0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên tiếng Nhật hay cho con gái đặc biệt ý nghĩa

Tên tiếng Nhật hay cho con gái là nội dung được nhiều người quan tâm. Cái tên luôn gắn liền với cuộc đời của mỗi con người, do đó ai cũng muốn mang một cái tên đẹp, ý nghĩa. Tên tiếng Nhật không chỉ để gọi tên người mà còn có thể đặt cho các cửa hàng, các cơ sở kinh doanh… theo nhiều ý nghĩa gia chủ mong muốn. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những tên tiếng Nhật hay cho con gái đang được ưa chuộng hiện nay, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Tên tiếng Nhật hay cho con gái

Tên tiếng Nhật mang nghĩa bình an

ten-nu-tieng-nhat

Emi: Bé có nụ cười đẹp như tranh vẽ.

  • Gina: Những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với con.
  • Akiko: Cô gái thuần khiết, đẹp lung linh.
  • Ayaka: tên tiếng Nhật hay cho con gái ý nghĩa bông hoa rực rỡ, toả ngát hương.
  • Kazumi: Cô gái sinh đẹp, dịu dàng.
  • Makaira: Người mang lại hạnh phúc.
  • Nana: Tên một tháng mùa xuân.
  • Naoko: Một đứa trẻ ngoan ngoãn và hiểu chuyện.
  • Sachiko: Em bé mang lại sự may mắn và hạnh phúc.
  • Sayuri: tên Nhật Bản dành cho con gái ý nghĩa bông hoa xinh đẹp.
  • Seika: Sự tươi trẻ, mát lành của mùa hè.
  • Seiko: Đứa trẻ chân thành.
  • Seina: Cô gái ngây thơ và trong sáng.
  • Yuka: tên tiếng Nhật cho con gái là ngôi sao sáng.
  • Yuna: tên tiếng Nhật hay cho con gái ý nghĩa là người con gái mạnh mẽ.
  • Tanami: Một viên ngọc xinh đẹp.
  • Miyuki: Bông hoa tuyết xinh đẹp.
  • Aiko: Một bé gái đáng yêu.
  • Akina: Bông hoa nở rộ vào mùa xuân.
  • Amaya: tên con gái Nhật ý nghĩa là cơn mưa đêm mát lành.

Tên tiếng Nhật mang nghĩa xinh đẹp

ten-tieng-nhat-hay

Azami: Tên một loài hoa.

  • Gwatan: Nữ thần Mặt Trăng.
  • Gin: Vàng bạc, chỉ sự giàu sang phú quý.
  • Hama: Đứa con của biển.
  • Hanako: Đứa con của hoa.
  • Haruko: Mùa xuân (Cái tên rất phù hợp cho những bé sinh vào mùa xuân).
  • Hasuko: tên tiếng Nhật hay cho con gái ý nghĩa là đứa con của hoa sen.
  • Hoshi: Ngôi sao.
  • Kami: tên tiếng Nhật cho con gái là nữ thần.
  • Kazuko: Đứa con đầu lòng.
  • Michi: Cô gái xinh đẹp.
  • Keiko: Đáng yêu.
  • Kimi: Tuyệt trần.
  • Kiyoko: tên con gái ở Nhật ý nghĩa là trong sáng.
  • Kuri: đặt tên con gái tiếng Nhật có nghĩa là hạt dẻ.
  • Machiko: tên tiếng Nhật cho con gái ý nghĩa là người may mắn.
  • Maeko: tên tiếng Nhật hay cho con gái ý nghĩa là cô gái luôn luôn vui vẻ.
  • Masa: Một người chân thành, thẳng thắn.
  • Meiko: Con có sức sống mãnh liệt như một chồi non.

Tên tiếng Nhật tượng trưng cho thiên nhiên

co-gai-nhat

Mika: tên Nhật Bản dành cho con gái là trăng mới

  • Mochi: cô gái có vẻ đẹp tựa trăng rằm.
  • Nami/ Namiko: Sóng biển.
  • Nyoko: Viên ngọc quý giá.
  • Moriko: tên tiếng Nhật hay cho con gái ý nghĩa là con của rừng
  • Murasaki: hoa oải hương (lavender)
  • Nami/Namiko: tên con gái trong tiếng Nhật ý nghĩa là sóng biển
  • Nara: cây sồi
  • Nareda: người đưa tin của Trời
  • Ran: đặt tên con gái tiếng Nhật có nghĩa là hoa súng.
  • Shino: Lá trúc.
  • Rubi: tên tiếng Nhật cho con gái là ngọc bích.
  • Shizu: Cuộc sống bình yên và an lành.
  • Yori: Một người đáng tin cậy.
  • Yoko: Những điều tốt đẹp nhất.
  • Tomi: tên tiếng Nhật hay cho con gái ý nghĩa là sự giàu có.
  • Toku: Sống có đạo đức, biết đối nhân xử thế.
  • Yasu: Sự thanh bình.
  • Haruka: Mùa xuân và mùa hạ.
  • Yuri: đặt tên con gái tiếng Nhật hoa huệ tây
  • Yuuki: Hoàng hôn.
  • Ohara: Cánh đồng.
  • Suki: tên con gái ở Nhật ý nghĩa là đáng yêu.
  • Sumi: Những gì tinh túy nhất.
  • Sushi: Món ăn nổi tiếng ở Nhật.
  • Haruhi: Sự tươi đẹp của mùa xuân.

Tên tiếng Nhật thể hiện tính cách

ten-tieng-nhat-cho-nu

Hitomi: Nét đẹp dịu dàng của người phụ nữ

  • Kichi: Những điều may mắn trong cuộc sống.
  • Kaiyo: Một người đầy lòng bao dung, vị tha.
  • Kana: tên con gái trong tiếng Nhật ý nghĩa là sự xanh tươi, mát lành của cây cỏ.
  • Kaya: Sự trong lành và tinh khiết.
  • Keiko: tên tiếng Nhật hay cho con gái phước lộc và an nhiên.
  • Kiyo: Nhiều may mắn và tốt đẹp.
  • Takara: tên Nhật Bản dành cho con gái là kho báu.
  • Sugi: Cây tuyết tùng.
  • Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
  • Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
  • Hiroko: tên con gái trong tiếng Nhật ý nghĩa là hào phóng
  • Jin: Hiền lành lịch sự
  • Keiko: tên tiếng Nhật hay cho con gái đáng yêu
  • Maeko: thành thật và vui tươi
  • Masa: chân thành, thẳng thắn
  • Misao: trung thành, chung thủy
  • Suki: đáng yêu

Họ tên tiếng Nhật hay cho nữ

ten-nhat-hay

Họ và tên tiếng Nhật Bản

Ý nghĩa

Akiko

Sự trong suốt, sự thuần khiết hoặc nghĩa là mùa thu đẹp lung linh.

Ayaka

Một bông hoa rực rỡ và thơm ngát.

Ayane

Âm thanh rộn ràng và tươi mới.

Emi

Một nụ cười đẹp tựa như tranh vẽ.

Gina

Gina bắt nguồn từ một từ tiếng Hy Lạp và có nghĩa là sinh ra đã mang đến những điều tốt đẹp nhất.

Haruhi

Ngày xuân, mùa của trăm hoa đua nở.

Jona

Chúa nhân từ và chim bồ câu. Những người mang tên này thường được mọi người yêu quý và ngưỡng mộ nhất trong xã hội hoặc trong gia đình.

Kayo

Ánh lửa cháy vào ban đêm hoặc thế hệ xinh đẹp tuyệt vời.

Kazumi

Sự hài hòa, xinh đẹp.

Keiko

Đứa trẻ được ca tụng và được tôn trọng.

Kiku

Hoa cúc tươi đẹp.

Kitiara

Lưỡi gươm đến từ phương Bắc.

Makaira

Người mang lại hạnh phúc.

Mamiko

Cô ấy là con gái của Thần Biển.

Mihoko

Đứa trẻ của sự đáng yêu, cần được che chắn và yêu thương.

Momoko

Nhiều đứa trẻ hoặc hàng trăm quả đào.

Nana

Trong tiếng Hawaii, Nana là tên của một tháng mùa xuân. Trong tiếng Nhật, Nana có nghĩa là rau tươi xanh. Ở châu Phi, Nana biểu thị địa vị của một vị vua.

Nara

Loài hoa từ thiên đường, loài hoa thượng hạng từ xứ sở mộng mơ.

Naoko

Đứa trẻ đáng kính và phục tùng.

Sachiko

Đứa trẻ của sự may mắn và hạnh phúc

Shiori

Trở thành một người dẫn đường, và chỉ huy thế hệ tiếp nối.

Taka

Một cô gái cao quý và đáng được tôn trọng.

Takako

Đứa trẻ sinh ra trong gia đình quý tộc.

Takara

Một món đồ được trân trọng.

Sayuri

Một bông hoa xinh đẹp.

Seika

Mùa hè tươi mát.

Seiko

Một đứa trẻ chân thành.

Seiren

Một vì tinh tú trên trời cao.

Seina

Một cô gái ngây thơ và trong sáng.

Sen

Một bông hoa sen.

Tamiko

Một đứa trẻ mang vẻ đẹp tuyệt vời.

Tomoe

Một phước lành trong hình dáng của bạn.

Tora

Trong tiếng Nhật, Tora có nghĩa là một con hổ cái. Trong tiếng Latin, Tora dùng để chỉ người chiến thắng hoặc kẻ chinh phục. Trong tiếng Bắc Âu, Tora đề cập đến Nữ thần Sấm.

Toru

Một biển nước bao la và rộng lớn.

Yuka

Một ngôi sao sáng.

Yumi

Một cây cung bắn cung xinh đẹp.

Yuna

Người giương cung.

Toshiko

Một đứa trẻ mang vẻ ngoài cổ kính.

Tanami

Bản thân bạn là một viên ngọc xinh đẹp.

Miyuki

Bông hoa tuyết xinh đẹp.

Tên tiếng Nhật hay cho nữ theo ngày sinh

con-trai-nhat

Cường 強 => 強 => Tsuyoshi

  • Công 公 => 公 => Isao
  • Dũng 勇 => 勇 => Yuu
  • Trường 長 => 長 => Naga
  • Thanh 清 => 清 => Kiyoshi
  • Duyên 縁 => 縁 => ゆかり, Yukari
  • Đông 東 => 東 => Higashi
  • Hoa 花 => 花 => Hana
  • Bình 平 => 平 => Hira
  • Chính 正 => 正 => Masa
  • Chiến 戦 => 戦 => Ikusa
  • Vinh 栄 => 栄 => Sakae
  • Vũ 武 => 武 => Takeshi
  • Huân 勲 => 勲 => Isao
  • Hùng 雄 => 雄 => Yuu
  • Hòa 和 => 和 => Kazu
  • Hiếu 孝 => 孝 => Takashi
  • Hương 香 => 香 => Kaori
  • Hạnh 幸 => 幸 => Sachi    
  • Khang 康 => 康 => Kou    
  • Linh 鈴 => 鈴 => Suzu
  • Long 隆 => 隆 => Takashi
  • Mẫn 敏 => 敏 => Satoshi
  • Nam 南 => 南 => Minami
  • Nghĩa 義 => 義 => Isa
  • Nghị 毅 => 毅 => Takeshi
  • Thắng 勝 => 勝 => Shou
  • Quang 光 => 光 => Hikaru
  • Quảng 広 => 広 => Hiro
  • Quý 貴 => 貴 => Takashi
  • Sơn 山 => 山 => Takashi    
  • Thông 聡 => 聡 => Satoshi
  • Tuấn 俊 => 俊 => Shun
  • Giang 江=> 江里 Eri : có nghĩa là bến sông
  • Hường => 真由美 Mayumi: Màu hồng
  • Hằng 姮=> 慶子 Keiko: Người tốt
  • Hà 河=> 江里子 Eriko: Tượng như Giang, nghĩa là bến sông
  • Hồng 紅=> 愛子 Aiko: Hoa hồng, màu hồng
  • Hoa 花=> 花子 Hanako: nghĩa là bông hoa
  • Loan 鸞=> 美優 Miyu: người có vẻ đẹp kiều diễm
  • Lan 蘭=> 百合子 Yuriko: bông hoa lan xinh đẹp
  • Mỹ 美=> 愛美 Manami: mỹ miều
  • Mai 梅=> 百合 Yuri: Bông hoa bách hớp
  • Bích 碧=> 葵 Aoi: Màu xanh ngọc bích
  • Châu 珠=> 沙織 Saori : tấm vải mịn
  • My => 美恵 Mie: Là người có phước
  • Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko : quý giá, tuyệt sắc
  • Phương 芳=> 美香 Mika: Mùi hương, hương thơm
  • Phượng 鳳=> 恵美 Emi: Mỹ miều, xinh đẹp
  • Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko: Hạt tuyết, bông tuyết
  • Tú 秀=> 佳子 Yoshiko: người đẹp, thanh tú, tuấn tú
  • Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=> 美咲 Misaki: bông hoa nở đẹp
  • Quy 規=> 紀子 Noriko: quy định, kỷ luật
  • Trang 粧=> 彩華 Ayaka: trang điểm
  • Thảo 草=> みどり Midori: ý nghĩa là cỏ cây xanh tươi
  • Thắm => 晶子 Akiko : ý chỉ sự tươi thắm
  • Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko: đứa bé
  • Ngoan => 順子 Yoriko: người ngoan hiền
  • Chinh 征=> 征夫 Yukio
  • Diệu 耀=> 耀子 Youko
  • Đạo 道=> 道夫 Michio
  • Đức 徳=> 正徳 Masanori
  • Lệ 麗 => 麗 Rei, Reiko
  • Nga 娥=> 雅美 Masami
  • Đào 桃=> 桃子 Momoko
  • Hải 海=> 熱海 Atami
  • Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko
  • An 安=> 靖子 Yasuko
  • Bảo 保=> 守 Mori
  • Chi 枝=> 智香 Tomoka
  • Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko
  • Vy 薇=> 桜子 Sakurako
  • Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka
  • Kiều 嬌=> 那美 Nami
  • Linh 鈴=> 鈴江 Suzue
  • Nguyệt 月=> 美月 Mizuki
  • Quảng 広=> 広, 弘志 Hiroshi
  • Quyên 絹=> 夏美 Natsumi
  • Thắng 勝=> 勝夫 Katsuo
  • Trường 長=> 春長 Harunaga
  • Trinh 貞=> 美沙 Misa
  • Trâm => 菫、すみれ Sumire
  • Văn 文=> 文雄 Fumio
  • Việt 越=> 悦男 Etsuo

Biệt danh tiếng Nhật hay cho nam

Aki: mùa thu
Akira: thông minh
Aman (Inđô): an toàn và bảo mật
Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
Aran (Thai): cánh rừng
Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
Chiko: như mũi tên
Chin (HQ): người vĩ đại
Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến
Dosu: tàn khốc
Ebisu: thần may mắn
Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời
Gi (HQ): người dũng cảm
Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
Haro: con của lợn rừng
Hasu: hoa sen
Hatake: nông điền
Ho (HQ): tốt bụng
Hotei: thần hội hè
Higo: cây dương liễu
Hyuga: Nhật hướng
Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải
Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
Kalong: con dơi
Kama (Thái): hoàng kim

Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
Kazuo: thanh bình
Kongo: kim cương
Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kuma: con gấu
Kumo: con nhện
Kosho: vị thần của màu đỏ
Kaiten : hồi thiên
Kamé: kim qui
Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
Kano: vị thần của nước
Kanji: thiếc (kim loại)
Ken: làn nước trong vắt
Kiba: răng , nanh
KIDO: nhóc quỷ
Kisame: cá mập
Kiyoshi: người trầm tính
Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
Maito: cực kì mạnh mẽ
Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
Michi: đường phố
Michio: mạnh mẽ
Mochi: trăng rằm
Naga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoại
Neji: xoay tròn
Niran (Thái): vĩnh cửu
Orochi: rắn khổng lồ
Raiden: thần sấm chớp

Rinjin: thần biển
Ringo: quả táo
Ruri: ngọc bích
Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
Sam (HQ): thành tựu
San (HQ): ngọn núi
Sasuke: trợ tá
Seido: đồng thau (kim loại)
Shika: hươu
Shima: người dân đảo
Shiro: vị trí thứ tư
Tadashi: người hầu cận trung thành
Taijutsu: thái cực
Taka: con diều hâu
Tani: đến từ thung lũng
Taro: cháu đích tôn
Tatsu: con rồng
Ten: bầu trời
Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
Tomi: màu đỏ
Toshiro: thông minh
Toru: biển
Uchiha: quạt giấy
Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
Uzumaki : vòng xoáy
Virode (Thái): ánh sáng
Washi: chim ưng
Yong (HQ): người dũng cảm
Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe
Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì
Zen: một giáo phái của Phật giáo

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến tên tiếng Nhật hay cho con gái. Trong đó, chúng tôi lên danh sách những cái tên tiếng Nhật hay cho nữ theo ngày sinh; họ tên tiếng Nhật hay cho nữ; biệt danh tiếng Nhật hay cho nam; tên con trai tiếng Nhật hay… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Nhật sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Nhật của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tên tiếng Nhật hay cho nữ anime; #Họ tên tiếng Nhật hay cho nữ; #Tên tiếng Nhật hay cho nữ theo ngày sinh; #Biệt danh tiếng Nhật hay cho nam; #Họ tên tiếng Nhật hay trong anime; #Tên con trai tiếng Nhật hay; #Tên tiếng Anh hay cho con gái; #Họ Nhật Bản dành cho con trai