0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán đầy đủ, chi tiết

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán là một lĩnh vực khó. Từ vựng chuyên ngành luôn là điều thách đố với những người học. Không phải dễ gì có thể nắm được toàn bộ từ vựng tiếng Hàn về một chuyên ngành nào đó, nếu muốn am hiểu chính xác, hiểu sâu thì chắc chắn bạn phải tìm hiểu thật kĩ lưỡng. Để không mất nhiều thời gian của bạn đọc và với mục đích là cầu nối ngôn ngữ cho bạn, chúng tôi xin chia sẻ toàn bộ từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán trong bài viết này, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán

Các loại tài sản và tiền tệ

tieng-han-nganh-ke-toan

1. 고정자산:  tài sản cố định

2. 고정자산처분손실:  mất mát về bố trí tài sản cố định

3. 고정자산처분이익 : đạt được trên bố trí tài sản cố định

4. 대차대조표 감사 : kiểm tra bảng tổng kết tài sản

5. 유동자산 : tài sản lưu động

6. 당좌자산 : tài sản hiện thành

7. 재고자산 : tài sản tồn kho

8. 자산의 종류 : các loại tài sản

9. 비용동자산: Tài sản dài hạn

10. 급료:  lương nhân viên & tiền lương

11. 현금흐름표: báo cáo lưu chuyển tiền tệ

12. 대여금 : tiền cho vay

13. 미수금 : tiền chưa thu

14. 미수수익 : tiền lãi chưa thu

15. 선급금 : tiền trả trước

16. 당좌 계절 : tài khoản vãng lai

17. 자본 잉여금 : tiền vốn dư thừa

18. 자본 : tiền vốn

19. 비품 : vật cố định

20. 단기차입금 : tiền vay mượn ngắn hạn

21. 잔여이익 : lợi nhuận còn lại

22. 외상매출금 : tiền nợ

23. 미수금 : tiền chưa thu

24. 외상매입금 : tiền mua chịu hàng

25. 지급어음 : chi trả hối phiếu

26. 미지급금 : tiền chưa thanh toán

27. 현금: tiền mặt

28. 예금: Tiền gửi ngân hàng

29. 베트남 돈 예금: Tiền VN

30. 외환 예금: Ngoại tệ

31.  금, 은, 부석…: vàng bạc, đá quý, kim khí quý

32. 송금중: Tiền đang chuyển

33. 외환: Ngoại tệ

34. 기한예금: Tiền gửi có kỳ hạn

35. 무향자산: TSCĐ vô hình (Tài sản cố định vô hình)

Báo cáo tài chính

1. 재무 유동성 : tính lưu động tài chính

tieng-han-ve-bao-cao-tai-chinh

2. 재무제표 : bản báo cáo tài chính

3. 이익 잉여금처분계산서( 결손금처리계산서) : thuyết minh báo cáo tài chính

4. 재무회계(개인적인 부) : tài chính kế toán ( bộ phận cá nhân)

5. —–재무제표 작성 : viết báo cáo tài chính

6. —-세무회계 : kế toán thuế vụ

7. 부채의 종류 các khoản nợ

8. 단기차입금 : món nợ ngắn hạn

9. 가지급금 : tạm thanh toán

10. 감각상각비 : khấu hao

11. 관계회사대여금: khoản vay cho các công ty chi nhánh

12. 관계회사유가증권: khác vốn đầu tư vào các công ty chi nhánh

13. 관세선급금: chi phí trả trước của thuế quan

14. 손익계산서 :bản báo cáo kết quả kinh doanh

15. 대차대조표 : bảng cân đối kế toán

16. 당기 원재료 매입액 : tiền nhập nguyên liệu phụ kỳ này

17. 당기 제품 제조원가 : đơn giá chế tạo sản phẩm hằng ngày

18. 당기 총제조 비용 : tổng chi phí chế tạo kỳ này

19. 지급수수료 : chi phí dịch vụ hoa hồng

20. 채권자 : bên nợ, bên cho vay , bên nhận

21. 주주 : người có cổ phần, cổ đông

22. 단기증권투자: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

23. 차량운반구 : xe chuyên vận chuyển

24. 가수금 : bị đình hoãn nhận

25. 건설가계정 :  trong tiến trình xây dựng

26. 결손금처리계산서  : mất giữ lại

27. 경상이익  : bình thường thu nhập

28. 공구기구  : công cụ & dụng cụ

29. 광고선전 :  quảng cáo

30. 구축물  : cấu trúc

31. 기말제품재고액  : kết thúc kiểm kê hàng hoá đã hoàn thành

32. 기업합리화적립금  : dự phòng cho hợp lý hóa kinh doanh

33. 기여금  : đóng góp

34. 기초재공품재고액  : đầu hàng tồn kho của công việc trong quá trình

35. 기초제품재고액  : bắt đầu kiểm kê hàng hoá đã hoàn thành

36. 재공품 : hàng tái công

Chi phí vật phẩm, nợ và VAT

1. 잉여가치 : giá trị thặng dư

2. 부채 : món nợ

3. 상품 : mặt hàng, vật phẩm

4. 비품 : vật cố định

5. 건물 : nhà cửa

6.토지 : đất đai

7. 반제품 : hàng bán thủ công

8. 재고 대매출 : sự bán hàng tồn kho

9. 산출측면(매출액, 부가가치, 이익) : về mặt sản xuất ra(tiền bán hàng, giá trị gia tăng, lợi nhuận)

10. 투입측면(생산성, 투자효율-자본이익률) : về mặt đầu tư(sức sản xuất, hiệu suất

11. 기업회계  : đầu tư- tỷ lệ lợi nhuận)

12. 공제 된 부가세 :  (VAT)thuế VAT được khấu trừ

13.  상품 및 서비스의 공제 된 부가세  : (VAT)Thuế VAt được khấu trừ của hàng hóa và dịch vụ

14. 고정자산의 공제 된 부가세 :  (VAT) Thuế VAt được khấu trừ của tài sản cố định

15. 선급 비용 (단기) : chi phí trả trước ( ngắn hạn)

16.  미착자신 : Hàng mua đang trên đường

17. 재원  : Nguyên vật liệu

18. 공구와 기구 : công cụ dụng cụ

19. 재공품 : Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

20. 제품 : thành phẩm

21. 상품 : Hàng hóa

22. 상품 : giá mua hàng hóa

23. 상품매입부대비용 : Chi phí thu mua hàng hóa

24. 건물 및 토지 : nhà, vật kiến trúc

25. 기계장치 : máy móc, thiết bị

26. 차량운반기 : phương tiện vận tải, truyền dẫn

27. 비품 :  thiết bị, dụng cụ quản lý

Từ vựng tiếng Hàn về chứng từ xuất nhập khẩu

tieng-han-xuat-nhap-khau

과문: cửa khẩu

수출입: xuất nhập khẩu
관세: thủ tục hải quan
품목: loại hàng hoá
층정품: hàng biếu , hàng tặng
최혜국: nước tối huệ quốc
무역관계: quan hệ kinh tế thương mại
무역협정: hiệp định thương mại
등록 절차: thủ tục đăng ký
과문:cửa khẩu
관세: hải quan
국내 루자 장려법: luật khuyến khích chương trình đầu tư nội địa
물건: hàng hóa/물뭄: hàng hóa
벌금: tiền phạt
베트남 생산품: hàng sản xuất tại Việt Nam
보증하다: bảo hộ
부자재: phụ liệu
최혜국협정을 맺다: ký hiệp định tối huệ quốc
원산지증서: giấy chứng nhận xuất xứ
신용기관: Các cơ quan tín dụng
수출입 신고서: tờ khai xuất nhập khẩu với hải quan
수출입 허가: giấy phép xuất nhập khẩu được cấp
수출국: nước xuất khẩu
수입 물량: số lượng hàng hóa nhập khẩu
소비품: hàng tiêu dùng

수출국: Quốc gia xuất khẩu

Từ vựng tiếng Hàn về thuế

tieng-han-ve-giay-phep

허가서: giấy phép (nói chung)

품묵 리스트: thuật ngữ về thuế – khoản mức thuế ưu đãi đặc biệt
품목: các loại hàng hoá
탈세: hành vi trốn thuế
층정품: Mặt hàng tặng, biếu, khuyến mãi
체남세금금액: số tiền thuế chưa nộp
징수세: khoản thuế trưng thu
임시적 수출 재수입: tạm xuất tái nhập
일반세율: mức thuế loại thông thường
우대세율: mức thuế loại ưu đãi
신용기관: cơ quan tín dụng
수출입세 남세 기한: thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu
수출입 세법: luật thuế dành riêng cho xuất nhập khẩu
수출입 신고서: tờ khai báo xuất nhập khẩu
수출입 허가: giấy phép dành riêng cho xuất nhập khẩu
수입 세율: mức thuế của nhập khẩu
수입 과세차별: sự khác biệt về đánh thuế nhập
부과된다: Mặt hàng bị đánh thuế
보증세금: tiền thuế bổ sung
납세 의무자: người có trách nhiệm nộp thuế
납세 기간 연장: kéo dài khoảng thời gian nộp thuế
공식적으로 통보: các thông báo chính thức
관세 륵혀 협정:các hiệp định ưu đãi về thuế

관세 장벽: bức tường thuế quan
과세 대상 품목: danh mục mặt hàng hóa bị đánh thuế
수입 과세: mức thuế nhập khẩu
수입 신고 절차: thủ tục khai báo về thuế
수입 절차: thủ tục, giấy tờ nhập khẩu
수입 물량: danh sách, số lượng hàng hóa nhập khẩu vào
세를 산출하는 시점: thời điểm bắt đầu tính thuế
세율 표: bảng chi tiết về thuế
세금위반: Hành vi vi phạm về tiền thuế
세금통보기간: thời gian thông báo nộp thuế

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán khác

1. 사채 : giấy nợ công ty, món nợ riêng

2. 이익잉여금 : lợi nhuận thặng dư

3. 원가계산 : tính nguyên giá

4. 의사결정회계 : quyết sách kế toán

5. 성가평가회계 : đánh giá thành quả kế toán

6. 관리회계의 역할 : vai trò của quản lý kế toán

7. 의사결정 데이터 제공: cung cấp thông tin quyết toán

8. 적절한 업적관리 : quản lý thành tích chính xác

9. 신속한 의사결정 : quyết đoán nhanh chóng

10. 이익관리와 사회공헌 : cống hiến xã hội và quản lý lợi nhuận

11. 사회분배(납세), 내부 유보 : phân chia xã hội( nộp thuế), bảo lưu nội vụ

12. 주주, 경영자, 종업원에게 분배 : phân chia cho cổ đông, người kinh doanh, nhân viên

13. 고객 분배(품질과 가격) :  phân chia khách hàng( chất lượng và giá cả)

14. 업적과 투입(성과평가) : thành tích và đầu tư ( đánh giá thành quả)

15. 단기투자 : đầu tư ngắn hạn

16. 단기투자평가충담금 : Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

17. 거래처 채권 : Phải thu của khách hàng

18. 내부채권 : Phải thu nội bộ

19. 기타 채권 : Phải thu khác

20. 대손평가충담금 : Dự phòng giảm thu khó đòi

21. 선급금 : Tạm ứng

22. 단기보증금 : thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn

23. 재고상품대손충담금 : Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

24. 유형 고정 재산TSCĐ :  hữu hình

25. 토지사용권 : Quyền sử dụng đất

26. 창업비 : Quyền phát hành

27. 저작권 : Bản quyền, bằng sáng chế

28. 상표권 : Nhãn hiệu hàng hóa

29. 소프트웨어 : phần mềm máy vi tính

30. 특허권 : Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

31. 기타 무향자산 : TSCĐ vô hình khác

32. 고정자산감가상각비 : Hao mòn TSCĐ

33. 유형자산감가상각비 : Hao mòn TSCĐ hữu hình

34. 리스자산 자산감가상각비 : Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

35. 무형자산 자산감가상각비 : Hao mòn TSCĐ vô hình

36. 부동산 투자 감가상각비 : Hao mòn bất động sản đầu tư

37. 부동산 투자: Bất động sản đầu tư

Một số cụm danh/động từ được sử dụng nhiều khi làm Kế toán

1. 이용자————————기업외부 이해관계자 ————기업내부 이해관계자

(người sử dụng———–quan hệ những người ngoài doanh nghiệp—– quan hệ trong doanh nghiệp)

2. 이용 목적———————이해관계자간의 조정————-의사결정과 업적 관리

(mục đích dùng—————điều chỉnh gian quan hệ——–quyết toán và quản lý thành tích)

3. 주요 과제————————이익의 배분—————–이익의 획득

(chủ đề chính——————–phân chia lợi nhuận———giành được lợi nhuận)

4. 보고대상————————-과거의 정보—————–과거,현재,미래의 정보

(đối tượng báo cáo————-thông tin của quá khứ———thông tin của quá khứ, hiện tại và tương lai)

5. 보고서————————-재무제표(강제적)————–전체, 부문 정보=> 임의적

(bản báo cáo—————báo cáo tài chính{ tính cưỡng chế}——-toàn bộ, thông tin bộ phận =>tính tùy ý)

6. 처리기준——————-기업회계 기준, 관계법규———-경영/ 업적관리의 공헌

(tiêu chuẩn xử lý———–tiêu chuẩn kế toán doanh nghiệp, luật quan hệ——–đóng góp về quản lý thành tích/ kinh doanh)

7. 측정척도———————회계적 계수——————–화폐,비화폐적 계수

(đơn vị đo———————hệ số tiền——————-hệ số tiền, hệ số không phải tính bằng tiền tệ)

8. 정보 성격—————–정확성, 적법성————————-유용성, 신속성

(tính chất thông tin———–tính chính xác, tính hợp pháp————tính hữu ích, tính mau lẹ)

9. 계획과 통제————————————————-자본의 조달

(kế hoạch và điều khiển————————————gây dựng vốn)

10. 보고서 작성, 분석, 보고—————————- 투자자관계

(viết báo cáo, phân tích, báo cáo—————–mối quan hệ các nhà đầu tư)

11. 평가와 자문————————————– 단기자금의 조달

(đánh giá và tư vấn—————————-xây dựng quỹ ngắn hạn)

12. 세무관리——————————————은행관계

( quản lý thuế vụ——————————–mối quan hệ ngân hàng)

13. 정부 보고—————————————–현금의 보관

(báo cáo chính phủ—————————–bảo quản tiền mặt)

14. 자산의 보고————————————–신용과 대금회수

(báo cáo tài sản——————————–thu hồi giá thành và tín dụng )

15. 경제적 평가—————————————유가증권투자

( đánh giá tính kinh tế—————————–đầu tư chứng khoán)

16. 내부감사——————————————보험업무

(thanh tra nội bộ———————————nghiệp vụ bảo hiểm )

17. 정보시스템의 설계 및 유지 ——————-자기주식의 시가유지

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán, trong đó chúng tôi lên danh sách cho bạn những từ vựng tiếng Hàn chứng từ; từ vựng tiếng Hàn về chi phí; từ vựng tiếng Hàn về hoá đơn… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Hàn sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Hàn về chứng từ; #Từ vựng chuyên ngành kế toán; #Từ vựng tiếng Hàn về chi phí; #Từ vựng tiếng Hàn về hóa đơn; #Kế toán tổng hợp tiếng Hàn là gì; #Từ vựng tiếng Hàn về chất lượng sản phẩm; #Từ vựng tiếng Hàn về thuế; #Chứng từ tiếng Hàn là gì