0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng ngành điện tử tiếng Hàn: Cần thiết cho xklđ

Từ vựng ngành điện tử tiếng Hàn là một trong những nội dung cần thiết cho những ai đã và đang tham gia thị trường lao động Hàn Quốc. Nếu bạn có ý định làm việc, đi xklđ tại đất nước này thì chắc hẳn bạn cũng đang rất quan tâm các từ vựng, câu thoại tiếng Hàn thường sử dụng trong ngành linh kiện, điện tử. Với mong muốn là địa chỉ tin cậy cho quý độc giả, chúng tôi chia sẻ tất tần tật về ngành điện tử. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện tử

Từ vựng tiếng Hàn về dòng điện

tu-vung-nganh-dien-tieng-han

  • 전류/jeonlyu/: Dòng điện
  • 저항성전류/jeohangseongjeonlyu/: Dòng điện trở
  • 100 볼트 전류/baeg bolteu jeonlyu/: Dòng điện 100 Vol
  • 교류전류/gyol yujeonlyu/: Dòng điện xoay chiều
  • 직류전류/jiglyujeonlyu/: Dòng điện 1 chiều
  • 정정전류/jeong jeong jeong yu/: Dòng điện đặt
  • 정격 전류/jeong-gyeog jeonlyu/: Dòng điện định mức
  • 대류전류/daejeon lyu/: Dòng điện đối lưu
  • 허용 전류/heoyong jeonlyu/: Dòng điện cho phép
  • 과도전류/gwadojeonlyu/: Dòng điện tạm thời
  • 지락전류/jilagjeonlyu/: Dòng điện nối đất
  • 3 상 단락전류/sam sang danlagjeonlyu/: Dòng điện đoản mạch 3 pha
  • 지속전류/jisogjeonlyu/: Dòng điện liên tục
  • 유도 전류/yudo jeonlyu/: Dòng điện cảm ứng
  • 기동전류/gidongjeonlyu/: Dòng điện khởi động
  • 충격전류/chung-gyeogjeonlyu/: Dòng điện xung lượng
  • 고압전류/goa jeong yu/: Dòng điện cao áp
  • 인계전류/ingyejeonlyu/: Dòng điện nhận

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng ngành điện

san-xuat-dien-tu-tieng-han

  • 공급회사/gong-geubhoesa/: Công ty cung cấp
  • 전자/jeonja/: điện tử
  • 전력산업/jeonlyeogsan-eob/, 전력공업/jeonlyeoggong-eob/: Công nghiệp điện
  • 보수/bosu/: Bảo dưỡng
  • 회전속도/hoejeon songdo/: Tốc độ quay
  • 전파/jeonpa/: Tần số 
  • 정격/jeong-gyeog/: Định mức
  • 특고압/teuggoab/: Điện cao áp 
  • 회전/hoejeon: Vòng quay
  • 절연/jeol-yeon/: Sự cách điện
  • 부하/buha/: Tải 
  • 용량/yongliang/: Dung lượng
  • 정전/jeongjeon/: Mất điện
  • 출력/chullyeog/: Công suất
  • 합선하다/habseonhada/: Chập điện
  • 유지/yuji/: Duy trì 
  • 직접 유지보수/jigjeob yujibosu/: Duy trì bảo dưỡng trực tiếp
  • 규정전압 유지/gyujeongjeon-ab yuji/: Duy trì điện áp quy định
  • 규정주파수유지/gyujeong jupas yuji/: Duy trì tần số quy định
  • 전기강도/jeongigangdo/: Cường độ điện
  • 기계적 강도/gigyejeog gangdo/: Năng suất máy
  • 가공 배전 선로/gagong baejeon seonlo/: Đường dây phân phối điện trên không
  • 통풍구/tongpung-gu/: Cửa thông gió
  • 상대습도/sangdaeseubdo/: Độ ẩm tương đối
  • 디젤/dijel/: Đầu máy diezel
  • 나사/nasa/: Đinh ốc
  • 과전압/gwajeon-ab/: Điện áp vượt quá 
  • 교류전압/gyolyujeon-ab/: Điện áp xoay chiều
  • 극/geug/: cực 
  • 전선의 허용 전류/jeonseon-ui heoyong jeonlyu/: Dòng điện cho phép qua dây dẫn
  • 대용량/daeyong lang/: Dung lượng lớn
  • 정보/jeongbo/: Dữ liệu
  • 팬모터/paen moto/: Động cơ quạt
  • 동기검정기/dong-gigeomjeong-gi/,동기검정기/dong-gigeomjeong-gi/: Đồng bộ kế
  • 단자부/dan jabu/: Điểm nối dây điện
  • 인출단자/inchul danja/: Điểm nối dây cầu chì
  • 조명등/jom yeongdeung/: Đèn chiếu sáng
  • 경보기/gyeongbogi/: Máy cảnh báo
  • 모터/moteo/: Động cơ
  • 케이블/keibeul/: Cable
  • 전선/jeonseon/: Dây dẫn điện
  • 민감도/mingamdo/: Độ nhạy
  • 중간볼트선/jung-ganbolteuseon/: Dây trung thế
  • 저볼트선/jeobolteuseon/: Dây hạ thế
  • 케이블/keibeul/: Dây cáp
  • 인출선/inchulseon/: Dây cầu chì
  • 육로운송/yuglounsong/: Chuyển mạch ghi
  • 부전도체/bujeondoche/: Chất không dẫn điện
  • 초전도체/chojeondoche/: Loại chất siêu dẫn điện
  • 전기전도체/jeong jeon do che/: Chất dẫn điện
  • 신호케이블/sinhok eibeul/: Cáp tín hiệu
  • 광케이블/gwangkeibeul/: Cáp quang
  • 고주파/gojupa/: Cao tần
  • 경보/gyeongbo/: Cảnh báo
  • 전자유도/jeonjayudo/: Cảm ứng điện từ
  • 부하평형/buhapyeonghyeong/: Cân bằng tải
  • 구간차단기/guancha dangi/: Cái ngắt điện khu vực
  • 고압 교류 차단기/goab gyolyu chadangi/: Cái ngắt mạch cao áp
  • 고속도 차단기/gosogdo chadangi/: Cái ngắt điện tốc độ cao
  • 집게/jibge/: Cái kìm
  • 광복사/gwangbogsa/: Bức xạ quang
  • 볼트/bolteu/: Bu lông
  • 전압 오실로그램/jeon-ab osillogeulaem/: Biểu đồ dao động điện áp
  • 실리콘 제어 정류기/sillikon jeeo jeonglyugi/: Bộ chỉnh lưu kiểm soát silic
  • 실리콘 제어 스위치/sillikon jeeo seuwichi/: Bộ chuyển mạch kiểm soát silic
  • 빛에 민감한 탐지기/bich-e mingamhan tamjigi/: Bộ mạch tách sóng nhạy với ánh sáng
  • 변성기/byeonseong-gi/: Bộ biến thế
  • 주파수 변환기/jupasu byeonhwangi/: Bộ biến đổi tần số
  • 비휘발성 메머리칩/bihwibalseong memeolichib/: Bộ nhớ chỉ đọc
  • 능동 필터/neungdong pilteo/: Bộ lọc tự động
  • 방열기/bang-yeolgi/: Bộ tản nhiệt
  • 예비품/yebipum/: Bộ phận dự phòng
  • 영구 기억/yeong-gu gieog/: Loại bộ nhớ vĩnh cửu
  • 우회 차단기/uhoe chadangi/: Bộ ngắt điện phân dòng
  • 가감 저항기/gagam jeohang-gi/: Biến trở
  • 진폭/jinpog/: Biên độ
  • 패널/paeneol/: Bảng điện
  • 암페어 시/ampeeo si/: Ampe
  • 자기 버블 기억장치/jagi beobeul gieogjangchi/: Bộ nhớ Bubble điện từ

Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện thoại

Học từ vựng tiếng Hàn về ngành điện thì không thể bỏ qua các từ vựng liên quan đến linh kiện điện thoại, bởi đây cũng được coi là sản phẩm được sản xuất rất nhiều tại các công ty điện tử.

tu-vung-tieng-han-nganh-dien

  • 이동통신/idongtongsin/: Băng tần
  • 프로세서/peuloseseo/: Bộ vi xử lý CPU
  • 램/laem/: RAM
  • 헤드셋/hedeuses/: Tai nghe
  • 배경화면/bae gyeong hwa yeon/: Màn hình nền
  • 범퍼케이스/beompeokeiseu/: Vỏ ốp viền
  • 케이스/keisei/: Vỏ ngoài
  • 디스플레이/diseupeullei/: Màn hình
  • 전화 키보드/jeonhwa kibodeu/: Bàn phím điện thoại
  • 배터리/baeteoli/: Pin
  • 운영체제/un-yeongcheje/: Hệ điều hành
  • 카메라/kamela/: Máy ảnh

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kỹ thuật

드릴: khoan tay
부루방: khoan tay có giá đỡ cố định
밀링: máy phay
프레스: máy đột dập
보링: máy phay, tiện
용접: máy hàn
레디안: khoan bán tự động
선반: máy tiện tay
시엔시(CNC): máy tiện CNC
크레인(휫스트): máy cẩu
펜치: kìm
이마: kìm cắt dây thép
파스크립: kìm chết
몽기: mỏ lết
스패너: cờ lê
드라이버: tô vít
십자드라이버: tô vít múi
일자 드라이버: tô vít cạnh
야술이 (줄): dũa
연마석: đá mài
볼트: ốc vít
용접봉: que hàn
사포: giấy ráp
가위: kéo
칼: dao
랜치: mỏ lết
가본: chổi than
커터날: đá cắt sắt
경첩: bản lề
리머: mũi doa
망치: búa
우레탄망치: búa nhựa
고무망치: búa cao su
기아이발: bút kẻ sắt
파이프렌치: kìm vặn tuýp nước
각인: bộ khắc (số, chữ)
마이크로 메타: Panme
텝 마이크로메타: Panme đo độ sâu
임배트: máy vặn ốc tự động
기리: mũi khoan
탭: mũi ren
탭빈유: dầu để bôi mũi ren
절삭유: dầu làm mát mũi phay
구리스: mỡ
꾸사리: dây xích cẩu sản phẩm
파: dây cẩu được kết từ sợi
압축기: máy nén khí
에어컨: múng xịt hơi
전단기: máy cắt
톱날: lưỡi cưa
노기스: thước kẹp
디지털 노기스: thước kẹp điện tử
경도계: đồng hồ đo độ cứng

Từ vựng tiếng Hàn về sản xuất màn hình

san-xuat-man-hinh-tieng-han

  1. Công đoạn lồng kính  – 클린 부스 공정
  2. Máy ép LCD  – LCD 압착기
  3. Quạt hút bụi pre-filter – 프리-필터
  4. JIG –  지그
  5. Cồn –  알코
  6. Tray  – 쟁반, 트레이
  7. Thảm tĩnh điện 제전매트
  8. Tape 테이프
  9. Băng chuyền  – 컨베어(conveyor)
  10. Cảm biến ánh sáng  – 조도 센서(light sensor), 광센서
  11. Wrist strap  – 리스트 스트랩
  12. Máy đo wist strap continuous wirst strap monitor –  리스트 스트랩 모니터
  13. Công đoạn lắp ráp – 조립 공정(assembly)
  14. Bàn thao tác – 작업대
  15. Linh kiện – 부품
  16. Khay đựng linh kiện  – 부품 쟁반(트레이)
  17. Máy bắt vít bằng tay – 손으로 스크류 체결기
  18. Súng thổi bụi ion, súng khí  – 이온 노즐 (ion nozzle )
  19. Máy quét label – 라벨 스캔 설비
  20. Box, thùng  –  박스
  21. Nhíp  – 핀셋
  22. Ốc, vít 스크류
  23. Công đoạn cal  – Cal (칼) 공정
  24. Cổng auto test 자동 테스트 설비
  25. máy tính 컴퓨터
  26. máy bắt vít tự động 자동 스크류 체결기
  27. nguồn điện 전원 장치, power supply
  28. ổ điện 전기콘센트 (electric outlet, electric consents)
  29. magazine 매거진
  30. dép tĩnh điện 제전신발
  31. tem lỗi 불량 스티커
  32. công tắc 스위치 (switch)
  33. rack để pin 배터리 랙
  34. vinyl 비닐
  35. tờ hướng dẫn 작업 안내서
  36. bảng tên nhân viên 공정 담당 사원 성명 테이블
  37. máy in magazine 매거진 프린터기
  38. nhãn, mác, label 라벨
  39. front 프런트
  40. cáp LCD dài – 긴 LCD 케이블
  41. cáp LCD ngắn FPCB – 짧은 LCD 케이블
  42. speaker nhỏ + to – 큰/작은 스피커
  43. cam to + nhỏ – 큰/작은 카메라 (캄)
  44. board 보드
  45. phím nguồn side key 사이드 키
  46. earphone 이어폰
  47. earjack 이어 잭
  48. ăng ten ngắn + dài 긴/짧은 안테나
  49. shield can 쉴드캔
  50. lá đồng, chân đồng 동판

Từ vựng tiếng Hàn về thiết bị

  • 플러그/peulleogeu/: Phích điện
  • 스위치/seuwichi/: Công tắc
  • 전원차단/jeon-wonchadan/: Tắt công tắc nguồn
  • 전원/jeon-won/: Công tắc nguồn
  • 차단기/chadangi/: Cầu dao
  • 센서/senseo/: Cảm biến
  • 퓨즈가 끊어지다/pyujeuga kkeunh-eojida/: Đứt cầu chì
  • 퓨즈/pyujeu/: Cầu chì
  • 케이블/keibeul/: Dây cáp
  • 경보기/gyeongbogi/: Chuông báo điện
  • 발동기/baldong-gi/: Máy phát điện
  • 전선/jeonseon/: Dây dẫn điện
  • 전등/jeondeung/: Bóng đèn
  • 형광등/hyeong-gwangdeung/: Loại đèn huỳnh quang
  • 백연전구/baeg-yeonjeongu/: loại đèn tròn dây tóc
  • 전동기/jeondong-gi/: Máy điện
  • 콘센트/konsenteu/: Ổ cắm điện
  • 전동차/jeondongcha/: Xe điện
  • 변압기/byeon-abgi/: Máy biến áp

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện tử. Bên cạnh đó, chúng tôi cung cấp cho bạn đọc thông tin về từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện thoại; Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kỹ thuật; Từ vựng tiếng Hàn về sản xuất màn hình; Từ vựng tiếng Hàn về thiết bị… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Hàn sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Hàn của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện tử; #Từ vựng chuyên ngành điện tử bằng tiếng Hàn; #Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện thoại; #Từ vựng tiếng Hàn về smt; #Từ vựng tiếng Hàn về điện; #Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kỹ thuật; #Từ vựng tiếng Hàn về sản xuất Màn hình; #Từ vựng tiếng Hàn về thiết bị