0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Nhật ngành may mặc: Giúp bạn phỏng vấn thành công

Từ vựng tiếng Nhật ngành may mặc là một trong những nội dung cần thiết nếu bạn đã và đang có ý định tham gia vào thị trường lao động Nhật Bản với ngành may mặc. Các từ vựng chuyên ngành luôn khó hơn từ vựng giao tiếp, do đó đòi hỏi chúng ta phải tìm hiểu thật kĩ trước khi tham gia vào các buổi phỏng vấn xin việc làm hay xin vísa Nhật Bản. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc từ vựng tiếng Nhật ngành may mặc, giúp bạn phỏng vấn thành công, mời quý bạn đọc tham khảo.

Từ vựng tiếng Nhật ngành may mặc

may-mac-tieng-nhat

テカリỦi bóng, cấn bóng
毛羽立ち(けばだち)Xù lông, vải bị nổi bông
ヒーターThanh nhiệt bàn ủi
パイピングDây viền
裏マーベルトDây chun (trong cạp)
バターン・ノッチャーKìm bấm dấu rập
パッキンYếm thuyền
パイやステープDây viền nách,viền vải cắt xéo
ハトメスLưỡi dao khuy mắt phượng
穴ボンチ替Lưỡi khoan
メスウケBúa dập khuy
バックルKhoen (khóa past)
吊りDây treo
ゴム押さえMay dằn thun
ベルトループCon đỉa, dây passant
シックĐệm đáy
縫い代(ぬいしろĐường may, chừa đường may
始末(しまつ)Xử lí
倒し(たおし)Đổ,nghiêng,bẻ
片倒し(かただおし)Bẻ về 1 phía
地縫い(じぬい)May lộn
本縫い(ほんぬい)Đường may thẳng bên trong bình thường
インターロックVắt sổ 5 chỉ
オーバーロックVắt sổ 3 chỉ
巻縫い(まきぬい)May cuốn ống
巻二本(まきにほん)May cuốn ống 2 kim (quần jeans)
すくい縫いVắt lai
割縫い(わりぬい)May rẽ
三巻(みつまき)Xếp 3 lần và may diễu
ステッチMay diễu
ステッチ巾Bề rộng may diễu
コバステッチMay mí 1 li
WステッチDiễu đôi
釦付けĐính nút,đơm cúc
釦ホールKhuy
穴かがりLỗ khuy
鳩目穴(はとめあな)Khuy mắt phượng
ねむり穴Khuy thẳng
配色Vải phối
千鳥カン止めBọ
見返しNẹp đỡ
タックLy
カフスMăng séc
前カンmóc
ハトメ穴Khuyết đầu tròn
コバ
心地Mex
縫い止めMay chặn
ステッチDiễu
刺繍Thêu
袋地Vải lót
シック布Đũng
ヨークCầu vai
ベルトループĐỉa
芯糸Chỉ gióng
腰回りVòng bụng
股上Giàng trên
股下Giàng dưới
総丈Tổng chiều dài
裾口巾Rộng gấu
袖丈Dài tay
表地Vải chính
縫い代Khoảng cách từ mép vải đến đường chỉ may
浮き分Đỉa chờm
フラップNắp túi
ファスナーKhoá
既成服 きせいáo quần may sẵn
Yシャツáo sơ mi
カットソーáo bó
スーツáo véc
チョッキáo zile
ワンピースáo đầm
タイトスカートváy ôm
チャックphéc mơ tuya, dây kéo
ブラジャーáo nịt ngực
パンティーquần lót
トランクスquần đùi
水泳パンツ すいえいquần bơi
マフラーkhăn choàng kín cổ
ジャージquần áo thể thao
漂白する ひょうはくtẩy
丈 たけvạt
毛皮 けがわda lông thú
人工革 じんこうかわda nhân tạo
ビロードnhung

May vá trong tiếng Nhật là gì?

may-va-tieng-nhat

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1 縫い止めMay chặn
2ぬいもの縫い物Đồ khâu tay
3ここち心地thoải mái、dễ chịu
4コバ 
5ハトメあなハトメ穴Khuyết đầu trò
6カン móc
7カフス Măng séc
8みかえしみかえしNẹp đỡ
9はいいろ配色 Vải phối
10タック Ly
11ステッチ Diễu
12ししゅう刺繍Thêu dệt
13ふろち袋地Vải lót
14シックぬのシック布Đũng, vải lót
15ヨーク Cầu vai
16ベルトループ Đỉa
17しんいと芯糸Chỉ gióng
18こしまわり腰回りVòng bụng
19またじょう股上Giàng trên
20またか股下Giàng dưới
21そうじょう総丈Tổng dài
22よそおう裄丈Dài tay (từ giữa lưng)
23ひょうじ表地Vải chính
24ぬいしろ縫い代Khoảng cách từ mép vải đến đường chỉ may, mép khâu
25うきぶん浮き分Đỉa chờm
26フラップ Nắp túi
27ファスナ Khoá
28きせいふく既成服áo quần may sẵn
29シャツ Áo sơ mi
30そでぐち袖口cổ tay áo
31Tシャツ  Áo thun
32カットソ áo bó
33スーツ Áo vét
34チョッキ áo zile
35ワンピース áo đầm
36タイトスカート váy ôm
37チャック phéc mơ tuya,dây kéo
38ブラジャー   áo nịt ngực
39パンティー quần lót
40トランクス quần đùi
41ブリーフ quần sịp
42すいえいパンツ水泳パンツquần bơi
43トランクス quần đùi
44マフラー khăn choàng kín cổ
45ジャージ quần áo thể thao
46ひょうはく漂白するtẩy
47たけvạt
48けがわ毛皮da lông thú
49じんこうかわ人工革da nhân tạo
50ビロード nhung
51きぬいと絹糸
52ナイロン ni lông
53レース Đăng- ten
54こうしもよう格子模様kẻ ca rô
55ストライプ sọc
56かへい花柄vải hoa
57フィットした bó sát
58いろおちする色落ちするphai màu
59けいやくしょ契約書hợp đồng
60かこうしじしょ加工指示書đơn chỉ thị gia công hàng
61ちゅうもんしょ注文書đơn đặt hàng
62ひんばん品番mã hàng
63ひんめい品名tên hàng
64いろばん色番số màu
65サイズ Kích thước
66すうりょう数量Số lượng
67しようしょ仕様書bảng hướng dẫn kỹ thuật
68サイズひょうサイズ表bảng hướng dẫn kỹ thuật
69かたがみ型紙rập giấy
70もとみほん元見本mẫu gốc
71マーカー sơ đồ cắt
72パッキングリス chi tiết hàng xuất
73インボイス hóa đơn
74さいだんだい裁断台bàn cắt vải
75えんたんき延反機mái(máng) trải vải
76さいだんき裁断機máy cắt vải
77ミシン máy may
78とくしゅミシン特殊ミシンmáy chuyên dụng
79アイロン bàn ủi,ủi
80プレス ủi ép
81こうあつプレス高圧ủi cao áp
82かたいれ型入れvẽ sơ đồ
83ようじゃく要尺định mức
84えんたん延反trải vải
85さいだん裁断cắt
86めうち目打ちdùi lỗ,đục lỗ
87しんはり芯貼りép keo
88ナンバーリング đánh số
89ほうせい縫製may
90いとぎり糸切りcắt chỉ
91けんぴん検品kiểm hàng
92ふくろいれ袋入れvào bao
93こんぽう梱包đóng gói
94ジャンバー quần liền áo của trẻ em
95ブルゾン áo bơ lu zong,áo chui đầu của phụ nữ
96ながそでシャツ長袖シャツsơ mi tay dài
97はんそでシャツ半袖シャツsơ mi ngắn tay
98はんそでシャツ半袖シャツsơ mi ngắn tay
99テカリ Ủi bóng,cấn bóng
100けばだち毛羽立ちXù lông,vải bị nổi bông
101インターロック Vắt sổ 5 chỉ
102オーバーロック Vắt sổ 3 chỉ
103はとめあな鳩目穴Khuy mắt phượng

Kim chỉ tiếng Nhật là gì?

kim-chi-tieng-nhat-la-gi

Kim chỉ tiếng Nhật là 糸と針 (ito to hari), gồm kim khâu và sợi chỉ, 2 vật dụng này được dùng trong may vá.

Kim khâu là một dụng cụ kim loại nhỏ, dài khoảng vài cm, dẹt, có một đầu nhọn để xiên qua, còn đầu kia có lỗ nhỏ để luồn chỉ.

Chỉ là gồm những sợi tơ nhỏ, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.

Một số từ vựng chủ đề may mặc bằng tiếng Nhật:

縫製 (housei): may.

生地 (seichi): vải may.

プレス (puresu): ủi, ép.

糸切り (itogiri): cắt chỉ.

テカリ (tekari): ủi bóng.

刺繍 (shishuu): thêu, dệt.

すくい縫い (sukunui): vắt lai.

裁断台 (saidan dai): bàn cắt vải.

インターロック (intārokku): vắt sổ 5 chỉ.

オーバーロック (oobārokku): vắt sổ 3 chỉ.

長袖シャツ (nagazode shatsu): áo sơ mi tay dài.

縫製産業用チョーク (housei sangyou you chōku): phấn vẽ ngành may.

Một số mẫu câu chủ đề may mặc bằng tiếng Nhật

dung-cu-may-tieng-nhat

1. ソーイングセットを持っていますか.
(sōingusetto wo motte imasu ka?).
Bạn có bộ dụng cụ may vá không?

2. 彼女は オーダーメードの服しか 着ない.

(kanojo wa oudaumeudo no fuku shika kinai).

Cô ấy chỉ mặc những đồ may đo được làm riêng.

3. この 絹 は 手軽 に 洗濯 や アイロン が けができる.

(kono kinu wa tegaru ni sentaku ya airon ga kega dekiru).

Vải lụa này có thể giặt và ủi dễ dàng.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Nhật ngành may mặc; trong đó chúng tôi cung cấp cho bạn câu trả lời cho câu hỏi may vá trong tiếng Nhật là gì? hay kim chỉ tiếng Nhật là gì?… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Nhật sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Nhật của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


 Từ vựng ngành may; #May vá trong tiếng Nhật là gì; #Tiếng Nhật chuyên ngành; #Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt sợi; #Kim chỉ tiếng nhật là gì