0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng ngành may tiếng Trung: Bộ từ vựng cần thiết cho xklđ

Từ vựng ngành may tiếng Trung là một nội dung cần thiết cho những ai đã và đang hoạt động trong ngành này ở Trung Quốc. Nếu bạn đang có ý định tham gia vào thị trường lao động của nước này thì chắc chắn bạn sẽ phải trang bị thật kĩ lưỡng cho mình bộ từ vựng các ngành như may mặc, xây dựng, sản xuất linh kiện điện tử… Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc đầy đủ tất tần tật những nội dung cần thiết cho bạn trong ngành may mặc, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng tiếng Trung về phụ liêu may mặc

nganh-may-tieng-trung

Chữ HánPhiên âmÝ nghĩa
缝纫机零件Féng rènjī língjiànLinh kiện máy may
针板Zhēn bǎnMặt nguyệt
押脚Yā jiǎoChân vịt
凤眼机Fèng yǎn jīThùa khuy mắt phụng
台板Tái bǎnBàn
脚架Jiǎo jiàChân bàn
线夹Xiàn jiāKẹp chỉ
针位组Zhēn wèi zǔBộ cự li
皮带PídàiDây cu-roa
皮带轮Pí dài lúnPoly
钩针Gōu zhēnMóc (chỉ, kim)
线架Xiàn jiàGiá chỉ
线油Xiàn yóuDầu chỉ
锁壳Suǒ kéSuốt
锁芯Suǒ xīnThuyền
喇叭LǎbāCử
大釜DàfǔỔ chao
线缝xiàn fèngĐường may
折边Zhé biānViền
口袋Kǒu dàiTúi áo, quần
插袋Chā dàiTúi phụ
胸袋Xiōng dàiTúi ngực
暗袋Àn dàiTúi chìm
有盖口袋Yǒu gài kǒudàiTúi có nắp
垫肩Diàn jiānLót vải
袖子XiùziỐng tay áo
抽湿烫床Chōu shī tàng chuángBàn hút
电烫斗Diàntàng dǒuBàn là điện
蒸汽烫斗Zhēngqì tàng dǒuBàn ủi hơi nước
蒸汽锅炉Qì guōlúzhēngLò hơi

Các loại máy móc ngành may tiếng Trung

tu-vung-nganh-may-tieng-trung

Chữ HánPhiên âmÝ nghĩa
缝纫机Féng rènjīMáy may
锁眼机Suǒ yǎn jīMáy thùa khuy
圆头锁眼机Yuán tóu suǒ yǎn jīMáy thùa khuy đầu tròn
平头锁眼机Píng tóu suǒ yǎn jīMáy thùa khuy đầu bằng
电子花样机Diànzǐ huā yàng jīMáy chương trình
套结机Tào jié jīMáy đính bọ
钉扣机Dīng kòu jīMáy đính cúc
麦夹机Mài jiā jīMáy cuốn ống
包缝机Bāo fèng jīMáy vắt sổ
绷缝机Běng fèng jīMáy trần đè
断带机Duàn dài jīMáy cắt nhám (cắt dây đai)
曲折缝系列Qū zhé fèng xìlièMáy zigzag
带刀平缝机Dài dāo píng fèng jīMáy 1 kim xén
盲逢机Máng féng jīMáy vắt gấu
双针机Shuāng zhēn jīMáy 2 kim
上袖机Shàng xiù jīMáy tra tay
开袋机Kāi dài jīMáy bổ túi
橡筋机Xiàng jīn jīMáy căn sai
压衬机Yā chèn jīMáy ép mếch
验布机Yàn bù jīMáy kiểm vải
分线机Fēn xiàn jīMáy phân chỉ
洞洞机Dòng dòng jīMáy trần viền
狗牙车Gǒu yá chēMáy đánh bông
切捆条机Qiè kǔn tiáo jīMáy cắt băng viền bán tự động
圆形取样机Yuán xíng qǔyàng jīMáy cắt vải mẫu tròn
段布机、自动裁床机Duàn bù jī, zìdòng cái chuáng jīMáy cắt vải
卷布机Juǎn bù jīMáy cuộn vải
粘合机Nián hé jīMáy ép keo
压平机(烫唛机)Yā píng jī (tàng mà jī)Máy ép nhiệt phẳng
压烫机Yā tàng jīMáy ép nhiệt
印刷机Yìnshuā jīMáy in
拉布机Lā bù jīMáy trải vải
检针机Jiǎn zhēn jīMáy kiểm kim
红外线锅炉机Hóngwàixiàn guōlú jīMáy sấy UV
台面锅炉机Táimiàn guōlú jīMáy sấy chạy bàn
烤网机Kǎo wǎng jīMáy sấy khung in
空气压缩机Kōngqì yāsuō jīMáy nén khí
绣花机Xiùhuā jīMáy thêu

Từ vựng tiếng Trung ngành nhuộm

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
染色机 rǎnsè jīMáy nhuộm
退浆机 tuìjiāngjīMáy rũ hồ và làm sạch
二步法煮漂機 érbufǎzhǔbùjīMáy nấu tẩy vải liên tục
漂白机 piǎobái jīMáy tẩy trắng
煮练机 zhǔ liàn jīMáy nấu
扩幅机 kuò fú jīMáy mở khổ vải
翻头机 fān tóu jīMáy lật đầu vải
缝头机 fèng tóu jīMáy may đầu vải
蒸汽箱 zhēngqì xiāngMáy hấp
烧毛机 shāo máo jīMáy đốt lông
轧酶机 (水洗机) zháméijī (  shuǐxǐjī)Máy giặt vải đa năng
丝光机 sīguāng jīMáy làm bóng
去除静电器 qùchú jìngdiàn qìMáy loại bỏ tĩnh điện
轧酶机 yà méi jīMáy cán enzim
布夹装置 bù jiā zhuāngzhìBộ phận kẹp vải
三辊轧车 sān gǔn yà chēMáy ép ba trục
两棍轧车 liǎng gǔn yà chēMáy ép 2 trục
对中装置 duì zhōng zhuāngzhìThiết bị căn chỉnh vải
吸边机 xī biān jīThanh kẹp biên
冷却辊 lěngquè gǔnTrục làm lạnh
卷边 juǎn biānBiên vải
压力 yālìÁp suất
表面处理 biǎomiàn chǔlǐXử lý bề mặt
半自动 bànzìdòngBán tự động
轧余率 yà yú lǜTỉ lệ cán
煮练剂 zhǔ liàn jìChất nấu
喷淋管 pēn lín guǎnỐng phun nước
冷轧堆冷染机 lěng zhá duī rǎnsè jīMáy nhuộm ủ lạnh
连续染色 liánxù rǎnsèNhuộm liên tục
浸染 jìnrǎnNhuộm gián đoạn
连续染色机 liánxùrǎnsèjīMáy nhuộm vải liên tục
成品 chéngpǐnThành phẩm

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt sợi

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa
织物样本 zhīwù yàngběnBản mẫu hàng dệt
原棉 yuánmiánBông thô
丝绵 sīmiánBông tơ
衣料样品卡 yīliào yàngpǐn kǎCard găm mẫu vải, thẻ hàng mẫu
薄呢 bó níDạ (Nỉ) mỏng
花岗纹呢 huā gāng wén níDạ có vân hoa cương
人字呢 rén zì níDạ hoa văn dích dắc (Vân chéo gẫy)
麦尔登呢 mài ěr dēng níDạ melton, nỉ áo khoác
亚麻织品零售店 yàmá zhīpǐn língshòu diànDoanh nghiệp bán lẻ hàng dệt may
呢绒商 níróng shāngDoanh nghiệp kinh doanh nhung dạ
珠罗纱花边 zhū luō shā huābiānĐăng ten lưới
花形点子 huāxíng diǎnziĐốm hoa
衣物使用须知标签 yīwù shǐyòng xūzhī biāoqiānEetiket, nhãn (Phiếu ghi những điều chú ý khi sử dụng)
织锦 zhījǐnGấm
棉织物 mián zhīwùHàng dệt bông
棉织品 miánzhīpǐnHàng dệt cô-tông
花式织物 huā shì zhīwùHàng dệt hoa
宽幅织物 kuān fú zhīwùHàng dệt khổ rộng
针织品 zhēnzhīpǐnHàng dệt kim
网眼针织物 wǎngyǎn zhēnzhīwùHàng dệt kim mắt lưới
钩针织品 gōuzhēn zhīpǐnHàng dệt kim móc
毛织物 máo zhīwùHàng dệt len
丝织物 sī zhīwùHàng dệt tơ
亚麻织品 yàmá zhī pǐnHàng dệt vải lanh, sợi đay
毛料, 呢子 máoliào,  ní ziHàng len dạ
花缎刺绣 huā duàn cìxiùHàng thêu kim tuyến
绢丝织物 juàn sī zhīwùHàng tơ lụa
单幅 dān fúKhổ (Vải) đơn

Hội thoại giao tiếp đặt may áo quần

Đặt may quần áo là chủ đề luôn được quan tâm trong lĩnh vực may mặc. Việc nắm được cách tạo một đoạn hội thoại cơ bản về chủ đề này giúp bạn không còn bỡ ngỡ khi giao tiếp.

tu-vung-may-mac-tieng-trung

A: 您好,欢迎来到我们的裁缝店。

Chào mừng cô đến tiệm may của chúng tôi.

B: 你好,我想定做件我想定做件旗袍。

/Nǐ hǎo, wǒ xiǎngdìng zuò jiàn wǒ xiǎngdìng zuò jiàn qípáo./

Chào cô, tôi muốn đặt làm một bộ sườn xám.

A: 好的,里面请。你想要什么样的面料呢?

/Hǎo de, lǐmiàn qǐng. Nǐ xiǎng yào shénme yàng de miànliào ne?/

Vâng,Tmời vào trong. Cô muốn dùng loại vải nào ạ?

A: 我想使用锯齿形图案。

/Wǒ xiǎng shǐyòng jùchǐ xíng tú’àn./

Tôi muốn loại dạ kẻ hoa văn ziczac.

B: 是的。 你想缝什么款式? 有什么特殊要求吗?

/Shì de. Nǐ xiǎng fèng shénme kuǎnshì? Yǒu shé me tèshū yāoqiú ma?/

Vâng ạ. Cô muốn may kiểu dáng như nào ạ? Có yêu cầu gì đặc biệt không ạ?

B: 裙子必须有面料衬里,长袖衬衫。带有凹陷口袋的外套。暗袋的外套。

/Qúnzi bìxū yǒu miànliào chènlǐ, cháng xiù chènshān. Dài yǒu āoxiàn kǒudài de wàitào. Àn dài de wàitào./

Chân váy phải có lót vải, áo sơ mi dài tay. Áo khoác ngoài có túi chìm.

A: 那您,想用什么颜色?我认为应该有像黑色或蓝色这样的深色。

/Nà nín, xiǎng yòng shénme yánsè? Wǒ rènwéi yīnggāi yǒu xiàng hēisè huò lán sè zhèyàng de shēn sè./

Vậy cô muốn may màu gì? Tôi nghĩ nên  may màu tối như màu đen hoặc xanh đen.

B: 是啊我公司要求员工穿深色。我希望旗袍的领子和胸口有荷花的图案。

/Shì a wǒ gōngsī yāoqiú yuángōng chuān shēn sè. Wǒ xīwàng qípáo de lǐngzi hé xiōngkǒu yǒu héhuā de tú’àn./

Đúng thế, tôi cũng thích màu đỏ. Tôi muốn có họa tiết hoa sen ở cổ và ngực sườn xám.

A: 那您,请去隔壁房间来量您的身材。

/Nà nín, qǐng qù gébì fángjiān lái liàng nín de shēncái./

Xin mời đến phòng bên cạnh để đo kích thước.

B: 好的。

/Hǎo de./

Được.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng ngành may tiếng Trung. Trong đó, chúng tôi cung cấp đầy đủ thông tin Từ vựng tiếng Trung về phụ liêu may mặc; Công ty may mặc tiếng Trung là gì; Các lỗi may mặc trong tiếng Trung; Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt sợi; Từ vựng tiếng Trung ngành may giày… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Trung về phụ liệu may mặc; #Công ty may mặc tiếng Trung là gì; #Sợi chỉ tiếng Trung là gì; #Các lỗi may mặc trong tiếng Trung; #Sách tiếng Trung chuyên ngành may mặc; #Từ vựng tiếng Trung ngành may giày; #Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt sợi; #Chỉ may tiếng Trung là gì