0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tiếng Anh ngân hàng thương mại: đầy đủ, 100% cần thiết

Tiếng Anh ngân hàng thương mại là nội dung cần thiết cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực này, gồm các chuyên gia, nhân viên làm trong ngành kinh tế, tài chính. Đây là những từ vựng,  thuật ngữ chuyên ngành nên không phải ai cũng có thể nắm bắt một cách dễ dàng, với mục đích trở thành cầu nối cho bạn đọc trong việc phát triển ngôn ngữ của mình, chúng tôi cung cấp cho bạn đầy đủ thông tin về tiếng Anh ngân hàng thương mại, mời quý bạn đọc cùng tham  khảo.

Tiếng Anh ngân hàng thương mại

Vị trí ngân hàng tiếng Anh

tu-vung-tieng-anh-nganh-ngan-hang

  1. Accounting Controller: Kiểm soát viên kế toán
  2. Product Development Specialist: Chuyên viên phát triển sản phẩm
  3. Market Development Specialist: Chuyên viên phát triển thị trường
  4. Big Business Customer Specialist: Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn 
  5. Personal Customer Specialist: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
  6. Financial Accounting Specialist: Chuyên viên kế toán tài chính
  7. Marketing Staff Specialist: Chuyên viên quảng bá sản phẩm
  8. Valuation Officer: Nhân viên định giá
  9. Information Technology Specialist: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)
  10. Marketing Officer: Chuyên viên tiếp thị
  11. Cashier: Thủ quỹ

Các chức danh trong ngân hàng tiếng Anh

  1. Board of Director: Hội đồng quản trị
  2. Board chairman: Chủ tịch hội đồng quản trị 
  3. Director: Giám đốc
  4. Assistant: Trợ lý
  5. Chief of Executive Operator: Tổng giám đốc điều hành
  6. Head: Trưởng phòng
  7. Team leader: Trưởng nhóm
  8. Staff: Nhân viên

Các loại tài khoản tiếng Anh

ngan-hang-bang-tieng-anh

  1. Bank Account: Tài khoản ngân hàng
  2. Personal Account: Tài khoản cá nhân
  3. Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai
  4. Deposit Account: Tài khoản tiền gửi
  5. Saving Account: Tài khoản tiết kiệm
  6. Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn

Các loại thẻ ngân hàng tiếng Anh

  1. Credit Card: Thẻ tín dụng
  2. Debit Card: Thẻ tín dụng
  3. Charge Card: Thẻ thanh toán
  4. Prepaid Card: Thẻ trả trước
  5. Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo
  6. Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard

Các loại ngân hàng bằng tiếng Anh

  1. Commercial Bank: Ngân hàng Thương mại
  2. Investment Bank: Ngân hàng đầu tư
  3. Retail Bank : Ngân hàng bán lẻ
  4. Central Bank: Ngân hàng trung ương
  5. Internet bank: ngân hàng trực tuyến
  6. Regional local bank: ngân hàng địa phương ở khu vực/ trong vùng
  7. Supermarket bank: ngân hàng siêu thị

Tên tiếng Anh các ngân hàng tại Việt Nam

ten-ngan-hang-bang-tieng-anh

TTTên viết tắtTên tiếng Anh
1Ngân hàng Á Châu (ACB)Asia Commercial Joint Stock Bank
2Ngân hàng An Bình (ABBANK)An Binh Commercial Joint Stock Bank
3Ngân hàng ANZ Việt Nam (ANZVL)ANZ Bank Vietnam Limited
4Ngân hàng Bắc Á (Bac A Bank)BAC A Commercial Joint Stock Bank
5Ngân hàng Bản Việt (Viet Capital Bank)Viet Capital Commercial Joint Stock Bank
6Ngân hàng Bảo Việt  (BAOVIET Bank)Bao Viet Joint Stock commercial Bank
7Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank)LienViet Commercial Joint Stock Bank
8Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam (VBSP)Vietnam Bank for Social Policies
9Ngân hàng CIMB Việt Nam (CIMB)CIMB Bank Vietnam Limited
10Ngân hàng Công thương Việt Nam (VietinBank)Vietnam Joint Stock Commercial Bank of Industry and Trade
11Ngân hàng Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank)Public Vietnam Bank
12Ngân hàng Đại Dương (OceanBank)Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank
13Ngân hàng Dầu khí toàn cầu  (GPBank)Global Petro Sole Member Limited Commercial Bank
14Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
15Ngân hàng Đông Á (DongA Bank)DONG A Commercial Joint Stock Bank
16Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank)Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank
17Ngân hàng Hàng Hải (MSB)The Maritime Commercial Joint Stock Bank
18Ngân hàng Hong Leong Việt Nam (HLBVN)Hong Leong Bank Vietnam Limited
19Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam  (Co-opBank)Co-operative bank of VietNam
20Ngân hàng HSBC Việt Nam (HSBC)HSBC Bank Vietnam Limited
21Ngân hàng Indovina (IVB)Indovina Bank Ltd.
22Ngân hàng Kiên Long (Kienlongbank)Kien Long Commercial Joint Stock Bank
23Ngân hàng Kỹ Thương (Techcombank)Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank
24Ngân hàng Nam Á (Nam A Bank)Nam A Commercial Joint Stock Bank
25Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank)Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam
26Ngân hàng NN&PT Nông thôn Việt Nam (Agribank)Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
27Ngân hàng Phát triển TPHồ Chí Minh (HDBank)Ho Chi Minh city Development Joint Stock Commercial Bank
28Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB)Vietnam Development Bank
29Ngân hàng Phương Đông (OCB)Orient Commercial Joint Stock Bank
30Ngân hàng Public Bank Việt Nam (PBVN)Public Bank Vietnam Limited
31Ngân hàng Quân Đội (MB)Military Commercial Joint Stock Bank
32Ngân hàng Quốc dân (NCB)National Citizen bank
33Ngân hàng Quốc Tế  (VIB)Vietnam International Commercial Joint Stock Bank
34Ngân hàng Sài Gòn – Hà Nội (SHB)Saigon-Hanoi Commercial Joint Stock Bank
35Ngân hàng Sài Gòn (SCB)Sai Gon Commercial Joint Stock Bank
36Ngân hàng Sài Gòn Công Thương (SAIGONBANK)Saigon Bank for Industry & Trade
37Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
38Ngân hàng Shinhan Việt Nam (SHBVN)Shinhan Bank Vietnam Limited
39Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam (SCBVL)Standard Chartered Bank Vietnam Limited
40Ngân hàng Tiên Phong (TPBank)TienPhong Commercial Joint Stock Bank
41Ngân hàng UOB Việt Nam (UOB)UOB Vietnam Limited
42Ngân hàng Việt – Nga (VRB)Vietnam Russia Joint Venture Bank
43Ngân hàng Việt Á (VietABank)Viet A Commercial Joint Stock Bank
44Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank)Vietnam Commercial Joint Stock Bank for Private Enterprise
45Ngân hàng Việt Nam Thương Tín (Vietbank)Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
46Ngân hàng Woori Việt Nam (Woori)Woori Bank Vietnam Limited
47Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex (PG Bank)Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank
48Ngân hàng Xây dựng (CB)Construction Commercial One Member Limited Liability Bank
49Ngân hàng Xuất Nhập Khẩu (Eximbank)Vietnam Export Import Commercial Join

Tiếng Anh ngân hàng giao tiếp

Mở – đóng tài khoản bằng tiếng Anh

  1. I’d like to open an account/ a fixed account. ⇾ Tôi muốn mở tài khoản/ tài khoản cố định.
  2. I’d like to close out my account. ⇾ Tôi muốn đóng tài khoản.
  3. I want to open a current account. Could you give me some information? ⇾ Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Bạn vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  4. I want to make a withdrawal from my private account. ⇾ Tôi muốn rút tiền từ tài khoản cá nhân.
  5. I need a checking account so that I can pay my bill. ⇾ Tôi cần mở 1 tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn của tôi.
  6. We’d like to know how to open a savings account. ⇾ Chúng tôi muốn biết cách mở 1 tài khoản tiết kiệm.
  7. I’d like to cancel a cheque. ⇾ Tôi muốn hủy cái séc.
  8. Please fill in this form first. ⇾ Trước tiên làm ơn điền vào phiếu này.
  9. Have you got any identification/ ID (viết tắt của identification)? ⇾ Bạn có giấy tờ tùy thân không?
  10. What kind of account do you prefer? ⇾ Bạn thích loại tài khoản nào?
  11. Here is your passbook. ⇾ Đây là sổ tiết kiệm của bạn.
  12. If you open a current account you may withdraw the money at any time. ⇾ Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào.
  13. Would you like a receipt? ⇾ Bạn có muốn lấy giấy biên nhận không?

Gửi tiền – Rút tiền

Mở tài khoản ngân hàng sẽ có nhu cầu gửi tiền và khi đóng tài khoản sẽ có nhu cầu rút tiền. Vì vậy, nếu làm việc tại ngân hàng, bạn cần ghi nhớ các câu Tiếng Anh liên quan đến vấn đề rút – gửi tiền để giao tiếp với khách hàng nhé!

ngan-hang-tieng-anh

  1. I need to make a withdrawal. ⇾ Tôi cần rút tiền.
  2. What if I overdraw? ⇾ Chuyện gì sẽ xảy ra nếu tôi rút quá số tiền quy định?
  3. I’d like to withdraw 5 million VND against this letter of credit. ⇾ Tôi muốn rút 5 triệu đồng với thư tín dụng này.
  4. I want to deposit 10 million into my account. ⇾ Tôi muốn gửi 10 triệu vào tài khoản.
  5. I want to know my balance. ⇾ Tôi muốn biết số dư trong tài khoản.
  6. Please tell me what the annual interest rate is? ⇾ Làm ơn cho tôi biết lãi suất hàng năm là bao nhiêu?
  7. Is there any minimum for the first deposit? ⇾ Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  8. What’s the postal service charge? ⇾ Phí dịch vụ hết bao nhiêu?
  9. Please bring passbook back when you deposit or withdraw money. ⇾ Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền bạn nhớ mang theo sổ tiết kiệm.
  10. Do you want to make a deposit or make a withdrawal? ⇾ Bạn muốn gửi tiền hay rút tiền?
  11. How much do you want to deposit with us? ⇾ Bạn muốn gửi bao nhiêu?
  12. Please tell me how you would like to deposit your money? ⇾ Vui lòng cho tôi biết bạn muốn gửi tiền theo phương thức nào?
  13. Your deposit is exhausted. ⇾ Tiền gửi của bạn đã hết.
  14. Your letter of credit is used up. ⇾ Thư tín dụng của bạn đã hết hạn sử dụng.

Đổi tiền

Khi đi cần đổi tiền, các du khách nước ngoài có thể đến ngân hàng để giao dịch. Do đó, bạn cũng nên trang bị cho mình những mẫu câu đổi tiền mà khách thường hỏi để thực hiện tư vấn. Bên cạnh đó, nếu bạn đi du lịch ở nước ngoài, bạn cũng có thể sử dụng các câu Tiếng Anh này để thực hiện giao tiếp dễ dàng:

  1. I’d like to change some money. ⇾ Tôi muốn đổi ít tiền.
  2. I’d like to order some foreign currency. ⇾ Tôi muốn mua một ít ngoại tệ.
  3. How would you like the money? ⇾ Bạn muốn tiền loại nào?
  4. What’s the exchange rate for euros? ⇾ Tỷ giá đổi sang đồng euro là bao nhiêu?
  5. I’d like/I want to change dollar to VND. ⇾ Tôi muốn đổi từ đô la sang tiền Việt.
  6. I want to change 500 USD/ Please change 500 USD for me. ⇾ Tôi muốn đổi 500 đô la.

Lãi suất

Để mở sổ tiết kiệm, gửi tiền hay trong việc vay vốn, khách đến giao dịch đều cần biết lãi suất mình được hưởng là bao nhiêu hay những gì cần thế chấp khi vay. Vì vậy ISE sẽ cung cấp cho các bạn các mẫu câu dưới đây phục vụ cho công việc của mình:

  1. Please tell me what the annual interest rate is? ⇾ Làm ơn cho tôi biết lãi suất thường niên là bao nhiêu?
  2. Please tell me what the month interest rate is? ⇾ Làm ơn cho tôi biết lãi suất hàng tháng là bao nhiêu?
  3. What’s the interest rate on this account? ⇾ Lãi suất của tài khoản này là bao nhiêu?
  4. What’s the current interest rate for personal loans? ⇾ Lãi suất hiện tại cho khoản vay cá nhân là bao nhiêu?
  5. Is there any minimum for the first deposit? ⇾ Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  6. Can you tell me if there is any minimum for the first deposit? ⇾ Bạn làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  7. I’d like to speak to someone about a mortgage. ⇾ Tôi muốn gặp ai đó để bàn về việc thế chấp.
  8. The interest rate changes from time to time. ⇾ Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ.

Từ vựng tiếng Anh ngân hàng

  1. Stock exchange (n): sàn giao dịch chứng khoán
  2. Stock market (n): thị trường chứng khoán
  3. Commerce: thương mại
  4. Abroad (adv): Ở nước ngoài, hải ngoại
  5. lnheritance (n) quyền thừa kế
  6. Fortune (n): tài sân, vận may
  7. property (n): tài sản, của cải
  8. Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền
  9. Online account: tài khoản trực tuyến
  10. Insurance policy: hợp đồng bảo hiểm
  11. Credit card: thẻ tín dụng
  12. Debit card: thẻ ghi nợ
  13. Rental contract: hợp đồng cho thuê
  14. Discount (v): giảm giá, chiết khấu
  15. Credit limit: hạn mức tín dụng
  16. stake (n): tiền đầu tư, cổ phần
  17. inherit (v): thừa kế
  18. accountant(n): nhân viên kế toán
  19. Lend(v): cho vay
  20. Borrow (v): cho mượn
  21. Rent (v): thuê
  22. Equality (n): sự ngang bằng nhau
  23. Poverty (n): sự nghèo, kém chất lượng
  24. Charge (n): phí, tiền phải trả
  25. Outsource (v): Thuê ngoài
  26. Grant (n,v): Trợ cấp, công nhận, tài trợ
  27. Back-office (n): Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng
  28. Insecurity (n): Tính không an toàn, tình trạng bấp bênh
  29. Compensation (n): sự đền bù, bồi thường
  30. Overcharge (v): tính quá số tiền
  31. Commit (v) Cam kết
  32. Short term cost: chi phí ngắn hạn
  33. Long term gain: thành quả lâu dài
  34. Expense (n): sự tiêu, phí tổn
  35. Invoice (n,v): hóa đơn, lập hóa đơn
  36. Corrupt (v): tham nhũng
  37. Balance of payment (n): cán cân thanh toán
  38. Balance of trade (n): cán cân thương mại
  39. Budget (n): Ngân sách
  40. Cost of borrowing: chi phí vay
  41. consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng
  42. Acquisition (n) việc mua lại, việc thôn tỉnh
  43. Assembly line (n) Dây chuyền sản xuất
  44. Float (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu
  45. Giant (11) Công ty khổng lồ
  46. Retail bank: Ngân hàng mua bán lẻ
  47. Commercial bank: Ngân hàng thương mại
  48. Central bank: Ngân hàng trung ương
  49. Federal Reserve: Cục dự trữ liên bang
  50. Treasuries: Kho bạc
  51. Investment bank: Ngân hàng đầu tư
  52. Building society: Hiệp hội xây dựng
  53. Supermarket bank: Ngân hàng siêu thị
  54. Internet bank: Ngân hàng trên mạng
  55. Economic cycle (n) Chu kỳ kinh tế
  56. Slump (n) Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm
  57. Upturn (n) Sự chuyển hướng tốt, khá lên
  58. Micro Finance (n) Tài chính vi mô
  59. Private company: Công ty tư nhân
  60. Multinational company: Công ty đa quốc gia
  61. Transnational company: Công ty xuyên quốc gia
  62. Joint Venture company: Công ty Liên doanh
  63. Joint Stock Company: Công ty Hợp Danh
  64. Monopoly Company: Công ty độc quyền
  65. Pulling: Thu hút
  66. Infrastructure: Cơ sở hạ tầng
  67. revenue: thu nhập
  68. interest: tiền lãi
  69. withdraw: rút tiền ra
  70. offset: sự bù đắp thiệt hại
  71. treasurer: thủ quỹ
  72. turnover: doanh số, doanh thu
  73. inflation: sự lạm phát
  74. Surplus: thặng dư
  75. liability: khoản nợ, trách nhiệm
  76. depreciation: khấu hao
  77. Financial policies: chính sách tài chính
  78. Home Foreign maket: thị trường trong nước! ngoài nước
  79. Foreign currency: ngoại tệ
  80. price_ boom: việc giá cả tăng vọt
  81. board! hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  82. moderate price: giả cả phải chăng
  83. monetary activities: hoạt động tiền tệ
  84. speculatỉon/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  85. dumping: bán phá giá
  86. economic blockade: bao vây kinh tế
  87. guarantee: bảo hành
  88. account holder: chủ tài khoản
  89. conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  90. Transfer: chuyển khoản
  91. Customs barrier: hàng rào thuế quan
  92. Invoice: hoá đơn
  93. Mode of payment: phương thức thanh toán
  94. Financial year: tài khoản
  95. Joint venture: công ty liên doanh
  96. Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  97. Mortage: thế chấp
  98. Share: cổ phần
  99. Shareholder: người góp cổ phần
  100. Earnest money: tiền đặt cọc
  101. Payment in arrear: trả tiền chậm
  102. Confiscation: tịch thu
  103. Preferential duties: thuế ưu đãi
  104. National economy: kinh tế quốc dân
  105. Economic cooperation: hợp tác ktế
  106. International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế
  107. Embargo: cấm vận
  108. Macro-economic: kinh tế vĩ mô
  109. Micro-economic: kinh tế vi mô
  110. Planned economy: kinh tế kế hoạch
  111. Market economy: kinh tế thị trường
  112. Regulation: sự điều tiết
  113. The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế
  114. Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng kinh tế
  115. Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
  116. Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
  117. Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
  118. Distribution of income: phân phối thu nhập
  119. Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
  120. Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
  121. Gross National Product ( GNP): Tổng sản phẩm qdân
  122. Gross Dosmetic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
  123. National Income: Thu nhập quốc dân (NI)
  124. Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP)
  125. Supply and demand: cung và cầu
  126. Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
  127. Effective demand: nhu cầu thực tế
  128. Purchasing power: sức mua
  129. Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
  130. Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
  131. Joint stock company: công ty cổ phần
  132. National firms: các công ty quốc gia
  133. Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  134. Holding company: công ty mẹ
  135. Affiliated/ Subsidiary company: công ty con
  136. Co-operative: hợp tác xã
  137. Sole agent: đại lý độc quyền
  138. Fixed capital: vốn cố định
  139. Floating/ Working! Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển
  140. Amortization/ Depreciation: khấu hao

Hội thoại giao dịch tại ngân hàng bằng tiếng Anh

Trường hợp 1: Lập tài khoản tại Ngân hàng

Hana: What can I help you with?

=>Tôi có thể giúp gì được cho bạn?

Sora: I would like to open a bank account

=>Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.

Hana: What kind would you like to open?

=> Bạn muốn mở loại tài khoản nào?

Sora: I need a checking account

=>Tôi muốn mở một tài khoản thanh toán.

Hana: Would you also like to open a savings account?

=>Ngoài ra anh có muốn mở thêm tài khoản tiết kiệm không?

Sora: I want to deposit $15.

=>Tôi muốn nộp 15 đô – la.

Hana: I’ll set up your accounts for you right now.

=>Tôi sẽ tạo tài khoản cho anh ngay bây giờ.

Trường hợp 2: Đi rút tiền tại ngân hàng

Jon: May I help you?

=> Tôi giúp gì được cho bạn

Win: I need to make a withdrawal.

=> Tôi muốn rút tiền

Jon:  How much are you withdrawing today?

=> Bạn muốn rút bao nhiêu ạ?

Win: $2.000.

=> 2.000 đô la

Jon:  What account would you like to take this money from?

=> Bạn muốn rút từ tài khoản nào?

Win:  My savings money.

=> Tài khoản tiết kiệm nhé.

 Jon: Here’s your $2.000.

=> Tiền của anh đây 2.000 đô la

Win: Thank you so much.

=> Cảm ơn bạn.

 Jon: You’re welcome. Thanks for using our service.

=>Không có gì, cảm ơn bạn đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

Trường hợp 3: Đi gửi tiền tại ngân hàng bằng tiếng Anh

Mike: Hello, how are you? (Xin chào, bạn có khỏe không?)

Lennon: I’m good! Thanks (Tôi ổn, cảm ơn)

Mike: How can I help you? (Tôi có thể giúp được gì cho bạn không?)

: Today, I want to make a deposit at bank. (Hôm nay tôi muốn gửi tiền vào ngân hàng)

Mike: So do you want to make a deposit Cash or check? (Vậy bạn muốn gửi tiền bằng tiền mặt hay bằng séc?)

Lennon: It will be cash today. (Tiền mặt)

Mike: How much do you want to deposit today? (Hôm nay bạn muốn gửi bao nhiêu tiền?)

Lennon: Maybe i will deposit $300. (Có thể tôi sẽ gửi 300$)

Mike: What account will you be depositing this money into? (Bạn sẽ gửi vào loại tài khoản nào?)

Lennon: Deposit it into my saving account. (Tôi sẽ gửi vào tài khoản tiết kiệm của bản thân)

Mike: Yes, i will make it soon. (Vâng, tôi sẽ làm thủ tục nhanh)

Lennon: Thank you so much. (Cảm ơn bạn rất nhiều)

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến tiếng Ang ngân hàng thương mại, một trong những nội dung từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khó nhưng thông dụng, hữu ích cho công việc của những ai đang hoạt động trong ngành này. Trong đó, chúng tôi lên danh sách những từ vựng, câu giao tiếp tiếng Anh ngành ngân hàng; tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng tín dụng; trả lời cho câu hỏi giao dịch ngân hàng tiếng Anh là gì… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác,hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng PDF; #Tiếng Anh ngân hàng giao tiếp; #Bài viết về ngân hàng bằng tiếng Anh; #Viết đoạn văn bằng tiếng Anh về ngân hàng; #Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng tín dụng; #Giao dịch ngân hàng tiếng Anh la gì; #Từ vựng tiếng Anh ngân hàng; #Liên ngân hàng tiếng anh