0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên tiếng Hà Lan hay cho nữ hợp xu hướng mới nhất

Tên tiếng Hà Lan hay cho nữ là nội dung được tìm kiếm khá nhiều, chính vì thế chúng tôi lên danh sách những tên tiếng Hà Lan cho nữ phổ biến nhất hiện nay. Cái tên sẽ gắn liền với cuộc đời của mỗi con người, do đó ai cũng mong muốn mình có một cái tên đẹp, ấn tượng. Tên tiếng Hà Lan còn có thể sử dụng để làm biệt danh; tên cho bảng hiệu; thậm chí là tên cho các nhân vật trong game… Vậy hãy cùng chúng tôi điểm qua một số cái tên tiếng Hà Lan ấn tượng, đang là xu hướng của năm 2023 này nhé.

Tên tiếng Hà Lan hay cho nữ

ho-ten-tieng-ha-lan

#TênÝ nghĩa
1Agnestrong sạch, tinh khiết, thánh thiện
2Alexandrabảo vệ của afweerder người đàn ông
3AliciaThuộc dòng dõi cao quý
4Amandaamiable cô gái
5AmberStenchant
6Amytình yêu, tình yêu
7Andreadương vật, nam tính, dũng cảm
8AngelaThiên thần / Các thiên thần
9Angelique 
10AnitaDuyên dáng, ngọt ngào và cay đắng, buồn
11Anja/ Ngọt
12Anke/ Ngọt
13AnnaAnna là danh từ riêng chỉ người, là tên riêng được đặt cho con gái ở các nước Châu Âu, Châu Mỹ thường có nghĩa: sự ân sủng, sự biết ơn. 
Theo gốc tiếng Latin, Anna có nghĩa là sự tao nhã. 
Vì ý nghĩa của cái tên Anna nhẹ nhàng, thanh tao như vậy, nên ở Việt Nam rất nhiều bạn trẻ trâu chưa xuất ngoại lần nào, cũng tự xướng tên Anna, ví dụ: Anna Yến, Anna Nguyễn, Anna Phạm,.
Người có tên này thường có đời sống nội tâm phong phú, cảm thông với người khác và có xu hướng về nghệ thuật
14Anneđáng yêu, duyên dáng
15Anneke/ Ngọt
16Anneliesđáng yêu, duyên dáng
17AnnemarieDuyên dáng, ngọt ngào và cay đắng, buồn
18AnnemiekeDuyên dáng, ngọt ngào và cay đắng, buồn
19Annikangọt ngào
20Anouk“Đáng yêu”, “ân sủng”
21Ashleyrừng essebomen
22AstridThiên Chúa làm đẹp
23Barbara“Savage” hoặc “hoang dã”
24Bianca, trắng bóng
25BoNhỏ bé của Beauregard: Tôn trọng, đánh giá cao (dịch theo nghĩa đen là nhìn đẹp / đẹp trai). Cũng là một biến thể của Beau: Khá.
26Brendagươm
27Brigittesiêu phàm
28Brittsiêu phàm
29Carlacó nghĩa là giống như một anh chàng
30Carmenbài hát, bài hát
31Carolinecó nghĩa là giống như một anh chàng
32ChantalBài hát
33Charlotterằng con người tự do
34ChayenneTên này quay ngược lại Chayenne ban nhạc. Nguồn gốc của tên không được biết, nó có thể kết hợp Cheyenne.
35Cheyennevốn of Wyoming
36Cindytừ Kynthos núi
37Claudialame
38Cynthiatừ Kynthos núi
39DagmarHòa bình
40Daisydaisy
41DanaThẩm phán của tôi là Thiên Chúa
42DanielleThiên Chúa là thẩm phán của tôi
43DaniqueThiên Chúa là thẩm phán của tôi
44DaphneTham chiếu đến nữ thần Daphne từ thần thoại Hy Lạp
45DeborahCon ong
46Deminữ thần của nông nghiệp, đất mẹ
47Denisekhả năng sinh sản
48Desireecác yêu cầu
49Dianatỏa sáng
50DominiqueThuộc về Chúa, sinh ra vào ngày của Chúa

Tên tiếng Hà Lan hay cho nam

ten-ha-lan-cho-nu

#TênÝ nghĩa
1Aaronsự chiếu sáng
2Albertbởi hành vi cao quý tuyệt đẹp
3Alexbảo vệ của afweerder người đàn ông
4Alexanderngười bảo vệ
5Andre 
6Andrédương vật, nam tính, dũng cảm
7Anthonyvô giá
8Arieđến từ hoặc cư trú của Adria
9Arjancư dân, từ Adria
10Arjencư dân, từ Adria
11ArneNgười cai trị như là một Eagle
12ArnoNgười cai trị như là một Eagle
13ArthurTừ La Mã tên gia tộc Artorius, có nghĩa là cao quý, can đảm. Vô danh nổi tiếng: huyền thoại thứ sáu thế kỷ Vua Arthur của nước Anh và bàn tròn của các hiệp sĩ. Huyền thoại này từ đầu thế kỷ thứ 9.
14Bartsáng hoặc bóng
15BasMajestic
16Bencon trai của tài sản
17Benjamincon trai của tài sản
18Bertbởi hành vi cao quý tuyệt đẹp
19Bjornchịu
20Bobrực rỡ vinh quang
21Bramcha đẻ của nhiều quốc gia
22BrentRaven, Prince, Flaming / tức giận, Ngài đã sống ở ngọn hải đăng, hôi thối của mình
23Briancao
24BryanCao
25Castừ Lucaníë, ánh sáng
26Casperthủ quỹ
27Cedriccó nguồn gốc từ Cerdic, Anglo-Saxon đầu tiên vua của Wessex
28CeesCác Horned
29Chrisxức dầu
30Christiaanxức dầu
31CoenCó kinh nghiệm trong tư vấn
32ColinConqueror của nhân dân
33DaanThẩm phán Thiên Chúa
34Damianhạn chế
35DaniThẩm phán của tôi là Thiên Chúa, Close, đóng
36DanielThiên Chúa là thẩm phán của tôi
37DannyThiên Chúa là thẩm phán của tôi
38Dave, Những người bạn
39Davidyêu, yêu, người bạn
40Davy, Những người bạn
41Denniskhả năng sinh sản
42Dimitricon trai của Demeter
43Dirkmạnh mẽ trong nhân dân
44DouweChim bồ câu
45Driesdương vật, nam tính, dũng cảm
46Dylanảnh hưởng đến
47Eddysự giàu có, người giám hộ tài sản
48Edwingiàu người bạn
49Emielnói nhỏ nhẹ
50Ericngười cai trị của pháp luật

ten-cho-nam-tieng-ha-lan

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến tên tiếng Hà Lan hay cho nữ. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng đưa ra danh sách họ tên tiếng Hà Lan hay; tên tiếng Hà Lan hay cho nam… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Hà Lan sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.


#Tên tiếng Hà Lan hay; #Họ tên tiếng Hà Lan; #Tên tiếng Pháp hay cho nữ; #Tên tiếng Hà Lan hay cho nam; #Tên tiếng Anh hay cho nữ; #Tên tiếng Hà Lan hãy cho nam; #Tên tiếng Ý hay cho nữ; #Tên tiếng Hàn hay cho nữ