0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên tiếng Pháp cho nữ hay và ý nghĩa bạn nên tham khảo

Tên tiếng Pháp cho nữ hay và ý nghĩa, hợp với xu hướng năm nay bạn đã biết chưa? Nếu bạn đang quan tâm tìm hiểu một cái tên hay biệt danh tiếng Pháp cho nữ hay, ấn tượng nhưng phải ý nghĩa thì trong bài viết này chúng tôi sẵn sàng chia sẻ đến bạn một danh sách những cái tên đang được ưa chuộng nhất năm 2022, trong vô vàn những cái tên chúng tôi cung cấp cho bạn, hi vọng bạn sẽ tìm thấy cái tên phù hợp cho mình. Mời quý bạn đọc tham khảo.

Tên tiếng Pháp cho nữ hay và ý nghĩa

Cái tên luôn gắn bó với cả cuộc đời của mỗi con người, do đó mỗi cái tên luôn mang một ý nghĩa, biểu trưng cho mong muốn của người đặt tên. Tên tiếng Pháp cho nữ có rất nhiều ý nghĩa như nghĩa xinh đẹp, quý phái, tên tiếng Pháp mang ý nghĩa may mắn… Chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đọc một số cái tên với ý nghĩa như vậy.

Tên tiếng Pháp cho nữ thể hiện cái đẹp

ten-tieng-phap

  • Angelie: Đẹp tuyệt trần.
  • Mallorie: Xinh đẹp rạng ngời.
  • Aline: Cái đẹp.
  • Belle: Đây là tên tiếng Pháp hay thể hiện sự đẹp đẽ.
  • Céline: Đẹp tuyệt trần.
  • Fae: Tiên nữ.
  • Jolie: Cái đẹp.

Tên tiếng Pháp hay cho ái nữ thể hiện sự trong sáng, dịu dàng

  • Juleen: Cô gái dịu dàng, nữ tính.
  • Charlette: Nữ tính, đáng yêu.
  • Bridgette: Tinh khiết và nữ tính.
  • Amabella: Đáng yêu, duyên dáng.
  • Adalene: Đây là cái tên tiếng Pháp hay mang biểu tượng của Adela, người con gái xinh đẹp, đáng yêu.
  • Cateline: Sự tinh khiết, trong trắng có nguồn gốc từ Katherine.
  • Mirabelle: Đáng yêu, xinh xắn, dễ thương.
  • Minette: Dễ thương, được nhiều người yêu quý.
  • Charlise: Nữ tính, thông minh.
  • Jourdan: Tên Pháp hay cho ái nữ mang ý nghĩa là cô nàng đáng yêu.
  • Isobelle: Cô gái có mái tóc vàng xinh xắn.
  • Eulalie: Sự ngọt ngào, dịu dàng.
  • Katherine: Sự trong sáng thuần khiết.
  • Blanche: Màu trắng tinh khôi.
  • Claire: Trong trắng.
  • Cléméntine: Tên tiếng Pháp hay mang ý nghĩa là sự dịu dàng.

Đặt tên tiếng Pháp hay cho ái nữ thể hiện cốt cách cao sang, quý tộc

ten-phap

  • Adele: Quý tộc.
  • Adeline: Cao sang, quý phái.
  • Michella: Món quà quý giá và độc nhất vô nhị.
  • Annette: Nhã nhặn.
  • Antoinette: Tên tiếng Pháp hay mang ý nghĩa là vô cùng quý giá.
  • Bijou: Món trang sức cực kỳ quý giá.
  • Marie: Quyến rũ.
  • Sarah: Nữ hoàng.
  • Fanny: Vương miện.
  • Jade: Tên Pháp hay mang ý nghĩa là đá quý.
  • Saika: Rực rỡ
  • Helene: Tỏa sáng
  • Calliandra: Vẻ đẹp huyền bí, sang trọng.
  • Angeletta: Nàng thiên thần kiêu sa.
  • Maika: Tên tiếng Pháp đẹp cho nữ mang ý nghĩa là cô tiểu thư xinh xắn, duyên dáng.
  • Nadeen: Nét đẹp quý phái.
  • Chantel: Cô nàng lạnh lùng, quyến rũ.
  • Dior: Sắc đẹp quý phái.
  • Léna: sự quyến rũ.

Những cái tên tiếng Pháp cho nữ mang ý nghĩa giàu sang, may mắn, thịnh vượng

  • Magaly: Con như viên ngọc sáng, quý báu.
  • Bibiane: Cuộc sống tràn ngập niềm vui.
  • Nalini: Ánh sáng của niềm hy vọng.
  • Bijou: Trang sức quý giá.
  • Adalicia: Tên Pháp mang biểu tượng quý tộc, giàu sang.
  • Marcheline: Niềm tin và hy vọng.
  • Bernadina: An yên, hạnh phúc.
  • Fanette: Sự chiến thắng oanh liệt.
  • Elwyn: Ánh hào quang rực rỡ.
  • Adalie: Tên Pháp mang biểu tượng là vẻ đẹp quý tộc, giàu sang, phú quý.
  • Nadiya: Mong con có cuộc sống giàu sang.
  • Elaine: Cuộc đời nhiều thay đổi tích cực.
  • Auriane: Vàng bạc.
  • Faustine: May mắn.
  • Felicity: Hạnh phúc.
  • Laurence: Tên tiếng Pháp quý tộc mang ý nghĩa kẻ chiến thắng.
  • Colette: Chiến thắng, vinh quanh.
  • Edwige: Chiến binh.

Đặt tên tiếng Pháp hay cho ái nữ mong con thông minh, giỏi giang, lanh lợi

  • Brigitte: Cô gái siêu phàm.
  • Majori: Con thông minh, giỏi giang.
  • Jaimin: Người con gái đa tài, đức hạnh.
  • Jean-Baptiste: Tấm gương đẹp.
  • Mahieu: Tên tiếng Pháp quý tộc mang ý nghĩa món quà quý báu của Thiên Chúa.
  • Burnice: Sự chiến thắng, hào quang.
  • Cachet: Niềm tin, uy tín.
  • Maine: Con là cô gái tài năng, lanh lợi.
  • Alyssandra: Nàng hậu duệ của nhân loại.
  • Jannina: Tên tiếng Pháp hay cho ái nữ duyên dáng, nết na.
  • Jordane: Năng lượng, hoạt bát.
  • Echelle: Xinh đẹp, quyền năng.
  • Bernadette: Can đảm, mạnh mẽ.
  • Fanchon: Tên con gái tiếng Pháp mang ý nghĩa thông minh, tài năng, bác ái.
  • Charlene: Con mang trong mình dũng khí to lớn, dám đương đầu với khó khăn.
  • Aimée: Dễ mến

Những cái tên tiếng Pháp mang ý nghĩa có tấm lòng nhân ái, hiền lành

ten-nu-tieng-phap

  • Adorlee: Tấm lòng từ bi, nhân ái.
  • Minetta: Có trách nhiệm với mọi công việc.
  • Joella: Một người uy tín.
  • Cathérine: Sự trong sáng và tinh khiết.
  • Jeannine: Tên tiếng Pháp hay cho ái nữ mong con có cuộc sống an yên, thú vị.
  • Michela: Điều kỳ diệu.
  • Charisse: Vẻ đẹp của sự tử tế.
  • Bernette: Con là người có tấm lòng nhân hậu.
  • Nannette: Luôn giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, đáng thương.
  • Manette: Tên tiếng Pháp hay cho ái nữ mang ý nghĩa lương thiện, cuộc sống hòa bình.
  • Charity: Thường xuyên làm việc thiện nguyện.
  • Chantelle: Cô gái có tấm lòng nhân hậu, bác ái.
  • Margaux: Kính trên nhường dưới, biết cách hòa nhịp với cộng đồng.
  • Berthe: Tiểu thư hiểu chuyện.
  • Amy: Tên tiếng Pháp có nghĩa là được yêu quý.
  • Isabelle: Sự tình nguyện

Đặt tên tiếng Pháp hay theo tên loài hoa

  • Floriane: Bông hoa
  • Jasmeen: Hoa nhài.
  • Eglantine: Hoa hồng.
  • Jessamyn: Tên của hoa nhài.
  • Cerise: Tên tiếng Pháp hay cho ái nữ có nghĩa là hoa anh đào.
  • Jonquille: Hoa thủy tiên.
  • Pissenlit: Hoa bồ công anh.
  • Rosé: Hoa hồng.
  • L’orchidée: Hoa lan.
  • Pensée: Hoa cánh bướm.
  • Tulipe: Tên tiếng Pháp hay mang ý nghĩa là hoa tulip.
  • Lavande: Hoa oải hương.
  • Marguerite: Hoa cúc.
  • Tournesol: Hoa mặt trời.
  • Lys: Hoa ly.

Tên tiếng Pháp cho nam và nữ

trai-phap

  • Pierre: Đá
  • Algernon: Moustached
  • Mohamed: đáng khen ngợi
  • Laramie: Trong số Grove màu xanh lá cây
  • Laure: nguyệt quế vinh quang
  • Bogie: Bow sức mạnh
  • Dartagnan: Ba người lính ngự lâm Dumas được dựa trên thực tế D’Artagnan hồi ký.
  • Bogy: Bow sức mạnh
  • Hamza: Lion, mạnh mẽ
  • Verney: Từ rừng tống quán sủi
  • Rent: Reborn
  • Pascala: Sinh ra trên Phục Sinh
  • Albaric: Lãnh đạo tóc vàng.
  • Bois: Gô
  • Rente: Nữ tính hình thức của hợp đồng cho thuê: Reborn
  • Rochelle: nhỏ đá
  • Ricard: Mạnh mẽ, người cai trị mạnh mẽ
  • Camille: Bàn thờ Knaap
  • Algie: ria mép, râu
  • Amou: Eagle Wolf
  • Alexandre: Bảo vệ
  • David: Yêu, yêu, người bạn
  • Léandre: Mạnh mẽ và dũng cảm như một con sư tử
  • Anatole: Từ Anatolia
  • Julien: Jove của hậu duệ
  • Leeroy: The King
  • Legrand: Cao hoặc The Big One
  • Philippe: Ngựa người bạn
  • Vardan: Từ ngọn đồi xanh.
  • Nicolas: Chiến thắng trong những người, yêu thương tất cả
  • Etienne: đăng quang
  • Julita: ig, tâm hồn còn trẻ
  • Archaimbaud: Bold
  • Jules: Những người của Julus
  • Larue: Redhead các
  • Justeen: Chỉ cần
  • Kari: Cơn gió mạnh thổi
  • Lasalle: Các hội trường
  • Julliën: Trẻ trung.
  • Karlis: mạnh mẽ và nam tính
  • Kaarlo: Mạnh mẽ và hiển
  • Kairi: Bài hát
  • Beavis: đẹp trai khuôn mặt
  • Kalman: mạnh mẽ và nam tính
  • Boise: Rừng
  • Leocade: Leo
  • Karcsi: Mạnh mẽ và hiển
  • Leona: sấm sét
  • La Verne: Sinh ra trong mùa xuân
  • Denis: nông nghiệp, khả năng sinh sản, tính chất và rượu vang
  • Károly: Mạnh mẽ và hiển
  • Leonda: sư tử
  • Jonathan: Món quà của Thiên Chúa
  • Aadi: Lần đầu tiên quan trọng
  • Darell: biến thể của Darrell
  • Karel: có nghĩa là giống như một anh chàng
  • Lenard: Leo sức mạnh
  • La-Verne: sinh ra vào mùa xuân
  • Bodin: Ai tạo ra những tin tức
  • Aldrick: Người cai trị cũ hoặc khôn ngoan
  • Renee: Tái sinh
  • Vernell: Màu xanh lá cây, nở hoa

Tên tiếng Pháp hay cho shop

Cách đặt tên tiếng Pháp cho shop

Nếu bạn đang băn khoăn việt đặt tên shop Tiếng Pháp thì dưới đây là một số gợi ý dành cho bạn:

  • Đặt theo dựa theo đặt tính của sản phẩm mà bạn muốn kinh doanh.
  • Đối với cách này, khách hàng nhìn vào tên thương hiệu là có thể biết được cửa hàng bạn đang kinh doanh về mặt hàng nào. Đây là một cách quảng bá sản phẩm rất hay và độc đáo không phải ai cũng biết.
  • Đặt tên bằng 1 từ duy nhất sẽ khiến khách hàng dễ nhớ và ấn tượng hơn.
  • Đặt theo tên hoặc biệt danh của chủ cửa hàng
  • Một cách nhanh nhất để khẳng định thương hiệu của bản thân là chọn tên chính mình. Theo đó, bạn có thể thay đổi thêm để tên cửa hàng tăng phần ấn tượng và điểm nhấn hơn.

Một số tên tiếng Pháp hay cho shop

ten-shop-tieng-phap

  • On achète
  • moi acheter
  • la floraison
  • oui magasins
  • Arbor magasin général
  • La boîte à lunch d’Archie
  • Meilleure épicerie de la terre
  • souhait quotidien
  • Épicerie Directmart
  • Dollar General
  • Prairie dorée
  • Bon vert
  • Garage gastronomique
  • plats à emporter
  • Pier 33
  • Silver Creek
  • Aliments de printemps
  • marché de printemps
  • Ville de l’épinette
  • frères majordomes
  • Dollar General
  • Dollar Tree
  • mur de canard-ALCO
  • Roi dollar
  • Magasins McLellan
  • Morgan et Lindsey

Tên tiếng Pháp của bạn là gì

Lưu ý khi đặt tên tiếng Pháp

  • Tìm hiểu kỹ ý nghĩa của tên: Trước khi đặt tên tiếng Pháp hay cho ái nữ, hãy cẩn thận tra từ điển xem tên đó có mang ý nghĩa xấu không. Nếu tên mang ý nghĩa chết chóc, ma quỷ, tà thuật, âm tiết ám ảnh,…. thì ba mẹ nên chọn tên khác. Một cái tên tiếng Pháp với ý nghĩa đẹp sẽ mang lại cho con nhiều may mắn trong cuộc sống hơn.
  • Chọn tên dễ phát âm: Tiếng Pháp không phải là ngôn ngữ quá quen thuộc với người Việt như tiếng Anh. Nên để thuận tiện cho mọi người gọi con sau này, ba mẹ nên chọn những cái tên thật đơn giản và dễ đọc thôi nhé. Tên quá dài hay quá khó đọc sẽ gây trở ngại cho con trong giao tiếp sau này.
  • Chú ý giới tính: Cũng như tiếng Việt, tiếng Pháp cũng có những cái tên riêng dành cho nam và cho nữ. Ba mẹ đặt tên cho con gái nên tìm hiểu kỹ xem tên này người Pháp thường dùng cho con gái hay con trai để tránh khiến người đọc dễ nhầm lẫn nhé.

Tên tiếng Pháp chuyển từ tên tiếng Việt

Nếu muốn biết tên tiếng Pháp của bạn là gì thì điều đầu tiên bạn phải tìm hiểu xem tên tiếng Việt của bạn có ý nghĩa gì, sau đó dựa vào sự trùng hợp về nghĩa, bạn sẽ biết được tên tiếng Pháp của bạn. Chúng tôi chia sẻ đến bạn một số cái tên tiếng Pháp với đầy đủ nghĩa để bạn tham khảo.

1Aadi, Lần đầu tiên quan trọng
2AalaseThân thiện
3AbellaHơi thở
4AbrialMở
5AbsolonCha tôi là hòa bình
6Acelinecao quý tại sinh
7Achilleanh hùng của cuộc chiến thành Troy
8Adalenecó nguồn gốc từ Adela
9AdaliciaTrong quý tộc. Noble
10AdalieTrong quý tộc. Noble
11Adalyncó nguồn gốc từ Adela
12AdeliaTrong quý tộc. Noble
13AdelineVẻ đẹp
14AdelisaTrong quý tộc. Noble
15AdeliseTiền thân của Alice. Trong quý tộc. Noble
16Adelynncó nguồn gốc từ Adela
17AdileneNoble
18AdorleeTôn thờ.
19Adreannatối
20AdriannaNgười Of Hadria (miền Bắc nước Ý)
21AdrianneCó nguồn gốc từ Adria (Venice) màu đen xỉn, tối
22Adrienetối
23AdrienneCó nguồn gốc từ Adria (gần Venice) hoặc xỉn đen / tối
24AdventSinh ra trong mùa Vọng.
25AfrodilleHoa thủy tiên.
26AiglentinaMùi hương cây tường vi tăng
27AiméBeloved
28Aimée/ Yêu
29AlainaĐá
30AlaineKính gửi con
31AlaynaĐá
32AlbaricLãnh đạo tóc vàng.
33AldrickNgười cai trị cũ hoặc khôn ngoan
34Aleronmặc bởi một hiệp sĩ
35AletteThuộc dòng dõi cao quý
36Alexandrebảo vệ
37Alexandriebảo vệ của nhân dân
38AlexandrineNữ tính hình thức Alexandre
39AlezaeGentle Thương mại Gió
40AlgernonMoustached
41Algieria mép, râu
42Algyria mép, râu
43AlianeQuý tộc – Duyên dáng
44AlitaLoại hoặc cánh, của giới quý tộc. Noble
45AlixNoble
46Allardcao quý tim
47AlleffraVui vẻ.
48Allicánh
49Alyssandrahậu vệ của nhân loại
50AmabellaĐáng yêu
51Amarantehoa không bao giờ mất đi
52AmarenteBất tử hoa
53Amarieduyên dáng trong nghịch cảnh
54AmauryMighty trong trận chiến / Luôn luôn nỗ lực chiến đấu
55Ambramàu
56Ambrejewel
57AmbroiseBất tử
58AmbrosinaNữ tính hình thức Hy Lạp Ambrose
59AmedeeThiên Chúa yêu thương
60AmelieLàm việc chăm chỉ. Siêng năng. Mục tiêu
61AmesBạn bè
62AmiceBeloved
63Amite. kệ
64AmouEagle Wolf
65AmouxEagle Wolf
66AnatoleTừ Anatolia
67AncelinÍt Thiên Chúa
68AncilCác học viên của một nhà quý tộc
69Andreedương vật, nam tính, dũng cảm
70AneraeNam, cao lớn, dũng cảm
71AngeThiên thần
72AngelettaÍt thiên thần
73Angelette 
74AngelieSứ giả của Thiên Chúa
75AngelikaGiống như một thiên thần
76AngeliquaThiên Thượng
77Angéliquegiống như một thiên thần
78Angilia 
79Ann-Marieduyên dáng
80Annabell 
81AnselmeMũ bảo hiểm của Thiên Chúa
82AntoninCác vô giá
83ApollineQuà tặng của Apollo.
84ArceneBạc
85ArchaimbaudBold
86ArchambaultChất béo
87ArchardMạnh mẽ
88ArianeCác đáng kính
89ArianneRất
90AristideCon trai của
91ArjeanBạc
92ArlettaCó nguồn gốc từ một nhỏ bé nữ tính của Charles
93ArmandChiến binh, anh hùng của quân đội
94Armelles
95Aronsự chiếu sáng
96ArtoisCủa Artois, Hà Lan
97ArtusNoble
98Asantesức khỏe tốt
99AstinStarlike
100AubinCác màu trắng, bạn bè của Alven, màu trắng
101Aubreequy quyệt
102Aubreychủ yếu trên các con siêu nhiên
103Aubry 
104AudraNoble Strength
105Augustinngười ca ngợi
106AuheronNội quy với elf-trí tuệ
107AureKhông khí mềm, gió
108AurivilleTừ thị trấn vàng
109AuroreVàng
110AuroretteRạng đông
111Avenillđồng cỏ yến mạch
112AvianGiống loài chim
113BabetteSinh ra ở nước ngoài, nước ngoài
114Babiche“Savage” hoặc “hoang dã”
115Badeđấu tranh
116BastienMajestic
117BealsHandsome
118Beautốt đẹp
119Beauchampmột vùng đất đẹp
120BeaufortTừ các pháo đài đẹp
121Beaumontđẹp núi
122Beauregardđẹp triển vọng
123BeauvaisĐẹp mặt
124Beavisđẹp trai khuôn mặt. Ngoài ra, Beauvais
125Bebe
126BeldaTrung thực cô gái
127BellanitaVẻ đẹp duyên dáng
128BenardBernard
129BenoîtE
130BerangariaTên của một công chúa
131BerdineDũng cảm như một con gấu
132Berernger 
133Bernmạnh mẽ và dũng cảm như một con gấu
134Bernadettemạnh mẽ và dũng cảm như một con gấu
135Bernadinamạnh mẽ và dũng cảm như một con gấu
136Bernadinemạnh mẽ và dũng cảm như một con gấu
137BernettaVictory
138Bernettemạnh mẽ và dũng cảm như một con gấu
139BerniceChiến thắng mang lại
140BertheRadiant / rực rỡ
141Bertillerõ ràng
142BettineThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
143BibianeCuộc sống
144BijouTrang sức, Snoesje / ưa thích
145Birkesống trong một pháo đài
146BlanchTrắng
147Blanche, trắng bóng
148BlanchefleurTrắng hoa.
149BodinAi tạo ra những tin tức
150BogieBow sức mạnh
151BogyBow sức mạnh
152Bois
153BoiseRừng
154BonarGentle
155BonnevilleThành phố xinh đẹp
156Boswellgỗ thành phố
157BowdoinAi tạo ra những tin tức
158Briand 
159BridgettSức mạnh
160BridgetteCác
161BrieBrie từ Pháp
162BrielleThiên Chúa ở với chúng ta
163BriellenBrie, nâng
164BrigetteThế Tôn, Lofty
165Brigittesiêu phàm
166Briland 
167Brunellae tóc
168BrunelleTóc đen
169BurelMái tóc nâu đỏ
170BurniceMang lại chiến thắng
171CachetUy tín
172CadenciaNhịp điệu
173Calaisthành phố ở Pháp
174CallandraBảo vệ tuyệt đẹp của nhân loại
175CallanneVẻ đẹp duyên dáng
176CamileQuyền sanh sản, cao quý. biến thể của Camilla
177CamillaBàn thờ
178CamilleiQuyền sanh sản, cao quý. biến thể của Camilla
179CannonGiáo hội chính thức
180CanonGiáo hội chính thức
181CapucineCape
182CarineCơ bản
183CarlosMiễn phí
184CaroleDude, người đàn ông lớn, người đàn ông hoặc miễn phí
185Catelinecó nguồn gốc từ Katherine có nghĩa là tinh khiết
186Cathérinesạch hoặc tinh khiết
187CavalierKnight, Horseman
188CayenneHot Spice
189CelesseThiên Thượng
190Celestia 
191CelestielThiên Thượng
192CelestinaTên Pháp được dựa trên caelestis Latin có nghĩa là e
193Celie
194CélineDivine
195CeraDâu tây
196CeriseDâu tây
197ChamonixTừ Chamonix, Pháp
198Chandelle 
199ChanelKênh
200ChanellKênh

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn độc một số thông tin liên quan đến những cái tên tiếng Pháp cho nữ hay và ý nghĩa, bên cạnh đó, chúng tôi cũng lên danh sách một số cái tên nam bằng tiếng Pháp cực hay để bạn lựa chọn cho mình một cái tên phù hợp. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Pháp sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ nhanh nhất có thể.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Pháp của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#tên tiếng ý hay cho nữ; #tên tiếng đức hay cho nữ; #tên tiếng pháp của bạn là gì; #tên tiếng pháp cho nam; #tên tiếng pháp hay cho shop; #tên tiếng anh hay cho nữ; #tên tiếng pháp hay và ý nghĩa; #tên tiếng nhật cho nữ