0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên nam tiếng Trung: Những cái tên tiếng Trung hot nhất năm nay

Tên nam tiếng Trung được rất nhiều người quan tâm trong những năm gần đây. Tên tiếng Trung thường nghe rất hay và có nhiều ý nghĩa đặc biệt, hơn nữa lại có nhiều điểm tương đồng với tiếng Việt nên hiện nay nhiều người có xu hướng đặt tên con trai, con gái tiếng Trung. Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đọc những cái tên tiếng Trung dành cho nam và nữ hot nhất hiện nay, được nhiều bố mẹ đặt cho con trong năm 2022, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình

ten-trung-quoc-cho-nam

1. Bạch Nhược Đông

2. Bạch Phong Thần

3. Bạch Tuấn Duật

4. Bạch Tử Du

5. Bạch Tử Hàn

6. Bạch Tử Hy

7. Bạch Tử Liêm

8. Bạch Tử Long

9. Bạch Thiển

10. Bạch Thiên Du

11. Ái Tử Lạp

12. An Vũ Phong

13. Anh Nhược Đông

14. Âu Dương Dị

15. Âu Dương Hàn Thiên

16. Âu Dương Thiên Thiên

17. Âu Dương Vân Thiên

18. Bác Nhã

19. Huân Bất Đồ

20. Huân Cơ

21. Huân Hàn Trạc

22. Huân Khinh Dạ

23. Huân Nguyệt Du

24. Huân Phàm Long

25. Huân Từ Liêm

26. Huân Tử Phong

27. Huân Thiên Hàn

28. Huân Vi Định

29. Huân Vô Kỳ

30. Huân Vu Nhất

31 . Huyền Hàn

32. Huyền Minh

33. Huyết Bạch

34. Huyết Bạch Vũ Thanh

35. Huyết Na Tử

36. Huyết Ngạn Nhiên

37. Huyết Ngôn Việt

38. Huyết Từ Ca

39. Huyết Tư Khả

40. Huyết Tử Lam

41. Huyết Tử Lam

42. Huyết Tử Thiên Vương

43. Huyết Tư Vũ

44. Huyết Thiên Thần

45. Huyết Thiên Thần

46. Huyết Vô Phàm

47. Kim Triệu Phượng

48. Kha Luân

49. Khải Lâm

50. Khánh Dương

52. Khinh Hoàng

53. Không Vũ

54. Lạc Nguyệt Dạ

55. Lam Ly

56. Lam Tiễn

57. Lam Vong Nhiệt Đình

58. Lãnh Hàn

59. Lãnh Hàn Thiên Lâm

60. Lãnh Hàn Thiên Lâm

61. Lãnh Tuyệt Tam

62 . Lăng Bạch Ngôn

63. Lăng Phong Sở

64. Lăng Thần Nam

65. Bạch Á Đông

66. Bạch Doanh Trần

67. Bạch Đăng Kỳ

68. Bạch Đồng Tử

69. Bạch Hải Châu

70. Bạch Kỳ Thiên

71. Bạch Khinh Dạ Lưu

72. Tử Hàng Ba

73. Bạch Lăng Đằng

74. Bạch Liêm Không

75. Ái Tử Lạp

76. An Vũ Phong

77. Anh Nhược Đông

78. Âu Dương Dị

79. Âu Dương Hàn Thiên

80. Âu Dương Thiên Thiên

81. Âu Dương Vân Thiên

82. Bác Nhã

83. Bạch Á Đông

84. Bạch Doanh Trần

85. Cửu Vương

86. Châu Khánh Dương

87. Châu Nguyệt Minh

88. Chi Vương Nguyệt Dạ

89. Chu Hắc Minh

90. Chu Hoàng Anh

91. Chu Kỳ Tân

92. Chu Nam Y

93. Chu Tử Hạ

94. Chu Thảo Minh

95. Chu Trình Tây Hoàng

96. Chu Vô Ân

97. Chu Y Dạ

98. Dạ Chi Vũ Ưu

99. Dạ Đặng Đăng

100. Dạ Thiên

101. Dạ Thiên Ẩn Tử

102. Dịch Khải Liêm

103. Diệp Chi Lăng

104. Diệp Hàn Phòng

105. Diệp Lạc Thần

106. Diệp Linh Phong

107. Doãn Bằng

108. Doanh Chính

109. Duy Minh

110. Dương Diệp Hải

111. Dương Dương

112. Dương Hàn Phong

113. Dương Lâm Nguyệt

114. Lý Tín

115. Lý Thiên Vỹ

116. Lý Việt

117. Mạc Hàn Lâm

118. Mạc Khiết Thần

119. Mạc Lâm

120. Mạc Nhược Doanh

121. Mạc Phong Tà

122. Mạc Quân Nguyệt

123. Mai Trạch Lăng

124. Mạn Châu Sa Hoàng

125. Mặc Hàn

126. Mặc Hiền Diệu

127. Mặc Khiết Thần

128. Mặc Khinh Vũ

129. Mặc Nhược Vân Dạ

130. Mặc Tư Hải

131. Mặc Tử Hoa

132. Mặc Thi Phàm

133. Minh Hạ

134. Minh Hạo Kỳ

135. Minh Hạo Vũ

136. Mộc Khinh Ưu

137. Dương Nhất Hàn

138. Độc Cô Tư Thần

139. Độc Cô Thân Diệp

140. Đông Bông

141. Đông Hoàng

142. Đông Phương Bất Bại

143. Đông Phương Hàn Thiên

144. Đông Phương Tử

145. Đường Nhược Vũ

146. Giang Hải Vô Sương

147. Hạ Tử Băng

148. Hà Từ Hoàng

149. Hải Lão

150. Hàn Bạo

Tên tiếng Trung hay cho nam lạnh lùng

  • ten-nam-tieng-trung-lanh-lung

    Lãnh Huyết

  • Phong Thanh Dương
  • Hoắc Thiệu Hằng
  • Hắc Nguyệt
  • Phong Thần Vũ
  • Dương Lâm Nguyệt
  • Hàn Tử Lam
  • Hướng Vấn Thiên
  • Lục Thừa Phong
  • Quách Khiếu Thiên
  • Sát Thiên Mạch
  • Lăng Phong Sở
  • Song Thiên Lãnh
  • Huyết Vô Phàm
  • Đới Chí Vĩ
  • Tử Lam Phong

Họ và tên tiếng Trung hay cho nam

ten-cho-nam-tieng-trung

1. 修 杰: Tu Kiệt

2. 俊 豪: Tuấn Hào

3. 俊 朗: Tuấn Lãng

4. 俊 哲: Tuấn Triết

5. 清 怡: Thanh Di

6. 绍 辉: Thiệu Huy

7. 嘉 懿: Gia Ý

8. 楷 瑞: Giai Thụy

9. 鹤 轩: Hạc Hiên

10. 皓 轩: Hạo Hiên

11. 豪 健: Hào Kiện

12. 熙 华: Hi Hoa

13. 雄 强: Hùng Cường

14. 建 功: Kiến Công

15. 凯 泽: Khải Trạch

16. 康 裕: Khang Dụ

17. 朗 诣: Lãng Nghệ

18. 立 诚: Lập Thành

18. 明 诚: Minh Thành

19. 明 哲: Minh Triết

20. 明 远: Minh Viễn

21. 新 荣: Tân Vinh

22. 淳 雅: Thuần Nhã

23. 泽 洋: Trạch Dương

24. 伟 祺: Vĩ Kỳ

25. 伟 诚: Vĩ Thành

26. 越 彬: Việt Bân

27. 越 泽: Việt Trạch

28. 懿 轩: Ý Hiên

29. 英 杰: Anh Kiệt

30. 博 文: Bác Văn

31. 高 朗: Cao Lãng

32. 高俊: Cao Tuấn

33. 怡 和: Di Hòa

34. 德 海: Đức Hải

35. 德 厚: Đức Hậu

36. 德 辉: Đức Huy

Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nam

ten-co-trang-trung-quoc

1. 高 朗 /gāo lǎng/ – Cao Lãng: Khí chất và phong cách thanh cao, hào sảng.

2. 皓 轩 /hào xuān/ – Hạo Hiên: Quang minh lỗi lạc, khí vũ hiên ngang.

3. 嘉 懿 /jiā yì/ – Gia Ý: Hai từ Gia và Ý đều mang nghĩa tốt đẹp.

4. 俊 朗 /jùn lǎng/ -Tuấn Lãng: Sáng sủa khôi ngô tuấn tú.

5. 雄强 /xióng qiáng/ – Hùng Cường: là tên nam cổ trang mang ý nghĩa khỏe mạnh, mạnh mẽ.

6. 修 杰 /xiū jié/ – Tu Kiệt: Chữ Tu mô tả dáng người thon dài, Kiệt: người tài giỏi; người xuất chúng.

7. 懿 轩 /yì xuān/ – Ý Hiên: 懿: tốt đẹp, 轩: Khí vũ hiên ngang.

8. 英 杰 /yīng jié/ – Anh Kiệt: Anh tuấn, kiệt xuất.

9. 越 彬 /yuè bīn/ – Việt Bân: 彬: Văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn.

10. 豪 健 /háo jiàn/ – Hào Kiện: là tên nam cổ trang mang ý nghĩa mạnh mẽ, khí phách.

11. 熙 华 /xī huá/ – Hi Hoa: Vẻ ngoài sáng sủa.

12. 淳 雅 /chún yǎ/ – Thuần Nhã: Thanh nhã, mộc mạc.

13. 鹤 轩 /hè xuān/ – Hạc Hiên: Nhàn vân dã hạc, khí độ bất phàm.

14. 明 远 /míng yuǎn/ – Minh Viễn: Người có suy nghĩ thấu đáo và sâu sắc.

15. 朗 诣 /lǎng yì/ – Lãng Nghệ: là tên cổ trang hay cho nam mang ý nghĩa người thông suốt, độ lượng.

16. 明 哲 /míng zhé/ – Minh Triết: Sáng suốt, thức thời, biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lý.

17. 伟 诚 /wěi chéng/ – Vĩ Thành: Vĩ đại, chân thành.

18. 博 文 /bó wén/ – Bác Văn: Học rộng tài cao.

19. 高 俊 / gāo jùn/ – Cao Tuấn: Người cao siêu, phi phàm.

20. 俊 豪 / jùn háo/ – Tuấn Hào: tên cổ trang hay cho nam mang ý nghĩa người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất.

21. 俊 哲 /jùn zhé/ – Tuấn Triết: Người có tài trí bất phàm.

22. 泽 洋 /zé yang/ – Trạch Dương: Biển mênh mông.

23. 凯 泽 /kǎi zé/ – Khải Trạch: Hòa thuận, vui vẻ.

24. 楷 瑞 /kǎi ruì/ – Giai Thụy; 楷: May mắn, cát tường.

25. 康 裕 /kāng yù/ – Khang Dụ: Khỏe mạnh, nở nang (bắp thịt).

26. 清 怡 / qīng yí/ – Thanh Di: Thanh bình , hòa nhã.

27. 绍 辉 /shào huī/ – Thiệu Huy: Huy hoàng, xán lạn, rực rỡ.

28. 伟 祺 /wěi qí/ – Vĩ Kỳ: Vĩ đại, may mắn, cát tường.

29. 新 荣 /xīn róng/ – Tân Vinh: Sự phồn thịnh mới trỗi dậy.

30. 鑫 鹏 /xīn péng/ – Hâm Bằng: 鑫: tiền của nhiều; 鹏: loài chim lớn nhất trong truyền thuyết.

31. 怡 和 /yí hé/ – Di Hòa: là tên cổ trang hay cho nam mang ý nghĩa vui vẻ, hòa nhã.

Nickname tiếng Trung

  • 左撇子(Zuo PieZi): Người thuận tai trái
  • 小平头(Xiao PingTou): Người đầu nhỏ
  • 独眼龙(Du YanLong): Mắt một mí
  • 极 客(Ji Ke): Chuyên viên máy tính
  • 大侠(Da Xia) : Anh hùng
  • 低头 族(Di TouZu) : Cây cung
  • 肌肉男(Ji RouNan): Người đàn ông cơ bắp
  • 和尚(He Shang) : Nhà sư
  • 书 呆(Thư Đại): Mọt sách
  • 老 铁(Lao Tie): Chiếc bàn ủi cũ
  • 老王(Lão Vương): Lão Vương
  • 纯 爷们(Chun YeMen): Người đàn ông đích thực
  • 唐僧(Tang Seng) : Đường Tăng

Tên tiếng Trung hay cho nam trong game

TênÝ Nghĩa
Anh Kiệt  Anh tuấn – kiệt xuất.
Ảnh Quân Người có dáng dấp của bậc Quân Vương.
Bác Văn Giỏi giang, là người học rộng tài cao
Bách Điền Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng).
Cảnh Nghi Dung mạo như ánh Mặt Trời.
Cao Lãng Khí chất và phong cách thoải mái
Cao Tuấn Người cao siêu, khác thường, phi phàm
Chí Thần Chí lớn bắc đẩu tới nơi vua chúa.
Dạ Nguyệt Mặt Trăng mọc trong đêm. Tỏa sáng muôn nơi.
Di Hòa Tính tình hòa nhã, vui vẻ.
Đình LânKỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm.
Đông Quân Làm chủ mùa Đông.
Dục Chương Tia nắng chiếu rọi trên sông.
Đức Hải Công đức to lớn giống với biển cả.
Đức Huy Ánh chiếu rực rỡ của nhân từ, nhân đức.
Gia Ý Cùng mang một nghĩa tốt đẹp.
Giai Thụy Tấm gương, sự cát tường, may mắn
Hạ Vũ Cơn mưa mùa hạ.

Tên tiếng Trung hiếm

TTTên tiếng ViệtChữ TrungPhiên âmÝ nghĩa tên tiếng Trung hay
1Anh Kiệt英杰Yīng BiéAnh tuấn, kiệt xuất. Là một tên Trung Quốc hay rất được yêu thích, người mang tên này được kỳ vọng sẽ trở thành một người thông minh, tài giỏi, phí phách hơn người.
2Ảnh Quân影君Yǐng JūnNgười có dáng dấp của bậc Quân Vương.
3Bác Văn博文Bó WénTrong tiếng Trung, Bác Văn biểu thị cho người uyên bác, giỏi giang, là người học rộng tài cao.
4Bách Điền百 田Bǎi TiánChỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng).
5Cảnh Nghi景 仪Jǐng YíLà một tên tiếng Trung hiếm dành cho con trai. Cảnh Nghi có nghĩa là dung mạo như ánh Mặt Trời.
6Cao Lãng高朗Gāo LǎngChỉ người có khí chất và dáng vẻ thoải mái.
7Cao Tuấn高俊Gāo JùnCao siêu, khác người – siêu phàm.
8Chí Thần志宸Zhì ChénChí Thần trong tiếng Trung tượng trưng cho người có ý chí, bền bỉ và sáng lạn.
9Dạ Nguyệt夜 月Yè YuèDạ Nguyệt có nghĩa là mặt Trăng mọc trong đêm. Hàm nghĩa tỏa sáng muôn nơi.
10Di Hòa怡和Yí HéTên này gợi lên hình ảnh một người con trai có tính tình hòa nhã, vui vẻ.
12Đình Lân婷麟Tíng LínKỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm.
13Đông Quân冬 君Dōng JūnÔng vua hướng Đông. Ngoài ra còn có hàm nghĩa con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân.
11Dục Chương昱漳Yù ZhāngTia nắng chiếu rọi trên sông.
14Đức Hải德海Dé HǎiĐức Hải có nghĩa là công đức to lớn giống với biển cả.
15Đức Hậu德厚Dé HòuTượng trưng cho một người con trai nhân hậu.
16Đức Huy德辉Dé HuīCái tên gợi lên hình ảnh ánh chiếu rực rỡ của nhân từ, nhân đức.
17Gia Ý嘉懿Jiā YìGia và Ý: Cùng mang một nghĩa tốt đẹp.
18Hạ Vũ夏 雨Xià YǔTrong tiếng Trung, Hạ Vũ có nghĩa là cơn mưa mùa hạ.
19Hạo Hiên皓轩Hào XuānHạo Hiên là cái tên hay và ý nghĩa trong danh sách tên tiếng Trung hiếm mà FAQTrans tổng hợp. Tên này có nghĩa là quang minh lỗi lạc.
20Hùng Cường雄强Xióng QiángNgười mang tên này được kỳ vòng luôn mạnh mẽ, khỏe mạnh và vững vàng trong cuộc sống. Không sợ những khó khăn phía trước, luôn cố gắng vượt qua tất cả.
21Kiến Công建功Jiàn GōngKiến công lập nghiệp.
22Lập Tân立 新Lì XīnLập Tân biểu thị cho người gây dựng, sáng tạo nên điều mới mẻ, giàu giá trị.
23Lập Thành立诚Lì ChéngThành thực, chân thành,  trung thực.
24Minh Thành明诚Míng ChéngLà người chân thành, người sáng suốt, tốt bụng.
25Minh Triết明哲Míng ZhéThấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời.
26Minh Viễn明远Míng YuǎnNgười mang ý nghĩ sâu sắc, thấu đáo.
27Nhật Tâm日 心Rì XīnNhật Tâm trong tiếng Trung có nghĩa là tấm lòng tươi sáng giống ánh nắng Mặt Trời.
28Quang Dao光 瑶Guāng YáoÁnh sáng của Ngọc.
29Sở Tiêu所 逍Suǒ XiāoSở Tiêu có nghĩa là chốn an nhàn, không bó buộc tự tại.
30Sơn Lâm山 林Shān LínNúi rừng bạt ngàn.
31Tán Cẩm赞 锦Zàn JǐnQuý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi.
32Tân Vinh新荣Xīn RóngSự phồn vượng mới trỗi dậy.
33Thanh Di清怡Qīng YíHòa nhã, thanh bình.
34Thiệu Huy绍辉Shào Huī绍: Nối tiếp, kế thừa; 辉: Huy hoàng, rực rỡ, xán lạn.
35Tiêu Chiến肖 战Xiào ZhànChiến đấu cho tới cùng.
36Tinh Húc星 旭Xīng XùNgôi sao đang tỏa sáng.
37Trạch Dương泽洋Zé YangBiển rộng.
39Triều Vũ晧宇Hào YǔDiện mạo phi phàm, không gian rộng lớn.
38Trình Tranh程 崢Chéng ZhēngSống có khuôn phép, tài hoa bạt tụy.
40Trục Lưu逐 流Zhú LiúCuốn theo dòng nước.
42Tử Đằng子 腾Zi TéngNổi bật trong danh sách tên tiếng Trung hiếm. Tử Đằng mang ý nghĩa ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm.
41Tử Dương紫阳Zǐ YángMặt trời màu tím – ngụ ý Mặt trời đang đỉnh cao.
43Tu Kiệt修杰Xiū JiéTu: Mô tả dáng hình người dong dỏng cao; và Kiệt: Chỉ người  xuất sắc, tài giỏi.
44Tử Sâm子 琛Zi ChēnĐứa con nâng niu.
45Tư Truy思 追Sī ZhuīTruy tìm ký ức.
46Tử Văn子 聞Zi WénNgười hiểu biết rộng, giàu tri thức.
47Tuấn Hào俊豪Jùn HáoNgười có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất.
48Tuấn Lãng俊朗Jùn LǎngBiểu thị cho một chàng trai khôi ngô tuấn tú, sáng sủa.
49Tuấn Triết俊哲Jùn ZhéTên này trong tiếng Trung có hàm ý chỉ người có tài trí bất phàm, sáng suốt.
50Vân Hi云 煕Yún XīVân Hi trong tiếng Trung có nghĩa là tự tại như mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ.
51Vĩ Kỳ伟祺Wěi Qí伟: Vĩ đại, 祺: May mắn, cát tường.
52Vĩ Thành伟诚Wěi ChéngVĩ đại, sự chân thành.
53Việt Bân越彬Yuè Bīn彬: Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn.
54Việt Trạch越泽Yuè Zé泽: Nguồn nước to lớn.
55Vong Cơ忘 机Wàng JīTên này chỉ người có lòng không tạp niệm.
56Vu Quân芜 君Wú JūnChúa tể một vùng cỏ hoang.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến Tên nam tiếng Trung: Những cái tên tiếng Trung hot nhất năm 2022. Trong đó, chúng tôi chia sẻ danh sách những cái tên tiếng Trung trong ngôn tình dành cho nam; họ và tên tiếng Trung hay cho nam; tên tiếng Trung cổ trang hay cho nam; nickname tiếng Trung; tên tiếng Trung hay cho nam trong game; tên tiếng Trung hiếm… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tên tiếng Trung hay cho nam lạnh lùng; #Họ và tên tiếng Trung hay cho nam; #Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nam; #Nickname tiếng Trung; #Tên tiếng Trung hay cho nam trong game; #Tên tiếng Trung hiếm; #Tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình; #Tên tiếng Trung của bạn La gì