0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Màu sắc tiếng Anh đầy đủ, chi tiết, cực dễ nhớ

Màu sắc tiếng Anh là bộ từ vựng dành cho bé hoặc những ai mới bắt đầu học tiếng Anh. Đối với những màu cơ bản thì có lẽ rất nhiều bạn đã nằm lòng nhưng các màu hiếm gặp hay các loại màu pha trộn trong tiếng Anh thì chưa chắc đã là nội dung dễ đâu. Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc tất tần tật về màu sắc, trong đó không chỉ có các màu cơ bản như xanh, đỏ, tím… bằng tiếng Anh mà còn có các cụm từ đi kèm với màu sắc tạo nên những ý nghĩa rất thú vị, hãy cùng chúng tôi tham khảo nhé.

12 màu sắc bằng tiếng Anh

Các màu cơ bản trong tiếng anh

Màu sắc tiếng anh gồm có 11 màu cơ bản. Mỗi màu lại mang một ý nghĩa và gửi gắm những thông điệp khác nhau. 

mau-sac-cho-be

Màu trắng tiếng Anh

White /waɪt/ (adj): màu trắng

Trong tiếng anh, màu trắng là một màu sắc tích cực, gắn liền với sự tinh khiết, hồn nhiên, trong sáng. Có một số cụm từ, thành ngữ trong tiếng anh liên quan đến màu trắng như: “A white lie” (Một lời nói dối vô hại) hay “As white as a ghost” (trắng bệch – chỉ người có sức khỏe không tốt)

– Blue /bluː/ (adj): xanh da trời

Theo một cuộc khảo sát, trong bảng màu sắc trong tiếng anh, đây chính là màu sắc được yêu thích nhất trên toàn thế giới. Nó là biểu tượng của lòng trung thành, sức mạnh, trí tuệ và hòa bình. Chúng ta có thể bắt gặp những cụm từ liên quan đến màu xanh da trời trong tiếng anh như: “Blue blood” (người có xuất thân quý tộc) hay “Blue ribbon” (chất lượng cao, ưu tú).

– Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

Màu sắc này tượng trưng cho sự phát triển, hòa thuận, an toàn và sự tin tưởng. Một số cụm từ, thành ngữ trong tiếng anh liên quan đến màu sắc này như: “Give someone get the green light” (cho phép ai đó làm điều gì, “bật đèn xanh”) hay “Green with envy” (ghen tỵ).

– Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng

Màu vàng là màu của sự thông thái và mạnh mẽ. Cụm từ “Have yellow streak” trong tiếng anh biểu thị “ai đó không dám làm gì”.

– Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam

Trong bảng màu sắc trong tiếng anh, màu cam là tổng hòa giữa sự mạnh mẽ của màu đỏ và hạnh phúc của màu vàng. Nó gắn liền liền với sự vui tươi, nhẹ nhàng và tươi mát.

–  Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

Màu hồng tượng trưng cho sự lãng mạn, tình yêu và sự chăm sóc chu đáo. Một số cụm từ và thành ngữ liên quan đến màu hồng như: “Pink slip” (giấy thông báo bị sa thải) hay “In the pink” (có sức khỏe tốt).

– Gray /greɪ/ (adj): xám

Màu xám gợi sự buồn rầu và mang ý nghĩa thực tế. Một số cụm từ, thành ngữ trong tiếng anh liên quan đến màu xám như “Grey matter” (chất xám, trí thông minh) hay “Gray-hair” (tóc muối tiêu).

– Red /red/ (adj): đỏ

Màu đỏ thể hiện sức mạnh, quyền lực, sự quyết tâm và nhiệt huyết. Nó cũng là biểu tượng của sự đe dọa, nguy hiểm và chiến tranh. Một số cụm từ, thành ngữ trong tiếng anh liên quan đến màu đỏ trong bảng màu sắc trong tiếng anh như: “Be in the red” (ở trong tình cảnh nợ nần) hay “the red carpet” (thảm đỏ).

– Black /blæk/(adj): đen

Trong tiếng anh, màu đen tượng trưng cho sự bí ẩn, sức mạnh, quyền lực và những điều tiêu cực. Một số cụm từ, thành ngữ liên quan đến màu đen trong tiếng anh như: “Black mood” (tâm trạng tiêu cực) hay “Black market” (chợ đen).

– Brown /braʊn/ (adj): nâu

Màu nâu tượng trưng cho sự cẩn trọng, bảo vệ, thoải mái và sự giàu có về vật chất. Một số cụm từ, thành ngữ liên quan đến màu nâu như: “To be browned off” (tức giận, chán ngấy).

Màu tím tiếng Anh

– Purple /ˈpɜː(ɹ).pəl/ (adj): tím

Màu tím thường tượng trưng cho sự sang trọng, quyền lực và tham vọng. Nó cũng là màu của sáng tạo, trí tuệ, bí ẩn, độc lập và ma thuật. Chúng ta thường gặp các cụm từ “Purple with rage” (giận đỏ mặt tía tai) hay “Born to the purple” (chỉ những người được sinh ra trong gia đình quý tộc).

Công thức tạo màu trong tiếng Anh

  • Red + blue = violet
  • Orange + blue = brown
  • Red + Yellow = orange
  • Red + green = brown
  • Yellow + blue = green

Các sắc thái màu trong tiếng Anh

  • Nhóm màu xanh: 

Turquoise /ˈtɜː.kwɔɪz/: Màu lam

bang-mau-tieng-anh

Dark Green /dɑːk griːn/: Xanh lá cây đậm

Light Blue /laɪt bluː/: Xanh nhạt

Navy /ˈneɪ.vi/: Xanh da trời đậm

Avocado /ævə´ka:dou/: Màu xanh đậm ( màu xanh của bơ )

Limon / laimən/: Màu xanh thẫm ( màu chanh )

Chlorophyll / ‘klɔrəfili /: Xanh diệp lục

Emerald / ´emərəld/: Màu lục tươi

Blue /bl:u/: Màu xanh da trời

Sky / skaɪ/: Màu xanh da trời

Bright blue /brait bluː/: Màu xanh nước biển tươi

Bright green /brait griːn/: Màu xanh lá cây tươi

Light green /lait griːn /: Màu xanh lá cây nhạt

Light blue /lait bluː/: Màu xanh da trời nhạt

Dark blue /dɑ:k bluː/: Màu xanh da trời đậm

Dark green /dɑ:k griːn/: Màu xanh lá cây đậm

Lavender /´lævəndə(r)/: Sắc xanh có ánh đỏ

Pale blue /peil blu:/: Lam nhạt

Sky – blue /skai: blu:/: Xanh da trời

Peacock blue /’pi:kɔk blu:/: Lam khổng tước

Grass – green /grɑ:s gri:n/: Xanh lá cây

Leek – green /li:k gri:n/: Xanh hành lá

Apple green /’æpl gri:n/: Xanh táo

  • Nhóm màu vàng 

Melon /´melən/: Màu quả dưa vàng

Sunflower / ´sʌn¸flauə/: Màu vàng rực

Tangerine / tændʒə’ri:n/: Màu quýt

Gold/ gold- colored: Màu vàng óng

Yellowish / ‘jelouiʃ/: Vàng nhạt

Waxen /´wæksən/: Vàng cam

Pale yellow /peil ˈjel.əʊ/: Vàng nhạt

Apricot yellow /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈjel.əʊ /: Vàng hạnh, Vàng mơ

  • Nhóm màu hồng

Gillyflower / ´dʒili¸flauə/: Màu hồng tươi ( hoa cẩm chướng )

Baby pink /’beibi pɪŋk /: Màu hồng tươi ( tên gọi màu son của phụ nữ )

Salmon / ´sæmən/: Màu hồng cam

Pink red /pɪŋk red/: Hồng đỏ

Murrey /’mʌri/: Hồng tím

Scarlet /’skɑ:lət/: Phấn hồng, màu hồng điều

Vermeil /’və:meil/: Hồng đỏ

  • Nhóm màu đỏ

Bright red /brait red /: Màu đỏ sáng

Cherry /’t∫eri/: Màu đỏ anh đào

Wine /wain/: Đỏ màu rượu vang

Plum / plʌm/: Màu đỏ mận

Reddish /’redi∫/: Đỏ nhạt

Rosy /’rəʊzi/: Đỏ hoa hồng

  • Nhóm màu tím

Eggplant /ˈɛgˌplænt/: Màu cà tím

Grape / greɪp/: Màu tím thẫm

Orchid /’ɔ:kid/: Màu tím nhạt

Bảng màu tiếng Anh cho bé

Để các bé nhớ nhanh các màu sắc trong tiếng Anh, cách đơn giản là bố mẹ cho bé học từng màu, có ví dụ minh họa cụ thể và không nên để trẻ học quá nhiều nhóm màu sắc vì như thế sẽ khiến bé bị rối và nhanh chán. Hãy cùng chúng tôi điểm lại những màu sắc cơ bản cho bé nhé.

bang-mau-cho-be-tieng-anh

  • White /waɪt/ (adj): trắng
  • Blue /bluː/ (adj): xanh da trời
  • Green /griːn/ (adj): xanh lá cây
  • Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng
  • Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam
  • Pink /pɪŋk/ (adj): hồng
  • Gray /greɪ/ (adj): xám
  • Red /red/ (adj): đỏ
  • Black /blæk/(adj): đen
  • Brown /braʊn/ (adj): nâu
  • Beige /beɪʒ/(adj): màu be
  • Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím
  • Purple /`pə:pl/: màu tím
  • Bright red /brait red /: màu đỏ sáng
  • Bright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươi
  • Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.
  • Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậm
  • Dark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm
  • Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm
  • Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt
  • Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt
  • Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt

Các trò chơi về màu sắc trong tiếng Anh

Chúng tôi giới thiệu đến quý phụ huynh cùng các thầy cô những trò chơi liên quan đến màu sắc cho bé, giúp trẻ nhớ nhanh và hứng thú hơn trong học tập.

Trò chơi Color Stand Up and Jump Màu sắc đứng dậy và nhảy lên

Sau khi đã làm quen với màu sắc qua các tờ giấy màu, hãy phát cho mỗi trẻ các tờ giấy màu khác nhau, mỗi trẻ sẽ có một màu. Đầu tiên, hãy cho tất cả các trẻ ngồi xuống. Sau đó, bạn đọc to một màu sắc bất kỳ, ví dụ red. Trẻ nào cầm giấy có màu được đọc phải nhanh chóng đứng dậy và nhảy lên, rồi ngồi xuống lại.

Cứ như thế, trò chơi sẽ tiếp tục đến khi chắc chắn mỗi bé đều được gọi đúng màu ít nhất 2 3 lần. Bạn có thể sẽ chẳng cần phải theo dõi xem trẻ có phân biệt đúng hay không, tự chính các bé sẽ nhắc nhở các bạn mình khi làm sai. Để tăng thêm tính hào hứng, kích thích sự cạnh tranh, bạn có thể tăng tốc độ đọc các từ lên một chút.

Trò chơi Touch the Colors on Posters Chạm vào màu sắc trên áp phích

Bạn có thể tận dụng các áp phích nhiều màu sắc có sẵn trong nhà để tổ chức trò chơi cho trẻ. Bắt đầu, bạn hãy hô to một màu sắc bất kỳ, trẻ sẽ nhanh chóng chạy tìm đúng màu sắc và chỉ tay vào đó. Tiếp tục trò chơi cho đến khi các màu sắc trên áp phích đều được chỉ đúng.

Hoạt động Tô màu các hình tròn

Trước khi bắt đầu, bạn cần chuẩn bị 7 tờ giấy trắng khổ lớn. Vẽ lên mỗi tờ giấy một hình tròn thật to, chiếm hết cả trang giấySau đó dán các tờ giấy lên khắp tường của căn phòng, ở độ cao mà trẻ có thể với tới.

Bắt đầu, bạn sẽ đi loanhquanh phòng và tô màu vào một phần nhỏ của mỗi hình tròn, đồng thời đọc to màu sắc đó để trẻ ghi nhớ. Cứ tiếp tục như thế trên hình tròn các hình tròn khác với các màu sắc khác.

Tiếp theo, cho phép trẻ cầm bút màu lên và bắt đầu thực hiện tương tự. Trẻ sẽ đi quanh lớp, tô màu từng vòng tròn với các màu sắc giống với màu trên đó, và lặp lại tên các màu sắc khi đang tô.

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những nội dung liên quan đến bảng màu sắc bằng tiếng Anh đầy đủ, chi tiết, dễ học. Trong đó, chúng tôi lên danh sách 12 màu cơ bản trong tiếng Anh; bảng màu tiếng Anh cho bé; các trò chơi về màu sắc trong tiếng Anh… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Trong trường hợp bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Anh sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, hãy liên hệ nhanh với chúng tôi để được hỗ trợ kịp thời.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Anh của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#12 màu sắc bằng tiếng Anh; #Màu sắc tiếng Anh đọc là gì; #Màu sắc tiếng Anh lớp 3; #Bảng màu tiếng Anh cho bé; #Các trò chơi về màu sắc trong tiếng Anh; #Màu tím tiếng Anh; #Màu trắng tiếng Anh; #Bảng màu sắc và tên gọi