0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

170 từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp phải bỏ túi ngay

170 từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp là một trong những từ khoá được tìm kiếm khá phổ biến trên các trang mạng thông tin. Nghề nghiệp tiếng Anh là nội dung cơ bản mà bất kì ai đang học và sử dụng tiếng Anh cũng nên biết. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những thông tin liên quan đến các nghề nghiệp bằng tiếng Anh, qua đó chúng tôi hi vọng giúp ích được cho bạn trong việc trau dồi ngôn ngữ. Mời quý bạn đọc tham khảo.

170 từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

nghe-nghiep-tieng-anh

Accountant: Kế toán

  • Actor: Nam diễn viên
  • Actress: Nữ diễn viên
  • Architect: Kiến trúc sư
  • Artist: Họa sĩ
  • Assembler: Công nhân lắp ráp
  • Astronomer: Nhà thiên văn học
  • Author: Nhà văn​
  • Babysister: Người giữ trẻ hộ
  • Baker: Thợ làm bánh mì
  • bank manager: người quản lý ngân hàng
  • Barber: Thợ hớt tóc
  • barmaid: nữ nhân viên quán rượu
  • barman: nam nhân viên quán rượu
  • barrister: luật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh luận trước tòa)
  • Bartender :   Người pha rượu
  • Bricklayer :Thợ nề/ thợ hồ
  • builder: thợ xây
  • Bus driver: Tài xế xe bus
  • Business man: Nam doanh nhân
  • Business woman: Nữ doanh nhân
  • Butcher: Người bán thịt
  • buyer: nhân viên vật tư   
  • carer: người làm nghề chăm sóc người ốm
  • Carpenter: Thợ mộc
  • Cashier: Nhân viên thu ngân
  • Chef/ Cook    Đầu bếp
  • chemist: nhà nghiên cứu hóa học
  • Child day-care worker: Giáo viên nuôi dạy trẻ
  • civil servant : công chức nhà nước
  • Cleaner: nhân viên lau dọn
  • Computer software engineer: Kĩ sư phần mềm máy tính
  • Construction worker: Công nhân xây dựng
  • cook: đầu bếp
  • council worker: nhân viên môi trường
  • counsellor: ủy viên hội đồng
  • Custodian/ Janitor: Người quét dọn
  • Customer service representative: Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng​
  • dancer: diễn viên múa
  • Data entry clerk: Nhân viên nhập liệu
  • database administrator: người quản lý cơ sở dữ liệu
  • decorator: người làm nghề trang trí
  • Delivery person: Nhân viên giao hàng
  • Dentist: Nha sĩ
  • Designer    Nhà thiết kế
  • director: giám đốc
  • Dockworker: Công nhân bốc xếp ở cảng
  • Doctor: Bác sĩ
  • driving instructor: giáo viên dạy lái xe
  • Dustman/ Refuse collector: Người thu rác​
  • Electrician: Thợ điện
  • Engineer: Kĩ sư
  • estate agent : nhân viên bất động sản​
  • Factory worker    : Công nhân nhà máy
  • Farmer: Nông dân
  • Fireman/ Fire fighter: Lính cứu hỏa
  • Fisherman: Ngư dân
  • Fishmonger: Người bán cá
  • Flight Attendant: Tiếp viên hàng không
  • flight attendant: tiếp viên hàng không
  • Florist: Người trồng hoa
  • Food-service worker: Nhân viên phục vụ thức ăn​
  • Foreman: Quản đốc, đốc công
  • Gardener/ Landscaper: Người làm vườn
  • Garment worker: Công nhân may
  • graphic designer: người thiết kế đồ họa    ​
  • Hair Stylist: Nhà tạo mẫu tóc
  • Hairdresser: Thợ uốn tóc
  • Health-care aide/ attendant: Hộ lý
  • Homemaker: Người giúp việc nhà
  • Housekeeper: Nhân viên dọn phòng khách sạn
  • housewife: nội trợ​
  • insurance broker: nhân viên môi giới bảo hiểm
  • Janitor: Quản gia
  • journalist: nhà báo
  • Journalist/ Reporter: Phóng viên
  • Judge    Thẩm phán
  • landlord: chủ nhà
  • Lawyer: Luật sư
  • lawyer: luật sư nói chung
  • Lecturer:    Giảng viên đại học
  • Librarian: Thủ thư
  • Lifeguard: Nhân viên cứu hộ
  • lorry driver: lái xe tải   

     

    nghe-tieng-anh

    Maid    : Người giúp việc

    • Mail carrier/ letter carrier: Nhân viên đưa thư
    • Manager    Quản lý
    • manager: người quản lý
    • managing director: giám đốc điều hành
    • Manicurist: Thợ làm móng tay
    • marketing director: giám đốc marketing
    • Mechanic    Thợ máy, thợ cơ khí
    • mechanic: thợ máy
    • Medical assistant/ Physician assistant: Phụ tá bác sĩ
    • Messenger/ Courier: Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
    • Miner: Thợ mỏ
    • Model: Người mẫu
    • Mover: Nhân viên dọn nhà/ văn phòng
    • Musician    Nhạc sĩ​
    • nanny: vú em
    • Newsreader: Phát thanh viên
    • Nurse: Y tá​
    • office worker: nhân viên văn phòng
    • Optician: Chuyên gia nhãn khoa​
    • PA (viết tắt của personal assistant): thư ký riêng
    • Painter: Thợ sơn/ họa sĩ
    • personnel manager: giám đốc nhân sự
    • pharmacist / chemist: dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)
    • Photographer: Thợ chụp ảnh
    • physical therapist: nhà vật lý trị liệu
    • Pillot    : Phi công
    • playwright: nhà soạn kịch
    • Plumber: Thợ sửa ống nước
    • police officer (thường được gọi là policeman hoặc policewoman): cảnh sát
    • Policeman/ Policewoman: Nam/ nữ cảnh sát
    • Politician: Chính trị gia
    • Postal worker: Nhân viên bưu điện
    • Postman: Người đưa thư
    • programmer: lập trình viên máy tính
    • psychiatrist: nhà tâm thần học    ​
    • Real estate agent: Nhân viên môi giới bất động sản
    • Receptionist: Nhân viên tiếp tân
    • receptionist : lễ tân
    • Repairperson: Thợ sửa chữa
    • retired: đã nghỉ hưu    ​
    • sailor: thủy thủ
    • Saleperson: Nhân viên bán hàng
    • sales assistant: trợ lý bán hàng
    • sales rep (viết tắt của sales representative): đại diện bán hàng
    • salesman / saleswoman: nhân viên bán hàng (nam / nữ)
    • Sanitation worker/ Trash collector: Nhân viên vệ sinh
    • Scientist: Nhà khoa học
    • Secretary: Thư kí
    • Security guard: Nhân viên bảo vệ
    • self-employed: tự làm chủ
    • Shop assistant: Nhân viên bán hàng
    • shopkeeper :  chủ cửa hàng
    • singer: ca sĩ
    • social worker : người làm công tác xã hội
    • Soldier: Quân nhân
    • solicitor: cố vấn pháp luật
    • Stock clerk: Thủ kho
    • store manager: người quản lý cửa hàng
    • Store owner/ Shopkeeper: Chủ cửa hiệu
    • Supervisor: Người giám sát/ giám thị
    • surgeon: bác sĩ phẫu thuật
    • surveyor: kỹ sư khảo sát xây dựng 
    • Tailor: Thợ may
    • Taxi driver: Tài xế taxi
    • Teacher: Giáo viên
    • Technician: Kỹ thuật viên
    • Telemarketer: Nhân viên tiếp thị qua điện thoại
    • telephonist: nhân viên trực điện thoại
    • temp (viết tắt của temporary worker): nhân viên tạm thời
    • Traffic warden:    Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
    • traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
    • Translator/ Interpreter: Thông dịch viên
    • Travel agent    Nhân viên du lịch
    • travel agent: nhân viên đại lý du lịch
    • unemployed: thất nghiệp
    • Veterinary doctor/ Vet/ Veterinarin    Bác sĩ thú y

Topic nghề nghiệp

Nghề nghiệp là topic quen thuộc trong tiếng Anh. Nếu bạn muốn thi chứng chỉ tiếng Anh nước ngoài hay thi tiếng Anh trong nước thì đây cũng là chủ đề rất có thể sẽ được ra trong bài thi. Do đó, bạn cần chuẩn bị thật kĩ lưỡng các từ vựng trong chủ đề này. Chúng tôi lên danh sách các từ vựng trong topic nghề nghiệp trong một số lĩnh vực, mời bạn đọc tiếp tục tham khảo.

Lĩnh vực Luật và An ninh

nghe-nghiep-bang-tieng-anh

Bodyguard (ˈbɒdɪˌgɑːd): Vệ sĩ

  1. Judge (ˈʤʌʤ): Quan tòa
  2. Forensic scientist (fəˈrɛnsɪk ˈsaɪəntɪst): Nhân viên pháp y
  3. Lawyer (ˈlɔːjə): Luật sư nói chung
  4. Barrister (ˈbærɪstə): Luật sư bào chữa
  5. Magistrate (ˈmæʤɪstreɪt): Quan tòa sơ thẩm
  6. Solicitor (səˈlɪsɪtə): Cố vấn pháp luật
  7. Prison officer (ˈprɪzn ˈɒfɪsə): Công an ở trại giam
  8. Security officer (sɪˈkjʊərɪti ˈɒfɪsə): Nhân viên an ninh
  9. Customs officer (ˈkʌstəmz ˈɒfɪsə ): Nhân viên hải quan
  10. Policewoman (pəˈliːsˌwʊmən): Cảnh sát
  11. Detective (dɪˈtɛktɪv): Thám tử
  12. Lawyer (‘lɔ:jə): luật sư 
  13. Police officer (Or: policeman/policewoman) (pə’li:s ‘ɔfisə): cảnh sát
  14. Security officer (si’kjuəriti ‘ɔfisə): nhân viên an ninh
  15. Solicitor (sə’lisitə): cố vấn luật pháp

Lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

  1. Programmer (ˈprəʊgræmə): Lập trình viên
  2. Software developer (ˈsɒftweə dɪˈvɛləpə): Nhân viên phát triển phần mềm
  3. Web develope (wɛb develope): Nhân viên phát triển mạng
  4. Database administrator (ˈdeɪtəˌbeɪs ədˈmɪnɪstreɪtə): Nhân viên quản lý dữ liệu
  5. Web designer (wɛb dɪˈzaɪnə): Nhân viên thiết kế mạng
  6. Computer software engineer (kəm’pju:tə ˈsɒftweə ,endʤi’niə): Kĩ sư phần mềm máy tính

Lĩnh vực Tài chính – Kinh doanh

  1. Accountant (əˈkaʊntənt): Kế toán
  2. Economist (i(ː)ˈkɒnəmɪst ): Nhà kinh tế học
  3. Investment analyst (ɪnˈvɛstmənt ˈænəlɪst): Nhà phân tích đầu tư
  4. Businessman (ˈbɪznɪsmən): Doanh nhân
  5. Financial adviser (faɪˈnænʃəl ədˈvaɪzə): Cố vấn tài chính
  6. Marketing director (ˈmɑːkɪtɪŋ dɪˈrɛktə): Gám đốc marketing
  7. Actuary (/’æktjuəri): chuyên viên thống kê
  8. Advertising executive (ˈædvətaɪzɪŋ ig’zekjutiv): chuyên viên quảng cáo
  9. Businessman (ˈbɪznəsmæn): nam doanh nhân
  10. Businesswoman (ˈbɪznəswʊmən): nữ doanh nhân
  11. Financial adviser (fai’nænʃəl əd’vaizə): cố vấn tài chính
  12. Personal assistant (‘pə:snl ə’sistənt): trợ lý riêng
  13. Director (di’rektə): giám đốc
  14. Management consultant (‘mænidʤmənt kən’sʌltənt): cố vấn cho ban giám đốc
  15. Manager (‘mænidʤə): quản lý/ trưởng phòng
  16. Office worker (‘ɔfis ‘wə:kə): nhân viên văn phòng
  17. Receptionist (ri’sepʃənist): lễ tân
  18. Sales Representative (seil ,repri’zentətiv): đại diện bán hàng
  19. Salesman (‘seilzmən): nhân viên bán hàng nam
  20. Saleswoman (‘seilz,wumən): nhân viên bán hàng nữ
  21. Secretary (‘sekrətri): thư ký
  22. Telephonist (ti’lefənist): nhân viên trực điện thoại
  23. Customer service representative (‘kʌstəmə ‘sə:vis ,repri’zentətiv): Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng

Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội

  1. Doctor (ˈdɒktə): Bác sĩ
  2. Paramedi: Trợ lý y tế
  3. Psychiatrist (saɪˈkaɪətrɪst): Nhà tâm thần học
  4. Dentist (ˈdɛntɪst): Nha sĩ
  5. Physiotherapist (ˌfɪzɪəˈθɛrəpɪst): Nhà trị liệu vật lý
  6. Nurse (nɜːs): Y tá
  7. Pharmacist (ˈfɑːməsɪst): Dược sĩ
  8. Social worker (ˈsəʊʃəl ˈwɜːkə): Nhân viên công tác xã hội
  9. Veterinary surgeon (ˈvɛtərɪnəri ˈsɜːʤən): Bác sĩ thú y
  10. carer (keə): người làm nghề chăm sóc người ốm
  11. dental hygienist (‘dentl ‘haidʤi:nist): chuyên viên vệ sinh răng
  12. midwife (‘midwaif): bà đỡ/nữ hộ sinh
  13. nanny (‘næni): vú em
  14. optician (ɔp’tiʃn): bác sĩ mắt
  15. paramedic (ˌpærəˈmedɪk): trợ lý y tế
  16. pharmacist (‘fɑ:məsist): dược sĩ
  17. chemist (‘kemist): nhà hóa học, dược sĩ (ở hiệu thuốc)
  18. surgeon (‘sə:dʤən) : bác sĩ phẫu thuật

Lĩnh vực Khoa học đời sống, tự nhiên và xã hội

  1. Biologist (baɪˈɒləʤɪst): Nhà sinh vật học
  2. Scientist (ˈsaɪəntɪst): Nhà khoa học
  3. Chemist (ˈkɛmɪst): Nhà hóa học
  4. Physicist (ˈfɪzɪsɪst): Nhà vật lý
  5. Meteorologist (ˌmiːtiəˈrɒləʤɪst): Nhà khí tượng học
  6. Lab technician (læb tɛkˈnɪʃən): Nhân viên phòng thí nghiệm
  7. Botanist (ˈbɒtənɪst): Nhà thực vật học
  8. Researcher (rɪˈsɜːʧə): Người làm nghiên cứu
  9. Diplomat (ˈdɪpləmæt): Nhà ngoại giao

Nói về nghề nghiệp bằng tiếng Anh

Cách hỏi và trả lời về nghề nghiệp

1. What do you do? (Bạn làm nghề gì?)

=> I am a/an + job (Tôi là …)

Ví dụ: What do you do? (Bạn làm nghề gì?)

=> I am a cashier (Tôi là nhân viên thu ngân).

=> I am an engineer (Tôi là kỹ sư).

2. What is your job? (Bạn làm công việc gì?)

=> I work as a/an + job (Tôi làm nghề…)

Ví dụ: What is your job? (Bạn làm công việc gì?)

=> I work as a fire policeman (Tôi làm nghề công an phòng cháy chữa cháy).

I work as a nurse (Tôi làm nghề y tá).

3. What is your occupation? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)

=> I am a/an + job (Tôi là …)

Ví dụ: What is your occupation? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)

=> I work as a doctor (Tôi làm nghề bác sĩ).

=> I work as a teacher (Tôi làm nghề dạy học).

4. What do you do for a living? (Bạn kiếm sống bằng nghề gì?)

=> I work for + place of work (Tôi làm việc cho…)

 

Ví dụ: What do you do for a living? (Bạn kiếm sống bằng nghề gì?)

=> I work for the lawyer office in Hanoi (Tôi làm việc cho văn phòng luật ở Hà Nội).

=> I work for the ESQUEL garment company in Industrial park (Tôi làm việc cho công ty may ESQUEL trong khu công nghiệp).

5. What is your career? (Công việc của bạn là làm gì?)

=> I am a/an + job (Tôi là …)

Ví dụ: What is your career? (Công việc của bạn là làm gì?)

=> I am an accountance (Tôi là kế toán).

=> I am a farmer (Tôi làm nông nghiệp).

6. What is your profession? Nghề chính của bạn là gì?

=> I work for + place of work (Tôi làm việc cho…)

hoặc => I am a/an + job (Tôi là …)

Ví dụ: What is your profession? (Nghề chính của bạn là gì?)

=> I work for an IT company (Tôi làm việc cho một công ty công nghệ thông tin).

=> I am a personal assistant (Tôi là thư ký riêng).

7. What is your occupation? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)

=> looking for a job: Đi tìm việc.

Hoặc => I am a/an + job (Tôi là …)

Ví dụ: What is your occupation? Nghề nghiệp của bạn là gì?

=> I am looking for a job (Tôi đang đi tìm việc).

=> I am a worker (Tôi là công nhân).

Cách hỏi lịch sự

8. If you don’t mind can I ask about your occupation? (Nếu bạn không phiền tôi có thể hỏi về nghề nghiệp của bạn không?).

Ví dụ: If you don’t mind can I ask about your occupation? (Nếu bạn không phiền tôi có thể hỏi về nghề nghiệp của bạn không?).

=> I am an office worker (Tôi là nhân viên văn phòng).

9. Would you mind if I ask what do you do for a living? (Bạn có phiền không nếu tôi hỏi bạn làm nghề gì?).

Ví dụ: Would you mind if I ask what do you do for a living? (Bạn có phiền không nếu tôi hỏi bạn làm nghề gì?).

=> I am a programmer (Tôi là lập trình viên).

10. If you don’t mind please let me know about your job? (Nếu bạn không ngại thì cho tôi xin phép được biết nghề nghiệp của bạn?).

Ví dụ: If you don’t mind please let me know about your job? (Nếu bạn không ngại thì cho tôi xin phép được biết nghề nghiệp của bạn?).

=> I am working as a doctor for local hospital. (Tôi là bác sĩ cho một bệnh viện địa phương).

Cách giới thiệu nghề nghiệp tiếng Anh

  • I’m a / an + vị trí công tác: Tôi là…
  • I work as + vị trí công tác: Tôi đang làm ở vị trí…
  • I work in + mảng, phòng, ban công tác: Tôi làm việc ở mảng, phòng, lĩnh vực ngành nghề…
  • I work for + tên công ty: Tôi làm việc cho công ty…
  • I’m self – employed = I work for myself: Tôi tự làm cho mình…
  • I have own my business: Tôi điều hành công ty riêng…
  • I’m doing an internship: Tôi đang ở vị trí thực tập…
  • My current company is…: Hiện tại công ty của tôi là…
  • I have my business: Tôi điều hành công ty của riêng mình
  • I’m doing an intership in = I’m an intern in…: Tôi đang làm ở vị trí thực tập tại + tên công ty
  • I’m a trainee at…: Tôi đang trong quá trình học việc ở vị trí…
  • I’m doing a part-time/ full-time job at…: Tôi đang làm việc bán thời gian/ toàn thời gian tại…
  • I earn my living as a/an + nghề nghiệp: Tôi kiếm sống bằng nghề…
  • I’m looking for work/ looking for a job: Tôi đang tìm việc

Đoạn văn mẫu nghề nghiệp tương lai

Tiếng Anh 

My dream career in the future is to be a math teacher. I love formulas, arithmetic, equality, number solving. As a kid, I was a little girl with a passion for numbers. In class, while watching the teachers passionately teaching on the podium, I had a dream of becoming a teacher later. Every day I always try to study hard, read documents and improve my own knowledge. I have observed the teachings of the teachers who have taught me. After that, I researched and learned more about how to convey, specialized knowledge. I know that to be a teacher, in addition to improving knowledge, there must be patience, confidence and generosity. Teacher is a good job but faces a lot of stress, such as: grades, teaching methods, students, … Although this career has many challenges, I always choose to pursue my dream. yourself. It is still a long way to go to my dream career, and I am sure I will always learn new and necessary things to be a good teacher.

Tiếng Việt

Nghề nghiệp mơ ước trong tương lai của tôi là được làm một giáo viên dạy Toán. Tôi yêu thích các công thức, phép tính toán, hàng đẳng thức, giải quyết các con số. Hồi nhỏ, tôi đã là một cô bé có niềm đam mê mãnh liệt với các con số. Trong lớp khi nhìn thầy cô say sưa giảng dạy trên bục giảng, tôi đã có ước mơ sau này mình trở thành một giáo viên. Hàng ngày tôi luôn cố gắng chăm chỉ học tập, đọc tài liệu và trau dồi kiến thức của bản thân. Tôi đã quan sát cách giảng dạy của các giáo viên đã từng giảng dạy cho tôi. Sau đó, tôi nghiên cứu và tìm hiểu kỹ hơn về cách truyền đạt, kiến thức chuyên môn. Tôi biết rằng để làm một giáo viên thì bên cạnh việc cải thiện kiến thức còn phải rèn luyện tính kiên nhẫn, sự tự tin và rộng lượng. Giáo viên là một công việc tốt nhưng phải đối mặt rất nhiều căng thăng, như: điểm số, phương pháp dạy, học sinh,… Mặc dù nghề nghiệp này có nhiều thách thức, tôi vẫn luôn chọn theo đuổi ước mơ của bản thân. Quãng đường để tôi chạm đến nghề nghiệp mơ ước của mình vẫn còn rất dài, và tôi chắc là mình sẽ luôn học được những điều mới mẻ và cần thiết để có thể trở thành một người giáo viên thật tốt.

Tiếng Anh

My dream is to become an English teacher. I chose this job because English is my favorite subject. Also, my parents are teachers and they hope I will be like them. Today, English is extremely important to find job opportunities in a good environment. It gradually became a second language. I feel that being an English teacher is the right thing to do. I will teach students how to learn English well. I will help you develop four skills: listening, speaking, reading, and writing. I am trying hard to study well to pass the university exam. I will try my best to become an English teacher in the future.

Tiếng Việt

Ước mơ của tôi là được trở thành một giáo viên dạy tiếng Anh. Tôi chọn công việc này bởi vì tiếng Anh là môn học tôi yêu thích. Ngoài ra, bố mẹ tôi cũng làm giáo viên và họ hi vọng tôi sẽ giống như họ. Ngày nay, tiếng Anh vô cùng quan trọng để tìm kiếm cơ hội trong công việc với môi trường tốt. Nó dần trở thành ngôn ngữ thứ hai. Tôi cảm thấy trở thành giáo viên dạy tiếng Anh là điều hoàn toàn đúng đắn. Tôi sẽ dạy cho học sinh cách học tốt tiếng Anh. Tôi sẽ giúp các em phát triển bốn kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Tôi đang cố gắng chăm chỉ học tập thật tốt để vượt qua kì thi Đại học. Tôi sẽ cố gắng học thật giỏi để trở thành một giáo viên dạy tiếng Anh trong tương lai.

Bài tập từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp có đáp án

Đề bài

Bài tập 1

Điền từ vựng về ngành nghề dựa trên thông tin gợi ý

  1. Someone who performs is a _______
  2. Someone who plays the guitar is a _______
  3. Someone who writes novels is a ________
  4. Someone who employs people is an _______
  5. Someone who is employed by someone is an ______
  6. Someone who participates in something is a ______
  7. Someone who invents things is an ______
  8. Someone who plays the piano is a ________
  9. Someone who takes photos is a ______
  10. Someone who practices law is a ______
  11. Someone who mends cars is a ______
  12. Someone who supervises is a _______

Bài tập 2

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi so với câu đầu tiên. Sử dụng từ gợi ý (có thể thay đổi nếu cần thiết)

1. He is responsible for the production department.

=> He is ___________ the production department. (charge)

2. In my job I have to visit clients at their workplace.

=> My __________ clients at their workplace. (involves)

3. She retired early and went to live on an island.

=> She took _________ and went to live on an island. (retirement)

4. I earn $35,000 a year.

=> My _________ $35,000 a year. (salary)

5. He gets $30,000 for his teaching job and another $5,000 from writing.

=> His total __________ $35,000. (income)

Bài tập 3

Lựa chọn đáp án đúng nhất dựa trên thông tin gợi ý

1.  Someone who plays a musical instrument (as a profession)

A. musician   

B. saleswoman   

C. retirement  

2. An assistant who handles correspondence and clerical work for a boss or an organization

A. secretary   

B. candidate   

C. assistant  

3. Something that remunerates

A. department   

B. wage   

C. reporter 

4.  An employee who performs clerical work (e.g., keeps records or accounts)

A. sailor   

B. housewife   

C. clerk  

5. A writer for newspapers and magazines

A. policewoman   

B. journalist   

C. housewife 

6. Someone whose occupation is repairing and maintaining automobiles

A. athlete   

B. diploma   

C. mechanic

7. A person who specializes in designing architectural interiors and their furnishings

A. contract   

B. sailor   

C. designer

8. A professional person authorized to practice law; conducts lawsuits or gives legal advice      

A. lawyer   

B. pension   

C. saleswoman

 9. A person who exercises control over workers   

A. manager   

B. boss   

C. sailor

10. Someone who controls resources and expenditures

A. director

B. candidate   

C. diver   

Bài tập 4

Lựa chọn từ vựng đúng để điền vào chỗ trống

  1. This job is too _______ (stressed-out/stressful).
  2. There’s a lot of work, but I can ________ (deal/handle) it.
  3. I was ________ (hired/heard) last month.
  4. They ________ (fired/failed) two of my co-workers, and I’m afraid I might be next.
  5. I work _________ (at/in) sales.
  6. My __________ (commute/communion) (= the time it takes me to get to work) isn’t so bad.
  7. The company has a reputation for treating their __________ (employees/employed) well.
  8. I usually don’t eat in the __________ (lunchroom/lunch-zone). I go out to eat.
  9. The dress __________ (code/cut) is casual.
  10. I’m thinking about __________ (quitting/stopping) my job.
  11. I get along well with most of my __________ (colleagues/employees) (= co-workers).
  12. I got a ___________ (premonition/promotion) last year.
  13. He’s not very _________ (producing/productive). He just chats to his friends on Facebook all day.
  14. I’m pretty _________ (content/contained) (= happy) with the way things are going.
  15. Everyone seems to have gotten a _______ (raise/boost) ( = an increase in salary) except me.
  16. We don’t have ________ (assess/access) to that information.
  17. The ________ (upper/up) management people are not very well-liked by the rest of us.
  18. I’m taking a week ________ (off/of) to go on vacation.
  19. The work load isn’t too _________ (dense/heavy).
  20. They provide us with a good benefits _________ (pack/package).

Bài tập 5

Đọc các câu sau rồi tìm ra nghề nghiệp phù hợp với mô tả

  1. Working with animals in closed places.
  2. Writing for a poem.
  3. Looking after teeth.
  4. Selling you things.
  5. Teaching lesson.
  6. Doing artwork on the body.
  7. Drawing pictures.
  8. Preparing food in a restaurant.

Bài tập 6

Dịch nghĩa những câu sử dụng các từ tiếng Anh chỉ nghề nghiệp sang tiếng Việt.

  1. I am working as a secretary.
  2. I teach English for a living.
  3. I’m training to be a Marketer
  4. I’m doing a part-time job at ABC Bakery
  5. I do some voluntary work
  6. I’m retired
  7. I’m on work experience/I’m doing an internship
  8. I stay at home and look after the children
  9. I teach Chinese for a living.
  10. I earn my living as a hairdresser.
  11. I’m self-employed/ I work for myself
  12. I work in Furama resort
  13. I’m in design
  14. I work in the sales department in a car company
  15. I’m not working at the moment
  16. I am looking for work/ looking for a job

Đáp án

Đáp án bài tập 1

  1. Correct answer: performer
  2. Correct answer: guitarist
  3. Correct answer: novelist
  4. Correct answer: employer
  5. Correct answer: employee
  6. Correct answer: participant
  7. Correct answer: inventor
  8. Correct answer: pianist
  9. Correct answer: photographer
  10. Correct answer: lawyer
  11. Correct answer: mechanic
  12. Correct answer: supervisor

Đáp án bài tập 2

  1. He is in charge of the production department.
  2. My current role involves clients at their workplace.
  3. She took early retirement and went to live on an island.
  4. My current salary is $35,000 a year.
  5. His total income from teaching job and writing is $35,000.

Đáp án bài tập 3

  1. A
  2. A
  3. B
  4. C
  5. B
  6. C
  7. C
  8. A
  9. B
  10. A

Đáp án bài tập 4

  1. This job is too stressful
  2. There’s a lot of work, but I can handle it.
  3. I was hired last month.
  4. They fired two of my co-workers, and I’m afraid I might be next.
  5. I work in sales.
  6. My communion isn’t so bad.
  7. The company has a reputation for treating their __________ employees well.
  8. I usually don’t eat in the lunchroom. I go out to eat.
  9. The dress code is casual.
  10. I’m thinking about stopping my job.
  11. I get along well with most of my colleagues.
  12. I got a promotion last year.
  13. He’s not very productive. He just chats to his friends on Facebook all day.
  14. I’m pretty content with the way things are going.
  15. Everyone seems to have gotten a raise except me.
  16. We don’t have access to that information.
  17. The upper management people are not very well-liked by the rest of us.
  18. I’m taking a week off to go on vacation.
  19. The workload isn’t too heavy.
  20. They provide us with a good benefits package. 

Đáp án bài tập 5

  1. Working with animals — Zoo-keeper
  2. Writing for a poem — Poet
  3. Looking after your teeth — Dentist
  4. Selling you things — Salesman
  5. Teaching lesson — Teacher
  6. Doing artwork on the body — Tattooist
  7. Drawing pictures — Painter
  8. Preparing food in a restaurant — Chef

Đáp án bài tập 6

  1. Tôi đang là một thư kí.
  2. Tôi dạy tiếng Anh để kiếm sống.
  3. Tôi đang được đào tạo để trở thành một nhân viên Marketing
  4. Tôi đang làm việc bán thời gian tại tiệm bánh mỳ ABC
  5. Tôi đang làm vài công việc tình nguyện
  6. Tôi đã nghỉ hưu
  7. Tôi đang đi thực tập
  8. Tôi ở nhà trông con
  9. Tôi dạy tiếng Trung để kiếm sống
  10. Tôi kiếm sống bằng nghề làm tóc
  11. Tôi làm chủ
  12. Tôi làm việc ở khu nghỉ dưỡng Furama
  13. Tôi làm nghề thiết kế
  14. Tôi làm việc trong bộ phận bán hàng của một công ty xe hơi
  15. Hiện tại tôi không làm việc
  16. Tôi đang tìm việc

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những thông tin liên quan đến nghề nghiệp bằng tiếng Anh, trong đó có cách giới thiệu nghề nghiệp, cách hỏi nghề nghiệp trong tiếng Anh, từ vựng về nghề nghiệp và bài tập có đáp án. Hi vọng những thông tin chúng tôi cung cấp cho quý bạn đọc sẽ hữu ích cho bạn trong quá trình trau dồi ngôn ngữ của mình.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp thông dụng; #Bài tập từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp; #Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp có phiên âm; #Topic nghề nghiệp; #100 từ vựng về nghề nghiệp; #Nói nghề nghiệp bằng tiếng Anh; #Trường từ vựng về nghề nghiệp; #Các nghề nghiệp bằng tiếng Anh lớp 4