0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng nhà hàng tiếng Đức cực hay dành cho khách du lịch

Từ vựng nhà hàng tiếng Đức là nội dung cần thiết cho những ai có ý định đến du lịch đất nước này và thưởng thức ẩm thực nơi đây. Bạn đã biết cách làm thế nào để gọi món bằng tiếng Đức? Đến nhà hàng Đức thì nên ăn gì? Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc từ vựng nhà hàng tiếng Đức và những câu nói chắc chắn sẽ giúp bạn nhiều khi đi du lịch tại đây. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng nhà hàng tiếng Đức

tu-vung-nha-hang-tieng-duc

Restaurant n.-s: nhà hàng
Küche f.-n: Bếp, nhà bếp
Hunger m.: Đói
Sekt m.-e: Sâm banh Đức
Weißwein m.: rượu trắng
Schüssel f.-n: cái bát
Rest m.-e: còn lại, phần thừa, phần dư
Besteck n.-e: đồ ăn (bát đũa)
Speisekarte f.-n: Thực đơn
Portion f.-en: phần, khúc, miếng
Appetit m.-e: chúc ngon miệng
Beafsteak n.-s: Bíttết
Forelle f.-n: cá mòi
Essstäbchen/ Ess-Stäbchen n.: đũa
Schmecken Vi.: có hương vị, ngon; Etwas(N) schmeckt jm.gut: nó hợp khẩu vị
Vegetarisch Adj.: rau, chay
Reserviert Adj.: Bị đặt hàng

Giao tiếp trong nhà hàng tiếng Đức

nha-hang-tieng-duc

  1. Gibt es hier in der Nähe ein gutes Restaurant?

Gần đây có nhà hàng nào tốt không?
2. Ich kenne ein sehr berühmtes China Restaurant hier in der Nähe.
Tôi biết có 1 nhà hàng Trung Hoa nổi tiếng ở gần đây
3. Ich habe noch keinen großen Hunger. Essen wir nur eine Kleinigkeit im Cafe!
Bây giờ tôi hãy còn chưa đói lắm. Mình chỉ cần ăn 1 chút ở quán Cà phê thôi
4. Ich esse lieber europäisch.
Tôi thích ăn đồ Tây hơn (món Châu Âu)
5. Ich mag asiatische Küche sehr.
Tôi rất thích phong vị Châu Á
6. Herr Ober! Bedienen Sie hier?
Này Phục vụ! Anh trông đây à?
7. Ist der Tisch noch frei?
Bàn này còn trống không?
8. Mein Herr, der Tisch ist leider schon reserviert.
Thưa ông, tiếc là bàn này đã đặt trước rồi
9. Nehmen Sie bitte hier am Fenster Platz!
Mời ông dùng chỗ gần cửa sổ ạ!
10. Herr Ober, die Speisekarte (Getränkekarte) bitte!
Phục vụ, đưa thực đơn nào (ẩm đơn)
11. Was wünschen Sie zu trinken?
Ông sẽ uống gì ạ?
12. Weißwein bitte!
Rượu trắng
13. Sonst noch etwas?
Còn gì nữa không ạ
14. Was möchten Sie als Nachtisch?
Ông cần gì sau không?
15. Ich möchte nur einen Kaffee mit Milch.
Tôi chỉ muốn 1 Cà fê với sữa
16. Ich bin erkältet, und ich esse nur etwas Vergetarisches.
Tôi bị cảm, và tôi chỉ muốn ăn rau thôi.
17. Haben Sie schon was ausgesucht?
Ông còn chọn nữa không ạ?
18. Bringen Sie uns bitte ein Beefsteak und eine Forelle!
Mang cho tôi 1 Bitêt và 1 cá rói
19. Bitte eine Flasche Orangensaft und ein Glas Sekt!
Cho tôi 1 chai nước cam và 1 cốc Sâmbanh
20. Fisch mag ich nicht
Tôi không thích cá
21. Das Gericht schmeckt mir wunderbar
Món này rất ngon
22. Wenn wir chinesisch essen, sollten wir es mal richtig mit Essstäbchen probieren.
Khi ăn đồ Trung Hoa, chúng ta sẽ được thử dùng đũa
23. Guten Appetit
Chúc ăn ngon
24. Ich hoffe, Sie haben sich schon an das deutsche Essen gewöhnt.
Tôi nghĩ là anh đã quen đồ ăn của Đức
25. Fräulein! Hier fehlt noch ein Besteck
Thưa cô! Chỗ nay còn thiếu bát đũa
26. Würden Sie mir bitte die Schüssel dort reichen?
Có thể chuyển bát kia qua đây được không?
27. Herr Ober, bringen Sie mir die Rechnung bitte!
Phục vụ, cho xin hóa đơn nhé!
28. Moment mal! Hat`s geschmeckt?
Xin đợi chút! Có ngon không ạ?
29. Das macht zusamen 47 Euro 50
Nó tổng cộng 47 Euro 50
30. Hier sind 50 Euro, und der Rest ist für Sie.
Đây là 50 Euro, phần còn lại của anh.

Hội thoại mẫu tiếng Đức tại nhà hàng

  • Herr Ober, ist der Tisch noch frei?

Phục vụ, bàn naỳ còn trống không?

  • Nein, der ist schon reserviert. Sie können hier am Fenster Platz nehmen

Không, bàn đấy đã đặt trước. Ông có thể dùng chỗ gần cửa sổ kia ạ

  • Die Speisekarte bitte!

Cho thực đơn

  • Hier ist sie, mein Herr

Đây thưa ông

  • Was trinken Sie, mein Herr?

Thưa ông uống gì ?

  • Ein Weißwein. Und zum Hauptgericht nehme ich Beefsteak

Một rượu trắng, và món chính tôi dùng Bíttết

  • Was wollen Sie als Nachtisch?

Sau còn gì nữa không ?

  • Nur Kaffee

Chỉ Cà phê nữa

  • Herr Ober, zahlen bitte!

Phục vụ, thanh toán!

  • Hat es geschmeckt?

Ông dùng có ngon không

  • Ja, prima

Có, rất tuyệt

  • Sie halten zwei Weißwein, Beafsteak, Hühnerfleisch und zwei Tassen Kaffee. Das macht zusamen 38,65 Euro.

Ông dùng 2 rượu trắng, Bíttết, Thịt gà, 2 tách Cà phê. Tổng cộng 38,65 Euro

  • Ich zahle 40

Tôi trả 40

  • Vielen Dank!

Cám ơn ông

Chủ đề khách sạn tiếng Đức

khach-san-tieng-duc

Tên của tôi là Müller. – Mein Name ist Müller.
Tôi cần một phòng đơn. – Ich brauche ein Einzelzimmer.
Bạn có một phòng trống không? – Haben Sie ein Zimmer frei?
Tôi đã đặt trước một phòng. – Ich habe ein Zimmer reserviert.
Tôi cần một phòng đôi. – Ich brauche ein Doppelzimmer.
Giá phòng bao nhiêu tiền một đêm? – Wie viel kostet das Zimmer pro Nacht?
Cho tôi xem phòng được không? – Kann ich das Zimmer sehen?
Tôi muốn một phòng với vòi tắm hoa sen. – Ich möchte ein Zimmer mit Dusche.
Ở đây có ga ra để xe không? – Gibt es hier eine Garage?
Tôi muốn một phòng với buồng tắm. – Ich möchte ein Zimmer mit Bad.
Ở đây có tủ khóa an toàn không? – Gibt es hier einen Safe?
Ở đây có máy fax không? – Gibt es hier ein Fax?
Tốt, tôi lấy căn phòng này. – Gut, ich nehme das Zimmer.
Đây là hành lý của tôi. – Hier ist mein Gepäck.
Đây là các chìa khóa. – Hier sind die Schlüssel.
Mấy giờ có bữa ăn trưa? – Um wie viel Uhr gibt es Mittagessen?
Mấy giờ có bữa ăn sáng / điểm tâm? – Um wie viel Uhr gibt es Frühstück?
Mấy giờ có bữa cơm chiều? – Um wie viel Uhr gibt es Abendessen?

Chủ đề: ở khách sạn – khi than phiền về chuyện gì đó

Căn phòng ồn quá. – Das Zimmer ist zu laut.
Căn phòng tối quá. – Das Zimmer ist zu dunkel.
Căn phòng nhỏ quá. – Das Zimmer ist zu klein.
Phòng không có ban công. – Das Zimmer hat keinen Balkon.
Không có nước nóng. – Es kommt kein warmes Wasser.
Vòi hoa sen không dùng được. – Die Dusche funktioniert nicht.
Ở trong phòng không có vô tuyến. – Es gibt keinen Fernseher im Zimmer.
Bạn có thể gọi người đến để sửa không? – Können Sie das reparieren lassen?
Ở trong phòng không có điện thoại. – Es gibt kein Telefon im Zimmer.
Cái này đắt quá. – Das ist mir zu teuer.
Cái vô tuyến hỏng / hư rồi. – Der Fernseher ist kaputt.
Máy điều hòa không dùng được. – Die Klimaanlage funktioniert nicht.
Lò sưởi không dùng được. – Die Heizung funktioniert nicht.
Tôi không thích cái này. – Das gefällt mir nicht.
Bạn có gì rẻ hơn không? – Haben Sie etwas Billigeres?
Ở gần đây có nhà nghỉ cho thanh niên không? – Gibt es hier in der Nähe eine Jugendherberge?
Ở gần đây có nhà trọ không? – Gibt es hier in der Nähe eine Pension?
Ở gần đây có quán ăn không? – Gibt es hier in der Nähe ein Restaurant?

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng nhà hàng tiếng Đức. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng mách bạn những từ vựng cần thiết trong khách sạn bằng tiếng Đức; giao tiếp trong nhà hàng tiếng Đức; chủ đề khách sạn tiếng Đức… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Đức sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Đức của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Đức theo chủ de; #Từ vựng nhà hàng khách sạn tiếng Đức; #Giao tiếp trong nhà hàng; #Cái đĩa Tiếng Đức; #Chủ đề khách sạn tiếng Đức; #Hội thoại mua quần áo tiếng Đức; #Một số đoạn hội thoại tiếng Đức giao tiếp; #Học tiếng Đức