0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Trung nhà hàng thông dụng nhất cho khách du lịch

Từ vựng tiếng Trung nhà hàng là nội dung cần thiết nếu bạn có ý định đi du lịch đến đất nước này. Bạn có tò mò liệu những món ăn nào là đặc sản của nước Trung hoa, làm thế nào để gọi món tại nhà hàng và làm thế nào để thanh toán sau khi đã thưởng thức những món ăn ngon tại Trung Quốc. Hãy để chúng tôi mách bạn. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến trọn bộ từ vựng tiếng Trung khi ở nhà hàng. Hãy cùng tham khảo nhé.

Từ vựng tiếng Trung nhà hàng

tieng-trung-ve-nha-hang

TTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1餐厅 cān tīngNhà hàng
2服务员 fú wù yuánBồi bàn, hầu bàn, nhân viên phục vụ
3接待处 jiēdài chùQuầy tiếp tân
4盘子 pán ziMón ăn
5开胃菜 kāiwèicàiMón khai vị
6主菜 zhǔcàiMón chính
7小菜 xiǎocàiMón ăn lạnh, món ăn phụ
8甜点 tiándiǎnTráng miệng
9点心 diǎn xīnĐiểm tâm
10饭后甜点 fàn hòu tián diǎnĐồ ăn ngọt nhẹ
11东方小吃 dōng fāng xiǎo chīMón ăn nhẹ phương đông
12饮料 yǐn liàoĐồ uống
13矿泉水 kuàngquánshuǐNước khoáng
14果汁 guǒzhīNước trái cây
15香槟 xiāngbīnRượu sâm banh
16啤酒 píjiǔBia
17红葡萄酒 hóngpútáojiǔRượu vang đỏ
18白葡萄酒 báipútáojiǔRượu trắng
19买单 mǎi dānTrả, thanh toán đơn, nhận séc
20结帐 jié zhàngThanh toán
21现金 xiàn jīnTiền mặt
22小费 xiǎofèiTiền bo
23欢迎 huān yíngChào mừng
24纪念品 jì niàn pǐnĐồ lưu niệm
25餐巾 cān jīnKhăn ăn
26面条 miàntiáo
27米饭 mǐfànCơm
28 ròuThịt
29猪肉 zhū ròuThịt lợn
30鸡肉 jīròuThịt gà
31鸭肉 yā ròuThịt vịt
32牛肉 niúròuThịt bò
33羊肉 yáng ròuThịt cừu, dê
34 yú
35 xiāTôm
36蔬菜 shūcàiRau
37沙拉 shālāSalad
38 tāngSúp
39 jiàngSốt
40土豆 tǔdòuKhoai tây
41红茶 hóng cháTrà đen
42绿茶 lǜ cháTrà xanh
43 zháChiên
44 chǎoXào
45 zhǔLuộc
46 zhēngHấp
47 kǎoRang
48 mènHầm
49米线 mǐ xiànMì gạo
50茄子 qié ziCà tím
51番茄 fānqiéCà chua
52 cōngHành lá
53豆腐 dòu fuĐậu phụ
54饺子 jiǎo ziBánh bao
55土豆 tǔ dòuKhoai tây
56白菜 bái càiBắp cải Trung Quốc
57包子 bāo ziBánh hấp
58炒饭 chǎo fànCơm chiên
59辣 / 不辣 là /  bú làCay, không cay
60牛排 niú páiBít tết
61自助餐 zì zhù cānBuffet

Tiếng Trung cho nhân viên nhà hàng

tieng-trung-cho-nhan-vien-nha-hang

TTTiếng TrungPhiên âmViệt Nam
1店长 diàn zhǎngChủ quán
2领班 lǐngbānQuản đốc
3厨师 chúshīĐầu bếp
4收银员 shōuyín yuánNhân viên thu ngân
5接待员 jiē dài yuánNhân viên tiếp tân
6清洗人员 qīngxǐ rényuánNhân viên vệ sinh
7杂务人员 záwù rén yuánNhân viên tạp vụ
8茶房员 cháfáng yuánNhân viên hầu phòng
9保洁人员 (或清洁人员) bǎojié rényuán (  huò qīngjié rényuán)Nhân viên quét dọn
10窗 (管理) 人员 chuāng (guǎnlǐ) rényuánNhân viên gác cửa
11值班服务员 zhíbān fúwù yuánNhân viên trực ban

Từ vựng đồ dùng, thiết bị trong nhà hàng tiếng Trung

dung-cu-bep-nha-hang-tieng-trung

TTTiếng TrungPhiên âmNghĩa
1扒房 bā fángPhòng ăn thịt nướng
2盥洗室 guànxǐ shìPhòng rửa mặt, rửa tay
3小餐厅 xiǎocān tīngPhòng ăn nhỏ
4餐桌 cānzhuōBàn ăn
5椅子 yǐziGhế
6围裙 wéiqúnTạp dề
7生炉手套 shēng lú shǒutàoGăng tay làm bếp
8抹布 mòbùKhăn lau
9油烟机 yóuyān jīMáy hút mùi
10冰箱 bīngxiāngTủ lạnh
11微波炉 wéibōlúLò vi sóng
12 guōNồi
13砂锅 shāguōNồi đất
14高压锅 gāo yāguōNồi áp suất
15餐盘 cān pánKhay đựng thức ăn
16绞肉器 jiǎo ròu qìMáy xay thịt
17榨果汁机 zhà guǒ zhī jīMáu ép hoa quả
18煤气灶 méiqì zàoBếp ga
19电炉 diàn lúBếp điện
20煮水壶 zhǔ shuǐhúẤm đun nước
21电水壶 diàn shuǐhúẤm điện, phích điện
22餐具洗涤剂 cānjù xǐdí jìNước rửa chén
23海绵 hǎimiánMiếng xốp rửa chén
24餐具 cānjùDụng cụ ăn uống
25花瓶 huā píngLọ hoa
26花瓶架 huā píng jiàĐế (giá) lọ hoa
27餐具柜 cānjù guìTủ bát đĩa
28菜单 cài dānMenu, thực đơn
29饮料 yǐn liàoĐồ uống
30汤匙 tāng chíCái thìa
31叉子 chā ziCái nĩa
32刀子 dāo ziDao
33筷子 kuài ziĐũa
34餐巾 cān jīnKhăn ăn
35杯子 bēi ziLy thủy tinh
36 wǎnBát
37盘子 pán ziĐĩa
38 yánMuối
39 tángĐường
40味精 wèi jīngBột ngọt
41猪肉 zhūròuThịt heo
42 làThực phẩm cay

Hoạt động các nhân viên, khách hàng trong nhà hàng tiếng Trung

TTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1欢迎 huānyíngHoan nghênh
2光临 guānglínĐến dự
3预定 yùdìngĐặt trước
4 zuòNgồi
5 děngĐợi
6介意 jièyìĐể ý
7点菜 diǎn càiGọi món
8 chīĂn
9 hēUống
10上菜 shàng càiMang đồ ăn lên
11来菜 lái càiMang đồ ăn ra
12 chèHủy món
13就坐 jiùzuòVào chỗ ngồi
14准备 zhǔnbèiChuẩn bị
15签名 qiānmíngKý tên
16引言 yǐnyánGiới thiệu
17定位 dìngwèiĐặt chỗ
18 cháKiểm tra
19安排 ānpáiSắp xếp
20愿意 yuànyìBằng lòng
21欣赏 xīnshǎngThưởng thức
22打包 dǎbāoĐóng gói mang về
23弄错 nòng cuòNhầm lẫn, sai sót
24收拾 shōushíDọn dẹp, thu dọn
25刷卡 shuākǎQuẹt thẻ
26输入 shūrùNhập vào
27建议 jiànyìKiến nghị
28打扫 dǎsǎoDọn dẹp vệ sinh
29再见 zàijiànTạm biệt
30服务 fúwùPhục vụ
31付款, 买单, 结账 fùkuǎn,  mǎidān,  JiézhàngThanh toán
32减价 jiǎn jiàGiảm giá
33需要 xūyàoCần

Mẫu câu giao tiếp trong nhà hàng tiếng Trung

tu-vung-tieng-trung-trong-nha-hang

请问几位? Qǐngwèn jī wèi?Có mấy người ở đó?
___ 位。 ___ wèi.Có ___ người (Trong nhóm của chúng tôi).
抽烟吗? Chōuyān ma?Hút thuốc không?
这张桌子有人坐吗? Zhè zhāng zhuōzi yǒurén zuò ma?Cái bàn này có ai ngồi không?
美女,给我菜单。 Měinǚ, gěi wǒ càidān.Em ơi, đưa anh thực đơn
给您菜单。 Gěi nín càidān.Gửi ngài menu ạ.
这里有什么特色菜? Zhè li yǒu shén me tèsè cài?Ở đây có món gì ngon?
今天有些什么菜? Jīntiān yǒuxiē shénme cài?Hôm nay có những món gì?
这里有炸牛排吗? Zhè li yǒu zhà niúpái ma?Ở đây có bít tết không?
不好意思, 我们今天用光牛肉了。 Bù hǎoyìsi, wǒmen jīntiān yòng guāng niúròu le.Thật ngại quá, hôm nay quán hết thịt bò rồi.
来一只烤鸭,再来一分辣子鸡丁。 Lái yī zhī kǎoyā, zàilái yī fēn làzi jī dīng.Cho tôi một con vịt quay, thêm một phần gà xào ớt.
可以点菜了吗? Kěyǐ diǎn cài le ma?Có thể gọi món chưa?
我们要点菜。 Wǒmen yào diǎn cài.Chúng tôi cần gọi món.
还没。 再等一下。 Hái méi. Zài děng yīxià.Vẫn chưa, vui lòng cho chúng tôi một vài phút nữa.
我要。。。 Wǒ yào…Tôi muốn…
我想要。。。 Wò xiǎngyào…Tôi đang muốn…
我要这个。 Wǒ yào zhègè.Mình muốn cái này.
是我的。 Shì wǒde.Đó là của tôi.
这不是我点的。 Zhè búshì wǒ diǎn de.Đây không phải món tôi gọi.
请再给我们。。。 Qǐng zài gěi wǒmen…Hãy mang cho chúng tôi thêm…
多少钱? Duōshǎo qián?Cái này giá bao nhiêu?
我 吃素。 Wǒ chī sù.Tôi là người ăn chay.
我 不能 吃。。。 Wǒ bùnéng chī…Tôi không ăn được…
您已经选好了吗? Nín yǐjīng xuǎnhǎole ma?Bạn đã chọn xong chưa?
您要点菜吗? Nín yào diǎncài ma?Bạn muốn gọi món?
您要点什么? Nín yào diǎn shénme?Bạn cần gọi món gì?
您想吃点儿什么? Nín xiǎng chīdiǎnr shénme?Bạn muốn ăn gì?
您要开胃菜吗? Nín yào kāiwèicài ma?Bạn có muốn một món khai vị?
您要先喝点儿什么吗? Nín yào xiān hēdiǎnr shénme ma?Bạn có muốn uống gì trước không?
请稍等一下。 Qǐng shāoděng yíxià。Xin hãy chờ một lát.
请给我帐单。 Qǐng gěi wǒ zhàngdān.Hãy đưa tôi hóa đơn?
帐单不对。 Zhàngdān bùduì.Biên lai không đúng.
我可以用信用卡吗? Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?

Kể về một lần đi ăn nhà hàng bằng tiếng Trung

tieng-trung-trong-nha-hang

Mẫu 1: Kể về một lần đi ăn nhà hàng tiếng Trung

离我住的地方不远就有一家著名的餐馆。这是一家意大利餐馆,所以你可以吃各种意大利面和比萨饼。我通常在特殊场合和家人一起去那里吃顿丰盛的饭。这是一家相当豪华的餐厅,如果你想请人喝酒吃饭,你会带他们去的那种地方。我们通常点三道菜:一道清淡的开胃菜,然后一道主菜。我很喜欢吃甜食,所以我总是盼望甜点。我通常点提拉米苏。一想到它我就流口水。为什么我喜欢在那里吃饭?食物总是有重点的。嗯,不便宜,但我父母总是买单。

Lí wǒ zhù dì dìfāng bù yuǎn jiù yǒu yījiā zhùmíng de cānguǎn. Zhè shì yījiā yìdàlì cānguǎn, suǒyǐ nǐ kěyǐ chī gè zhǒng yìdàlì miàn hé bǐsàbǐng. Wǒ tōngcháng zài tèshū chǎnghé hé jiārén yīqǐ qù nàlǐ chī dùn fēngshèng de fàn. Zhè shì yījiā xiāngdāng háohuá de cāntīng, rúguǒ nǐ xiǎng qǐng rén hējiǔ chīfàn, nǐ huì dài tāmen qù dì nà zhòng dìfāng. Wǒmen tōngcháng diǎn sān dào cài: Yīdào qīngdàn de kāiwèi cài, ránhòu yīdào zhǔ cài. Wǒ hěn xǐhuān chī tiánshí, suǒyǐ wǒ zǒng shì pànwàng tiándiǎn. Wǒ tōngcháng diǎn tí lā mǐ sū. Yī xiǎngdào tā wǒ jiù liú kǒushuǐ. Wèishéme wǒ xǐhuān zài nàlǐ chīfàn? Shíwù zǒng shì yǒu zhòngdiǎn de. Ń, bù piányí, dàn wǒ fùmǔ zǒng shì mǎidān.

Có một nhà hàng nổi tiếng ngay gần nơi tôi sống. Đó là một nhà hàng Ý, nơi bạn có thể ăn các loại mì Ý và pizza. Tôi thường đến đó với gia đình để ăn tối vào những dịp đặc biệt. Đó là một nhà hàng khá sang trọng, là nơi bạn sẽ dẫn ai đó đi nếu bạn muốn đãi họ một bữa. Chúng tôi thường gọi đủ 3 món: một món khai vị nhẹ sau đó một món chính. Tôi là người “hảo ngọt” nên tôi luôn mong đợi món tráng miệng. Tôi thường gọi Tiramisu. Điều đó khiến tôi chảy nước miếng khi nghĩ tới. Tại sao tôi thích ăn ở đó ư? Thức ăn ở đó là đỉnh nhất. Chà, nó không rẻ nhưng bố mẹ tôi luôn trả tiền.

Mẫu 2: Kể về một lần đi ăn nhà hàng tiếng Trung

我一直记得我和丈夫第一次约会的那家餐馆。这是一家小而舒适的牛排馆。我们有时还在那家餐馆吃饭。那里的气氛很浪漫,古典音乐的柔和旋律。我也喜欢他们用玫瑰和气球装饰房间的方式,使它成为拍照的完美场所。关于食物,那里的牛肉是一流的。我们通常主菜是牛排和卡波拉,甜点是冰淇淋。这是一家豪华餐厅。这是一家适合情侣约会的餐馆

Wǒ yīzhí jìdé wǒ hé zhàngfū dì yī cì yuēhuì dì nà jiā cānguǎn. Zhè shì yījiā xiǎo ér shūshì de niúpái guǎn. Wǒmen yǒushí hái zài nà jiā cānguǎn chīfàn. Nàlǐ de qìfēn hěn làngmàn, gǔdiǎn yīnyuè de róuhé xuánlǜ. Wǒ yě xǐhuān tāmen yòng méiguī hé qìqiú zhuāngshì fángjiān de fāngshì, shǐ tā chéngwéi pāizhào de wánměi chǎngsuǒ. Guānyú shíwù, nàlǐ de niúròu shì yīliú de. Wǒmen tōngcháng zhǔ cài shì niúpái hé kǎ bō lā, tiándiǎn shì bīngqílín. Zhè shì yījiā háohuá cāntīng. Zhè shì yījiā shìhé qínglǚ yuēhuì de cānguǎn

Tôi luôn nhớ nhà hàng mà tôi và chồng đã có buổi hẹn hò đầu tiên. Đó là một quán bít tết nhỏ và ấm cúng. Thỉnh thoảng chúng tôi vẫn ăn ở nhà hàng đó. Không gian ở đó khá lãng mạn với giai điệu nhẹ nhàng của nhạc cổ điển. Tôi cũng thích cách họ trang trí căn phòng với hoa hồng và bóng bay, khiến nó trở thành một nơi hoàn hảo để chụp ảnh. Về đồ ăn, thịt bò ở đó là hàng đầu. Chúng tôi thường gọi bít tết và Cabonara (mỳ Ý sốt kem) cho món chính và kem cho món tráng miệng. Tôi luôn cảm thấy no căng bụng sau khi ăn. Đó là một nhà hàng sang trọng. Đây là nhà hàng thích hợp cho những buổi hẹn hò của các cặp đôi.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Trung khi ở nhà hàng. Trong đó, chúng tôi mách bạn những từ vựng tiếng Trung cho nhân viên nhà hàng; kể về một lần đi ăn nhà hàng bằng tiếng Trung… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc sẽ hữu ích. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tiếng Trung cho nhân viên nhà hàng; #Giáo trình tiếng Trung nhà hàng khách sạn; #Kể về một lần đi an nhà hàng bằng tiếng Trung; #Phục vụ tiếng Trung là gì; #Tiếng Trung ăn nhau; #Thực đơn tiếng Trung là gì; #Quán cơm tiếng Trung là gì; #Phụ bếp tiếng Trung là gì