0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên tiếng Trung cho nam cực ấn tượng, nhất định phải tham khảo

Tên tiếng Trung cho nam sao cho ấn tượng và thật độc đáo? Năm 2022 này, xu hướng đặt tên cho con trai, con gái tiếng Trung là gì? Văn hoá Trung Quốc ngày càng du nhập vào Việt Nam khiến ngày càng nhiều người quan tâm đến những cái tên tiếng Trung, thậm chí là lấy biệt danh tiếng Trung bên cạnh tên tiếng Việt. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những cái tên tiếng Trung cực ấn tương dành cho trai và gái. Hi vọng qua bài viết này bạn sẽ chọn được cái tên phù hợp với mình.

Tên tiếng Trung cho nam

ten-cho-nam-tieng-trung

1. Hạc Hiên

  • Chữ Hán: 鹤 轩
  • Phiên âm: Hè Xuān

→ Ý nghĩa: Hạc Hiên là chú chim hạc bay cao, bay xa, tự do giữa đất trời, không vướng bận, hiên ngang, lạc quan, khẳng khái

2. Cao Lãng

  • Chữ Hán: 高 朗
  • Phiên âm: Gāo Lǎng

→ Ý nghĩa: Thể hiện khí chất cao ngất, sáng rực rỡ

3. Hạ Vũ

  • Chữ Hán: 夏 雨
  • Phiên âm: Xià Yǔ 

→ Ý nghĩa: Cơn mưa mùa Hạ

4. Sơn Lâm

  • Chữ Hán: 山 林
  • Phiên âm: Shān Lín

→ Ý nghĩa: Núi rừng bạc ngàn

5. Quang Dao

  • Chữ Hán: 光 瑶
  • Phiên âm: Guāng Yáo

→ Ý nghĩa: Ánh sáng của ngọc

6. Vong Cơ

  • Chữ Hán: 忘 机
  • Phiên âm: Wàng Jī

→ Ý nghĩa: Lòng không tạp niệm

7. Vu Quân

  • Chữ Hán: 芜 君
  • Phiên âm: Wú Jūn

→ Ý nghĩa: Chúa tể một vùng cỏ hoang

8. Cảnh Nghi

  • Chữ Hán: 景 仪
  • Phiên âm: Jǐng Yí

→ Ý nghĩa: Dung mạo như ánh Mặt Trời

9. Tư Truy

  • Chữ Hán: 思 追
  • Phiên âm: Sī zhuī

→ Ý nghĩa: Truy tìm ký ức

10. Trục Lưu

  • Chữ Hán: 逐 流
  • Phiên âm: Zhú Liú

 Ý nghĩa: Cuốn theo dòng nước

11. Tử Sâm

  • Chữ Hán: 子 琛
  • Phiên âm: Zi Chēn

→ Ý nghĩa: Đứa con quý báu

12. Trình Tranh 

  • Chữ Hán: 程 崢
  • Phiên Âm: Chéng Zhēng

→ Ý nghĩa: Sống có khuôn phép, tài hoa xuất chúng

13. Ảnh Quân

  • Chữ Hán: 影君
  • Phiên âm: Yǐng Jūn

→ Ý nghĩa: Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương 

14. Vân Hi

  • Chữ Hán: 云 煕
  • Phiên âm: Yún Xī

→ Ý nghĩa: Tự tại như đám mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ

15. Lập Tân

  • Chữ Hán: 立 新
  • Phiên âm: Lì Xīn

→ Ý nghĩa: Người sáng lập, gây dựng, sáng tạo ra những điều mới mẻ, giàu giá trị

16. Tinh Húc

  • Chữ Hán: 星 旭
  • Phiên âm: Xīng Xù

→ Ý nghĩa: Ngôi sao đang toả sáng

17. Tử Văn

  • Chữ Hán: 子 聞
  • Phiên âm: Zi Wén

→ Ý nghĩa: Người hiểu biết, giàu tri thức

18. Bách Điền

  • Chữ Hán: 百 田
  • Phiên âm: Bǎi Tián

→ Ý nghĩa: Sở hữu hàng trăm mẫu ruộng, chỉ sự giàu có, phú quý

19. Đông Quân

  • Chữ Hán: 冬 君
  • Phiên âm: Dōng Jūn

→ Ý nghĩa: Làm chủ cả mùa Đông

20. Tử Đằng

  • Chữ Hán: 子 腾
  • Phiên âm: Zi Téng

→ Ý nghĩa: Ngao du, bôn ba, việc mà đấng nam tử hán nên làm

21. Sở Tiêu

  • Chữ Hán: 所 逍 
  • Phiên âm: Suǒ Xiāo

→ Ý nghĩa: Chốn an nhàn, tự tại, không bó buộc

22. Nhật Tâm

  • Chữ Hán: 日 心
  • Phiên âm: Rì Xīn

→ Ý nghĩa: Cõi lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời 

23. Dạ Nguyệt

  • Chữ Hán: 夜 月
  • Phiên âm: Yè Yuè

→ Ý nghĩa: Mặt Trăng mọc trong đêm, toả sáng khắp muôn nơi

24. Tán Cẩm

  • Chữ Hán: 赞 锦
  • Phiên âm: Zàn Jǐn

→ Ý nghĩa: Quý báu như mảnh thổ cẩm, đáng được tán dương, khen ngợi

25. Tiêu Chiến

  • Chữ Hán: 肖 战
  • Phiên âm: Xiào zhàn

→ Ý nghĩa: Chiến đấu tới cùng 

Tên Trung hay cho nam lạnh lùng

ten-trung-cho-nam

  • Lãnh Huyết
  • Phong Thanh Dương
  • Hoắc Thiệu Hằng
  • Hắc Nguyệt
  • Phong Thần Vũ
  • Dương Lâm Nguyệt
  • Hàn Tử Lam
  • Hướng Vấn Thiên
  • Lục Thừa Phong
  • Quách Khiếu Thiên
  • Sát Thiên Mạch
  • Lăng Phong Sở
  • Song Thiên Lãnh
  • Huyết Vô Phàm
  • Đới Chí Vĩ
  • Tử Lam Phong

Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nam

1. 高 朗 /gāo lǎng/ – Cao Lãng: Khí chất và phong cách thanh cao, hào sảng.

2. 皓 轩 /hào xuān/ – Hạo Hiên: Quang minh lỗi lạc, khí vũ hiên ngang.

3. 嘉 懿 /jiā yì/ – Gia Ý: Hai từ Gia và Ý đều mang nghĩa tốt đẹp.

4. 俊 朗 /jùn lǎng/ -Tuấn Lãng: Sáng sủa khôi ngô tuấn tú.

5. 雄强 /xióng qiáng/ – Hùng Cường: là tên nam cổ trang mang ý nghĩa khỏe mạnh, mạnh mẽ.

6. 修 杰 /xiū jié/ – Tu Kiệt: Chữ Tu mô tả dáng người thon dài, Kiệt: người tài giỏi; người xuất chúng.

7. 懿 轩 /yì xuān/ – Ý Hiên: 懿: tốt đẹp, 轩: Khí vũ hiên ngang.

8. 英 杰 /yīng jié/ – Anh Kiệt: Anh tuấn, kiệt xuất.

9. 越 彬 /yuè bīn/ – Việt Bân: 彬: Văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn.

10. 豪 健 /háo jiàn/ – Hào Kiện: là tên nam cổ trang mang ý nghĩa mạnh mẽ, khí phách.

11. 熙 华 /xī huá/ – Hi Hoa: Vẻ ngoài sáng sủa.

12. 淳 雅 /chún yǎ/ – Thuần Nhã: Thanh nhã, mộc mạc.

13. 鹤 轩 /hè xuān/ – Hạc Hiên: Nhàn vân dã hạc, khí độ bất phàm.

14. 明 远 /míng yuǎn/ – Minh Viễn: Người có suy nghĩ thấu đáo và sâu sắc.

15. 朗 诣 /lǎng yì/ – Lãng Nghệ: là tên cổ trang hay cho nam mang ý nghĩa người thông suốt, độ lượng.

Họ tên tiếng Trung hay cho nam

Tên tiếng Trung cho nam thể hiện sự mạnh mẽ

ten-cho-con-trai-tieng-trung

1. Chấn Kiệt

  • Hán tự: 震杰 (Zhèn Jié)
  • Ý nghĩa: “Chấn” trong “danh chấn thiên hạ” (名震天下) có nghĩa là sự rung động, chấn động. “Kiệt” trong “hào kiệt” (豪杰), “tuấn kiệt” (俊杰), có nghĩa là tài giỏi, xuất chúng.

2. Chí Tinh

  • Hán tự: 志星 (Zhì Xīng)
  • Ý nghĩa: “Chí” có nghĩa là ý chí, quyết tâm, như 有志竟成 (hữu chí cánh thành, có chí thì nên). “Tinh” có nghĩa là ngôi sao, nghĩa ẩn dụ tượng trưng cho người tài, có tiềm năng phát triển.

3. Đắc Vũ100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. 3. Đắc VũHán tự: 得武 (Dē Wǔ)Ý nghĩa: “Đắc” có nghĩa là đạt được, có được, giống như trong 求不得 (cầu bất đắc, cầu mà không được). “Vũ” có nghĩa là võ thuật, sức mạnh, giống như trong 文武双全 (văn võ song toàn)4. Hà UyHán tự: 苛威 (Kē Wēi)Ý nghĩa: “Hà” trong “hà khắc” (苛刻) có nghĩa là khắt khe, nghiêm ngặt. “Uy” trong “quyền uy” (权威) có nghĩa là uy phong, khí thế.5. Hi TuấnHán tự: 希骏 (Xī Jùn)Ý nghĩa: “Hi” trong “hi kì” (希奇 – lạ lùng hiếm thấy) có nghĩa là rất ít, rất hiếm; trong “hi vọng” (希望) có nghĩa là mong muốn, ước ao. “Tuấn” (骏) là giản thể của chữ 駿, có nghĩa là ngựa hay, ngựa tốt, như trong 駿馬 (tuấn mã). https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/This article is referenced content from https://bloganchoi.com - 100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. 3. Đắc VũHán tự: 得武 (Dē Wǔ)Ý nghĩa: “Đắc” có nghĩa là đạt được, có được, giống như trong 求不得 (cầu bất đắc, cầu mà không được). “Vũ” có nghĩa là võ thuật, sức mạnh, giống như trong 文武双全 (văn võ song toàn)4. Hà UyHán tự: 苛威 (Kē Wēi)Ý nghĩa: “Hà” trong “hà khắc” (苛刻) có nghĩa là khắt khe, nghiêm ngặt. “Uy” trong “quyền uy” (权威) có nghĩa là uy phong, khí thế.5. Hi TuấnHán tự: 希骏 (Xī Jùn)Ý nghĩa: “Hi” trong “hi kì” (希奇 – lạ lùng hiếm thấy) có nghĩa là rất ít, rất hiếm; trong “hi vọng” (希望) có nghĩa là mong muốn, ước ao. “Tuấn” (骏) là giản thể của chữ 駿, có nghĩa là ngựa hay, ngựa tốt, như trong 駿馬 (tuấn mã). https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/

  • Hán tự: 得武 (Dē Wǔ)
  • Ý nghĩa: “Đắc” có nghĩa là đạt được, có được, giống như trong 求不得 (cầu bất đắc, cầu mà không được). “Vũ” có nghĩa là võ thuật, sức mạnh, giống như trong 文武双全 (văn võ song toàn)

4. Hà Uy

  • Hán tự: 苛威 (Kē Wēi)
  • Ý nghĩa: “Hà” trong “hà khắc” (苛刻) có nghĩa là khắt khe, nghiêm ngặt. “Uy” trong “quyền uy” (权威) có nghĩa là uy phong, khí thế.

5. Hi Tuấn

  • Hán tự: 希骏 (Xī Jùn)
  • Ý nghĩa: “Hi” trong “hi kì” (希奇 – lạ lùng hiếm thấy) có nghĩa là rất ít, rất hiếm; trong “hi vọng” (希望) có nghĩa là mong muốn, ước ao. “Tuấn” (骏) là giản thể của chữ 駿, có nghĩa là ngựa hay, ngựa tốt, như trong 駿馬 (tuấn mã).

6. Kiệt Huân100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. 6. Kiệt HuânHán tự: 杰辉 (Jié Xūn)Ý nghĩa: “Kiệt” (杰) trong 豪傑 (hào kiệt) có nghĩa là kiệt xuất, lỗi lạc. “Huân” (辉) trong 光輝 (sáng rực) có nghĩa là rực rỡ, sáng chói.7. Thành HoằngHán tự: 成弘 (Chéng Hóng)Ý nghĩa: “Thành” trong “công thành danh toại” (功成名遂) có nghĩa là đạt được, hoàn thành. “Hoằng” trong “hoằng nguyện” (弘願 – chí nguyện lớn) có nghĩa là to tát, lớn lao. Thành Hoằng tức là đạt được ý nguyện, làm nên việc lớn.8. Trí Cương. https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/This article is referenced content from https://bloganchoi.com - 100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. 6. Kiệt HuânHán tự: 杰辉 (Jié Xūn)Ý nghĩa: “Kiệt” (杰) trong 豪傑 (hào kiệt) có nghĩa là kiệt xuất, lỗi lạc. “Huân” (辉) trong 光輝 (sáng rực) có nghĩa là rực rỡ, sáng chói.7. Thành HoằngHán tự: 成弘 (Chéng Hóng)Ý nghĩa: “Thành” trong “công thành danh toại” (功成名遂) có nghĩa là đạt được, hoàn thành. “Hoằng” trong “hoằng nguyện” (弘願 – chí nguyện lớn) có nghĩa là to tát, lớn lao. Thành Hoằng tức là đạt được ý nguyện, làm nên việc lớn.8. Trí Cương. https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/

  • Hán tự: 杰辉 (Jié Xūn)
  • Ý nghĩa: “Kiệt” (杰) trong 豪傑 (hào kiệt) có nghĩa là kiệt xuất, lỗi lạc. “Huân” (辉) trong 光輝 (sáng rực) có nghĩa là rực rỡ, sáng chói.

7. Thành Hoằng

  • Hán tự: 成弘 (Chéng Hóng)
  • Ý nghĩa: Thành” trong “công thành danh toại” (功成名遂) có nghĩa là đạt được, hoàn thành. “Hoằng” trong “hoằng nguyện” (弘願 – chí nguyện lớn) có nghĩa là to tát, lớn lao. Thành Hoằng tức là đạt được ý nguyện, làm nên việc lớn.

8. Trí Cương

  • Hán tự: 智刚 (Zhī Gāng)
  • Ý nghĩa: “Trí” trong “tài trí” (才智) có nghĩa là trí khôn, trí tuệ. “Cương” trong “nhu trung hữu cương” (柔中有剛 – trong nhu có cương) có nghĩa là kiên quyết, cứng rắn, mạnh mẽ.

9. Vĩnh Lâm100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. Hán tự: 智刚 (Zhī Gāng)Ý nghĩa: “Trí” trong “tài trí” (才智) có nghĩa là trí khôn, trí tuệ. “Cương” trong “nhu trung hữu cương” (柔中有剛 – trong nhu có cương) có nghĩa là kiên quyết, cứng rắn, mạnh mẽ.9. Vĩnh LâmHán tự: 永林 (Yǒng Lín)Ý nghĩa: “Vĩnh” trong “vĩnh viễn” (永遠) có nghĩa là mãi mãi, lâu dài. Chữ “Lâm” (林) được ghép từ hai bộ mộc (木), có nghĩa là rừng cây, cánh rừng. Vĩnh Lâm chính là khu rừng vĩnh cửu.10. Tư NhuệHán tự: 孜锐 (Zī Ruì)Ý nghĩa: “Tư” trong “tư tư” (孜孜) có nghĩa là siêng năng, chăm chỉ. “Nhuệ” trong “nhuệ khí” (锐气) có nghĩa là hăng hái, khẩn trương; trong “tiêm nhuệ” (尖锐) có nghĩa là sắc nhọn, sắc bén. https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/This article is referenced content from https://bloganchoi.com - 100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. Hán tự: 智刚 (Zhī Gāng)Ý nghĩa: “Trí” trong “tài trí” (才智) có nghĩa là trí khôn, trí tuệ. “Cương” trong “nhu trung hữu cương” (柔中有剛 – trong nhu có cương) có nghĩa là kiên quyết, cứng rắn, mạnh mẽ.9. Vĩnh LâmHán tự: 永林 (Yǒng Lín)Ý nghĩa: “Vĩnh” trong “vĩnh viễn” (永遠) có nghĩa là mãi mãi, lâu dài. Chữ “Lâm” (林) được ghép từ hai bộ mộc (木), có nghĩa là rừng cây, cánh rừng. Vĩnh Lâm chính là khu rừng vĩnh cửu.10. Tư NhuệHán tự: 孜锐 (Zī Ruì)Ý nghĩa: “Tư” trong “tư tư” (孜孜) có nghĩa là siêng năng, chăm chỉ. “Nhuệ” trong “nhuệ khí” (锐气) có nghĩa là hăng hái, khẩn trương; trong “tiêm nhuệ” (尖锐) có nghĩa là sắc nhọn, sắc bén. https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/

  • Hán tự: 永林 (Yǒng Lín)
  • Ý nghĩa: “Vĩnh” trong “vĩnh viễn” (永遠) có nghĩa là mãi mãi, lâu dài. Chữ “Lâm” (林) được ghép từ hai bộ mộc (木), có nghĩa là rừng cây, cánh rừng. Vĩnh Lâm chính là khu rừng vĩnh cửu.

10. Tư Nhuệ

  • Hán tự: 孜锐 (Zī Ruì)
  • Ý nghĩa: “Tư” trong “tư tư” (孜孜) có nghĩa là siêng năng, chăm chỉ. “Nhuệ” trong “nhuệ khí” (锐气) có nghĩa là hăng hái, khẩn trương; trong “tiêm nhuệ” (尖锐) có nghĩa là sắc nhọn, sắc bén.

Tên tiếng Trung cao quý cho nam

1. Bảo Đăng

  • Hán tự: 宝灯 (Bǎo Dēng)
  • Ý nghĩa: “Bảo” trong “bảo vật” (宝物) có nghĩa là quý giá. “Đăng” trong “đăng hỏa” (灯火) có nghĩa là ngọn đèn.

2. Dương Kỳ

  • Hán tự: 洋琪 (Yáng Qí)
  • Ý nghĩa: “Dương” có nghĩa là biển lớn, ví dụ như 太平洋 (Thái Bình Dương), 大西洋 (Đại Tây Dương). “Kỳ” có nghĩa là một thứ ngọc đẹp.

3. Hoài Du

  • Hán tự: 怀瑜 (Huái Yú)
  • Ý nghĩa: “Hoài” có nghĩa là nhớ nhung, ôm ấp, như 懷念 (hoài niệm). “Du” có nghĩa là ánh sáng của ngọc, như 瑕瑜不掩 (hà du bất yểm, tức tì vết cũng không che lấp đi vẻ đẹp của ngọc).

4. Quân Hạo

  • Hán tự: 君昊 (Jūn Hào)
  • Ý nghĩa: “Quân” thường dùng với ý chỉ người con trai hoặc dùng cho bậc vua chúa, như “minh quân” (明君), “quân vương” (君王). “Hạo” trong “hạo thiên võng cực” – (昊天罔極 bầu trời rộng lớn), có nghĩa là bát ngát, mênh mông. Chữ “Hạo” dùng đặt tên với hàm ý chỉ con người phóng khoáng, bao dung, cởi mở và tràn đầy nhiệt huyết.

5. Quân Thụy

  • Hán tự: 君瑞 (Jūn Ruì)
  • Ý nghĩa: “Quân” ý chỉ người con trai hoặc bậc vua chúa, như trong “quân vương” (君王 – nhà vua). “Thụy” có nghĩa là điềm tốt, giống như trong “thụy vân” (瑞雲 – mây báo điềm lành), “thụy tuyết” (瑞雪 – tuyết rơi đúng lúc).

6. Thiên Kỳ

  • Hán tự: 天琦 (Tiān Qí)
  • Ý nghĩa: “Thiên” có nghĩa là bầu trời. “Kỳ” có nghĩa là ngọc đẹp, ngọc quý.

7. Thiên Tỷ100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. 7. Thiên TỷHán tự: 千玺 (Qiān Xǐ)Ý nghĩa: “Thiên” có nghĩa là một nghìn, như trong “thiên kim” (千金). “Tỷ” có nghĩa là con ấn của vua, như trong “ngọc tỷ” (玉玺).8. Tử KỳHán tự: 子琪 (Zī Qí)Ý nghĩa: “Tử” có nghĩa là đứa bé, trẻ con. “Kỳ” có nghĩa là một thứ ngọc quý, ngọc đẹp.9. Vĩ TịnhHán tự: 玮靖 (Wěi Jīng)Ý nghĩa: “Vĩ” là ngọc vĩ (tên một loại ngọc) hoặc những món đồ quý giá, như trong “minh châu vĩ bảo” (明珠玮宝 – châu sáng ngọc quý). “Tịnh” là yên ổn, bình yên, như trong “tịnh loạn” (靖乱 – dẹp loạn). https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/This article is referenced content from https://bloganchoi.com - 100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. 7. Thiên TỷHán tự: 千玺 (Qiān Xǐ)Ý nghĩa: “Thiên” có nghĩa là một nghìn, như trong “thiên kim” (千金). “Tỷ” có nghĩa là con ấn của vua, như trong “ngọc tỷ” (玉玺).8. Tử KỳHán tự: 子琪 (Zī Qí)Ý nghĩa: “Tử” có nghĩa là đứa bé, trẻ con. “Kỳ” có nghĩa là một thứ ngọc quý, ngọc đẹp.9. Vĩ TịnhHán tự: 玮靖 (Wěi Jīng)Ý nghĩa: “Vĩ” là ngọc vĩ (tên một loại ngọc) hoặc những món đồ quý giá, như trong “minh châu vĩ bảo” (明珠玮宝 – châu sáng ngọc quý). “Tịnh” là yên ổn, bình yên, như trong “tịnh loạn” (靖乱 – dẹp loạn). https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/

  • Hán tự: 千玺 (Qiān Xǐ)
  • Ý nghĩa: “Thiên” có nghĩa là một nghìn, như trong “thiên kim” (千金). “Tỷ” có nghĩa là con ấn của vua, như trong “ngọc tỷ” (玉玺).

8. Tử Kỳ

  • Hán tự: 子琪 (Zī Qí)
  • Ý nghĩa: “Tử” có nghĩa là đứa bé, trẻ con. “Kỳ” có nghĩa là một thứ ngọc quý, ngọc đẹp.

9. Vĩ Tịnh

  • Hán tự: 玮靖 (Wěi Jīng)
  • Ý nghĩa: “Vĩ” là ngọc vĩ (tên một loại ngọc) hoặc những món đồ quý giá, như trong “minh châu vĩ bảo” (明珠玮宝 – châu sáng ngọc quý). “Tịnh” là yên ổn, bình yên, như trong “tịnh loạn” (靖乱 – dẹp loạn).

10. Vĩ Trí100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. 10. Vĩ TríHán tự: 玮智 (Wěi Zhī)Ý nghĩa: “Vĩ” ý chỉ ngọc vĩ hoặc những món đồ quý giá. “Trí” nghĩa là trí tuệ, trí khôn, như trong “túc trí đa mưu” (足智多謀). https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/This article is referenced content from https://bloganchoi.com - 100+ tên tiếng Trung hay cho nam - Ý nghĩa, độc đáo, không đụng hàng! - BlogAnChoi. Biệt danh tiếng Trung đang rất phổ biến trong giới trẻ nhờ ý nghĩa hàm súc, lãng mạn ẩn chứa phía sau từng con chữ. Nếu bạn cũng hứng thú với các biệt da. 10. Vĩ TríHán tự: 玮智 (Wěi Zhī)Ý nghĩa: “Vĩ” ý chỉ ngọc vĩ hoặc những món đồ quý giá. “Trí” nghĩa là trí tuệ, trí khôn, như trong “túc trí đa mưu” (足智多謀). https://bloganchoi.com/100-ten-tieng-trung-hay-cho-nam-y-nghia-doc-dao-khong-dung-hang/

  • Hán tự: 玮智 (Wěi Zhī)
  • Ý nghĩa: “Vĩ” ý chỉ ngọc vĩ hoặc những món đồ quý giá. “Trí” nghĩa là trí tuệ, trí khôn, như trong “túc trí đa mưu” (足智多謀).

Tên tiếng Trung hay cho nam trong game

ten-con-trai-tieng-trung

An Vũ PhongÂu Dương Hàn ThiênÂu Dương Phong
Âu ThầnBắc Thần Vô KỳBạch Doanh Trần
Bạch Kỳ ThiênBạch Phong ThầnBạch Tiểu Nhi
Bạch Tử HoạBạch Tuấn DậtBạch Uyển Nhi
Băng Hàn Chi TrungBăng Ngân TuyếtBăng Vũ Hàn
Bùi TranhCầu Thiên XíchChâu Sùng Quang
Chi Vương Nguyệt DạChiếm Nam HuyềnChu Bá Thông
Chu DuChu Hắc MinhChu Tử Hạ
Chương ViễnCố Dạ BạchCố Duật Hành
Cố Tiểu BắcCố Tư Vũ 

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc một số nội dung liên quan đến tên tiếng Trung cho nam cực ấn tượng, nhất định phải tham khảo trong đó có tên tiếng Trung cho nam ngắn gọn, họ tên tiếng Trung cho con trai với nhiều ý nghĩa như mạnh mẽ, cao quý và bên cạnh đó, chúng tôi còn chia sẻ một số cái tên dành cho nhân vật game của nam giới. Hi vọng những nội dung này sẽ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tên Trung hay cho nam lạnh lùng; #Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nam; #Họ tên tiếng Trung hay cho nam; #Tên tiếng Trung cho nữ; #Tên tiếng Trung hay cho nam trong game; #Tên tiếng Trung hiếm; #Tên tiếng Trung của bạn La gì; #Tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình