0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải cần thiết trong mua bán

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải là nội dung hữu ích cho những ai đang hoạt động, làm việc trong lĩnh vực này. Tiếng Trung hiện đang được rất nhiều người sử dụng và thậm chí Trung Quốc là đất nước có xuất nhập khẩu ngành vải may mặc lớn trên thế giới. Việt Nam cũng có nhiều cuộc giao thương với đất nước bạn. Vậy nếu bạn đang hoạt động trong lĩnh vực này thì chắc chắn đây sẽ là bài viết cực hữu ích cho bạn. Chúng tôi chia sẻ tất tần tật về tiếng Trung chuyên ngành vải may mặc, trong đó có những câu giao tiếp giúp bạn giao thương thuận lợi. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải

Các loại vải trong tiếng Trung

cac-loai-vai-tieng-trung

1.  Bản mẫu hàng dệt:  织物样本 zhīwù yàngběn
2.  Bông thô:  原棉 yuánmián
3.  Bông tơ:  丝棉 sī mián
4.  Card găm mẫu vải:  衣料样品卡 yī liào yàngpǐn kǎ
5.  Dạ (nỉ) mỏng:  堡呢 bǎo ne
6.  Dạ có vân hoa cương:  花岗纹呢 huā gāng wén ní
7.  Dacron (sợi tổng hợp):  的确凉 díquè liáng
8.  Đăng ten lưới:  珠罗纱花边 zhū luō shā huābiān
9.  Dệt kép:  双绉 shuāng zhòu
10.  Doanh nghiệp bán lẻ hàng dệt đay:  亚麻织品零售商 yàmá zhīpǐn língshòu shāng
11.  Doanh nghiệp kinh doanh nhung dạ:  呢绒商 níróng shāng
12.  Đốm hoa:  花形点子 huāxíng diǎnzi
13.  Êtikét, nhãn (phiếu ghi những điều chú ý khi sử dụng):  衣物使用须知标签 yīwù shǐyòng xūzhī biāo qiān
14.  Gabadinbe:  原色哔叽 yuánsè bìjī
15.  Gấm:  织锦 zhījǐn
16.  Gấm thun:  绉缎 zhòu duàn
17.  Gấm vóc:  织锦缎 zhī jǐnduàn
18.  Hàng dệt bông:  棉织物 mián zhīwù
19.  Hàng dệt khổ rộng:  宽幅织物 kuān fú zhīwù
20.  Hàng dệt kim mắt lưới:  网眼针织物 wǎngyǎn zhēnzhīwù
21.  Hàng dệt len:  毛织物 máo zhīwù
22.  Hàng dệt mỏng viền thun:  绉边薄织物 zhòu biān báo zhīwù
23.  Hàng dệt tơ:  丝织物 sī zhīwù
24.  Hang flanen:  法兰绒 fǎ lán róng
25.  Hàng tơ lụa:  绢丝织物 juàn sī zhīwù
26.  Khổ vải:  单幅 dān fú
27.  Len casơmia:  羊绒 yángróng
28.  Len nhung anh cao cấp:  英国优质呢绒 yīngguó yōuzhì níróng
29.  Len pha cotton:  羽纱 yǔshā
30.  Lông cừu loại xấu:  劣等羊毛 lièděng yángmáo
31.  Lông thú chưa gia công:  原毛 yuánmáo
32.  Lụa cơ-rếp:  乔其纱 qiáoqíshā
33.  Lụa hoa kẻ:  花格绸 huā gé chóu
34.  Lụa kếp:  绉纱 zhòushā
35.  Lụa sợi chéo:  斜纹绸 xiéwén chóu
36.  Lụa the phi tơ:  塔夫绸 tǎ fū chóu
37.  Lụa the phi tơ cứng:  硬挺塔夫绸 yìngtǐng tǎ fū chóu
38.  Lụa tơ tằm mỏng:  蚕丝细薄绸 cánsī xì bó chóu
39.  Lụa tơ vàng mỏng:  金丝透明绸 jīn sī tòumíng chóu
40.  Người bán vải:  布商 bù shāng
41.  Người king doanh hàng tơ lụa:  丝织品经销人 sīzhīpǐn jīngxiāo rén
42.  Nhung kẻ:  灯心绒 dēngxīnróng
43.  Nhung tơ:  丝绒 sīróng
44.  Nhuộm ngay từ sợi:  原纤染色 yuán xiān rǎnsè
45.  Nỉ ăng-gô-la:  安哥拉呢 āngēlā ní
46.  Nỉ ba ga din be:  哔叽呢 bìjī ní
47.  Nỉ sọc màu:  彩格呢 cǎi gé ní
48.  Nilông:  尼龙 nílóng
49.  Sợi nhân tạo:  人造纤维 rénzào xiānwéi
50.  Terylen (sợi tổng hợp của anh):  涤纶 dílún
51.  Thêu lanh hoa:  花缎刺绣 huā duàn cìxiù
52.  Tơ nhân tạo:  人造丝 rénzào sī
53.  Tơ tổng hợp:  醋酯人造丝 cù zhǐ rénzào sī
54.  Vải ba lớp sợi:  三层织物 sān céng zhīwù
55.  Vải bò:  马裤呢 mǎkù ní
56.  Vải bông ánh lụa:  仿丝薄棉布 fǎng sī bó miánbù
57.  Vải bông cứng:  硬挺织物 yìngtǐng zhīwù
58.  Vải bông dày:  厚棉麻平纹布 hòu mián má píngwén bù
59.  Vải bông dày kẻ chéo:  粗斜纹棉布 cū xiéwén miánbù
60.  Vải cashmere:  开士米 kāi shì mǐ
61.  Vải có vân mắt lưới:  网眼纹织物 wǎngyǎn wén zhīwù
62.  Vải đăng ten:  花边织物 huābiān zhīwù
63.  Vải dày:  厚重织物 hòuzhòng zhīwù
64.  Vải ga-ba-gin:  花达呢 huā dá ní
65.  Vải kaki:  咔叽布 kā jī bù
66.  Vải kẻ:  格子布 gé zǐ bù
67.  Vải kẻ sọc uyên ương:  鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù
68.  Vải khổ đúp:  双幅布 shuāngfú bù
69.  Vải khổ hẹp:  夏幅布 xià fú bù
70.  Vải khổ rộng:  宽幅布 kuān fú bù
71.  Vải lanh:  亚麻织物 yàmá zhīwù
72.  Vải lỗi:  疵布 cī bù
73.  Vải mắt lưới:  网眼织物 wǎngyǎn zhīwù
74.  Vải mặt thun:  绉棉织物 zhòu mián zhīwù
75.  Vải mịn:  质地细的织物 zhídì xì de zhīwù
76.  Vải muxơlin:  平纹细布 píngwén xìbù
77.  Vải nhăn:  绉纹织物 zhòu wén zhīwù
78.  Vải nhung:  棉绒 mián róng
79.  Vải nhung dày 2 mặt (như nhau):  厚双面绒布 hòu shuāng miàn róngbù
80.  Vải palếtxơ:  派力司绉 pài lì sī zhòu
81.  Vải pôpơlin:  府绸 fǔchóu
82.  Vải pôpơlin:  毛葛 máo gé
83.  Vải pôpơlin hoa:  花府绸 huā fǔchóu
84.  Vải rèm cửa sổ mắt lưới:  网眼窗帘布 wǎngyǎn chuānglián bù
85.  Vải ren:  花边纱 huābiān shā
86.  Vải satanh:  缎子 duànzi
87.  Vải sọc, vải kẻ sọc:  条子布 tiáo zǐ bù
88.  Vải sợi bông in hoa:  印花棉布 yìnhuā miánbù
89.  Vải sợi chéo:  斜纹布 xiéwénbù
90.  Vải the:  雪纺绸 xuě fǎng chóu
91.  Vải the, gạc mỏng:  薄纱 bó shā
92.  Vải thô:  质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù
93.  Vải thun xốp:  泡泡纱 pàopaoshā
94.  Vải vân mây:  云斑织物 yún bān zhī wù
95.  Vải xéc:  哔叽 Bìjī
96.  Vóc (lụa) mỏng:  薄缎 bó duàn

Từ vựng tiếng Trung về chất liệu vải

cac-chat-lieu-vai-tieng-trung

1 Bản mẫu hàng dệt 织物样本 zhīwù yàngběn
2 Bông thô 原棉 yuánmián
3 Bông tơ 丝绵 sīmián
4 Card găm mẫu vải, thẻ hàng mẫu 衣料样品卡 yīliào yàngpǐn kǎ
5 Dạ (nỉ) mỏng 薄呢 bó ní
6 Dạ có vân hoa cương 花岗纹呢 huā gāng wén ní
7 Dạ hoa văn dích dắc (vân chéo gẫy) 人字呢 rén zì ní
8 Dạ melton, nỉ áo khoác 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
9 Doanh nghiệp bán lẻ hàng dệt may 亚麻织品零售店 yàmá zhīpǐn língshòu diàn
10 Doanh nghiệp kinh doanh nhung dạ 呢绒商 níróng shāng
11 Đăng ten lưới 珠罗纱花边 zhū luō shā huābiān
12 Đốm hoa 花形点子 huāxíng diǎnzi
13 Eetiket, nhãn (phiếu ghi những điều chú ý khi sử dụng) 衣物使用须知标签 yīwù shǐyòng xūzhī biāoqiān
14 Gấm 织锦 zhījǐn
15 Hàng dệt bông 棉织物 mián zhīwù
16 Hàng dệt cô-tông 棉织品 miánzhīpǐn
17 Hàng dệt hoa 花式织物 huā shì zhīwù
18 Hàng dệt khổ rộng 宽幅织物 kuān fú zhīwù
19 Hàng dệt kim 针织品 zhēnzhīpǐn
20 Hàng dệt kim mắt lưới 网眼针织物 wǎngyǎn zhēnzhīwù
21 Hàng dệt kim móc 钩针织品 gōuzhēn zhīpǐn
22 Hàng dệt len 毛织物 máo zhīwù
23 Hàng dệt tơ 丝织物 sī zhīwù
24 Hàng dệt vải lanh, sợi đay 亚麻织品 yàmá zhī pǐn
25 Hàng len dạ 毛料, 呢子 máoliào, ní zi
26 Hàng thêu kim tuyến 花缎刺绣 huā duàn cìxiù
27 Hàng tơ lụa 绢丝织物 juàn sī zhīwù
28 Khổ (vải) đơn 单幅 dān fú
29 Len kẻ ô, len sọc vuông 彩格呢 cǎi gé ní
30 Len nhung Anh cao cấp 英国优质呢绒 yīngguó yōuzhì níróng
31 Len pha cotton vải lạc đà 羽纱 yǔshā
32 Lông cừu loại xấu 劣等羊毛 lièděng yángmáo
33 Lông thú chưa gia công, len sống 原毛 yuánmáo
34 Lụa hoa kẻ, lụa thêm kim tuyến 花格绸 huā gé chóu
35 Lụa kếp Trung Quốc (crepe de China), nhiễu 双绉 shuāng zhòu
36 Lụa kếp, nhiễu 绉纱, 绉丝 zhòushā, zhòu sī
37 Lụa sợ chéo 斜纹绸 xiéwén chóu
38 Lụa tơ tằm, lụa mộc 茧绸 jiǎn chóu
39 Lụa tơ tằm mỏng 蚕丝细薄绸 cánsī xì bó chóu
40 Lụa tơ vàng mỏng 金丝透明绸 jīn sī tòumíng chóu
41 Người buôn vải 布商 bù shāng
42 Người kinh doanh hàng tơ lụa 丝织品经销人 sīzhīpǐn jīngxiāo rén
43 Nhiễu palếtxơ 派力斯绉 pài lì sī zhòu
44 Nhung kẻ 灯心绒 dēngxīnróng
45 Nhung lông vịt 鸭绒 yāróng
46 Nhung mịn (vải bông mặt chần nhung) 平绒 píngróng
47 Nhung tơ 丝绒 sīróng
48 Nhuộm ngay từ sợi 原纤染色 yuán xiān rǎnsè
49 Ni lông 尼龙 nílóng
50 Niỉ Ăng-gô-la 安哥拉呢 āngēlā ní
51 Satanh mỏng, vải satinet 薄缎 bó duàn

52 Satin gấm 织锦缎 zhī jǐnduàn
53 Sợi dacron (sợi tổng hợp) 的确良 díquèliáng
54 Sợi len tổng hợp 毛的确良 máo díquèliáng
55 Sợi nhân tạo 人造纤维 rénzào xiānwéi
56 Terylen (sợi tổng hợp) 涤纶 dílún
57 Tơ axetat 醋酯人造丝 cù zhǐ rénzào sī
58 Tơ lụa 丝绸 sīchóu
59 Tơ nhân tạo 人造丝 rénzào sī
60 Vải ba lớp sợi 三层织物 sān céng zhīwù
61 Vải bạt, vải bố 帆布 fānbù
62 Vải bông, vải cotton 棉布 miánbù
63 Vải bông ánh lụa 仿丝薄棉布 fǎng sī bó miánbù
64 Vải bông cứng 硬挺织物 yìngtǐng zhīwù
65 Vải bông dày 厚棉麻平纹布 hòu mián má píngwén bù
66 Vải bông in hoa 印花棉布 yìnhuā miánbù
67 Vải carô 格子布 gé zǐ bù
68 Vải cashmere 开士米 kāi shì mǐ
69 Vải cashmere, len casơmia 羊绒 yángróng
70 Vải chéo, vải vân chéo 斜纹布 xiéwénbù
71 Vải chéo go dày (của Anh) 马裤呢 mǎkù ní
72 Vải có vân mắt lưới 网眼文织物 wǎngyǎn wén zhīwù
73 Vải dày 厚重织物 hòuzhòng zhīwù
74 Vải denim, jean denim 粗斜纹棉布 cū xiéwén miánbù
75 Vải đăng ten 花边织物 huābiān zhīwù
76 Vải flanen 法兰绒 fǎ lán róng
77 Vải gabardine 华达呢 huádání
78 Vải kaki 卡其布 kǎqí bù
79 Vải khổ đúp 双幅布 shuāngfú bù
80 Vải khổ hẹp 狭幅布 xiá fú bù
81 Vải khổ rộng 宽幅布 kuān fú bù
82 Vải lanh 亚麻织物 yàmá zhīwù
83 Vải len mộc 原色哔叽 yuánsè bìjī
84 Vải lỗi 疵布 cī bù
85 Vải mắt lưới 网眼织物 wǎngyǎn zhīwù
86 Vải mịn 质地细的织物 zhídì xì de zhīwù
87 Vải muxơlin 平纹细布 píngwén xìbù
88 Vải nhăn 绉面织物, 皱纹织物 zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwù
89 Vải nhung 绒布 róngbù
90 Vải nhung (vải bông có một mặt nhung) 棉绒 mián róng
91 Vải nhung dày 2 mặt (như nhau) 厚双面绒布 hòu shuāng miàn róngbù
92 Vải pôpơlin 府绸, 毛葛 fǔchóu, máo gé
93 Vải pôpơlin hoa 花府绸 huā fǔchóu
94 Vải rèm của sổ mắt lưới 网眼窗帘布 wǎngyǎn chuānglián bù
95 Vải ren 花边纱 huābiān shā
96 Vải satanh, vóc 缎子 duànzi
97 Vải sọc, vải kẻ sọc 条子布 tiáo zǐ bù
98 Vải sọc bóng 鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù
99 Vải sọc nhăn 泡泡纱 pàopaoshā
100 Vải taffeta (vải bông giả tơ tằm) 塔夫绸 tǎ fū chóu
101 Vải taffeta cứng 硬挺塔夫绸 yìngtǐng tǎ fū chóu
102 Vải the, vải sa 雪纺绸 xuě fǎng chóu
103 Vải thô 质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù
104 Vải thun 汗布 hàn bù
105 Vải thun cotton 100% 纯棉汗布 chún mián hàn bù
106 Vải tuyn 薄纱 bó shā
107 Vải tuýt (vải len có bề mặt sần sùi) 花呢 huāní
108 Vải vân mây 云斑织物 yún bān zhī wù
109 Vải xéc 哔叽, 哔叽呢 bìjī, bìjī ní
110 Vóc nhiễu, satin lụa 绉缎 zhòu duàn

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt nhuộm

Máy nhuộmRǎnsè jī染色机
Máy rũ hồ và làm sạchtuìjiāngjī退浆机
Máy nấu tẩy vải liên tụcérbufǎzhǔbùjī二步法煮漂機
Máy tẩy trắngPiǎobái jī漂白机
Máy nấuZhǔ liàn jī煮练机
Máy mở khổ vảikuò fú jī扩幅机
Máy lật đầu vảiFān tóu jī翻头机
Máy may đầu vảifèng tóu jī缝头机
Máy hấpZhēngqì xiāng蒸汽箱
Máy đốt lôngshāo máo jī烧毛机
Máy giặt vải đa năngzháméijī (shuǐxǐjī)轧酶机(水洗机
Máy làm bóngSīguāng jī丝光机
Máy loại bỏ tĩnh điệnQùchú jìngdiàn qì去除静电器
Máy cán enzimYà méi jī轧酶机
Bộ phận kẹp vảiBù jiā zhuāngzhì布夹装置
Máy ép ba trụcSān gǔn yà chē三辊轧车
Máy ép 2 trụcLiǎng gǔn yà chē两棍轧车
Thiết bị căn chỉnh vảiDuì zhōng zhuāngzhì对中装置
Thanh kẹp biênXī biān jī吸边机
Trục làm lạnhLěngquè gǔn冷却辊
Quăn biên vảiJuǎn biān卷边
Áp suấtYālì压力
Xử lí bề mặtbiǎomiàn chǔlǐ表面处理
Bán tự độngbànzìdòng半自动
Tỉ lệ cánYà yú lǜ轧余率
Chất nấuzhǔ liàn jì煮练剂
Ống phun nướcPēn lín guǎn喷淋管
Máy nhuộm ủ lạnhLěng zhá duī rǎnsè jī冷轧堆冷染机
Nhộm liên tụcliánxù rǎnsè连续染色
Nhuộm gián đoạnJìnrǎn浸染
Máy nhuộm vải liên tụcliánxùrǎnsèjī连续染色机
Máy nhuộm vải liên tụcliánxùrǎnsèjī连续染色机
Thành phẩmChéngpǐn成品

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải cực hữu ích cho những ai đang hoạt động trong ngành này. Trong đó, chúng tôi mách bạn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt nhuộm; trả lời cho câu hỏi vải may quần áo tiếng Trung là gì… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt nhuộm; #Vải cotton tiếng Trung là gì; #Sách tiếng Trung chuyên ngành may mặc; #Vải vụn tiếng Trung là gì; #Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành dệt sợi; #Lỗi vải trong tiếng Trung; #Vải may quần áo tiếng Trung là gì; #Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt sợi