0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tips phỏng vấn xin việc bằng tiếng Đức chắc chắn hiệu quả

Tips phỏng vấn xin việc bằng tiếng Đức bạn đã biết chưa? Nếu bạn có ý định làm việc và sinh sống tại Đức thì chắc chắn bạn sẽ phải tìm một  công việc phù hợp. Trước khi tham gia phỏng vấn chúng ta cần tìm hiểu những tips làm thế nào để trả lời ngắn gọn nhưng vẫn tạo được ấn tượng khi tham gia phỏng vấn. Trong bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến quý bạn đọc tất tần tật các tips cực hay khi phỏng vấn bằng tiếng Đức, chúng tôi tin rằng nội dung này sẽ hữu ích cho bạn. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Tips phỏng vấn xin việc bằng tiếng Đức

Để có cái nhìn tổng quan về một cuộc phỏng vấn bằng tiếng Đức sẽ diễn ra như thế nào,  chúng tôi mách bạn một đoạn hội thoại  gồm những câu nói thường gặp nhất khi phỏng vấn. Mời quý bạn đọc cùng tham khảo:

phong-van-xin-viec-tieng-duc

Tôi đang tìm kiếm một công việc
Ich suche Arbeit

Tôi có thể xem lý lịch nghề nghiệp của bạn?
Kann ich Ihren Lebenslauf sehen?
Đây là lý lịch nghề nghiệp của tôi
Hier ist mein Lebenslauf
Có người tham khảo mà tôi có thể liên hệ không?
Haben Sie Referenzen, an die ich mich wenden kann?
Bạn làm công việc gì?
Was machen Sie beruflich?
Đây là danh sách người tham khảo của tôi
Hier ist eine Liste meiner Referenzen
Bạn có bao nhiêu kinh nghiệm?
Wie viel Erfahrung haben Sie?
Tôi làm y tá nửa ngày.
Ich arbeite halbtags als Krankenschwester.
Bạn làm việc trong lĩnh vực này bao lâu rồi?
Wie lange arbeiten Sie bereits auf diesem Gebiet?
3 năm
Drei Jahre

Tôi tốt nghiệp trường trung học
Ich habe Abitur
Tôi là thực tập sinh.
Ich bin Praktikant.
Tôi là cử nhân tốt nghiệp đại học
Ich habe einen Hochschulabschluss
Tôi đang tìm kiếm một công việc bán thời gian
Ich suche eine Teilzeitstelle
Tôi muốn làm việc toàn thời gian
Ich möchte gerne Vollzeit arbeiten
Tôi tìm một chỗ làm.
Ich suche eine Stelle.Tôi thất nghiệp một năm rồi.
Ich bin schon ein Jahr arbeitslos.
Bạn có chế độ bảo hiểm y tế không?
Bieten Sie Krankenversicherung an?
Có, sau sáu tháng làm việc ở đây
Ja, nachdem Sie sechs Monate hier arbeiten
Anh có giấy phép làm việc không?
Haben Sie eine Arbeitserlaubnis?
Tôi có giấy phép làm việc
Ich habe eine Arbeitserlaubnis
Tôi không có giấy phép làm việc
Ich habe keine Arbeitserlaubnis
Khi nào anh có thể bắt đầu?
Wann können Sie anfangen?
Tôi trả 10 euro một giờ
Ich zahle zehn Euro pro Stunde
Tôi sẽ thanh toán cho anh theo tuần
Ich zahle wöchentlich
Theo tháng
Monatlich
Hãy có mặt ở đây lúc 8 giờ sáng
Seien Sie um acht Uhr morgens hier
Công việc kết thúc lúc 4 giờ 30
Die Arbeitszeit endet um vieruhrdreißig

Bạn được nghỉ ngày thứ Bảy và Chủ nhật
Sie haben samstags und sonntags frei
Bạn sẽ mặc đồng phục
Sie müssen Berufskleidung tragen
Bạn làm việc đó như thế này
Machen Sie es so
Warum haben Sie unsere Anzeige besonders interessiert?
Tại sao bạn lại quan tâm đến quảng cáo tìm người của chúng tôi?
Können Sie Maschinen schreiben?
Bạn có biết đánh máy chữ không ?
Ich habe sogar PC Kenntnisse
Tôi biết sử dụng cả máy vi tính nữa
Wie schnell können Sie schreiben?
Bạn có thể đánh nhanh như thế nào?
Ich kann 60 Wörte pro Minute schreiben
Tôi có thể đánh 60 chữ/phút
Wären Sie bereit zu reisen?
Bạn sẵn sàng đi đây đó không?
Was sehen Sie als Ihre Hauptstärke ?
Theo bạn đâu là điểm mạnh của mình?
Ich würde sagen, meine Fähigkeit, selbständig zu sein und mein Selbstvertrauen
Theo tôi , tôi có khả năng làm việc độc lập và tự tin vào chính mình.
Würden Sie Überstunden machen, wenn notwendig?
Nếu cần bạn có làm việc ngòai giờ không?
Wir haben einen Platz frei in der Verkaufsabteilung
Chúng tôi có một chỗ trống ở bộ phận bán hàng .
Sie können heute nachmittag zum Interview kommen
Chiều nay bạn có thể đến phỏng vấn.
Ich komme heute Nachmittag
Chiều nay tôi sẽ đến
Brauchen Sie eine Aushilfe? Ich suche eine Arbeitsstelle
Ông () có cần người giúp việc không ? tôi đang tim việc làm .
Es tut mir leid
Tôi lấy làm tiếc
Wir haben gerade eine Person eingestellt
chúng tôi vừa mới nhận một người
Guten Morgen, Die Personelabteilung, bitte!
Chào buổi sáng, cho phép tôi gặp phòng nhân sự
Gibt es bei Ihnen noch eine Stelle als Verkäufer?
Chân bán hàng chỗ ông () còn trống không?
Es tut mir sehr leid. Am besten kommen Sie bitte persönlich zu uns
Tôi rất tiếc , tốt nhất bạn nên trực tiếp đến chỗ chúng tôi
Sie können heute irgendwann vorbeizukommen
Bạn có thể đến đây vào bất cứ lúc nào
Ja, diese ist noch da.
Vâng, nó vẫn còn đó.
Kann ich einen Termin haben?
Tôi có thể xin cuộc hẹn được không?
Haben Sie morgen um 9 Uhr Zeit?
Bạn có rỗi vào lúc 9 giờ sáng mai được không?
Kann ich bei Ihnen fest arbeiten oder ist diese Arbeit nur Saisonarbeit?
Tôi có thể làm việc vững chắc với bạn hoặc làm việc này chỉ là công việc thời vụ?
Das ist keine Seisonarbeit
Đó không phải là công việc theo mùa
Sie haben 2 Monate als Probezeit
Bạn có 2 tháng thử việc
Danach können wir miteinander reden um zu entscheiden
Sau đó chúng ta có thể nói chuyện

Viết thư xin việc bằng tiếng Đức

viet-thu-xin-viec-tieng-duc

Thưa ông,
Sehr geehrter Herr,
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
Thưa bà,
Sehr geehrte Frau,
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
Thưa ông/bà,
Sehr geehrte Damen und Herren,
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
Thưa các ông bà,
Sehr geehrte Damen und Herren,
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
Thưa ông/bà,
Sehr geehrte Damen und Herren,
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Sehr geehrter Herr Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Kính gửi bà Trần Thị B,
Sehr geehrte Frau Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Kính gửi bà Trần Thị B,
Sehr geehrte Frau Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Kính gửi bà Trần Thị B,
Sehr geehrte Frau Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Lieber Herr Schmidt,
Ít trang trọng hơn. Người viết và người nhận thư đã từng liên hệ công tác trước đó
Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí… được quảng cáo trên… vào ngày…
Hiermit bewerbe ich mich um die Stelle als …, die Sie in … vom … ausgeschrieben haben.
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
Tôi xin liên hệ với ông/bà về vị trí… được quảng cáo vào ngày…
Bezugnehmend auf Ihre Anzeige auf … schreibe ich Ihnen…
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
Tôi xin phép liên hệ về quảng cáo tuyển dụng của ông/bà trên… đăng ngày…
Bezugnehmend auf Ihre Anzeige in … vom…
Công thức mở đầu thư chuẩn khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên báo chí hay một kênh nào đó
Qua tạp chí/tập san… số…, tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí… mà tôi rất quan tâm.
Mit großem Interesse habe ich Ihre Anzeige für die Position eines erfahrenen … in der Ausgabe … vom … gelesen.
Lời mở đầu thư khi ứng tuyển vào vị trí được quảng cáo trên tạp chí hoặc tập san nào đó
Tôi rất vinh hạnh được ứng tuyển vị trí… mà công ty ông/bà đang quảng cáo.
Auf das von Ihnen ausgeschriebene Stellenangebot bewerbe ich mich gerne, weil…
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
Tôi muốn được ứng tuyển vào vị trí…
Ich bewerbe mich um die Stelle als…
Công thức chuẩn mực để mở đầu thư xin việc
Hiện nay tôi đang làm việc tại…, và công việc của tôi bao gồm…
Derzeit arbeite ich für… . Zu meinen Aufgaben zählen…
Tôi rất quan tâm tới công việc này vì…
Die Stelle ist für mich von großem Interesse, weil…
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để…
Gerne würde ich für Sie arbeiten, um…
Giải thích lý do người viết quan tâm tới công việc họ ứng tuyển
Các thế mạnh của tôi là…
Zu meinen Stärken zählen…
Trình bày các điểm mạnh của ứng viên
Một (số) điểm yếu của tôi là… Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này.
Ich denke, zu meinen Schwächen zählen… . Aber ich arbeite daran, mich in diesem Bereich / diesen Bereichen zu verbessern.
Trình bày các điểm yếu và thể hiện người viết rất quyết tâm khắc phục các điểm yếu này
Tôi cảm thấy mình phù hợp với vị trí này bởi vì…
Ich eigne mich für diese Position, weil…
Giải thích tại sao người viết lại là ứng viên phù hợp với công việc
Mặc dù chưa từng có kinh nghiệm làm việc trong…, tôi đã từng…
Zwar kann ich keine Erfahrung in… vorweisen; dafür habe ich…
Trình bày rằng người viết chưa có kinh nghiệm làm việc trong một lĩnh vực nào đó nhưng đã tích lũy được nhiều kĩ năng từ các kinh nghiệm khác
Trình độ/Kĩ năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà công việc ở Quý công ty đề ra.
Meine beruflichen Qualifikationen entsprechen den Anforderungen Ihres Unternehmens.
Trình bày về các kĩ năng khiến người viết là ứng viên lí tưởng cho công việc
Khi làm việc ở vị trí…, tôi đã học/tích lũy/mở rộng kiến thức của mình về lĩnh vực…
Während meiner Zeit als… habe ich meine Kenntnisse in… verbessert / erweitert / vertieft.
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
Chuyên ngành của tôi là…
Mein Fachgebiet ist…
Giải thích các thế mạnh và kinh nghiệm chính của người viết
Khi còn làm việc tại…, tôi đã trau dồi kiến thức và kĩ năng…
Während meiner Arbeit bei… bin ich in … sehr sachkundig geworden…
Nêu rõ các kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó và khả năng tiếp thu kiến thức, kĩ năng mới
Kể cả khi làm việc với cường độ cao, tôi không bao giờ xem nhẹ hiệu quả công việc, và vì thế tôi cảm thấy mình rất phù hợp với nhu cầu của vị trí…
Auch in stressigen Situationen vernachlässige ich nicht Sorgfalt und Genauigkeit. Daher wäre ich besonders geeignet für die Anforderungen als…
Trình bày rằng từ các kinh nghiệm trong quá khứ, người viết có thể hoàn thành tốt các nhiệm vụ do công việc mới đặt ra
Kể cả khi làm việc dưới áp lực, kết quả công việc của tôi vẫn luôn đạt yêu cầu.
Auch unter Belastung behalte ich hohe Qualitätsstandards bei.
Thể hiện rằng người viết có thể làm việc trong môi trường khắt khe
Và vì vậy, tôi rất muốn có được cơ hội để kết hợp giữa đáp ứng mối quan tâm cá nhân của mình và đảm nhận công việc này.
Somit würde sich für mich die Gelegenheit ergeben, meine Interessen mit dieser Position zu verknüpfen.
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
Tôi rất quan tâm tới… và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty.
Ich interessiere mich ganz besonders für diese Stelle und würde mich sehr über die Gelegenheit freuen, in der Zusammenarbeit mit Ihnen mein Wissen zu erweitern.
Thể hiện người viết có mối quan tâm cá nhân đến công việc
Như ông/bà có thể thấy trong hồ sơ tôi đính kèm, kinh nghiệm và khả năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà vị trí này đề ra.
Wie Sie meinem beigefügten Lebenslauf entnehmen können, entsprechen meine Erfahrung und meine Qualifikationen den Anforderungen dieser Position.
Tạo sự chú ý vào hồ sơ xin việc và thể hiện ứng viên phù hợp với công việc mà họ ứng tuyển
Là… tại công ty…, tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.
Meine derzeitige Position als… bietet mir die Gelegenheit, in einem anspruchsvollen Umfeld zu arbeiten, wo die enge Zusammenarbeit mit meinen Kollegen unverzichtbar ist, um vereinbarte Fristen einzuhalten.
Thể hiện các kĩ năng mà ứng viên học được từ công việc hiện tại
Ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ của vị trí…, tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng…
Zusätzlich zu meinen Verantwortlichkeiten als… habe ich auch Fähigkeiten in… erworben.
Trình bày các kĩ năng khác mà người viết tích lũy được từ công việc hiện tại. Các kĩ năng này có thể không liên quan trực tiếp tới công việc.

Câu hỏi nghề nghiệp trong tiếng Đức

Để hỏi “Bạn làm nghề gì?” trong tiếng Đức, ta có thể hỏi như sau:

tips-phong-van-xin-viec-tieng-duc

1. Trong trường hợp trang trọng, lịch sự, ta sẽ hỏi với ngôi Sie:

 Was sind Sie von Beruf?

 Was machen Sie beruflich?

2. Trong trường hợp thân mật, bình thường, ta sẽ hỏi với ngôi du:

• Was bist du von Beruf?

 Was machst du beruflich?

Để trả lời câu hỏi trên, ta có thể trả lời bằng 2 cách khác nhau:

 Ich bin + tên nghề nghiệp + von Beruf. (Tôi là…)

 Ich arbeite als + tên nghề nghiệp. (Tôi làm…)

Ví dụ 1:

 Was sind Sie von Beruf? hoặc Was machen Sie beruflich? (Ngài làm nghề gì?)

 Ich bin Arzt von Beruf. (Tôi là bác sỹ)

Hoặc có thể trả lời:

 Ich arbeite als Arzt. (Tôi làm bác sỹ)

Ví dụ 2:

 Was bist du von Beruf? hoặc Was machst du beruflich? (Bạn làm nghề gì?)

 Ich bin Koch von Beruf. (Tôi là đầu bếp)

Hoặc có thể trả lời:

 Ich arbeite als Koch.

Lưu ý:

Nếu đang còn là học sinh (Schüler/ Schülerin) hoặc sinh viên (Student/ Studentin) thì không cần trả lời với “von Beruf”.

Ví dụ:

 Was bist du von Beruf? hoặc Was machst du beruflich? (Bạn làm nghề gì?)

 Ich bin Schüler/ Schülerin. (Tôi là học sinh nam/ học sinh nữ)

 Ich bin Student/ Studentin. (Tôi là sinh viên nam/ sinh viên nữ)

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến tips phỏng vấn xin việc bằng tiếng Đức cực hay, chắc chắn bạn nên thủ sẵn để tham gia phỏng vấn thành công. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng mách bạn cách viết thư xin việc bằng tiếng Đức; câu hỏi nghề nghiệp trong tiếng Đức… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho quý bạn đọc.  Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài  liệu tiếng Đức sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Đức của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Viết thư xin việc bằng tiếng Đức; #Chủ de Beruf; #Thema Beruf; #Viết về nghề nghiệp tương lai bằng tiếng Đức; #Câu hỏi nghề nghiệp trong tiếng Đức