0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên các loại trái cây bằng tiếng Anh không thể không biết

Tên các loại trái cây bằng tiếng Anh là chủ đề quen thuộc, không chỉ với người lớn mà các bạn nhỏ khi mới  làm quen với tiếng Anh cũng đã được học nội dung này. Thế những chắc chắn chúng ta sẽ không thể biết hết tên tiếng Anh của tất cả các loại trái cây. Hãy để chúng tôi mách bạn tên tiếng Anh của những loại trái cây thường gặp nhất.  Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Tên các loại trái cây bằng tiếng Anh

ten-cac-loai-trai-cay-bang-tieng-anh-1

  • Apple /’æpl/: táo
  •  

    Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: quả mơ

  •  

    Avocado /¸ævə´ka:dou/: trái bơ

  •  

    Banana: /bə’nɑ:nə/: trái chuối

  •  

    Blackberry /´blækbəri/: mâm xôi đen

  •  

    Blackcurrant /´blækkʌrənt/: nho Hy Lạp

  •  

    Blueberry /ˈbluː.ˌbɛr.i/: quả việt quất

  •  

    Cherry /´tʃeri/: anh đào

  •  

    Coconut /’koukənʌt/: dừa

  •  

    Cantaloup  /’kæntəlu:p/: dưa lưới

  •  

    Fig /fig/: quả sung

  •  

    Grape /greɪp/: nho

  •  

    Grapefruit /’greipfru:t/: bưởi

  •  

    Kiwi Fruit /’ki:wi:fru:t/: quả kiwi

  •  

    Lemon /´lemən/: chanh vàng

  •  

    Lime /laim/: chanh vỏ xanh

  •  

    Lychee (litchi): /’li:tʃi:/: vải

  •  

    Mandarin /’mændərin/: quýt

  •  

    Mango /´mæηgou/: xoài

  •  

    Melon /´melən/: dưa

  •  

    Orange /ɒrɪndʒ/: quả cam

  •  

    Papaya (pawpaw) /pə´paiə/: đu đủ

  •  

    Passion fruit  /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây

  •  

    Peach /pitʃ/: quả đào

  •  

    Pear /peə/: quả lê

  •  

    Pineapple /’pain,æpl/: thơm

  •  

    Plum /plʌm/: mận

  •  

    Pomegranate /´pɔm¸grænit/: lựu

  •  

    Raspberry /ˈræzbəri/: mâm xôi

  •  

    Strawberry /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây

  •  

    Tamarind: /’tæmərind/: quả me

  •  

    Watermelon /’wɔ:tə´melən/: dưa hấu

60 từ vựng tiếng Anh về trái cây

cac-loai-trai-cay-nhap-khau

1. Avocado: /¸ævə´ka:dou/: trái bơ

2. Apple: /’æpl/: trái táo

3. Orange: /ɒrɪndʒ/: trái cam

4. Banana: /bə’nɑ:nə/: trái chuối

5. Grape: /greɪp/: trái nho

6. Grapefruit (or pomelo): /’greipfru:t/: quả bưởi

7. Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: quả khế

8. Mango: /´mæηgou/: quả xoài

9. Pineapple: /’pain,æpl/: quả dứa (trái thơm)

10. Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: quả măng cụt

11. Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quả quýt

12. Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: quả kiwi

13. Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quả quất

14. Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: quả mít

15. Durian: /´duəriən/: quả sầu riêng

16. Lemon: /´lemən/: quả chanh vàng

17. Lime: /laim/: trái chanh vỏ xanh

18. Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: quả đu đủ

19. Soursop: /’sɔ:sɔp/: trái mãng cầu xiêm

20. Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: trái mãng cầu (na)

21. Plum: /plʌm/: trái mận

22. Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: quả mơ

23. Peach: /pitʃ/: quả đào

24. Cherry: /´tʃeri/: quả anh đào

25. Sapota: sə’poutə/: trái sapôchê

26. Rambutan: /ræmˈbuːtən/: trái chôm chôm

27. Coconut: /’koukənʌt/: quả dừa

28. Guava: /´gwa:və/: quả ổi

29. Pear: /peə/: quả lê

30. Fig: /fig/: quả sung

31. Dragon fruit: /’drægənfru:t/: quả thanh long

32. Melon: /´melən/: quả dưa

33. Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: quả dưa hấu

34. Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: quả vải

35. Longan: /lɔɳgən/: quả nhãn

36. Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: quả lựu

37. Berry: /’beri/: quả dâu

38. Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: quả dâu tây

39. Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: quả chanh dây

40. Persimmon: /pə´simən/: quả hồng

41. Tamarind: /’tæmərind/: quả me

42. Cranberry: /’krænbəri/: quả nam việt quất

43. Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: quả táo ta

44. Dates: /deit/: quả chà là

45. Green almonds: /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh

46. Ugli fruit: /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn

47. Citron: /´sitrən/: quả thanh yên

48. Currant: /´kʌrənt/: quả nho Hy Lạp

49. Ambarella: /’æmbə’rælə/: quả cóc

50. Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: quả dưa gang

51. Granadilla: /,grænə’dilə/: quả dưa Tây

52. Cantaloupe: /’kæntəlu:p/: quả dưa vàng

53. Honeydew: /’hʌnidju:/: quả dưa xanh

54. Malay apple: /mə’lei ‘æpl/: quả điều

55. Star apple: /’stɑ:r ‘æpl/: quả vú sữa

56. Almond: /’a:mənd/: quả hạnh

57. Chestnut: /´tʃestnʌt/: quả hạt dẻ

58. Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: quả dưa bở ruột xanh

59. Blackberries: /´blækbəri/: quả mâm xôi đen

60. Raisin: /’reizn/: quả nho khô

ten-cac-loai-trai-cay-bang-tieng-anh

Bài tập tiếng Anh về trái cây

Bài 1: Chọn đáp án đúng

His neighbor … all kinds of fruits and vegetables.

Hàng xóm của anh ấy trồng đủ loại trái cây và rau.

  1. Grow
  2. Grew

Alcoholic beverages … made not only from such fruits as grapes, dates, figs, apples, and pomegranates but also from honey.

Những loại thức uống có chất cồn không chỉ làm từ những trái cây như nho, chà là, vả, táo và lựu mà còn từ mật ong.

  1. Was
  2. Were

With the … fruits, with henna along with spikenard plants.

Với những trái ngon nhất, cùng cây lá móng và cam tùng.

  1. choicest
  2. Choice

Nam Anh … his family to taste that delicious fruit too.

Nam Anh muốn gia đình của mình cũng được thưởng thức trái cây ngon đó.

  1. wanted
  2. Want

Fruits … pineapples, avocados, papayas, and nine varieties of bananas

Các loại trái cây gồm có dứa, trái bơ, đu đủ và chín loại chuối.

  1. is
  2. Are

Bài 2: Bài tập từ vựng

1>Tên tiếng Anh của quả dưa hấu là gì?

  1. Orange
  2. Strawberry
  3. Watermelon
  4. Tomato

2> Tên tiếng Anh của quả bơ?

  1. Lemon
  2. Avocado
  3. Radicchio
  4. Cherry

3> Pomegranate là tên của loại quả nào?

  1. Lựu
  2. Đào
  3. Nho
  4. Dâu Tây

4> Tên tiếng Anh của quả ổi?

  1. Durian
  2. Jackfruit
  3. Pear
  4. Guava

5> Tên tiếng Anh của quả chôm chôm là? 

  1. Papaya
  2. Lychee
  3. Persimmon
  4. Rambutan

6> Mangosteen là quả gì?

  1. Bưởi
  2. Thanh long
  3. Măng cụt

7> Ambarella là tên của quả gì?

  1. Khế
  2. Cóc
  3. Me

8> Tên tiếng Anh của quả quýt là?

  1. Pineapple
  2. Soursop
  3. Apricot
  4. Mandarin

9> Tên tiếng Anh của quả Thanh Yên là? 

  1. Ccurrant
  2. Citron
  3. Quince

10> “Blueberry” là …? 

  1. Mâm xôi
  2. Dâu tây đỏ
  3. Việt quất xanh

Đáp án

Bài 1

  1. B. Grew
  2. B. Were
  3. A. choicest
  4. A. wanted
  5. A. is

Bài 2

  1. C. Watermelon
  2. B. Avocado
  3. A. Lựu
  4. D. Guava
  5. D. Rambutan
  6. C. Măng cụt
  7. B. Cóc
  8. D. Mandarin
  9. C. Việt quất xanh

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến tên các loại trái cây bằng tiếng Anh mà những ai đang quan tâm tiếng Anh thì không thể không biết. Trong đó,  chúng tôi mách bạn hơn 60 từ vựng tiếng Anh về trái cây;  bài tập tiếng Anh về trái cây… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tên các loài hoa bằng tiếng Anh;  #60 từ vựng tiếng Anh về trái cây; #Các loại cây bằng tiếng Anh; #Các loại nước trái cây bằng tiếng Anh; #Hình ảnh trái cây bằng tiếng Anh; #Các loại hoa quả bằng tiếng Anh; #Các loại trái cây bắt đầu bằng chữ T; #Bài tập tiếng Anh về trái cây