0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí cần phải nắm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí là nội dung khá khó và nếu không tìm hiểu kĩ trước sẽ rất khó để nắm bắt. Các loại từ vựng chuyên ngành khác với từ vựng giao tiếp ở chỗ ít được sử dụng, ít gặp trong đời sống bình thường nên cũng hiếm môi trường để luyện tập. Từ vựng chuyên ngành cơ khí thường được các chuyên gia trong lĩnh vực hoặc những ai đang hoạt động trong ngành này tìm hiểu. Vậy trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ các từ vựng, câu nói tiếng Anh thường được sử dụng trong ngành cơ khí, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

nganh-co-khi-tieng-anh

  • Abrasive wear: sự mòn do mài
  • Arc weld: hàn hồ quang
  • Assembly jigs: đồ gá lắp ráp
  • Automatic line: dây chuyền tự động
  • Bent- tail dog: Tốc chuôi cong
  • Bolt: bu-lông
  • Carriage: Bàn xe dao
  • Chuck: Mâm cặp
  • Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
  • Cross slide: Bàn trượt ngang
  • Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
  • Dividing head: Ụ phân độ
  • Dog plate: Mâm cặp tốc
  • Face plate: Mâm cặp hoa mai
  • Feed shaft: Trục chạy dao
  • Four- jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
  • Gauging fixture: đồ gá kiểm tra
  • Hand wheel: Tay quay
  • Headstock: Ụ trước
  • Jaw: Chấu kẹp
  • Lathe bed: Băng máy
  • Lathe center: Mũi tâm
  • Lathe dog: Tốc máy tiện
  • Lathe: máy tiện
  • Main spindle: Trục chính
  • Rest: Luy nét
  • Rotaring center: Mũi tâm quay
  • Saddle: Bàn trượt
  • Screw: vít
  • Steady rest: Luy nét cố định
  • Tailstock: Ụ sau
  • Three- jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
  • Tool holder: Đài dao
  • Wheel shape: dạng đá mài
  • Wheel tractor: máy kéo bánh hơi
  • Wheel: bánh xe
  • Work fixture: đồ gá kẹp chặt
  • Work head: đầu làm việc
  • Work support arm: cần chống
  • Work surface: Bề mặt gia công
  • Workholder retainer: mâm kẹp phôi
  • Workpiece: chi tiết gia công, phôi
  • Wrench opening : đầu mở miệng, đầu khoá

Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí hàn

nganh-co-khi-han-tieng-anh

acetylenne hose ……………………………………………………..ống dẫn axetilen
Advanced welding processes……………………………Hàn Đặc Biệt 
arc stud welding(BW) ………………………………………………hàn đinh
Arc welding…………………………………………………Hàn Hồ Quang 
bonding……………………………………………………………………dán
branch line back pressure valve…………………………………van chống ngọn lửa quặt
electrode coating ……………………………………………………..thuốc bọc
electrode holder ……………………………………………………….kìm hàn
electron beam welding(EBW) …………………………………….hàn chùm tia điện tử
electroslag welding (ESW) ………………………………………..hàn điện xỉ
Equipment…………………………………………………..Thiết Bị 
flash but welding(FBW) …………………………………………….hàn đối đầu
Flux cored arc welding…………………………………….Điện Cực Lõi Bột FCAW 
fricion welding(FW) …………………………………………………..hàn ma sát
fusion welding ………………………………………………………….hàn nóng chảy
gas welding ……………………………………………………………..hàn khí 
laser welding(LW) …………………………………………………….hàn laser
left ward technique …………………………………………………..công nghệ hàn trái
liquid slag…………………………………………………………………xỉ lỏng
liquid weld metal ………………………………………………………kim loại mối hàn nóng chảy
mains connection …………………………………………………….ổ cấp điện
manual arc welding(MMA)…………………………………………hàn hồ quang tay
metal gas shielded arc welding(MIG/MAG) ………………..MIG/MAG
Ultrasonic welding………………………………………….Hàn Siêu Âm
oxygen cylinder with pressure redution ……………………….bình oxy
oxygen hose ………………………………………………………………ống dẫn oxy
Plastic welding………………………………………………Hàn Chất Dẻo
pressure welding ………………………………………………………..hàn áp lực
proplet transfer …………………………………………………………..giọt kim loại lỏng
protective gases from coating of electrode……………….khí phát sinh bảo vệ vùng hàn
Resistance welding…………………………………………..Hàn Áp Lực 
revetting ……………………………………………………………………..đinh tán
right ward technique ……………………………………………………công nghệ hàn phải
rod electrode ………………………………………………………………que hàn,điện cực hàn
screwing ……………………………………………………………………..bulông
seam welding(SW) ……………………………………………………….hàn đường
shielding gas ……………………………………………………………….bình khí bảo vệ
shielding gas hose ……………………………………………………….ống dẫn khí bảo vệ
shielding gas nozzle …………………………………………………….chụp khí bảo vệ
soldering/ brazing ………………………………………………………..hàn vảy
solid slag ……………………………………………………………………..xỉ hàn thể rắn
solid weld metal …………………………………………………………….kim loại mối hàn đã kết tinh
spot welding ………………………………………………………………….hàn điểm
submerged arc welding(SAW) ………………………………………..hàn tự động (Dưới lớp thuốc SAW)
tungsten electrode ………………………………………………………..điện cực Wolfram
tungsten inert gas shielded arc welding(TIG) …………………..TIG
tungsten plasma welding ……………………………………………….hàn plasma
welding ………………………………………………………………………….hàn 
welding current source ……………………………………………………nguồn điện hàn
welding flame ……………………………………………………………….ngọn lửa hàn
welding nozzle ………………………………………………………………bép hàn
welding rod ……………………………………………………………………que hàn phụ
welding torch ………………………………………………………………..mỏ hàn
wire electrode coil …………………………………………………………cuộn dây hàn
wire feed unit ……………………………………………………………….bộ phận đẩy dây hàn
workpiece ……………………………………………………………………vật hàn
workpiece clamp…………………………………………………………..kẹp mát
welding current supply electrode …………………………………..cáp hàn
Welding technology & joining technique……………………Công Nghệ Hàn&kỹ thuật nối ghép 
WPS_Welding Procedure Specification…………………….Thiết kế quy trình công nghệ hàn
Welding processes………. …………………………………..Quá trình Hàn 
TIG, MIG/MAG welding……………………………………….Hàn TIG, MIG, MAG 
Welding procedure specification approval………………….Phê Chuẩn Quy Trình Hàn 
Welder, welding operator……………………………………..Thợ Hàn 
Welding consumables…………………………………………Vật Liệu Hàn 
Welding equipment……………………….. …………………Thiết Bị Hàn 
Welding robot………………………………………………….Robot Hàn 
Welding machine………………………………………………Máy Hàn 
Welding flux……………………………………………………Thuốc Hàn 
Welding stick…………………………………………………..Que Hàn 
Welding wire……………………………………………………Dây Hàn

Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí chế tạo máy

co-khi-che-tao-tieng-anh

1. Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ
2. Flank : mặt sau
3. Chief angles : các góc chính
4. Workpiece : phôi
5. Face : mặt trước
6. Chip : Phoi
7. Rake angle : góc trước
8. Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt
9. Clearance angle: góc sau
10. Nose : mũi dao
11. Auxiliary clearance angle : góc sau phụ
12. Cutting angle : góc cắt (d)
13. Lip angle : góc sắc (b)
14. Plane point angle : góc mũi dao (e)
15. Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ (j1)
16. Plane approach angle : góc nghiêng chính (j)
17. Shank-type cutter : Dao phay ngón
18. Built up edge (BUE) : lẹo dao
19. Nose radius : bán kính mũi dao
20. Roughing turning tool : dao tiện thô
21. Facing tool : dao tiện mặt đầu
22. Tool : dụng cụ, dao
23. Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.
24. Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn
25. Finishing turning tool : dao tiện tinh
26. Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải
27. Thread tool : dao tiện ren
28. Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt
29. Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng
30. Profile turning tool : dao tiện định hình
31. Boring tool : dao tiện (doa) lỗ
32. Chamfer tool : dao vát mép
33. Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội
34. Cutting forces : lực cắt
35. Cutting speed : tốc độ cắt
36. Feed rate : lượng chạy dao
37. Cross feed : chạy dao ngang
38. Machined surface : bề mặt đã gia công
39. Depth of cut : chiều sâu cắt
40. Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
41. Lathe bed : Băng máy
42. Longitudinal feed : chạy dao dọc
43. Cross slide : Bàn trượt ngang
44. Saddle: Bàn trượt
45. Tool holder: Đài dao
46. Carriage : Bàn xe dao
47. Tailstock: Ụ sau
48. Feed (gear) box: Hộp chạy dao
49. Speed box: Hộp tốc độ
50. Feed shaft: Trục chạy dao
51. Lead screw: Trục vít me
52. Headstock: Ụ trước
53. Main spindle: Trục chính
54. Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
55. Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
56. Chuck: Mâm cặp
57. Jaw: Chấu kẹp
58. Follower rest: Luy nét di động
59. Steady rest: Luy nét cố định
60. Rest: Luy nét
61. Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
62. Rotaring center: Mũi tâm quay
63. Hand wheel: Tay quay
64. Lathe center: Mũi tâm
65. Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
66. Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng
67. Dog plate: Mâm cặp tốc
68. Lathe dog : Tốc máy tiện
69. Automatic lathe: Máy tiện tự động
70. Face plate : Mâm cặp hoa mai
71. Copying lathe: Máy tiện chép hình
72. Boring lathe: Máy tiện,doa hay máy tiện đứng
73. Bench lathe: Máy tiện để bàn
74. Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
75. Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
76. Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
77. Cutting off lathe: Máy tiện cắt đứt
78. Machine lathe: Máy tiện vạn năng
79. Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình
80. Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
81. Precision lathe: Máy tiện chính xác
82. Screw – Thread cutting lathe: Máy tiện ren
83. Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng
84. Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
85. Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động
86. Wood lathe : Máy tiện gỗ
87. Turret: Đầu rơ-vôn-ve
88. Angle : Dao phay góc
89. milling cutter : Dao phay
90. Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve
91. Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én
92. Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa
93. Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ
94. Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng
95. Face milling cutter : Dao phay mặt đầu
96. End mill : Dao phay ngón
97. Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp
98. Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng
99. Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then
100. Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn
101. Inserted blade : Răng ghép
102. Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép
103. Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn
104. Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải
105. Plain milling cutter : Dao phay đơn
106. Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then
107. T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T
108. Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt
109. Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le
110. Slot milling cutter : Dao phay rãnh

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí cực cần thiết cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực này. Trong đó, chúng tôi mách bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí hàn; tiếng Anh chuyên ngành cơ khí chế tạo máy… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác nhau,  hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ điển tiếng Anh chuyên ngành cơ khí PDF; #Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành cơ khí; #Download từ điển chuyên ngành cơ kh; #Bài tập tiếng anh chuyên ngành cơ khí; #Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí hàn; #Từ điển chuyên ngành cơ khí; #Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí chế tạo máy; #Từ vựng chuyên ngành cơ khí tiếng Trung