0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Các từ chỉ thời gian trong tiếng Anh giao tiếp: chi tiết, đầy đủ

Các từ chỉ thời gian trong tiếng Anh là một nội dung cơ bản nhưng là kiến thức bản phải nắm chắc bởi vì câu hỏi về thời gian là một câu hỏi không chỉ được dùng trong văn viết mà nó có thể dùng trong văn phong giao tiếp hàng ngày. Bạn có thể gặp câu hỏi này rất nhiều lần trong một ngày, do đó bạn cần nắm chắc kiến thức cũng như cách trả lời linh hoạt cho câu hỏi về thời gian bằng tiếng Anh. Ở bài viết này chúng tôi xin điểm qua những thông tin, lý thuyết chung về câu hỏi thời gian, sau đó là một số bài tập để bạn có thể luyện tập một cách chính xác.

Những từ chỉ thời gian

Chúng tôi điểm qua một số từ vựng chỉ thời gian rất thường sử dụng trong ngày. Đây là những từ vựng nói về các buổi, tính từ, trạng từ,… hay về năm, tháng mà bất kì một bạn học tiếng Anh nào cũng phải nắm.

Từ chỉ thời gian các buổi trong ngày bằng tiếng Anh

  1. thoi-gian-tieng-anh

    Morning : Buổi sáng

  2. Afternoon : Buổi chiều
  3. Evening : Buổi tối
  4. Midnight : Nửa đêm
  5. Dusk : Hoàng hôn
  6. Dawn : Bình minh

Định lượng ước tính thời gian bằng tiếng Anh

  1. Second : Giây
  2. Minute : Phút
  3. Hour: Tiếng
  4. Week: Tuần
  5. Decade: Thập kỷ
  6. Century: Thế kỷ
  7. Weekend : Cuối tuần
  8. Month: Tháng
  9. Year: Năm
  10. Millennium: Thiên niên kỷ

Cách gọi tên thứ ngày trong tuần bằng tiếng Anh

  1. cac-thu-trong-tuan-bang-tieng-anh

    Monday: Thứ hai

  2. Tuesday: Thứ ba
  3. Wednesday: Thứ tư
  4. Thursday: Thứ Năm
  5. Friday: Thứ sáu
  6. Saturday: Thứ bảy
  7. Sunday: Chủ nhật

Các tháng trong năm bằng tiếng Anh

  1. cach-noi-thang-trong-tieng-anh

    January: Tháng 1

  2. February: Tháng 2
  3. March: Tháng 3
  4. April: Tháng 4
  5. May: Tháng 5
  6. June: Tháng 6
  7. July: Tháng 7
  8. August: Tháng 8
  9. September: Tháng 9
  10. October: Tháng 10
  11. November:  Tháng 11
  12. December: Tháng 12

Các mùa trong năm bằng tiếng Anh

  1. Spring: Mùa xuân
  2. Summer: Mùa hè
  3. Autumn/ Fall: Mùa thu
  4. Winter: Mùa đông
  5. Rainy season: Mùa mưa
  6. Dry season: Mùa khô

Cách nói giờ trong tiếng Anh

  1. Am: Buổi sáng
  2. Pm: Buổi chiều
  3. Two o’clock am/pm: Hai giờ sáng/chiều
  4. Two fifteen/A quarter after two am/pm: Hai giờ mười lăm sáng/chiều
  5. Two thirty/Half past two am/pm: Hai giờ ba mươi sáng/chiều
  6. Two forty-five/A quarter to three am/pm: Ba giờ kém mười lăm sáng/chiều
  7. Two oh five am/pm: Hai giờ năm phút sáng/chiều
  8. Two twenty/Twenty after two am/pm: Hai giờ hai mươi sáng/chiều
  9. Two forty/Twenty to three am/pm: Hai giờ bốn mươi sáng/chiều
  10. Two fifty-five/Five to three am/pm: Hai giờ năm mươi lăm sáng/chiều
  11. Noon/Twelve noon: Mười hai giờ trưa
  12. Midnight/Twelve midnight: Mười hai giờ đêm

Giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh

Chúng tôi cung cấp cho bạn phần lý thuyết về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh. Những giới từ này rất quen thuộc nhưng tưởng đơn giản thực ra rất khó, đến những người đã học và sử dụng tiếng Anh lâu năm cũng thường xuyên nhầm lẫn cách dùng giới từ chỉ thời gian bằng tiếng Anh.

gioi-tu-chi-thoi-gian

– at ( lúc, vào lúc) dùng cho thời gian trong ngày và vào những ngày lễ
Vd: at 5 o’clock, at 11:45, at midnight, at Christmas

– on ( vào) dùng cho ngày, ngày tháng, ngày tháng năm và các ngày cụ thể
Vd: on Wednesday, on 15 April, on 20 July 1992, on Christmas day, on Friday morning, on my birthday

– in ( trong, vào) dùng cho tháng năm mùa thế kỷ và các buổi trong ngày (ngoại trừ at night)
vd: in 1998, in September, in March 1999, in the winter, in the 21st century, in the 1970s, in the morning

– after: sau, sau khi
Vd: shortly after six ( sau sáu giờ một chút), after lunch, half after seven in the morning (nữa tiếng sau bảy giờ vào buổi sáng), I’ll see you after the meeting

– before: trước, trước khi
Vd: before lunch,  two days before Christmas, the day before yesterday, She regularly goes for a run before breakfast

– between: giữa hai khoảng thời gian
Vd: between 6 pm and 8 am, between Monday and Friday, I’m usually free between Tuesday and Thursday.

Lưu ý:
–  Không dùng các giới từ in, on, at trước every, last, next, this, tomorrow, yesterday…

–  Các giới từ chỉ thời gian: about, by, during, for, from, since, till, until, to,..

–  for: trong khoảng thời gian
Vd: for two hours ( trong hai giờ), for 20 minutes ( trong 20 phút), for five days( trong năm ngày), for a long time, for ages( trong một khoảng thời gian dài)…

– since: từ, từ khi
Vd: since ten past six( từ 6h10), since Monday ( từ thứ hai), since yesterday ( từ hôm qua), since 1987 ( từ năm 1987), since we were children ( từ khi chúng tôi còn nhỏ),…

– till/ until: đến, cho đến khi
Vd: He’ll be at work until/ till half past five. Anh ấy sẽ làm việc đến 5h30
I slept from 9am till/ until 4pm. (Tôi đã ngủ từ 9h sang đến 4h chiều)

–  up to: đến, cho đến
Vd: Up to now he’s been quiet. (Cho đến bây giờ anh ấy vẫn im lặng)

Lưu ý:
– Không dùng các giới từ in, on, at trước every, last, next, this, tomorrow, yesterday
Vd: I’ll come and see you next summer. (Tôi sẽ đến thăm bạn vào mùa hè sau)

Trạng từ chỉ thời gian

Để văn phong viết và nói tiếng Anh thêm sinh động thì bạn nên thêm một số trạng từ chỉ thời gian vào câu. Chúng tôi tóm tắt một số trạng từ chỉ thời gian thường được sử dụng nhiều trong câu.

Trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Anh là gì?

Trạng từ chỉ thời gian có thể bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ, cụm danh từ.

Ví dụ:

  • trang-tu-chi-thoi-gian

    Did you see her yesterday? = Hôm qua bạn có trông thấy cô ấy không?

  • → Trạng từ yesterday chỉ thời gian của see
  • We should leave now. = Chúng ta nên về bây giờ.
    → Trạng từ now chỉ thời gian của leave
  • Recently she has been very busy. = Gần đây cô ấy rất bận.
    → Trạng từ recently chỉ thời gian của be

Một số trạng từ chỉ thời gian thường gặp trong tiếng Anh

  • today = hôm nay
  • tonight = tối nay
  • yesterday = hôm qua
  • tomorrow = ngày mai
  • now = bây giờ
  • then = lúc đó
  • lately, recently = dạo gần đây
  • before = trước, trước đây
  • after, later = sau, sau này
  • meanwhile = trong lúc đó
  • since = kể từ đó
  • still = vẫn
  • yet = vẫn chưa (dùng trong câu phủ định), đã chưa (dùng trong câu nghi vấn)
  • already = đã rồi
  • soon = sắp sửa, sớm xảy ra

Vị trí của trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Anh

Khi bổ nghĩa cho động từ:

  • Sau động từ, và nếu động từ có tân ngữ thì sau cả tân ngữ (phổ biến nhất):
    • I’ll leave today. → đứng sau động từ leave
    • I’ll start work today. → đứng sau tân ngữ work
  • Trước chủ ngữ (chỉ khi chúng ta muốn nhấn mạnh thời gian):
    • Yesterday, he met his long lost daughter. → đứng trước chủ ngữ he

Khi bổ nghĩa cho cụm danh từ:

  • Sau danh từ mà nó bổ nghĩa:
    • Young people today face a very difficult future at work.

Các từ chỉ thời gian trong quá khứ

Như các bạn đã biết thì trong quá khứ các trạng từ chỉ thời gian khác so với hiện tại. Chúng ta cũng dựa vào các trạng từ để phân biệt cấu trúc thì trong tiếng Anh. Ví dụ như bạn gặp những từ như yesterday, ago… bạn phải viết câu theo cấu trúc của thì quá khứ đơn. Nếu bạn gặp những từ như today, now… thì bạn phải chia động từ theo cấu trúc thì hiện tại. Chúng tôi liệt kê một số trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ và đây cũng là dấu hiệu nhận biết thì trong tiếng Anh.

– The day before yesterday : ngày hôm kia .

– Yesterday : ngày hôm qua .

– Last night/last day / last moth : tối hôm qua/ ngày hôm qua/ tháng trước .

– Yesterday morning/ afternoon/ evening : Sáng hôm qua / Chiều hôm qua / Tối hôm qua .

– Five minutes ago / an hour ago / a week ago ………..: năm phút trước / một giờ trước / một tuần trước ………..

– a long time ago : đã rất lâu rồi…

Mổ xẻ những gì có trong nội dung các từ chỉ thời gian trong tiếng Anh thì cũng không ít điều mới mẻ và cũng có những mẹo hay, mới lạ để bạn có thể sử dụng tiếng Anh một cách chính xác và sát với ngôn ngữ của người bản địa hơn. Đây là nội dung không hề mới nhưng đôi khi đơn giản quá khiến chúng ta lờ là, không quan tâm đến nó thì cũng có thể hiểu lệch lạc và sử dụng sai cách. Hy vọng với bài viết này bạn sẽ có cái nhìn tổng quan, chi tiết về các từ chỉ thời gian, cách nói thời gian… Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ nếu bạn muốn biết thêm thông tin hoặc dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Giới từ chỉ thời gian; #Những từ chỉ thời gian; #Các từ chỉ thời gian trong tiếng Việt; #5 từ chỉ thời gian; #Các từ chỉ thời gian trong quá khứ; #Tính từ chỉ thời gian; #Trạng từ chỉ thời gian; #Thứ tự thời gian trong tiếng Anh