
Czech Republic捷克Tiệp KhắcSéc
Democratic People’s Republic of Korea朝鲜Triều TiênCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên; Bắc Triều Tiên; Bắc Triều; Triều Tiên
Democratic Republic of the Congo刚果(金)Cương Quả (Toàn)Cộng hòa Dân chủ Congo; Cộng hoà dân chủ Công-gô
Denmark丹麥Đan MạchĐan Mạch
Djibouti吉布提Cát Bố ThìDjibouti; Gi-bu-ti
dominica-ten-han-viet

Dominica 多米尼克 Đa Mễ Ni Khắc Dominica; Đô-mi-ni-ca-na

Dominica多米尼克Đa Mễ Ni KhắcDominica; Đô-mi-ni-ca-na
Dominican Republic多米尼加Đa Mễ Ni GiaCộng hòa Dominican; Cộng hòa Đô-mi-ni-ca-na
Ecuador厄瓜多尔Ách Qua Đa NhĩEcuador; Ê-cu-a-đo
Egypt埃及Ai CậpAi Cập
El Salvador薩爾瓦多Tát Nhĩ Ngõa ĐaEl Salvador; En Xan-va-đo
Equatorial Guinea赤道几内亚Xích Đạo Cơ Nội ÁGuinea Xích đạo; Ghi-xê Xích đạo
Eritrea厄立特里亚Ngỏa Lập Đặc Lí ÁEritrea; Ê-ri-tơ-rê-a
Estonia爱沙尼亚Ái Sa Ni ÁEstonia; E-xtô-ni-a
Eswatini史瓦帝尼Sử Ngõa Đế NiEswatini
Ethiopia衣索比亞Y Tác Bí ÁEthiopia; Ê-ti-ô-pi-a
Fiji斐济Phi TếFiji; Phi-gi
Finland芬兰Phân LanPhần Lan
France法国Pháp QuốcPháp
Gabon加彭Gia BangGabon; Ga-bông
Republic of The Gambia冈比亚Cộng hòa Cương Bí ÁGambia; Găm-bi-a
geogria-ten-han-viet

Georgia 格鲁吉亚 Cách Lỗ Cát Á Gruzia; Giê-oóc-gi-a; Georgia (ít phổ biến)

Georgia格鲁吉亚Cách Lỗ Cát ÁGruzia; Giê-oóc-gi-a; Georgia (ít phổ biến)
Germany德國Đức QuốcĐức
Ghana加纳Gia NạpGhana; Gha-na
Greece希臘Hi LạpHy Lạp
Grenada格瑞那達Các Thụy Na ĐạtGrenada; Grê-na-đa
Guatemala危地马拉Nguy Địa Mã LạpGuatemala; Goa-tê-ma-la
Guinea几内亚Cơ Nội ÁGuinea; Ghi-nê
Guinea-Bissau几内亚比绍Cơ Nội Á Bí ThiệuGuinea-Bissau; Ghi-nê Bít-xao
Guyana圭亚那Khuê Á NaGuyana; Guy-a-na
Haiti海地Hải ĐịaHaiti; Ha-i-ti
Honduras洪都拉斯Hồng Đô Lạp TưHonduras; Hon-đu-rát
Hungary匈牙利Hung Nha LợiHungary; Hung-ga-ri
Iceland冰島Băng ĐảoIceland; Ai-xơ-len
india-ten-han-viet

India 印度 Ấn Độ Ấn Độ

India印度Ấn ĐộẤn Độ
Indonesia印尼Ấn NiIndonesia; In-đô-nê-si-a
Islamic Republic of Iran伊朗Y LãngIran; I-ran
Iraq伊拉克Y Lạp KhắcIraq;I-rắc
Ireland爱尔兰Ái Nhĩ LanIreland; Ai-len
Israel以色列Dĩ Sắc LiệtIsrael; I-xra-en
Italy義大利Nghĩa Đại LợiItaly; Italia; Ý
Jamaica牙买加Nha Mãi GiaJamaica; Gia-mai-ca
Japan日本Nhật BảnNhật Bản; Nhật
Jordan约旦Ước ĐánJordan; Gioóc-đa-ni
Kazakhstan哈萨克斯坦Cáp Tát Khắc Tư ThảnKazakhstan; Ca-dắc-xtan
Kenya肯尼亚Khải Ni ÁKenya; Kê-ni-a
Kiribati基里巴斯Cơ Lí Ba TưKiribati; Ki-ri-ba-ti
Kuwait科威特Khoa Uy ĐặcKuwait; Cô-oét
kyrgyzstan-tieng-han-viet

Kyrgyzstan 吉尔吉斯斯坦 Cát Nhĩ Cát Tư Tư Thản Kyrgyzstan; Cư-rơ-gư-dơ-xtan

Kyrgyzstan吉尔吉斯斯坦Cát Nhĩ Cát Tư Tư ThảnKyrgyzstan; Cư-rơ-gư-dơ-xtan
Lao People’s Democratic Republic老挝Lão QuaLào
Latvia拉脫維亞Lạp Thoát Duy ÁLatvia; Lát-vi-a
Lebanon黎巴嫩Lê Ba NộnLiban; Lebanon; Li Băng
Lesotho賴索托Lại Sách ThácLesotho; Lê-xô-thô
Liberia利比里亚Lợi Bỉ Lí ÁLiberia; Li-bê-ri-a
Libya利比亞Lợi Bỉ ÁLibya; Libi
Liechtenstein列支敦斯登Liệt Chi Đôn Tư ĐăngLiechtenstein; Lít-ten-xơ-tên; Lích-tên- xtanh; Lích-then-xtai-in
Lithuania立陶宛Lập Đào UyênLitva
Luxembourg卢森堡Lư Xâm BảoLuxembourg; Lúc-xăm-bua
Madagascar马达加斯加Mã Đạt Gia Tư GiaMadagascar; Ma-đa-gát-xca
Malawi马拉维Mã Lạp DuyMalawi; Ma-la-uy
Malaysia马来西亚Mã Lai Tây ÁMalaysia; Ma-lai-xi-a; Mã Lai
Maldives馬爾地夫Mã Nhĩ Địa PhuMaldives; Man-đi-vơ
Mali马里Mã LíMali; Ma-li
malta-tieng-han-viet

Malta 馬爾他 Mã Nhĩ Tha Malta; Man-ta

Malta馬爾他Mã Nhĩ ThaMalta; Man-ta
Marshall Islands马绍尔群岛Mã Thiệu Nhĩ Quần đảoQuần đảo Marshall; Quần đảo Mác-san
Mauritania毛里塔尼亚Mao Lí Tháp Ni ÁMauritania; Mô-ri-ta-ni
Mauritius模里西斯Mô Lí Tây TưMauritius; Mô-ri-xơ
Mexico墨西哥Mặc Tây CaMexico; Mễ Tây Cơ; Mê-hi-cô
Federated States of Micronesia密克羅尼西亞聯邦Mật Khắc Na Li Tây Á Liên bangLiên bang Micronesia; Liên bang Mi-crô-nê-di-a
Monaco摩納哥Ma Nạp CaMonaco; Mô-na-cô
Mongolia蒙古國Mông Cổ QuốcMông Cổ
Montenegro蒙特內哥羅Mông Đặc Nội Ca LaMontenegro; Môn-tê-nê-grô
Morocco摩洛哥Ma Lạc CaMorocco; Maroc; Ma-rốc
Mozambique莫桑比克Mạc Tang Bỉ KhắcMozambique; Mô-dăm-bích
Myanmar緬甸Miến ĐiệnMyanmar; Myanma; Mi-an-ma
Namibia纳米比亚Nạp Mể Bỉ ÁNamibia; Nam-mi-bi-a
Nauru瑙鲁Lão NỗNauru; Nau-ru
nepal-han-viet

Nepal 尼泊尔 Ni Phách Nhĩ Nepal; Nê-pan

Nepal尼泊尔Ni Phách NhĩNepal; Nê-pan
Netherlands荷兰Hà LanHà Lan
New Zealand新西蘭Tân Tây LanNew Zealand; Niu Di-lân
Nicaragua尼加拉瓜Ni Gia Lạp QuaNicaragua; Ni-ca-ra-goa
Niger尼日尔Ni Nhật NhĩNiger; Ni-giê
Nigeria奈及利亞Nại Cập Lợi ÁNigeria; Ni-giê-ri-a

 

North Macedonia北馬其頓Bắc Mã Kỳ ĐốnBắc Macedonia; Bắc Ma- xê-đô-ni-a
Norway挪威Na UyNauy; Na Uy
Oman阿曼A ManOman; Ô-man
Pakistan巴基斯坦Ba Cơ Tư ThảnPakistan; Pa-ki-xtan
Palau帛琉Bạch LưuPalau; Pa-lau; Pa-lao
Panama巴拿马Ba Nã MãPanama;Pa-na-ma

 

Papua New Guinea巴布亚新几内亚Ba Bố Á Tân Kỉ Nội ÁPapua New Guinea; Pa-pua Niu Ghi-nê
Paraguay巴拉圭Ba Lạp KhuêParaguay; Pa-ra-goay
Peru秘魯Bí LỗPeru; Pê-ru
Philippines菲律賓Phi Luật TânPhilippines; Phi-líp-pin
Poland波蘭Ba LanBa Lan
Portugal葡萄牙Bồ Đào NhaBồ Đào Nha
Qatar卡塔尔Ca Tháp NhĩQatar; Ca-ta
Republic of Korea韩国Hàn QuốcHàn Quốc

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến bạn trọn bộ tên các quốc gia với đầy đủ cách viết hán việt, phiên âm… Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Công ty dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Phiên âm tên các nước; #Tên tất cả các nước trên the giới; #Từ Hán Việt các nước; #Phiên âm tiếng Việt các nước; #Tên quốc gia tiếng Hán; #Tên các nước bằng tiếng Việt; #Nước Mỹ tiếng Hán Việt; #Tên địa danh Hán Việt