0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tiếng Trung ngành giày: Trọn bộ từ vựng tiếng Trung ngành giày da

Tiếng Trung ngành giày là một trong những nội dung bạn cần chuẩn bị kĩ lưỡng nếu bạn đang có ý định tham gia vào thị trường lao động của đất nước này. Ngành giày da là một đơn hàng phổ biến có số lượng người Việt Nam làm việc lớn tại Trung Quốc, do đó nếu bạn có ý định tham gia vào ngành hàng này thì việc trang bị vốn từ vựng, các mẫu câu giao tiếp là điều cần thiết. Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đọc tất tần tật về ngành giày da bằng tiếng Trung, mời bạn tham khảo.

Tiếng Trung ngành giày

Các loại giày da tiếng Trung

giay-da-tieng-trung

giày鞋子xiézi
giày cao gót高跟鞋gāogēnxié
giày da皮鞋píxié
giày da bóng漆皮鞋qīpíxié
giày da cừu羊皮鞋yáng píxié
giày da đế cao su đúc模压胶底皮鞋móyā jiāodǐ píxié
giày da lộn绒面革皮鞋róngmiàngé píxié
giày da vằn粒面皮鞋lìmiàn píxié
giày đinh钉鞋dīngxié
giày mềm của trẻ sơ sinh婴儿软鞋yīng’ér ruǎnxié
giày nam男鞋nánxié
giày nữ女鞋nǚxié
giày thắt dây扣带鞋kòudàixié
giày trẻ con童鞋tóngxié
ủng da皮鞋píxuē

Các bộ phận của giày tiếng Trung

giay-tieng-trung

dây giày鞋带xié dài
đế cao su橡胶大底xiàng jiāo dàdǐ
đế đinh足钉大底zú dīng dàdǐ
đế giày鞋底xiédǐ
đế phẳng半大底bàn dàdǐ
đệm giày鞋垫xié diàn
gót cao细高跟xì gāogēn
gót giày鞋跟xié gēn
gót giày nhiều lớp叠层鞋跟diécéng xié gēn
thân mũi giày鞋头身xié tóu shēn
lỗ xâu dây giày鞋扣xié kòu
lót giày鞋衬xié chèn
lưỡi giày鞋舍xiéshě
má giày鞋帮xiébāng
mặt giày鞋面xié miàn
miếng lót trong giày鞋内衬垫xiénèi chèndiàn
mõm giày鞋口xié kǒu
mũi giày鞋尖xié jiān
phần trong giày鞋里xiélǐ
số đo giày鞋的尺码xié de chǐmǎ
thân giày鞋身xié shēn

Nguyên liệu sản xuất giày da tiếng Trung

nganh-giay-tieng-trung

bàn cào in nước水性刮刀shuǐ xìng guā dāo
bàn chải刷子shuāzi
bàn chải quét keo擦胶刷cājiāoshuā
bàn là熨斗yùn dǒu
băng keo胶带jiāo dài
băng keo hai mặt双面胶shuāng miàn jiāo
bảng màu mẫu色卡sè kǎ
băng mực bấm thẻ打卡碳粉dǎ kǎ tàn fěn
băng mực đánh chữ打字碳粉盒dǎzì tànfěn hé
bảng phân dao斩刀明晰表zhǎndāo míng xī biǎo
bảng quy cách phóng size级放规格表jí fàng guī gé biǎo
băng viền饰线shì xiàn
bao tay cao su橡胶手套xiàng jiāo shǒu tào
bao tay da皮手套píshǒu tào
bao tay nylon尼龙手套nílóng shǒutào
búa锤子chuí zi
bút bạc银笔yín bǐ
bút bay hơi水解笔shuǐ jiě bǐ
bút thử điện试电笔shì diàn bǐ
cái bào刨子bào zi
cái cưa jù
cái đe铁砧tiězhēn
cái đục凿子záo zi
cái êtô台虎钳táihǔqián
cái giũa銼刀cuò dāo
cái khoan钻子zuàn zi
cao su橡胶xiàng jiāo
chất chống ẩm干燥剂gān zào jì
chất chống bạc消泡剂xiāo pào jì
chỉ bóng珠光线zhū guāng xiàn
chỉ cotton棉纱线mián shā xiàn
chỉ đế大底线dà dǐ xiàn
chỉ may车线chē xiàn
chỉ may đế底线dǐ xiàn
công cụ工具gōng jù
cưa gỗ手锯shǒu jù
cưa sắt钢锯gāng jù
đinh đục lỗ冲孔钉chōng kǒng dīng
đinh giày足钉zú dīng
ghim cài回形针huí xíng zhēn
giày mẫu样品鞋yàng pǐn xié
giấy nhám砂纸shā zhǐ
giấy nhét土包纸tǔ bāo zhǐ
giấy notes便写纸biàn xiě zhǐ
hỉ nilong尼龙线nílóng xiàn
hồ dán浆糊jiāng hú
hộp đựng giày鞋合xié hé
hộp nhựa tròn圆塑胶盒yuán sù jiāo hé
hộp nhựa vuông四方塑胶盒sì fāng sù jiāo hé
hộp trong内盒nèi hé
keo胶水jiāo shuǐ
kéo bấm剪线刀jiǎn xiàn dāo
kéo bấm chỉ剪刀线jiǎn dāo xiàn
keo lạnh冷胶lěng jiāo
keo nóng chảy热容胶rè róng jiāo
keo trắng生胶shēng jiāo
kẹp gỗ木夹mù jiā
kẹp nhựa塑胶夹sù jiāo jiā
khung lụa网板wǎng bǎn
khuôn模具mú jù
khuôn cắt nhiệt热切模rè qiè mó
khuôn đồng铜模tóng mú
khuôn ép đế压底模yā dǐ mó
khuôn gỗ木框mù kuāng
khuy眼扣yǎn kòu
khuy lỗ dây打眼扣dǎ yǎn kòu
kìm钳子qián zi
kìm bằng平头钳píng tóu qián
kim đơn单针头dān zhēn tóu
kim dùng để may针车用的针zhēn chē yòng de zhēn
kim kép双针头shuāng zhēn tóu
máy bấm kim 钉书机dìngshū jī
máy bấm lỗ打孔机dǎkǒng jī

Các loại da làm giày tiếng Trung

da
da bê小牛皮xiǎo niú pí
da bò牛皮niú pí
da bóng漆皮qī pí
da có mặt ngọc珠面皮zhū miàn pí
da lông毛皮máo pí
da nhân tạo人造皮rén zào pí
da thú皮革pí gé
da thừa余皮yú pí
da thuộc熟皮shú pí
da tổng hợp合成皮hé chéng pí
da trong真皮zhēn pí

Học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sản xuất giày

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

tieng-trung-trong-cong-xuong

bảng tiến độ giày mẫu样品鞋进度表yàng pǐn xié jìn dù biǎo
bảng tiến độ sản xuất 生产进度表shēng chǎn jìn dù biǎo
báo cáo kiểm hàng验货报告yàn huò bào gào
chân phải 右脚yòu jiǎo
chân trái左脚zuǒ jiǎo
chất xử lý da thật真皮处理剂zhēn pí chǔ lǐ jì
chất xử lý mặt giày 鞋面处理剂xié miàn chǔ lǐ jì
cửa hàng giày 鞋店xié diàn
dán đế không quá cao hay quá thấp贴底不能太高或太低tiē dǐ bù néng tài gāo huò tài dī
dáng giày 鞋型xié xíng
đôishuāng
đóng gói包装bāozhuāng
dựa theo giày mẫu để làm遵照样品製作 zūnzhào yàng pǐn zhì zuò
đục lỗ mắt giày鞋面眼孔冲洞xié miàn yǎn kǒng chōng dòng
gấp hộp giày折内盒zhé nèi hé
gia cố mũi giày鞋头补强xié tóu bǔ qiáng
giày mẫu样品鞋yàng pǐn xié
in gia công印刷加工yìn shuā jiā gōng
kho da thật真皮仓库zhēn pí cāng kù
khu để nguyên liệu物料摆放wù liào bǎi fàng
kích cỡ尺寸chǐ cùn
lót trong mũi giày鞋头内里 xié tóu nèi lǐ
mài nhám打粗dǎ cū
mài thô đế大底打粗dà dǐ dǎ cū
máy cắt chỉ自动切线针车zì dòng qiē xiàn zhēn chē
máy hơ chỉ烘线机hōng xiàn jī
may khâu针车zhēn chē
máy phun keo:喷胶机pēn jiāo jī
máy rút mũi giày缩鞋头车suō xié tóu chē
miếng trang trí mũi giày鞋头饰片xié tóu shì piàn
miếng xỏ giày鞋拔xié bá
nguyên liệu thay thế物料代用wù liào dài yòng
nguyên phụ liệu原物料yuán wù liào
nhà cung ứng供应商gōngyìng shāng
nhồi giấy vào giày塞纸团sāi zhǐ tuán
ốp gót后套hòu tào
rửa mặt giày洗鞋面xǐ xié miàn
sản xuất hàng mẫu样品室yàng pǐn shì
sáp trắng白腊bái là
số đôi双数shuāng shù
tem mác商标shāng biāo
tên giày鞋名xié míng
thành hình成型chéng xíng
thiết bị máy móc机器设备jī qì shè bèi
thợ đóng giày制鞋工人 zhì xié gōng rén
thợ sửa giày补鞋匠 bǔ xié jiàng
tiến độ进度jìndù
tiến hành kiểm tra执行查询zhí xíng chá xún
tiêu thụ hàng mẫu销售样品xiāo shòu yàng pǐn
tổ đóng gói包装组bāo zhuāng zǔ
tồn kho 库存kù cún
treo và dán nhãn掛吊牌guà diào pái
tự dán上自粘shàng zì zhān
vào sổ nhập kho入库作帐rù kù zuò zhàng
vệ sinh giày整理鞋面zhěng lǐ xié miàn
vụn chỉ线层xiàn céng
xác nhận giày mẫu确样鞋què yàng xié
xi đánh giày鞋油xié yóu
xỏ dây giày穿鞋带chuān xié dài
xử lý mặt giày鞋面擦处理剂xié miàn cā chǔ lǐ jì
xử lý dây viền沿条处理yán tiáo chǔ lǐ
xử lý mặt giày鞋面处理xié miàn chǔ lǐ
xuất hàng出货chū huò
xuất hàng đúng thời gian按时出货ànshí chū huò
xuất kho出库chū kù
xuất xứ hàng hóa货物產地huò wù chǎn dì

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công xưởng

Tiếng Trung QuốcPhiên âmTiếng Việt
陈经理,您好! Chén jīnglǐ, nín hǎoXin chào giám đốc Trần!
李厂长,您好! Lǐ chǎng zhǎng, nín hǎoChào quản đốc Lý!
王经理,早上好! Wáng jīnglǐ, zǎoshang hǎoChào buổi sáng, giám đốc Vương!
你能来一下办公室吗? Nǐ néng lái yí xià bàn gōng shì maAnh đến văn phòng một lát được không?
你帮我把这份文件交给王厂长。 Nǐ bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn jiāo gěi wáng chǎng zhǎngCậu giúp tôi đem tài liệu này giao cho quản đốc Vương.
抱歉,我今天不能上夜班。家里没有人照看孩子。 Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān. Jiālǐ méi yǒu rén zhàokàn háiziXin lỗi. Hôm nay tôi không làm ca đêm được. Ở nhà không có ai trông bọn trẻ cả.
你需要我加多长时间的班? Nǐ xūyào wǒ jiā duōcháng shíjiān de bānAnh muốn tôi tăng ca thêm bao lâu?
很抱歉。明天我没办法早来。 Hěn bàoqiàn. Míngtiān wǒ méi bànfǎ zǎoláiRất xin lỗi. Ngày mai tôi không thể nào đến sớm.
您可以把我薪水加一点吗? Nín kěyǐ bǎ wǒ xīnshuǐ jiā yīdiǎn maSếp có thể tăng lương cho em một chút được không?
大家作完报告就发到我的邮箱。 Dà jiā zuò wán bào gào jiù fā dào wǒ de yóu xiāngTất cả làm xong báo cáo thì gửi vào mail của tôi.
Tiếng Trung QuốcPhiên âmTiếng Việt
会议马上就要开始了, 请大家安静! huì yì mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le, qǐng dà jiā ān jìngCuộc họp sắp bắt đầu rồi, xin mọi người hãy trật tự !
人到齐了吗? rén dào qí le maMọi người đã đến đủ chưa?
还有谁还没来? hái yǒu shuí hái méi láiCòn ai chưa đến nữa?
既然人齐了,那么会议开始吧! jì rán rén qí le, nà me huì yì kāi shǐ bāNếu như tất cả đã đến đầy đủ rồi thì chúng ta bắt đầu họp thôi !
我宣布会议开始。 wǒ xuānbù huìyì kāishǐTôi tuyên bố cuộc họp bắt đầu.
开会了,大家请安静, 关上电话。 kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng,Guānshàng diànhuàBắt đầu họp rồi, mời mọi người yên lặng.
你们向我报告工作吧。 nǐmen xiàng wǒ bàogào gōngzuò baMọi người báo cáo công việc với tôi đi.
你们提出建议吧 。 nǐmen tíchū jiànyì baCác bạn đưa ra ý kiến đi.
资料准备好了吗? zī liào zhǔn bèi hǎo le maTài liệu đã chuẩn bị xong hết chưa?
我提议将该议案进行投票表决。 wǒ tíyì jiāng gāi yì’àn jìn xíng tóu piào biǎojuéTôi đề nghị tiến hành bỏ phiếu cho đề án này.
我们表决吧。 wǒmen biǎojué baChúng ta biểu quyết đi.
反对的请举手。 fǎn duì de qǐng jǔ shǒuAi phản đối mời giơ tay
谁赞同的,请举手表决。 shéi zàntóng de, qǐng jǔ shǒu biǎojuéAi đồng ý, xin mời đưa tay.
所有反对的,请表态反对。 suǒ yǒu fǎnduì de, qǐng biǎo tài fǎnduìTất cả những ai phản đối, đề nghị bày tỏ thái độ phản đối.
我提议现在休会。 wǒ tíyì xiànzài xiūhuìTôi đề nghị bây giờ giải lao.
你的发言权没有获得批准。 nǐ de fāyán quán méi yǒu huòdé pīzhǔnQuyền phát biểu của anh không được phê chuẩn.
开会时不能接电话。 kāi huì shí bù néng jiē diàn huàKhi họp không được nghe điện thoại.
我要向领导报告一下。 wǒ yào xiàng lǐngdǎo bàogào yīxiàTôi muốn báo cáo với lãnh đạo một chút.
今天我们要讨论 。 。 。 jīn tiān wǒmen yào tǎo lùn…Hôm nay chúng ta sẽ thảo luận…
秘书来念一下上次会议记录好吗? mìshū lái niàn yí xià shàng cì huìyì jìlù hǎo maMời cô thư ký đọc qua bản ghi chép cuộc họp lần trước được không?
我们接着讨论第二个问题。 wǒmen jiē zhe tǎo lùn dì èr gè wèn tíChúng ta tiếp tục thảo luận vấn đề thứ hai
对不起打断一下。 duì bù qǐ dǎ duàn yí xiàXin lỗi cho tôi ngắt lời một chút
我可以插句话吗? wǒ kě yǐ chā jù huà maTôi có thể xen vào một chút được không?
你有什么要说吗? nǐ yǒu shén me yào shuō maAnh có muốn nói gì không?
有谁对这项规定持异议吗? yǒu shuí duì zhè xiàng guī dìng chí yì yì maCó ai vẫn còn có ý kiến khác về quy định này không?
大家都同意吗? dà jiā dou tóng yì maMọi người đều đồng ý chứ?

Tiếng Trung chuyên ngành giày thể thao

Các hãng giày thể thao bằng tiếng Trung

cac-loai-giay-the-thao

爱迪达 :Adidas

匡威:Converse

斐乐:FILA

盖世威:K-SWISS

译作新百伦或纽巴伦: NEW BALANCE

耐克:NIKE

彪马:PUMA

锐步:REEBOK

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc một số thông tin liên quan đến Tiếng Trung ngành giày: Trọn bộ từ vựng tiếng Trung ngành giày da; học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sản xuất giày; tiếng Trung chuyên ngành giày thể thao.. Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng SX giày; #357 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày dép; #Tiếng Trung chuyên ngành giày thể thao; #Tiếng Trung trong nhà may giày da; #Tiếng Trung chuyên ngành de giày; #Từ vựng tiếng Trung về giày; #Từ vựng chuyên ngành giày da; #Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng