0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Trung công xưởng điện tử trọn bộ đầy đủ nhất

Từ vựng tiếng Trung công xưởng điện tử là nội dung chắc chắn không hề dễ với nhiều bạn. Ngoài các từ vựng trong công xưởng, chúng ta còn phải tìm hiểu các mẫu câu giao tiếp, đoạn hội thoại tiếng Trung trong công xưởng. Nếu bạn đang có ý định tham gia vào thị trường lao động Trung Quốc, Đài Loan thì chắc chắn nội dung chúng tôi cung cấp trong bài viết này sẽ hữu ích cho bạn. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng tiếng Trung công xưởng điện tử

Từ vựng tiếng Trung về công xưởng

cong-xuong-dien-tu

Công xưởng điện电力工厂diànlì gōngchǎng
Công xưởng in印刷工厂yìnshuā gōngchǎng
Công xưởng lọc dầu炼油工厂liànyóu gōngchǎng
Công xưởng hóa chất石化工厂shíhuà gōngchǎng
Công xưởng gỗ木材工厂mùcái gōngchǎng
Công xưởng gốm sứ陶瓷工厂táocí gōngchǎng
Công xưởng gang thép钢铁工厂gāngtiě gōngchǎng
Công xưởng giấy造纸工厂zàozhǐ gōngchǎng
Công xưởng nhựa塑料工厂sùliào gōngchǎng
Xưởng sản xuất da制革工厂zhìgé gōngchǎng
Công xưởng giày da皮鞋工厂píxié gōngchǎng
Công xưởng nhuộm染料工厂rǎnliào gōngchǎng
Công xưởng điện tử电子工厂diànzǐ gōngchǎng
Công xưởng cơ khí机器工厂jīqì gōngchǎng

Nhà máy, Nhà xưởng

Nhà máy thép.钢铁厂gāngtiěchǎng
nhà máy xi măng水泥厂shuǐní chǎng
nhà máy sợi纱线厂shā xiàn chǎng
nhà máy gạch砖厂zhuān chǎng
nhà máy may mặc服装厂fúzhuāng chǎng
nhà máy nhiệt điện火力发电厂huǒlì fādiàn chǎng
nhà máy thủy điện水力发电厂shuǐlì fādiàn chǎng

Từ vựng tiếng Trung về chức vụ trong công xưởng

tu-vung-tieng-trung-cong-xuong

Giám đốc经理jīnglǐ
Phó giám đốc福理fù lǐ
Trợ lý giám đốc襄理xiānglǐ
Trưởng phòng处长chùzhǎng
Phó phòng副处长fù chùzhǎng
Giám đốc bộ phận课长kèzhǎng
Trợ lý助理zhùlǐ
Trưởng nhóm领班lǐng bān
Tổ phó副组长fù zǔzhǎng
Bộ phận quản lý管理师guǎnlǐ shī
Tổ Trưởng组长zǔ zhǎng
Quản lý管理员guǎnlǐ yuán
Kỹ sư工程师gōngchéngshī
Chuyên gia专员zhuān yuán
Kỹ sư hệ thống系统工程师xìtǒng gōngchéngshī
Kỹ thuật viên技术员jìshù yuán
Kỹ sư kế hoạch策划工程师cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư trưởng主任工程师zhǔrèn gōng chéng shī
Kỹ sư dự án专案工程师zhuānàn gōngchéngshī
Kỹ thuật viên cao cấp高级技术员gāojí jìshù yuán
Kỹ sư tư vấn顾问工程师gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư cao cấp高级工程师gāojí gōng chéng shī
Trợ lý kỹ thuật助理技术员zhùlǐ jìshù yuán
Nhân viên tác nghiệp作业员zuòyè yuán
Xưởng trưởng厂长chǎngzhǎng
Phó xưởng副厂长fù chǎngzhǎng
Công nhân工人gōngrén
Công nhân ăn lương sản phẩm计件工jìjiàn gōng
Công nhân hợp đồng合同工hétonggōng
Công nhân kỹ thuật技工jìgōng
Công nhân lâu năm老工人lǎo gōngrén
Lao động trẻ em童工tónggōng
Công nhân sửa chữa維修工wéixiū gōng
Công nhân thời vụ臨時工línshí gōng
Công nhân tiên tiến先進工人xiānjìn gōngrén
Công nhân trẻ青工qīnggōng
Nhân viên y tế nhà máy厂医chǎng yī
Kế toán会计、会计师kuàijì, kuàijìshī
Kho仓库cāngkù
Kỹ sư工程师gōngchéngshī
Người học việc学徒xuétú
Nhân viên科员kē yuán
Nhân viên bán hàng推销员tuīxiāo yuán
Nhân viên chấm công出勤计时员chūqín jìshí yuán
Nhân viên kiểm phẩm检验工jiǎnyàn gōng
Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)品质检验员、质检员pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
Nhân viên nhà bếp炊事员chuīshì yuán
Nhân viên quan hệ công chúng公关员gōngguān yuán
Nhân viên quản lý nhà ăn食堂管理员shítáng guǎn lǐyuán
Nhân viên quản lý xí nghiệp企业業管理人员員qǐyè guǎnlǐ rényuán
Nhân vên thu mua采购员cǎigòu yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật绘图员huì tú yuán
Nữ công nhân女工nǚgōng

Từ vựng tiếng Trung về chế độ và lương

tu-vung-che-do-luong-tieng-trung

Lương đầy đủ全薪quán xīn
Nửa mức lương半薪bàn xīn
Chế độ tiền lương工资制度gōngzī zhìdù
Chế độ tiền thưởng奖金制度jiǎngjīn zhìdù
Chế độ tiếp khách会客制度huìkè zhìdù
Lương tính theo năm年工资nián gōngzī
Lương tháng月工资yuè gōng zī
Lương theo tuần周工资zhōu gōngzī
Lương theo ngày日工资rì gōngzī
Lương theo sản phẩm计件工资jìjiàn gōngzī
Tiền bảo vệ sức khỏe保健费bǎojiànfèi
Tiền tăng ca加班费jiābān fèi
Tiền thưởng奖金jiǎngjīn
Tiêu chuẩn lương工资标准gōngzī biāozhǔn
Mức chênh lệch lương工资差额gōngzī chà’é
Mức lương工资水平gōngzī shuǐpíng
Quỹ lương工资基金gōngzī jījīn
Các bậc lương工资級別gōngzī jíbié
Cố định tiền lương工资gōngzī dòngjié
Danh sách lương工资名单gōngzī míngdān
Chế độ định mức定额制度dìng’é zhìdù
Phụ cấp ca đêm夜班津贴yè bān jīntiē
An toàn lao động劳动安全láodòng ānquán
An toàn sản xuất生产安全shēngchǎn ānquán
Bảo hiểm lao động劳动保险láodòng bǎoxiǎn
Biện pháp an toàn安全措施ān quán cuòshī

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng

Từ vựng tiếng Trung về tổ chức phòng ban công xưởng

Trạm xá nhà máy工厂医务gōngchǎng yīwù shì
Văn phòng đảng ủy党委办公室dǎngwěi bàngōngshì
Văn phòng đoàn thanh niên团委公室tuánwěi bàn gōngshì
Văn phòng giám đốc厂长办公室chǎngzhǎng bàngōngshì
Viện nghiên cứu kỹ thuật技术研究所jìshù yánjiū suǒ
Phân xưởng车间chējiān
Phòng bảo vệ保卫科bǎowèi kē
Phòng bảo vệ môi trường环保科huánbǎo kē
Phòng công nghệ工艺科gōngyì kē
Phòng công tác chính trị政工科zhènggōng kē
Phòng cung tiêu供销科gōngxiāo kē
Phòng kế toán会计室kuàijì shì
Phòng nhân sự人事科rénshì kē
Phòng sản xuất生产科shēngchǎn kē
Phòng tài vụ财务科cáiwù kē
Phòng thiết kế设计科shèjì kē
Phòng tổ chức组织科zǔzhī kē
Phòng vận tải运输科yùnshū kē

Từ vựng tiếng Trung về thời gian làm việc công xưởng

Ca đêm夜班yèbān
Ca giữa中班zhōngbān
Ca ngày日班rìbān
Ca sớm早班zǎobān

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

tu-vung-tieng-trung-trong-cong-xuong

Chi phí nước uống冷饮费lěngyǐn fèi
Có việc làm就业jiùyè
Đi làm出勤chū qín
Đơn xin nghỉ ốm病假条bìngjiàtiáo
Đuổi việc, sa thải解雇jiěgù
Thất nghiệp失业shīyè
Khai trừ开除kāi chú
Ghi lỗi記過jì guò
Hiệu quả quản lý管理效率guǎnlǐ xiàolǜ
Bằng khen奖状jiǎngzhuàng
Khen thưởng vật chất物质奖励wùzhí jiǎnglì
Kỷ luật cảnh cáo警告处分jǐng gào chǔfēn
Kỹ năng quản lý管理技能guǎnlǐ jìnéng
Nghỉ cưới婚假hūnjià
Nghỉ đẻ产假chǎnjià
Nghỉ làm缺勤quēqín
Nghỉ ốm病假bìng jià
Nghỉ vì việc riêng事假shìjià
Phong bì tiền lương工资袋gōngzī dài
Phương pháp quản lý管理方法guǎnlǐ fāngfǎ
Quản lý chất lượng品质管制pǐnzhí guǎnzhì
Quản lý dân chủ民主管理mínzhǔ guǎnlǐ
Quản lý kế hoạch计划管理jìhuà guǎnlǐ
Quản lý khoa học科学管理kēxué guǎnlǐ
Quản lý kỹ thuật技术管理jìshù guǎnlǐ
Quản lý sản xuất生产管理shēngchǎn guǎnlǐ
Sự cố tai nạn lao động工商事故gōngshāng shìgù
Tai nạn lao động工商gōngshāng
Tạm thời đuổi việc临时解雇línshí jiěgù
Thao tác an toàn安全操作ān quán cāozuò
Tỷ lệ đi làm出勤率chūqín lǜ
Tỷ lệ lương工资率gōngzī lǜ
Tỷ lệ nghỉ làm缺勤率quēqín lǜ

Tiếng Trung công xưởng sản xuất

Từ vựng tiếng Trung về máy móc trong công xưởng

tu-vung-cong-xuong

Máy cưa锯床jùchuáng
Máy đào đất挖土机wā tǔ jī
Máy đo khoảng cách测距仪cè jù yí
Máy đo ồn测音器cè yīn qì
Máy đo tọa độ全站仪quánzhànyí
Máy đóng gạch机砖制造jīzhuān zhìzào
Máy hàn电焊机diànhàn jī
Máy đục bê tông冲击电钻chōngjī diàn zuān
Máy nén khí气压缩机qì yā suō jī
Máy ủi đất推土机tuī tǔ jī
Máy xúc đá铲石机chǎn shí jī
Máy đóng cọc打桩机dǎ zhuāng jī
Van ngăn kéo分配阀fēnpèi fá
Vách ngăn số摩擦片隔离架mócā piàn gélí jià
Turbo增压器zēng yā qì
Trục lai bơm nâng hạ工作泵连接轴gōngzuò bèng liánjiē zhóu
Trục lai bơm lái转向油泵连接法兰zhuǎnxiàng yóubèng liánjiē fǎ lán
Phớt nâng hạ动臂缸油封dòng bì gāng yóufēng
Phớt lật转斗缸油封zhuǎn dòu gāng yóufēng
Phớt lái转向缸油封zhuǎnxiàng gāng yóufēng
Phanh trục止动盘zhǐ dòng pán
Má phanh摩擦衬块总成mócā chèn kuài zǒng chéng
Lọc tinh精滤器jīng lǜqì
Lọc nhớt机油滤清器jīyóu lǜ qīng qì
Lọc gió空滤器kōng lǜqì
La răng轮辋总成lúnwǎng zǒng chéng
Gioăng tổng thành全车垫quán chē diàn
Gioăng phớt tổng phanh加力器修理包jiā lì qì xiūlǐ bāo
Gioăng phớt hộp số密封圈mìfēng quān
Giá đỡ行星轮架xíngxīng lún jià
Đĩa phanh制动盘zhì dòng pán
Dây điều khiển推拉软轴tuīlā ruǎn zhóu
Củ đề起动机qǐdòng jī
Chốt định vị圆柱销yuánzhù xiāo
Bơm nước水泵组件shuǐbèng zǔjiàn
Bơm nâng hạ工作泵gōngzuò bèng
Bơm công tắc齿轮泵chǐlún bèng
Bộ chia hơi组合阀;装配件zǔhé fá; zhuāng pèijiàn
Bi圆锥滚子轴yuánzhuī gǔn zi zhóu
Bánh răng lái bơm轴齿轮zhóu chǐlún
Bánh răng hộp số倒档行星轮总成dàodǎng xíngxīng lúnzǒngchéng
Bánh răng bánh đà飞轮齿圈fēilún chǐquān

Các câu chào hỏi tiếng Trung trong công xưởng

Chào hỏi cấp trên

  •  ……,您好!/ ……, nín hǎo!

VD: 陈 经理,您好! (Xin chào giám đốc Trần)

王厂长,您好!(Chào quản đốc Vương)

  •  ……,早上/中午/下午好!/ ……, zǎoshang / zhōngwǔ / xiàwǔ hǎo!

(Chào buổi sáng / buổi trưa, buổi chiều)

VD: 赵经理, 中午好!(Chào buổi sáng, giám đốc Triệu)

Xin nghỉ phép

– – ……,我明天想请假 /……, wǒ míngtian xiǎng qǐngjià

(Tôi xin nghỉ phép nghỉ việc vào ngày mai)

VD: 王经理,我 家里有一件急事,我今天想请假

Chén jīnglǐ, Wǒ jiā li yǒuyī jiàn jíshì, suǒyǐ wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià

(Giám đốc Trần, tôi bận chút việc gia đình nên xin phép nghỉ ngày hôm nay.)

  • 王经理,我噢感冒了, 要去看医生, 所以我今天想请假/……, Wáng jīnglǐ, wǒgǎnmàole, yào qù kàn yīshēng, suǒyǐ wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià

Giám đốc Vương, tôi bị cảm mạo, cần đi khám nên tôi xin phép nghỉ làm hôm nay.

– 陈经理,我想请产,丧假,婚嫁,。。。/ Chén jīnglǐ, wǒ xiǎng qǐng chǎn, sàng jiǎ, hūnjià,…

Giám đốc Trần, tôi muốn xin nghỉ thai sản, tang lễ, kêt hôn,…

Xin đến muộn

– 老板,请允许我今天要晚三十分钟 / Lǎobǎn, qǐng yǔnxǔ wǒ jīntiān yào wǎn sānshí fēnzhōng (Sếp ơi, hôm nay cho phép tôi đến muộn 30 ạ)
– 请允许我来晚一个小时好吗?/ Qǐng yǔnxǔ wǒ lái wǎn bàn gè xiǎoshí hǎo ma?
(Xin phép cho tôi đến muộn một tiếng được không?)

Xin thôi việc

– 在公司工作一年中,我学到了很多知识与技能。但是,出于个人原因提出辞职,望领导批转.\ Zài gōngsī gōngzuò yī nián zhōng, wǒ xué dàole hěnduō zhīshì yǔ jìnéng. Dànshì, chū yú gèrén yuányīn tíchū cízhí, wàng lǐngdǎo pīzhǔn.

(Trong 1 năm làm việc tại công ty, tôi học hỏi được rất nhiều về kiến thức và kỹ năng. Tuy nhiên do một số lý do cá nhân, nay tôi muốn nghỉ việc, mong ban lãnh đạo phê chuẩn.)

– 我一直在努力,但我觉得这种工作对我不合适.\Wǒ yīzhí zài nǔlì, dàn wǒ zhè zhǒng gōngzuò duì wǒ bù héshì.

(Tôi vẫn luôn cố gắng, nhưng tôi nghĩ mình không phù hợp với công việc này)

Một số câu giao tiếp thường dùng khác

  • 小心 – Xiǎoxīn – Cẩn thận
  • 注意安全 – Zhùyì ānquán – Chú ý an toàn
  • 请带上安全带 –  Qǐng dài shàng ānquán dài – Vui lòng thắt dây an toàn
  • 早班八点开始 – Zǎo bān bā diǎn kāishǐ – Ca làm buổi sáng bắt đầu từ 8h sáng
  • 该下班了-  Gāi xiàbānle – Đến giờ tan làm rồi
  • 累了吗 – Lèile ma – Đã mệt chưa
  • 今天又得加班了- Jīntiān yòu děi jiābānle – Hôm nay lại phải tăng ca rồi
  • 老板的心情最近不好 – Lǎobǎn de xīnqíng zuìjìn bù hǎo – Dạo này tâm trạng của sếp không tốt lắm
  • 老板在美国出差 – Lǎobǎn zài měiguó chūchāi – Sếp đang đi công tác ở Mỹ
  • 他最近总是迟到 – Tā zuìjìn zǒng shì chídào – Anh ta dạo này luôn đến muộn
  • 迟到五分钟会被罚款 – Chídào wǔ fēnzhōng huì bèi fákuǎn – Đến muộn 5 phút sẽ bị phạt
  • 开会时不接借电话 – Kāihùishí bùnéng jiē diànhuà – Trong lúc họp không được nghe điện thoại

Tiếng Trung công xưởng cơ khí

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sữa chữa cơ khí

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
2D 绘图 2D huìtúBản vẽ 2D
3D 绘图 3D huìtúBản vẽ 3D
详细的图纸 xiángxì de túzhǐBản vẽ chi tiết
装配图纸 zhuāngpèi túzhǐBản vẽ lắp ráp
齿轮 chǐlúnBánh răng, hộp số
车轮 chēlúnBánh xe
刀具存放 dāojù cúnfàngBảo quản dụng cụ
切割机存储 qiēgē jī cúnchúBảo quản máy dùng để cắt
输送带, 输送机 shūsòng dài,  shūsòng jīBăng chuyền
摩擦带,绝缘胶带 mócā dài,  jué yuán jiāo dàiBăng dán
机加工表面 jī jiāgōng biǎomiànBề mặt gia công
筛选 shāixuǎnBộ lọc
火花塞 huǒhuāsāiBugi
引擎机房 yǐnqíng jīfángBuồng động cơ máy
座舱 zuòcāngBuồng lái
锤子 chuíziBúa
铁锤 tiě chuíCái búa sắt
 jùCái cưa
断路器 duànlù qìCái ngắt điện
游戏杆, 操纵杆 yóuxì gān,  cāozòng gǎnCần điều khiển
保险丝 bǎoxiǎn sīCầu chì
中等结构 zhōngděng jiégòuCấu trúc trung bình
蜂鸣器 fēng míng qìCòi báo hiệu
滚轴 gǔn zhóuCon lăn, trục lăn
维修工具 wéixiū gōngjùCông cụ sửa chữa
开关 kāi guānCông tắc
电铃 diàn língCông tắc chuông điện
灯光开关 dēng guāng kāiguānCông tắc đèn
双形道开关 shuāng xíng dào kāi guānCông tắc hai chiều
拉开关 lā kāi guānCông tắc kéo dây
旋转开关 xuán zhuǎn kāiguānCông tắc vặn
冷加工 lěngjiāgōngCông việc nguội
夹杆结构 jiā gān jiégòuCơ cấu thanh kẹp
两头扳手 liǎngtóu bānshǒuCờ lê hai đầu
容量集群 róngliàng jíqúnCụm công suất
支腿 zhī tuǐChân chống
绝缘液体 juéyuán yètǐChất lỏng cách điện
切块 qiē kuàiChỗ cắt
摆动闩锁  bǎidòng shuān suǒChốt xoay
灯座  dēng zuòChuôi bóng đèn
日光灯座 rìguāng dēng zuòChuôi đèn ống neon
抛光 pāoguāngChuốt, sự mài bóng
砖抛光蜡 zhuān pāoguāng làSáp đánh bóng gạch
 dāoDao
打包铁皮 dǎbāo tiěpíĐai sắt
铁皮扣 tiěpí kòuBo sắt
润滑油 rùn huá yóuDầu bôi trơn
电动机油 diàndòngjī yóuDầu máy điện, dầu động cơ
三核心电线 sān héxīn diàn xiànDây cáp ba lõi
热塑性电缆 rè sù xìng diàn lǎnDây cáp điện chịu nhiệt
铅线 qiān xiànDây chì
铜导线 tóng dǎo xiànDây dẫn bằng đồng
高电力导线 gāo diànlì dǎo xiànDây dẫn cao thế
伸缩电线 shēn suō diàn xiànDây dẫn nhánh
电线 diàn xiànDây điện
抛光工具 pāoguāng gōngjùDụng cụ mài bóng
电子用具 diànzǐ yòngjùDụng cụ để sửa điện
电解液 diànjiě yèDung dịch điện li, chất điện giải
磨石 mó shíĐá mài
吸嘴 xī zuǐĐầu phun, vòi phun
气缸盖 qìgāng gàiĐầu xi lanh
球形电灯 qiú xíng diàn dēngĐèn bóng tròn
日光灯 rì guāng dēngĐèn neong
大灯 dà dēngĐèn pha
抛光板 pāoguāng bǎnĐĩa chà bóng
管道线 guǎn dào xiànĐường dẫn, ống dẫn
高电压传输线 gāo diànyā chuán shū xiànĐường dây dẫn cao thế
电流 diàn liúĐường dây truyền tải
侧出角 cè chū jiǎoGóc thoát bên
保持器 bǎochí qìGiá, dụng cụ giữ
化学和物理处理 huàxué hé wùlǐ chǔlǐGia công hóa lý, xử lý hóa học và vật lý
放电加工 fàngdiàn jiāgōngGia công phóng điện
加工火花 jiāgōng huǒhuāGia công tia lửa
后货架 hòu huòjiàGiá đỡ phía sau, kệ phía sau
夹紧架 jiā jǐn jiàGiá kẹp, khung kẹp
凸缘、端子头 tú yuán,  duānzǐ tóuGiá treo, chốt
蒸发器 zhēngfā qìGiàn hóa hơi
砂纸 shāzhǐGiấy nhám xếp tròn
焊接 hànjiēHàn xì
轴向投影 zhóu xiàng tóuyǐngHình chiếu trục đo
齿轮  chǐlúnHộp số
车辆变速箱 chēliàng biànsù xiāngHộp số xe
尺寸 chǐcùnKích thước
断线钳子 duàn xiàn qiánziKìm bấm dây
胡桃钳 hútao qiánKìm bấm thường
剪钳 jiǎn qiánKìm cắt
板钳 bǎn qiánKìm kẹp tăng
尖嘴钳 jiān zuǐ qiánKìm mũi nhọn
喷油器 pēn yóu qìKim phun nhiên liệu, vòi phun nhiên liệu
剥皮钳 bāo pí qiánKìm tuốt vỏ
密封气 mìfēng qìKhí làm kín
摆动锁 bǎidòng suǒKhóa xoay
钉木枪 dīng mù qiāngKiềm bấm đinh
机壳 jī kéKhung xe
嵌入 qiàn rùLắp vào, cài vào
锯片 jù piànLưỡi cưa
工艺刀片 gōngyì dāopiànLưỡi dao thủ công
点烙铁 diǎn làotiěMỏ hàn điện
扳手 bānshǒuMỏ lết, cờ lê
钩夹 gōu jiāMóc kẹp
安全帽 ān quán màoMũ an toàn
埋头孔 máitóu kǒngMũi để khoan
混凝土钻 hùnníngtǔ zuānMũi khoan bê tông
铁钻头 tiě zuàntóuMũi khoan sắt
电缆夹子 diàn lǎn jiáziNẹp ống dây
结合 jié héNối cầu chì
插口 chā kǒuỔ cắm điện
熔断器 róng duàn qìỔ cầu chì
地板下插座 dìbǎn xià chāzuòỔ điện ẩn dưới sàn
接地插座 jiēdì chāzuòỔ điện có dây nối đất, Phích cắm có tiếp đất
墙上插座 qáng shàng chāzuòỔ điện tường
适配器  shì pèiqìỔ tiếp hợp, bộ nắn điện
螺丝 luósīỐc vít, đinh ốc
玻璃管 bōlí guǎnỐng thủy tinh, ống kính
插头 chā tóuPhích cắm
伸缩插头 shēnsuō chātóuPhích cắm (Ở một đầu của dây dẫn nhánh)
三相插座 sān xiàng chāzuòPhích cắm ba pha
车床备件 chēchuáng bèijiànPhụ tùng máy tiện
焊条 hàntiáoQue hàn
机壳 jī kéSườn xe, khung xe
操舵 cāoduòTay lái
曲柄 qūbǐngTay quay
盾, 围裙 dùn,  wéiqúnTấm chắn
螺丝起子 luósī qǐziTua vít
四点螺丝起子 sì diǎn luósī qǐziTua vít bốn chiều
导航栏 dǎoháng lánThanh chuyển hướng
旋转轴 xuánzhuǎn zhóuTrục xoay
研磨材料 yánmó cáiliàoVật liệu mài mòn
 suǒChốt khóa
效率 xiàolǜHiệu suất, hiệu quả

Từ vựng về các thiết bị cơ khí tiếng Trung

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
电池 diànchíAcquy (Ắc quy)
天线 tiānxiànAnten
开关插座板 kāi guān chāzuò bǎnBảng điện có công tắc và ổ cắm
指示燈 zhǐshì dēngBóng đèn chỉ báo
化油器 huà yóu qìBộ chế hòa khí
声音振荡器 shēngyīn zhèndàng qìBộ dao động âm thanh
空气动力控制器 kōngqì dònglì kòngzhì qìBộ kiểm soát khí động lực
功放 gōngfàngbộ khuếch đại công suất
冷却器 lěng què qìBộ làm mát
筛选 shāixuǎnBộ lọc
小型电路开关 xiǎo xíng diànlù kāi guānBộ ngắt điện dòng nhỏ
散热器 sànrè qìBộ tản nhiệt
板式换热器 bǎn shì huàn rè qìBộ trao đổi nhiệt dạng tấm
输送泵 shū sòng bèngBơm vận chuyển
泵队 bèng duìCon đội bơm
电铃 diàn língChuông điện
机械工业 jīxiè gōngyèChuyên cơ khí, cơ khí chế tạo
电接触探针 diàn jiēchù tàn zhēnĐầu đo tiếp xúc điện
柴油机 cháiyóujīĐộng cơ diesel
内燃机 nèiránjīĐộng cơ đốt trong
引擎加速 yǐnqíng jiāsùĐộng cơ tăng tốc
火箭发动机 huǒjiàn fādòngjīĐộng cơ tên lửa
汽油引擎 qìyóu yǐnqíngĐộng cơ xăng
多功能测试表 duō gōng néng cèshì biǎoĐồng hồ đa năng
电表 diàn biǎoĐồng hồ điện
机械工程学 jīxiè gōngchéng xuéKỹ sư cơ khí
便携式电钻 biànxiéshì diànzuànKhoan điện cầm tay
成型 chéngxíngKhuôn đúc
刨床站立 bàochuáng zhànlìMáy bào đứng, định hình chiều dọc
飞机 fēijīMáy bay
 bèngMáy bơm
切割机 qiēgē jīMáy cắt
经典机床 jīngdiǎn jīchuángMáy cổ điển
机床 jīchuángMáy công cụ
半自动机床 bànzìdòng jīchuángMáy công cụ bán tự động
数控机床 shùkòng jīchuángMáy công cụ điều khiển số, CNC
自动机床 zìdòng jīchuángMáy công cụ tự động
锯机 jù jīMáy cưa
拉床 lā chuángMáy chuốt
采煤机 cǎi méi jīMáy đào than
立式浆纱机, 立式上浆机 lì shì jiāng shā jī, lì shì shàngjiāng jīMáy định cỡ dọc
拖拉机 tuōlājīMáy kéo
履带拖拉机 lǚdài tuōlājīMáy kéo bánh xích
空气拖拉机 kōngqì tuōlājīMáy kéo khí
钻头 zuàntóuMáy khoan
机械 jīxièMáy móc
磨床 móchuángMáy mài
循环压缩机 xúnhuán yāsuō jīMáy nén tuần hoàn
典雅器 diǎnyǎ qìMáy ổn áp
发电机拉 fādiàn jī lāMáy phát điện kéo
车床 chēchuángMáy tiện
螺纹车床 luówén chēchuángMáy tiện ren
自动车床 zìdòng chēchuángMáy tiện tự động
通用车床 tōngyòng chēchuángMáy tiện thông thường
万能车床 wànnéng chēchuángMáy tiện vạn năng
绞盘 jiǎopánMáy tời, tay quay
履带式推土机 lǚdài shì tuītǔjīMáy ủi bánh xích
太阳能电池 tàiyángnéng diànchíPin năng lượng mặt trời
马达风扇 mǎdá fēngshànQuạt máy động cơ
测温枪 cè wēn qiāngSúng bắn nhiệt độ
燃气轮机 ránqìlúnjīTuabin khí
自动上料装置 zìdòng shàng liào zhuāngzhìThiết bị cấp phôi tự động
液化装置 yèhuà zhuāng zhìThiết bị hóa lỏng
自动循环控制装置 zìdòng xúnhuán kòngzhì zhuāngzhìThiết bị kiểm soát chu kì tự động
卫生设备 wèishēng shèbèiThiết bị vệ sinh
铝门锁 lǚ mén suǒKhóa cửa nhôm
不锈钢焊接 bùxiùgāng hànjiēHàn inox
机械师 jīxiè shīThợ cơ khí

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Trung công xưởng điện tử. Bên cạnh đó, chúng tôi lên danh sách các từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng nói chung; tiếng Trung công xưởng sản xuất; tiếng Trung công xưởng cơ khí… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng; #Tiếng Trung công xưởng PDF; #Tiếng Trung công xưởng sản xuất; #Tiếng Trung công xưởng cơ khí; #Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng giày; #Từ vựng tiếng Trung trong công ty; #Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng may mặc; #Tiếng Trung công xưởng nhựa