0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa cực hữu ích

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa là nội dung cần thiết cho những ai đang sinh sống tại đất nước Trung Hoa. Nếu bạn đang có ý định tham gia xuất khẩu lao động tại đây thì chắc chắn nội dung này cũng sẽ hữu ích cho bạn, do đó không nên bỏ qua nhé. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những từ vựng tiếng Trung về các dụng cụ sửa chữa, từ vựng liên quan đến máy móc, công xưởng… Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa ngành cơ khí

dung-cu-sua-chua-tieng-trung

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1类型Lè ixíngloại hình
2效率Xiào lǜhiệu suất
3掛锁guà suõỔ Khóa cửa
4球锁qíu suõỔ Khóa cửa hình cầu
5玻璃锁扣bolí suõ kòuKhóa cửa nhôm
6房门锁扣fáng men suõ kòuChốt khóa cửa
7平面砂布轮píng miàn shabùlúnGiấy nhám xếp tròn
8刀片dao piànLưỡi dao
9美工刀mẽi gong daoDao thủ công
10地板蜡dì bãn làSáp đánh bóng gạch
11电焊条dià nhà ntiáoQue hàn
12不锈钢电焊条buxiù gang diànhàn tiáoQue hàn Inox
13黄油huáng yõuMỡ bò thường
14打包铁皮dã bao tiẽpíĐai sắt
15铁皮扣tiẽpí kòuBo sắt
16铁针tiẽ zhenĐinh sắt
17拉针la zhenĐinh River
18铁丝tiẽ siKẽm chì
19镇流器zhèn líuqìTăng phô
20起辉器qĩ hui qìChuột đèn
21日光灯管rì guang deng guãnBóng đèn Neon
22指示灯灯泡zhĩ shì deng deng pàoBòng đèn chỉ thị
23节能灯jié néng dengBóng điện Compact
24灰色油漆hui sè yóuqiSơn màu xám
25红色油漆hóng sè yóuqiSơn màu đỏ
26除锈剂chú xìujìSơn chống sét
27切割片qiè ge piànĐá cắt
28电胶布diàn jiao bùBăng keo điện
29生料带sheng liào dàiBăng keo lụa
30万能胶wàn néng jiaoKeo vạn năng
31黑色打包带hei sè dã bao dàiMũi khoan
32麻花鑽头má hua zuàn tóuMũi khoan bê tông
33高压油管gao ya yóu guãnỐng dầu cao áp (ống áp lực)
34钢丝鉗gang siqiánKiềm răng
35电容器diàn róngqìTụ điện
36管鉗guãn qiànMôlết răng
37螺丝刀luó si daoTu vít
38锉刀cuò daoDũa dẹp
39三角锉刀san jião cuò daoDũa 3 cạnh
40卡簧钳ka huáng qiánKiềm mo khoe
41割草机ge cãojiMáy cắt cỏ
42割草刀ge cão daoLưỡi dao cắt cỏ
43铁皮打包机tiẽ pídã baojiMáy bấm đai sắt
44气枪qì qiangSúng xịt bụi
45卡簧ka huángKiềm khoe
46电笔diàn bĩBút điện
47丝维siweiTarô
48内六角扳手nèi lìu jião bãn shõuChìa lục giác
49内六角螺桿nèi liù jião luó gãnBulon lục giác(lưu ý 螺栓luóshuan cũng là bulông nhá)
50内六角螺丝nèi liù jião luósiỐc lục giác
51大力钳dalì qiánKiềm bấm(đại lực)
52尖嘴钳jian zũi qiánKiềm miệng nhọn
53老虎钳lão hũ qiánKiềm con hổ
54活动扳手huó dòng ban shõuMolết họat động
55两用扳手liãng yòng ban shõuMolết lưỡng dụng
56套筒tào tõngĐầu túyp
57胶带封口机jiao dài feng kõujiMáy ép túi PE
58电力放形散打机diànlìf àng xíng sàn dãjiMáy chà nhám điện
59钉木枪ding mù qiangKiềm bấm đinh (gỗ)
60剪刀jiãn daoKéo
61手磨机湠刷shõu mó jitàn shuàThan của máy mài
62开口扳手kai kõu bãn shõuChìa khóa vòng miệng
63快速接头kuài sù jié tóuĐầu nối
64气管qì guãnỐng hơi
65风管feng guãnỐng gió
66管束guãn shùCổ dê (nén lại, ràng giữ)
67气管外牙弯头qì guãn wài ya wan tóuCo hơi răng ngoài
68气管直通外插qi guãn zhí tong wài chaNối hơi nhựa
69油压鑽头yóu ya zuàn tóuMũi khoan bê tông
 2D 绘图2D huìtúBản vẽ 2D
703D 绘图3D huìtúBản vẽ 3D
71详细的图纸xiángxì de túzhǐBản vẽ chi tiết
72装配图纸zhuāngpèi túzhǐBản vẽ lắp ráp
73齿轮chǐlúnBánh răng, hộp số
74车轮chēlúnBánh xe
75刀具存放dāojù cúnfàngBảo quản dụng cụ
76切割机存储qiēgē jī cúnchúBảo quản máy dùng để cắt
77输送带, 输送机shūsòng dài, shūsòng jīBăng chuyền
78摩擦带,绝缘胶带mócā dài, jué yuán jiāo dàiBăng dán
79机加工表面jī jiāgōng biǎomiànBề mặt gia công
80筛选shāixuǎnBộ lọc
81火花塞huǒhuāsāiBugi
82引擎机房yǐnqíng jīfángBuồng động cơ máy
83座舱zuòcāngBuồng lái
84锤子chuíziBúa
85铁锤tiě chuíCái búa sắt
86Cái cưa
87断路器duànlù qìCái ngắt điện
88游戏杆, 操纵杆yóuxì gān, cāozòng gǎnCần điều khiển
89保险丝bǎoxiǎn sīCầu chì
90中等结构zhōngděng jiégòuCấu trúc trung bình
91蜂鸣器fēng míng qìCòi báo hiệu
92滚轴gǔn zhóuCon lăn, trục lăn
93维修工具wéixiū gōngjùCông cụ sửa chữa
94开关kāi guānCông tắc
95电铃diàn língCông tắc chuông điện
96灯光开关dēng guāng kāiguānCông tắc đèn
97双形道开关shuāng xíng dào kāi guānCông tắc hai chiều
98拉开关lā kāi guānCông tắc kéo dây
99旋转开关xuán zhuǎn kāiguānCông tắc vặn
100冷加工lěngjiāgōngCông việc nguội
101夹杆结构jiā gān jiégòuCơ cấu thanh kẹp
102两头扳手liǎngtóu bānshǒuCờ lê hai đầu
103容量集群róngliàng jíqúnCụm công suất
104支腿zhī tuǐChân chống
105绝缘液体juéyuán yètǐChất lỏng cách điện
106切块qiē kuàiChỗ cắt
107摆动闩锁bǎidòng shuān suǒChốt xoay
108灯座dēng zuòChuôi bóng đèn
109日光灯座rìguāng dēng zuòChuôi đèn ống neon
1110抛光pāoguāngChuốt, sự mài bóng
111砖抛光蜡zhuān pāoguāng làSáp đánh bóng gạch
112dāoDao
113打包铁皮dǎbāo tiěpíĐai sắt
114铁皮扣tiěpí kòuBo sắt
115润滑油rùn huá yóuDầu bôi trơn
116电动机油diàndòngjī yóuDầu máy điện, dầu động cơ
117三核心电线sān héxīn diàn xiànDây cáp ba lõi
118热塑性电缆rè sù xìng diàn lǎnDây cáp điện chịu nhiệt
119铅线qiān xiànDây chì
120铜导线tóng dǎo xiànDây dẫn bằng đồng
121高电力导线gāo diànlì dǎo xiànDây dẫn cao thế
122伸缩电线shēn suō diàn xiànDây dẫn nhánh
123电线diàn xiànDây điện
124抛光工具pāoguāng gōngjùDụng cụ mài bóng
125电子用具diànzǐ yòngjùDụng cụ để sửa điện
126电解液diànjiě yèDung dịch điện li, chất điện giải
127磨石mó shíĐá mài
128吸嘴xī zuǐĐầu phun, vòi phun
129气缸盖qìgāng gàiĐầu xi lanh
130球形电灯qiú xíng diàn dēngĐèn bóng tròn
131日光灯rì guāng dēngĐèn neong
132大灯dà dēngĐèn pha
133抛光板pāoguāng bǎnĐĩa chà bóng
134管道线guǎn dào xiànĐường dẫn, ống dẫn
135高电压传输线gāo diànyā chuán shū xiànĐường dây dẫn cao thế
136电流diàn liúĐường dây truyền tải
137侧出角cè chū jiǎoGóc thoát bên
138保持器bǎochí qìGiá, dụng cụ giữ
139化学和物理处理huàxué hé wùlǐ chǔlǐGia công hóa lý, xử lý hóa học và vật lý
140放电加工fàngdiàn jiāgōngGia công phóng điện
141加工火花jiāgōng huǒhuāGia công tia lửa
142后货架hòu huòjiàGiá đỡ phía sau, kệ phía sau
143夹紧架jiā jǐn jiàGiá kẹp, khung kẹp
144凸缘、端子头tú yuán, duānzǐ tóuGiá treo, chốt
145蒸发器zhēngfā qìGiàn hóa hơi
146砂纸shāzhǐGiấy nhám xếp tròn
147焊接hànjiēHàn xì
148轴向投影zhóu xiàng tóuyǐngHình chiếu trục đo
149齿轮chǐlúnHộp số
150车辆变速箱chēliàng biànsù xiāngHộp số xe
151尺寸chǐcùnKích thước
152断线钳子duàn xiàn qiánziKìm bấm dây
153胡桃钳hútao qiánKìm bấm thường
154剪钳jiǎn qiánKìm cắt
155板钳bǎn qiánKìm kẹp tăng
156尖嘴钳jiān zuǐ qiánKìm mũi nhọn
157喷油器pēn yóu qìKim phun nhiên liệu, vòi phun nhiên liệu
158剥皮钳bāo pí qiánKìm tuốt vỏ
159密封气mìfēng qìKhí làm kín
160摆动锁bǎidòng suǒKhóa xoay
161钉木枪dīng mù qiāngKiềm bấm đinh
162机壳jī kéKhung xe
163嵌入qiàn rùLắp vào, cài vào
164锯片jù piànLưỡi cưa
165工艺刀片gōngyì dāopiànLưỡi dao thủ công
166点烙铁diǎn làotiěMỏ hàn điện
167扳手bānshǒuMỏ lết, cờ lê
168钩夹gōu jiāMóc kẹp
169安全帽ān quán màoMũ an toàn
170埋头孔máitóu kǒngMũi để khoan
171混凝土钻hùnníngtǔ zuānMũi khoan bê tông
172铁钻头tiě zuàntóuMũi khoan sắt
173电缆夹子diàn lǎn jiáziNẹp ống dây
174结合jié héNối cầu chì
175插口chā kǒuỔ cắm điện
176熔断器róng duàn qìỔ cầu chì
177地板下插座dìbǎn xià chāzuòỔ điện ẩn dưới sàn
178接地插座jiēdì chāzuòỔ điện có dây nối đất
179墙上插座qáng shàng chāzuòỔ điện tường
180适配器shì pèiqìỔ tiếp hợp, bộ nắn điện
181螺丝luósīỐc vít, đinh ốc
182玻璃管bōlí guǎnỐng thủy tinh, ống kính
183插头chā tóuPhích cắm
184伸缩插头shēnsuō chātóuPhích cắm (Ở một đầu của dây dẫn nhánh)
185三相插座sān xiàng chāzuòPhích cắm ba pha
187接地插座jiēdì chāzuòPhích cắm có tiếp đất
188车床备件chēchuáng bèijiànPhụ tùng máy tiện
189焊条hàntiáoQue hàn
190机壳jī kéSườn xe, khung xe
191操舵cāoduòTay lái
192曲柄qūbǐngTay quay
193盾, 围裙dùn, wéiqúnTấm chắn
194螺丝起子luósī qǐziTua vít
195四点螺丝起子sì diǎn luósī qǐziTua vít bốn chiều
197导航栏dǎoháng lánThanh chuyển hướng
198旋转轴xuánzhuǎn zhóuTrục xoay
199研磨材料yánmó cáiliàoVật liệu mài mòn
200suǒChốt khóa
201效率xiàolǜHiệu suất, hiệu quả

Từ vựng tiếng Trung về máy móc cơ khí

sua-chua-tieng-trung

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1电池diànchíAcquy (Ắc quy)
2天线tiānxiànAnten
3开关插座板kāi guān chāzuò bǎnBảng điện có công tắc và ổ cắm
4指示燈zhǐshì dēngBóng đèn chỉ báo
5化油器huà yóu qìBộ chế hòa khí
6声音振荡器shēngyīn zhèndàng qìBộ dao động âm thanh
7空气动力控制器kōngqì dònglì kòngzhì qìBộ kiểm soát khí động lực
8功放gōngfàngbộ khuếch đại công suất
9冷却器lěng què qìBộ làm mát
10筛选shāixuǎnBộ lọc
11小型电路开关xiǎo xíng diànlù kāi guānBộ ngắt điện dòng nhỏ
12散热器sànrè qìBộ tản nhiệt
13板式换热器bǎn shì huàn rè qìBộ trao đổi nhiệt dạng tấm
14输送泵shū sòng bèngBơm vận chuyển
15泵队bèng duìCon đội bơm
16电铃diàn língChuông điện
17机械工业jīxiè gōngyèChuyên cơ khí, cơ khí chế tạo
18电接触探针diàn jiēchù tàn zhēnĐầu đo tiếp xúc điện
19柴油机cháiyóujīĐộng cơ diesel
20内燃机nèiránjīĐộng cơ đốt trong
21引擎加速yǐnqíng jiāsùĐộng cơ tăng tốc
22火箭发动机huǒjiàn fādòngjīĐộng cơ tên lửa
23汽油引擎qìyóu yǐnqíngĐộng cơ xăng
24多功能测试表duō gōng néng cèshì biǎoĐồng hồ đa năng
25电表diàn biǎoĐồng hồ điện
26机械工程学jīxiè gōngchéng xuéKỹ sư cơ khí
27便携式电钻biànxiéshì diànzuànKhoan điện cầm tay
28成型chéngxíngKhuôn đúc
29刨床站立bàochuáng zhànlìMáy bào đứng, định hình chiều dọc
30飞机fēijīMáy bay
31bèngMáy bơm
32切割机qiēgē jīMáy cắt
33经典机床jīngdiǎn jīchuángMáy cổ điển
34机床jīchuángMáy công cụ
35半自动机床bànzìdòng jīchuángMáy công cụ bán tự động
36数控机床shùkòng jīchuángMáy công cụ điều khiển số, CNC
37自动机床zìdòng jīchuángMáy công cụ tự động
38锯机jù jīMáy cưa
39拉床lā chuángMáy chuốt
40采煤机cǎi méi jīMáy đào than
41立式浆纱机, 立式上浆机lì shì jiāng shā jī, lì shì shàngjiāng jīMáy định cỡ dọc
42拖拉机tuōlājīMáy kéo
43履带拖拉机lǚdài tuōlājīMáy kéo bánh xích
44空气拖拉机kōngqì tuōlājīMáy kéo khí
45钻头zuàntóuMáy khoan
46机械jīxièMáy móc
47磨床móchuángMáy mài
48循环压缩机xúnhuán yāsuō jīMáy nén tuần hoàn
49典雅器diǎnyǎ qìMáy ổn áp
50发电机拉fādiàn jī lāMáy phát điện kéo
51车床chēchuángMáy tiện
52螺纹车床luówénMáy tiện ren
53自动车床zìdòng chēchuángMáy tiện tự động
54通用车床tōngyòng chēchuángMáy tiện thông thường
55万能车床wànnéng chēchuángMáy tiện vạn năng
56绞盘jiǎopánMáy tời, tay quay
57履带式推土机lǚdài shì tuītǔjīMáy ủi bánh xích
58太阳能电池tàiyángnéng diànchíPin năng lượng mặt trời
59马达风扇mǎdá fēngshànQuạt máy động cơ
60测温枪cè wēn qiāngSúng bắn nhiệt độ
61燃气轮机ránqìlúnjīTuabin khí
62自动上料装置zìdòng shàng liào zhuāngzhìThiết bị cấp phôi tự động
63液化装置yèhuà zhuāng zhìThiết bị hóa lỏng
64自动循环控制装置zìdòng xúnhuán kòngzhì zhuāngzhìThiết bị kiểm soát chu kì tự động
65卫生设备wèishēng shèbèiThiết bị vệ sinh
66铝门锁lǚ mén suǒKhóa cửa nhôm
67不锈钢焊接bùxiùgāng hànjiēHàn inox
68机械师jīxiè shīThợ cơ khí

Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa cực hữu ích cho những ai đang sinh sống, làm việc tại Trung Quốc hoặc những ai đang có ý định đi xuất khẩu lao đông tại đất nước này. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng lên danh sách những từ vựng tiếng Trung về máy móc cơ khí; từ vựng tiếng Trung về bản vẽ kĩ thuật… Hi vọng những nội dung chúng tôi cung cấp hữu ích cho bạn. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Từ vựng tiếng Trung về bản về kỹ thuật; #Từ vựng tiếng Trung về máy móc cơ khí; #Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khuôn ép nhựa; #Tiếng Trung chuyên ngành cơ khí; #Lắp ráp tiếng Trung là gì; #Máy khò nhiệt tiếng Trung là gì; #Bản vẽ tiếng Trung là gì; #Dụng cụ tiếng Trung là gì