0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatchuyennghiep.com.vn

Tên Trung hay cho nam: Những cái tên tiếng Trung hot nhất hiện nay

Tên Trung hay cho nam là từ khóa hot nhất hiện nay. Nhiều người Việt Nam dạo gần đây rất thích đặt tên các cậu ấm, cô chiêu theo tên tiếng Trung, do đó chúng ta cũng không còn lạ lẫm với những cái tên của người Việt nhưng lại nghe như người Trung Hoa, ví dụ như Uyển Nhi, Nghiên Dương… Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những cái tên Trung cho nam và nữ hay, cực ý nghĩa, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Tên Trung hay cho nam

ten-nam-tieng-trung

Hạc Hiên

  • Chữ Hán: 鹤 轩
  • Phiên âm: Hè Xuān

→ Ý nghĩa: Hạc Hiên là chú chim hạc bay cao, bay xa, tự do giữa đất trời, không vướng bận, hiên ngang, lạc quan, khẳng khái

Cao Lãng

  • Chữ Hán: 高 朗
  • Phiên âm: Gāo Lǎng

→ Ý nghĩa: Thể hiện khí chất cao ngất, sáng rực rỡ

Hạ Vũ

  • Chữ Hán: 夏 雨
  • Phiên âm: Xià Yǔ 

→ Ý nghĩa: Cơn mưa mùa Hạ

Sơn Lâm

  • Chữ Hán: 山 林
  • Phiên âm: Shān Lín

→ Ý nghĩa: Núi rừng bạc ngàn

Quang Dao

  • Chữ Hán: 光 瑶
  • Phiên âm: Guāng Yáo

→ Ý nghĩa: Ánh sáng của ngọc

Vong Cơ

  • Chữ Hán: 忘 机
  • Phiên âm: Wàng Jī

→ Ý nghĩa: Lòng không tạp niệm

Vu Quân

  • Chữ Hán: 芜 君
  • Phiên âm: Wú Jūn

→ Ý nghĩa: Chúa tể một vùng cỏ hoang

Cảnh Nghi

  • Chữ Hán: 景 仪
  • Phiên âm: Jǐng Yí

→ Ý nghĩa: Dung mạo như ánh Mặt Trời

Tư Truy

  • Chữ Hán: 思 追
  • Phiên âm: Sī zhuī

→ Ý nghĩa: Truy tìm ký ức

Trục Lưu

  • Chữ Hán: 逐 流
  • Phiên âm: Zhú Liú

 Ý nghĩa: Cuốn theo dòng nước

Tử Sâm

  • Chữ Hán: 子 琛
  • Phiên âm: Zi Chēn

→ Ý nghĩa: Đứa con quý báu

Trình Tranh 

  • Chữ Hán: 程 崢
  • Phiên Âm: Chéng Zhēng

→ Ý nghĩa: Sống có khuôn phép, tài hoa xuất chúng

Ảnh Quân

  • Chữ Hán: 影君
  • Phiên âm: Yǐng Jūn

→ Ý nghĩa: Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương 

Vân Hi

  • Chữ Hán: 云 煕
  • Phiên âm: Yún Xī

→ Ý nghĩa: Tự tại như đám mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ

Lập Tân

  • Chữ Hán: 立 新
  • Phiên âm: Lì Xīn

→ Ý nghĩa: Người sáng lập, gây dựng, sáng tạo ra những điều mới mẻ, giàu giá trị

Tinh Húc

  • Chữ Hán: 星 旭
  • Phiên âm: Xīng Xù

→ Ý nghĩa: Ngôi sao đang toả sáng

Tử Văn

  • Chữ Hán: 子 聞
  • Phiên âm: Zi Wén

→ Ý nghĩa: Người hiểu biết, giàu tri thức

Bách Điền

  • Chữ Hán: 百 田
  • Phiên âm: Bǎi Tián

→ Ý nghĩa: Sở hữu hàng trăm mẫu ruộng, chỉ sự giàu có, phú quý

Đông Quân

  • Chữ Hán: 冬 君
  • Phiên âm: Dōng Jūn

→ Ý nghĩa: Làm chủ cả mùa Đông

Tử Đằng

  • Chữ Hán: 子 腾
  • Phiên âm: Zi Téng

→ Ý nghĩa: Ngao du, bôn ba, việc mà đấng nam tử hán nên làm

Sở Tiêu

  • Chữ Hán: 所 逍 
  • Phiên âm: Suǒ Xiāo

→ Ý nghĩa: Chốn an nhàn, tự tại, không bó buộc

Nhật Tâm

  • Chữ Hán: 日 心
  • Phiên âm: Rì Xīn

→ Ý nghĩa: Cõi lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời 

Dạ Nguyệt

  • Chữ Hán: 夜 月
  • Phiên âm: Yè Yuè

→ Ý nghĩa: Mặt Trăng mọc trong đêm, toả sáng khắp muôn nơi

Tán Cẩm

  • Chữ Hán: 赞 锦
  • Phiên âm: Zàn Jǐn

→ Ý nghĩa: Quý báu như mảnh thổ cẩm, đáng được tán dương, khen ngợi

Tiêu Chiến

  • Chữ Hán: 肖 战
  • Phiên âm: Xiào zhàn

→ Ý nghĩa: Chiến đấu tới cùng 

Tên Trung hay cho nam lạnh lùng

ten-nam-trung

  • Lãnh Huyết
  • Phong Thanh Dương
  • Hoắc Thiệu Hằng
  • Hắc Nguyệt
  • Phong Thần Vũ
  • Dương Lâm Nguyệt
  • Hàn Tử Lam
  • Hướng Vấn Thiên
  • Lục Thừa Phong
  • Quách Khiếu Thiên
  • Sát Thiên Mạch
  • Lăng Phong Sở
  • Song Thiên Lãnh
  • Huyết Vô Phàm
  • Đới Chí Vĩ
  • Tử Lam Phong

Họ và tên Trung Quốc hay cho nam

ten-tieng-trung-cho-nam

Tên tiếng việtPhiên âmChữ HánÝ nghĩa tên tiếng Trung hay
Cao Lãnggāo lǎng高朗khí chất và phong cách thoải mái
Hạo Hiênhào xuān皓轩quang minh lỗi lạc
Gia Ýjiā yì嘉懿Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp
Tuấn Lãngjùn lǎng俊朗khôi ngô tuấn tú, sáng sủa
Hùng Cườngxióng qiáng雄强mạnh mẽ, khỏe mạnh
Tu Kiệtxiū jié修杰chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúng
Ý Hiên;yì xuān懿轩tốt đẹp; 轩 hiên ngang
Anh Kiệtyīng jié英杰懿 anh tuấn – kiệt xuất
Việt Bânyuè bīn越彬彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn
Hào Kiệnháo jiàn豪健khí phách, mạnh mẽ
Hi Hoaxī huá熙华sáng sủa
Thuần Nhãchún yǎ淳雅thanh nhã, mộc mạc
Đức Hảidé hǎi德海công đức to lớn giống với biển cả
Đức Hậudé hòu德厚nhân hậu
Đức Huydé huī德辉ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức
Hạc Hiênhè xuān鹤轩con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang
Lập Thànhlì chéng立诚thành thực, chân thành,  trung thực
Minh Thànhmíng chéng明诚chân thành, người sáng suốt, tốt bụng
Minh Viễnmíng yuǎn明远người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo
Lãng Nghệlǎng yì朗诣độ lượng, người thông suốt vạn vật
Minh Triếtmíng zhé明哲thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời
Vĩ Thànhwěi chéng伟诚vãi đại, sụ chân thành
Bác Vănbó wén博文giỏi giang, là người học rộng tài cao
Cao Tuấngāo jùn高俊người cao siêu, khác người – phi phàm
Kiến Côngjiàn gōng建功kiến công lập nghiệp
Tuấn Hàojùn háo俊豪người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất
Tuấn Triếtjùn zhé俊哲người có tài trí hơn người, sáng suốt
Việt Trạchyuè zé越泽泽 nguồn nước to lớn
Trạch Dươngzé yang泽洋biển rộng
Khải Trạchkǎi zé凯泽hòa thuận và vui vẻ
Giai Thụykǎi ruì楷瑞楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tường
Khang Dụkāng yù康裕khỏe mạnh, thân hình nở nang
Thanh Diqīng yí清怡hòa nhã, thanh bình
Thiệu Huyshào huī绍辉绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạn
Vĩ Kỳwěi qí伟祺伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tường
Tân Vinhxīn róng新荣sự phồn vượng mới trỗi dậy
Hâm Bằngxīn péng鑫鹏鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung Hoa
Di Hòayí hé怡和tính tình hòa nhã, vui vẻ

Tên Hán Việt hay cho nam

ten-cho-nam-tieng-trung

Tên Ý nghĩa
Chính (政) Chỉ sự thông minh, đa tài.
Dĩnh (颖) Tài năng, thông minh.
Hàn (翰) Chỉ sự thông tuệ
Hạo (皓) Chỉ sự trong trắng, thuần khiết.
Hào (豪) Có tài xuất chúng.
Hậu (厚) Chỉ sự thâm sâu; con người có đạo đức.
Hinh (馨) Ngũ hành thuộc Kim, chỉ hương thơm bay xa.
Hy (希) Anh minh, đa tài, tôn quý
Huỳnh (炯) Sáng chói, tươi sáng. Dùng làm tên người với mong ước tương lai

Giai (佳) Dùng làm tên người chỉ sự ôn hòa, đa tài.
Ký (骥) Chỉ một loài ngựa chạy rất nhanh; dùng làm tên người tượng trưng
cho tài năng.
Kiến (建) Kiến trúc, xây đựng, mở mang. Dùng làm tên người với mong ước lập
được sự nghiệp lớn.
Tuấn (俊) Tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
Tiệp (捷) Chỉ sự nhanh nhẹn, thắng trận. Dùng làm tên người chỉ sự thắng lợi.
Tinh (菁) Chỉ sự hưng thịnh
Tư (思) Ngũ hành thuộc Kim. Chỉ sự suy tư, ý tưởng, hứng thú.
Nghiên (妍) Chỉ sự đa tài, khéo léo, thanh nhã.
Phú (赋) Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.
Phức (馥) Hương thơm, thơm phức. Chỉ sự thanh nhã, tôn quý.
Trường An Mong con có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài
năng và đức độ của mình
Minh Anh Chữ Anh vốn là sự tài giỏi thông minh đi cùng với Minh sẽ càng sáng
sủa hơn
Thiên Ân Con là ân huệ từ trời cao
Gia Bảo Tài sản lớn
Quốc Bảo Là báu vật lớn đồng thời mang ý nghĩa hy vọng con sẽ thành đạt,
vang danh khắp chốn.
Đức Bình Mong con sẽ có đức độ để bình yên thiên hạ
Anh Kiệt (英杰) 懿 Anh tuấn – kiệt xuất

Kiến Công (建功) Kiến công lập nghiệp
Việt Bân (越彬) 彬Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn
Đức Duy Tâm đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con
Anh Dũng Con sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
Hữu Đạt Mong con sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
Minh Đức Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm. Tâm đức sáng
sẽ giúp con trở thành người tốt, giỏi giang, được nhiều người yêu
mến.
Huy Hoàng Sáng suốt, thông minh, luôn tạo ảnh hưởng tới người khác
Tu Kiệt (修杰) Chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt người tài giỏi hay
người xuất chúng
Hào Kiện (豪健) Khí phách, mạnh mẽ
Vĩ Kỳ (伟祺) 伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tường
Vĩ Thành (伟诚) Sự chân thành
Minh Viễn (明远) Người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo
Ý Hiên (懿轩) Tốt đẹp; 轩 hiên ngang
Việt Trạch (越泽) Nguồn nước to lớn
Hạo Hiên (皓轩) Quang minh lỗi lạc
Mạnh Hùng Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở con.
Gia Hưng Mong con sẽ là người là hưng thịnh gia đình, dòng tộc
Di Hòa (怡和) Tính tình hòa nhã, vui vẻ

Đức Huy (德辉) Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức
Đức Hậu (德厚) Nhân hậu
Đức Hải (德海) Công đức to lớn giống với biển cả
Trung Kiên Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
Quang Khải Thông minh, sáng suốt và luôn thành đạt trong cuộc sống
Minh Khang Mang ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa và may mắn
Minh Thành (明诚) Chân thành, người sáng suốt, tốt bụng
Lập Thành (立诚) Thành thực, chân thành, trung thực
Khải Trạch (凯泽) Hòa thuận và vui vẻ
Cao Tuấn (高俊) Người cao siêu, khác người – phi phàm
Minh Triết Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
Gia Ý (嘉懿) Gia và Ý – cùng mang một nghĩa tốt đẹp
Cao Lãng (高朗) Khí chất và phong cách thoải mái
Bác Văn (博文) Giỏi giang, là người học rộng tài cao
Giai Thụy (楷瑞) 楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tường
Lãng Nghệ (朗诣) Độ lượng, người thông suốt vạn vật
Anh Minh Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
Minh Quân Mang nghĩa nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
Minh Quang Sáng sủa, thông minh và rực rỡ
Chí Thanh Ý chí, bền bỉ và sán lạn

Đức Toàn Chữ đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người
giúp đời
Quốc Trung Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la
Xuân Trường Mùa xuân với sức sống mới sẽ mãi trường tồn
Thanh Tùng Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng
Quang Vinh Thành đạt, rạng ranh cho gia đình và dòng tộc
Minh Nhật Con hãy là một mặt trời tỏa sáng
Hạo Nhiên Sống ngay thẳng, chính trực
Thanh Phong Con là ngọn gió mát
Hải Đăng Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
Hữu Phước Mong đường đời con phẳng lặng, gặp nhiều may mắn
Đình Trung Con là điểm tựa của bố mẹ

Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nam

ten-con-trai-tieng-trung

1. 修 杰: Tu Kiệt

2. 俊 豪: Tuấn Hào

3. 俊 朗: Tuấn Lãng

4. 俊 哲: Tuấn Triết

5. 清 怡: Thanh Di

6. 绍 辉: Thiệu Huy

7. 嘉 懿: Gia Ý

8. 楷 瑞: Giai Thụy

9. 鹤 轩: Hạc Hiên

10. 皓 轩: Hạo Hiên

11. 豪 健: Hào Kiện

12. 熙 华: Hi Hoa

13. 雄 强: Hùng Cường

14. 建 功: Kiến Công

15. 凯 泽: Khải Trạch

16. 康 裕: Khang Dụ

17. 朗 诣: Lãng Nghệ

18. 立 诚: Lập Thành

18. 明 诚: Minh Thành

19. 明 哲: Minh Triết

20. 明 远: Minh Viễn

Tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình

1. Bạch Nhược Đông

2. Bạch Phong Thần

3. Bạch Tuấn Duật

4. Bạch Tử Du

5. Bạch Tử Hàn

6. Bạch Tử Hy

7. Bạch Tử Liêm

8. Bạch Tử Long

9. Bạch Thiển

10. Bạch Thiên Du

11. Ái Tử Lạp

12. An Vũ Phong

13. Anh Nhược Đông

14. Âu Dương Dị

15. Âu Dương Hàn Thiên

16. Âu Dương Thiên Thiên

17. Âu Dương Vân Thiên

18. Bác Nhã

19. Huân Bất Đồ

20. Huân Cơ

21. Huân Hàn Trạc

22. Huân Khinh Dạ

23. Huân Nguyệt Du

24. Huân Phàm Long

25. Huân Từ Liêm

26. Huân Tử Phong

27. Huân Thiên Hàn

28. Huân Vi Định

29. Huân Vô Kỳ

30. Huân Vu Nhất

31 . Huyền Hàn

32. Huyền Minh

33. Huyết Bạch

34. Huyết Bạch Vũ Thanh

35. Huyết Na Tử

36. Huyết Ngạn Nhiên

37. Huyết Ngôn Việt

38. Huyết Từ Ca

39. Huyết Tư Khả

40. Huyết Tử Lam

Trong bài viết này chúng tôi chia sẻ đến quý bạn đọc những thông tin liên quan đến tên Trung hay cho nam: Những cái tên tiếng Trung hot nhất hiện nay. Trong đó chúng tôi liệt kê những cái tên đang hot nhất hiện nay như tên Trung hay cho nam lạnh lùng, tên hán việt hay cho nam, tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình… Hi vọng những nội dung chúng tôi chia sẻ hữu ích cho bạn. Nếu bạn cần thêm thông tin hay muốn dịch thuật tài liệu tiếng Trung sang nhiều ngôn ngữ khác, hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Quý khách hàng cũng có thể liên hệ với các chuyên gia dịch thuật tiếng Trung của chúng tôi khi cần hỗ trợ theo các thông tin sau

Bước 1: Gọi điện đến Hotline: 0963.918.438 Ms Quỳnh  – 0947.688.883 Ms Tâm để nghe tư vấn về dịch vụ

Bước 2: Gửi bản scan tài liệu (hoặc hình chụp chất lượng: không bị cong vênh giữa phần trên và phần dưới của tài liệu) theo các định dạng PDF, Word, JPG vào email info@dichthuatchuyennghiep.com.vn hoặc qua Zalo của một trong hai số Hotline ở trên.

Bước 3: Nhận báo giá dịch vụ từ bộ phận Sale của chúng tôi (người trả lời email sẽ nêu rõ tên và sdt của mình) qua email hoặc điện thoại hoặc Zalo: Bao gồm phí dịch, thời gian hoàn thành dự kiến, phương thức thanh toán, phương thức giao nhận hồ sơ

Bước 4: Thanh toán phí tạm ứng dịch vụ 30% – 50% giá trị đơn hàng

Bước 5: Nhận hồ sơ dịch và thanh toán phần phí dịch vụ hiện tại. Hiện nay chúng tôi đang chấp nhận thanh toán theo hình thức tiền mặt (tại CN văn phòng gần nhất), chuyển khoản, hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ.

Quý khách hàng có dự án cần dịch thuật bất kỳ thời gian hay địa điểm nào, hãy liên hệ với Dịch thuật chuyên nghiệp – Midtrans để được phục vụ một cách tốt nhất

Dịch thuật chuyên nghiệp –  MIDtrans

Văn Phòng dịch thuật Hà Nội: 137 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Văn Phòng dịch thuật TP HCM: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Phòng dịch thuật Quảng Bình: 02 Hoàng Diệu, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Văn phòng dịch thuật Huế: 44 Trần Cao Vân, Phú Hội, TP Huế, Thừa Thiên Huế
Văn Phòng dịch thuật Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng dịch thuật Quảng Ngãi: 449 Quang Trung, TP Quảng Ngãi
Văn phòng dịch thuật Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng dịch thuật Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Và nhiều đối tác liên kết ở các tỉnh thành khác
Hotline: 0947.688.883 –  0963.918.438
Email: info@dichthuatchuyennghiep.com.vn


#Tên Trung hay cho nam lạnh lùng; #Họ và tên Trung Quốc hay cho nam; #Tên Hán Việt hay cho nam; #Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nam; #Tên Trung Quốc hay cho nam trong ngôn tình; #Tên Trung hay cho nữ; #Tên tiếng Trung hay; #Tên tiếng Trung hay cho nam trong game